1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra chương IV đại số

5 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng: - Tính đợc giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến.. - Thực hiện đợc phép nhân hai đơn thức.. Tìm đợc bậc của một đơn thức trong trờng hợp cụ thể.

Trang 1

7B:…/…/…

Tiết: 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV

I/ MỤC TIấU:

* Kiến thức: Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của

một đa thức; nghiệm của đa thức một biến

* Kĩ năng:

- Tính đợc giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến

- Thực hiện đợc phép nhân hai đơn thức Tìm đợc bậc của một đơn thức trong trờng hợp cụ thể

- Thực hiện đợc các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng

- Thực hiện đợc phép cộng ( trừ ) hai đa thức

- Tìm đợc bậc của đa thức sau khi thu gọn

- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và đặt tính thực hiện cộng ( trừ ) các đa thức một biến

- Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến

- Tìm đợc nghiệm của đa thúc một biến bậc nhất

* Thỏi độ: Giỏo dục ý thức tự giỏc, tớch cực làm bài

II/ HèNH THỨC KIỂM TRA - Đề kết hợp TNKQ và TL

- Kiểm tra trờn lớp

III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

(Dựng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khỏi niệm về

biểu thức đại số,

Giỏ trị của một

biểu thức đại số

Tớnh được giỏ tri của biểu thức đại số

Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, tớnh giỏ trị của biểu thức

Cõu số

Số điểm

Tỉ lệ %

C1 0,5 5%

C7a,b,C9b 1,5 15%

4

2 điểm= 20 %

Trang 2

2 Đơn thức Nhận biết

được hai đơn thức đồng dạng, các phép toán cộng trừ đơn thức

Thực hiện phép nhân hai đơn thức

Biết cộng ( trừ) các đơn thức

Biết biến đổi và cộng các đơn thức một cách thích hợp

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

C2,C6a,b 1,0 10%

C3 0,5 5%

C8a,b

1,0 10%

C11 1,0 10%

7 3,5 điểm= 35 %

3 Đa thức Tìm được

bậc của đa thức

Biết cách thu gọn đa thức, cộng (trừ) đa thức

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

C4 0,5 5%

C9a;C10a 2,5 25%

3

3 điểm =30 %

4 Nghiệm của

đa thức một biến

Kiểm tra xem một số

có là nghiệm hay không là nghiệm của

đa thức một biến

Tìm được ngiệm của

đa thức một biến

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

C5 0,5

C10b 1,0

2 1,5 điểm=15.%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 1,5 15%

5 2,5 25%

7 6,0 60%

16 10 100%

Trang 3

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5

2xy tại x = 2 và y = -1 là

A 12,5 B 1 C 6 D 10

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là

A 4x2y2z B 3x2yz C -3xy2z3 D 1

2 x3yz2 Câu 3: Kết quả của phép tính 5x3y2 -2x2y là

A -10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D -3xy

Câu 4: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là

A 5 B 6 C 8 D 4

Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 3 1

5

P x = x+

A x = 1

3 B x = 1

15

− C x = 1

5 D x = 1

5

Câu 6: Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô vuông sao cho thích hợp

a, Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng bậc

b, Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta giữ nguyên phần biến và cộng (hay trừ) các hệ số với nhau

II Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 7: Viết biểu thức diễn đạt các ý sau

a, Tổng bình phương của hai số x và y

b, Lập phương của hiệu hai số x và y chia cho tổng hai số đó ( x + y ≠ 0)

Câu 8: Cộng và trừ các đơn thức sau

a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2

b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b)

Trang 4

Câu 9: Xét đa thức P= 3x y2 −{xyz− (2xyz x z− 2 ) 4 − x z2 + 3x y2 − (4xyz− 5x z2 − 3xyz) }

a, Mở ngoặc rồi thu gọn

b, Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3

Câu 10: Cho các đa thức

3 2

= + +

a, Tính f(x) – g(x) + h(x)

b, Tìm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0 Câu 11: Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyzz và x + y + z= 1

Chứng tỏ ràng A + B + C = xyz

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM :

Câu 1:

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 2: D 1

Câu 5: B x = 1

15

Câu 7:

II Tự luận: ( 7 điểm)

a, x2 + y2

b,

3

(x y)

x y

− +

0,5 0,5

Trang 5

Câu 8: a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 = x2y + 9xy2

b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b) = 10a2b

0,5 0,5

P= x yxyzxyz x z− − x z+  x yxyzx zxyz 

2

x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz

x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz

x z xyz

b, P = -2.(-1)2.3 + 2.(-1).2.3 = -18

1,5 0,5

Câu 10: a) f(x) –g(x) + h(x) = 2x – 1

b) Nghiệm của đa thức ở câu a là 1

2

1 1

Câu 11: A + B + C = x2yz + xy2z + xyzz = xyz(x+y+z)

Ngày đăng: 30/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w