* Kĩ năng: - Tính đợc giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến.. - Thực hiện đợc phép nhân hai đơn thức.. Tìm đợc bậc của một đơn thức trong trờng hợp cụ thể.
Trang 17B:…/…/…
Tiết: 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I/ MỤC TIấU:
* Kiến thức: Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của
một đa thức; nghiệm của đa thức một biến
* Kĩ năng:
- Tính đợc giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến
- Thực hiện đợc phép nhân hai đơn thức Tìm đợc bậc của một đơn thức trong trờng hợp cụ thể
- Thực hiện đợc các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng
- Thực hiện đợc phép cộng ( trừ ) hai đa thức
- Tìm đợc bậc của đa thức sau khi thu gọn
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và đặt tính thực hiện cộng ( trừ ) các đa thức một biến
- Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến
- Tìm đợc nghiệm của đa thúc một biến bậc nhất
* Thỏi độ: Giỏo dục ý thức tự giỏc, tớch cực làm bài
II/ HèNH THỨC KIỂM TRA - Đề kết hợp TNKQ và TL
- Kiểm tra trờn lớp
III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dựng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khỏi niệm về
biểu thức đại số,
Giỏ trị của một
biểu thức đại số
Tớnh được giỏ tri của biểu thức đại số
Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, tớnh giỏ trị của biểu thức
Cõu số
Số điểm
Tỉ lệ %
C1 0,5 5%
C7a,b,C9b 1,5 15%
4
2 điểm= 20 %
Trang 22 Đơn thức Nhận biết
được hai đơn thức đồng dạng, các phép toán cộng trừ đơn thức
Thực hiện phép nhân hai đơn thức
Biết cộng ( trừ) các đơn thức
Biết biến đổi và cộng các đơn thức một cách thích hợp
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
C2,C6a,b 1,0 10%
C3 0,5 5%
C8a,b
1,0 10%
C11 1,0 10%
7 3,5 điểm= 35 %
3 Đa thức Tìm được
bậc của đa thức
Biết cách thu gọn đa thức, cộng (trừ) đa thức
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
C4 0,5 5%
C9a;C10a 2,5 25%
3
3 điểm =30 %
4 Nghiệm của
đa thức một biến
Kiểm tra xem một số
có là nghiệm hay không là nghiệm của
đa thức một biến
Tìm được ngiệm của
đa thức một biến
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
C5 0,5
C10b 1,0
2 1,5 điểm=15.%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 1,5 15%
5 2,5 25%
7 6,0 60%
16 10 100%
Trang 3IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5
2x− y tại x = 2 và y = -1 là
A 12,5 B 1 C 6 D 10
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là
A 4x2y2z B 3x2yz C -3xy2z3 D 1
2 x3yz2 Câu 3: Kết quả của phép tính 5x3y2 -2x2y là
A -10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D -3xy
Câu 4: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A 5 B 6 C 8 D 4
Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 3 1
5
P x = x+
A x = 1
3 B x = 1
15
− C x = 1
5 D x = 1
5
−
Câu 6: Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô vuông sao cho thích hợp
a, Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng bậc
b, Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta giữ nguyên phần biến và cộng (hay trừ) các hệ số với nhau
II Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 7: Viết biểu thức diễn đạt các ý sau
a, Tổng bình phương của hai số x và y
b, Lập phương của hiệu hai số x và y chia cho tổng hai số đó ( x + y ≠ 0)
Câu 8: Cộng và trừ các đơn thức sau
a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b)
Trang 4Câu 9: Xét đa thức P= 3x y2 −{xyz− (2xyz x z− 2 ) 4 − x z2 + 3x y2 − (4xyz− 5x z2 − 3xyz) }
a, Mở ngoặc rồi thu gọn
b, Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3
Câu 10: Cho các đa thức
3 2
= + +
a, Tính f(x) – g(x) + h(x)
b, Tìm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0 Câu 11: Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyzz và x + y + z= 1
Chứng tỏ ràng A + B + C = xyz
V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM :
Câu 1:
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 2: D 1
Câu 5: B x = 1
15
Câu 7:
II Tự luận: ( 7 điểm)
a, x2 + y2
b,
3
(x y)
x y
− +
0,5 0,5
Trang 5Câu 8: a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 = x2y + 9xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b) = 10a2b
0,5 0,5
P= x y− xyz− xyz x z− − x z+ x y− xyz− x z− xyz
2
x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
x z xyz
b, P = -2.(-1)2.3 + 2.(-1).2.3 = -18
1,5 0,5
Câu 10: a) f(x) –g(x) + h(x) = 2x – 1
b) Nghiệm của đa thức ở câu a là 1
2
1 1
Câu 11: A + B + C = x2yz + xy2z + xyzz = xyz(x+y+z)