1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 9 - CÓ ĐÁP ÁN

2 639 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó bằng đồ thị.. b Với giá trị nào của m để phơng trình 1 có hai nghiệm phân biệt.. b Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó bằng đồ thị.. b Với giá

Trang 1

Đề kiểm tra 1 tiết - đại số 9 – hk ii hk ii

đề 1 :

Câu 1 ( 3.0đ ): Giải phơng trình:

a) 2 x2  31 x  29 0 

b) x2  8 x  12 0 

Câu 2 ( 3.0đ ): Cho hai hàm số y x  2 y x   2

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cung một mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó (bằng đồ thị).

Câu 3 ( 4.0đ ): Cho phơng trình x2  3 x  3 m  1 0  (1)

a) Giải phơng trình (1) với m = 1

b) Với giá trị nào của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phơng trình x2  3x  Hãy áp dụng 2 0

định lí Viét tính x12  x22

đề 2 :

Câu 1 ( 3.0đ ): Giải phơng trình

a) x2  45 x  46 0 

b) x2  5 x   6 0

Câu 2 ( 3.0đ ): Cho hai hàm số y x  2 và y  x  6

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cung một mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó (bằng đồ thị).

Câu 3 ( 4.0đ ): Cho phơng trình x2   x 2 m  0 (1)

a) Giải phơng trình (1) với m = 1

b) Với giá trị nào của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phơng trình x2  x 2 0 Hãy áp dụng

định lí Viét tính x12  x22

VI Đáp án, biểu điểm :

Đề 1:

Câu 1(3.0đ):

a) (1.5đ): 2 x2  31 x  29 0 

Ta có a + b + c = 2+ (- 31) + 29 = 0

Phơng trình có hai nghiệm x 1 1 ; 2 29

2

x 

b) (1.5đ): x2  8 x  12 0 

Theo định lí viét ta có : x1x2 8;x x1 2 12

Vậy phơng trình có hai nghiệm : x1 2;x2 6

Câu 2 ( 3.0đ ):

Trang 2

a) (2.0đ): Vẽ đúng mỗi đồ thị cho 1.0đ

b) (1.0đ): Toạ độ giao điểm là : (- 1 ; 1) và (2 ; 4)

Câu 3 ( 4.0đ ): Cho phơng trình x2  3 x  3 m  1 0  (1)

a) (1.5đ) : Với m = 1 ta có phơng trình x2  3 x   2 0

Ta có : a+b+c = 1 + (- 3) + 2 = 0

Phơng trình có hai nghiệm : x1 1;x2 2

b) (1.5đ) : = 9 – 12m + 4 = 13 – 12m

Để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt    0

Hay 13 – 12m  0  m 13

12

c) (1.0đ): Theo định lí viét ta có : x1x2 3;x x1 2 2

x12  x22   x1  x22  2 x x1 2   9 4 5 

Đề 2:

Câu 1(3.0đ):

a) (1.5đ): x2  45 x  46 0 

Ta có a - b + c = 1- (- 45)+46 = 0

Phơng trình có hai nghiệm x 1 1 ; x 2 46

b) (1.5đ): x2  5 x   6 0

Theo định lí viét ta có : x1x2 5;x x1 2 6

Vậy phơng trình có hai nghiệm : x1 2;x2 3

Câu 2 ( 3.0đ ):

c) (2.0đ): Vẽ đúng mỗi đồ thị cho 1.0đ

d) (1.0đ): Toạ độ giao điểm là : (2 ; 4) và (- 3 ; 9)

Câu 3 ( 4.0đ ): Cho phơng trình x2   x 2 m  0 (1)

a) (1.5đ) : Với m = 1 ta có phơng trình x2   x 2 0 

Ta có : a+b+c = 1 + 1 + (- 2) = 0

Phơng trình có hai nghiệm : x1 1;x2 2

b) (1.5đ) : = 1 + 8m

Để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt    0

Hay 1+ 8m  0 m 1

8

 

c) (1.0đ): Theo định lí viét ta có : x1 x2 1;x x1 2 2

x12  x22  x1  x22  2 x x1 2    1 4 5

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w