Câu48: Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của h/số đó.
Trang 26x2 – 8x - 3
6x2 – 8x + 3
2(3x2 – 8x)2(3x2 – 4x)
Trang 3Hàm số nào sau có đạo hàm y’ = 1 trên R
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị h/số f(x) = x3tại điểm x0 = -1 là:
a
b
cd
Trang 4Câu9: Cho hàm số: f(x) = 9x – x2 có f’(x) > 0
a x < 3 b x < 6 c x > 3 d x < -3a
3 2
Câu 10: Hàm số f(x) = x3 -3x2 + 3 có f’(x) > 0
a
b
cd
2 3
Trang 5Câu13: Cho hàm số: f(x) = x4 – 2x Phương trình ́
f’(x) = 2 có bao nhiêu nghiệm ?
Câu 14: Cho 2 hàm số f(x) = x2 + 5x & g(x) = 9x - x2
Giá trị x để: f’(x) = g’(x) là:
2x3+2x
3x2 + 2x + 5
3x2 + x + 5(3x + 1)2
4 5
Hàm số nào sau đây có đạo hàm là: 3(2x + 1) ?
c
Trang 6Câu17: Cho hàm số f(x) = 2x3 + 3x2 - 36x – 1
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
{ − 3; 2 } { 3; -2 } { − 6; 4 } { − 4; 6 }
Câu18: Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 5
Tập hợp những giá trị x để f’(x) = 0 là:
7
;1 3
Câu19: Cho hàm số f(x) = x3 + 2x2 - 7x + 3
Tập hợp những giá trị x để f’(x) ≤ 0 là:
7 1;
Trang 7Câu 23: Cho 2 hàm số f(x) = 5x2 & g(x) = 2(8x - x2)
Bất phương trình: f’(x) > g’(x) có nghiệm là:
x >
8 7
7
x > −c
c
Trang 8Câu 24:
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – 2x2 + x – 1 tại điểm có hoành độ x0 = -1 là:
Câu 25: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số: f(x) = x3 – x2 + 1 tại
điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình là:
Câu 26: Tiếp tuyến với đồ thị h/số f(x) = x3 – 2x2 tại điểm
có hoành độ x0 = -2 có phương trình là:
d
dd
d
Trang 9dd
d
Trang 10Câu30: Cho hàm số: f(x) = x4 + 2x2 – 3 Với giá trị nào
của x thì f’(x) dương
a x > 0 b x < 0 c x < -1 d -1 < x < 0a
1 3
Câu 31: Hàm số f(x) = x3 - x2 – x + 5 có f’(x) âm
a
b
cd
Câu 32: Cho hàm số: f(x) = mx - x3
Số x = -1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) < 2
a m > 3 bb m < 3 c m = 3 d m < 1
⇔
- < x < 1
- < x < 2 < x < 113
1 3
2 3
1 3
⇔
Trang 11Câu 35: Cho hàm số: f(x) = 2mx - mx3
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) 1
¡
1 3
Φ
2
; 3
Trang 12Câu36: Cho hàm số: f(x) = Tập hợp các giá
trị x để đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị âm là:
1 1
x x
− +
2
2x − 3x
Trang 13Câu39: Đạo hàm của hàm số y = bằng:
2 2
2
8(2x 1)
−
4(2x 1)
−
4(2x −1)
Trang 14Câu42: Đạo hàm của hàm số y = bằng:
9 (2x − 1)
2
13(2 5 )x
Trang 15Câu45: Đạo hàm của hàm số y = bằng:
− +
2
7 (2x 1)
−
+
2
1 1
2 2
-2 (x + 1) 2 2
-2x (x + 1) 2 2
2x (x + 1)
2( 1)
x x
−
1(x 1)
−
2( 1)
x
x −
Trang 16Câu48: Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương
với mọi giá trị thuộc tập xác định của h/số đó
1 1
x x
x
2(x 1)
−
−
4( 1)
x x
Trang 17Câu51: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) =
tại điểm có hoành độ x0 = 1 có hệ số góc là:
Trang 18Câu54: Đạo hàm của hàm số y = tại x = 1 là:
x + x +
1
4 1
32
17
2
92
94
32
527
2
Trang 1910x9 + 16x3
10x9 – 14x6 + 16x3
10x9 – 28x6 + 16x310x9 - 28x6 + 8x3
3(x3 – x2)2
3(x3 – x2)2.(3x2 – 2x)
3(x3 – x2)2.(3x2 – x)3(x3 – x2)(3x2 – 2x)c
Trang 212 1
x x
Trang 22c x
−
Trang 233cos3x - 4sin2x
3cos3x – 8sin2x3cos3x + 8sin2x
−
sin 2 os2x
x c
sin 2
2 os2x
x c
−
Trang 252
1 2sin x cot x
−
Trang 266(sin5x + cos5x + sinx.cosx)
6(sin5x - cos5x - sinx.cosx)
60
Trang 27Câu79: Vi phân của hàm số: y = bằng:
a
b
cdb
+
−
Vi phân của hàm số: f(x)= bằng:a
cd
−
−
2
4(2x 1) dx
−
−
2
4 (2x − 1) dx
Trang 28Câu82: Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = là: