MỤC TIấU - Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học xong ch ơng" Bất phơng trình bậc nhất một ẩn” - Kỹ năng: Rèn t duy và tính độc lập tự giác - Thái độ: Hs
Trang 1Ngày soạn: 10 / 04 / 09 Ngày kiểm tra: / 04 / 09
MễN ĐẠI SỐ 8
A MỤC TIấU
- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học xong ch ơng" Bất phơng trình bậc nhất một ẩn”
- Kỹ năng: Rèn t duy và tính độc lập tự giác
- Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
B MA TRậN Đề
Nội dung TNKQ Nhận biết TNTL TNKQ Thông hiểu TNTL TNKQ Vận dụng TNTL Câu Tổng Điểm
1 Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng, phép nhân
1 0,5đ
1 2đ
1 0,5đ
3
3đ
2.Bất phơng trình một
ẩn
1
3 Bất phơng trình bậc
nhất một ẩn
1 0,5đ
1 1,5đ
1 0,5đ
2,5đ
4.Phơng trình chứa dấu
Tổng 4 3đ 3 4đ 4 3đ 11 10đ
C ĐỀ A
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau :
A 2x 3 9 B 4x2x5 C 5 x3x12 D 4x x 5
Câu 2 Nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng 1 số dơng ta đợc một bất đẳng thức:
A Bằng với bất đẳng thức đã cho B Ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho
C Lớn hơn bất đẳng thức đã cho D Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Câu 3 Chia cả hai vế của bất đẳng thức -2a < -2b cho -2 ta đợc :
Cõu 4 Hỡnh vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào ?
Cõu 5 Giải phương trỡnh : 2.x = x+ 3 V ới x > 0 ta được nghiệm là ?
C x = 3
2 3
Cõu 6 Giải bất phương trỡnh : - x - 3 < 5 ta được t ập nghiệm l à ?
A S= x x\ 8 B S=x x\ 8 C S=x x\ 8 D S= x x\ 8
II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Bài 1 Cho a b chứng minh 2a 3 2 b5
Bài 2 Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3 Giải phơng trình: x-5 = 2x + 7
D ĐÁP ÁN ĐỀ A
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm :
Trang 2Cõu 1 2 3 4 5 6
II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Bài 1 2đ
Cộng -3 vào hai vế của bất phơng trình 2a2b ta đợc: 2a 3 2 b 3 (1)
Cộng 2b vào hai vế của bất phơng trình 3 5 ta đợc: 2b 3 2 b5 (2)
Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta có
2a 3 2 b5
Bài 2 3đ Mỗi cõu 1,5đ
a/ 4x3x 5 4x 3x 5 x 5
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình: x R x 5
0,7
x x
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình: x R x 0,7
Bài 3 2đ
5
x
- Khi x > 5, tp đó cho trở thành:
x-5 = 2x +7 x -2x = 7 + 5 -x = 12 x = - 12 ( Loại )
- Khi x < 5, tp đó cho trở thành:
5-x = 2x + 7 - x – 2x = 7 – 5 - 3x = 2 x = 2
3
( Thoả món) Vậy phương trỡnh đó cho cú tập nghiệm là : S= 2
3
09
MễN ĐẠI SỐ 8
A MỤC TIấU
Trang 3- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học xong ch ơng" Bất phơng trình bậc nhất một ẩn”
- Kỹ năng: Rèn t duy và tính độc lập tự giác
- Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
B MA TRậN Đề
1 Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng, phép nhân 1 0,5đ 1 2đ 1 0,5đ 3 3đ
2.Bất phơng trình một
3 Bất phơng trình bậc
4.Phơng trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối
1 0,5đ
1 2đ
2
Tổng 4 3đ 3 4đ 4 3đ 11 10đ
C ĐỀ B
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :
Cõu 1 Giỏ trị x= 4 là một nghiệm của bất phương trỡnh ?
Câu2 Chia cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng 1 số âm ta đợc một bất đẳng thức :
A Ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho
B Lớn hơn bất đẳng thức đã cho
C Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
D Một bất đẳng thức bằng với bất đẳng thức đã cho
Câu3 Nhân cả hai vế của bất đẳng thức –a < -b với - 2 ta đợc
Cõu 4. Hỡnh vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào ?
Cõu 5 Giải phương tr ỡnh : x- 5 =3 ta được tập nghiệm l à :
Cõu 6 Tập nghiệm của bất phương trỡnh: - x > -6 là ?
A S= x x \ 6 B S=x x \ 7 C S=x x \ 6 D S= x x \ 6
II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Bài 1 Cho a>b.hãy so sánh 3a+2 và 3b+2
Bài 2 Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
;
Bài 3 Giải phơng trình 3x x 8
D ĐÁP ÁN ĐỀ B
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm :
II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Trang 4Bài 1 2đ
2 3 2 3 3
a
Vậy 3a+2>3b+2
Bài 2 3đ Mỗi cõu 1,5đ
a/ 8x+3(x+2) > 5x – 2(x-11) 8x + 3x+6 > 5x-2x+22 8x+3x -5x+2x > 22-6 8x > 16 x > 2
V ậy bất phương trỡnh cú nghiệm là : x > 2
b/
5(4 5) 3(7 )
Bài 3 2đ
3
x
Giải hai phơng trình:
- Khi x 0 pt đã cho trở thành:
3x x 8 2x 8 x4 thỏa mãn x 0
- Khi x < 0 pt đã cho trở thành:
3x x 8 4x 8 x 2
thỏa mãn x 0
Vậy tập nghiệm của phơng trình: S 2; 4