1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KT TRẮC NGHIỆM KQ HÓA 8

9 409 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm Kết Quả Hóa 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit nào có tỉ lệ về khối lượng của nguyên tố Oxi nhiều hơn cả: Câu 6: Trong các câu sau, câu nào đúng điền “Đ” hoặc sai điền “S” vào ô trống a Mol là lượng chất chứa N6,02.1023 nguyên

Trang 1

CÁC ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

CỦA HỘI ĐỒNG BỘ MÔN BIÊN SOẠN MÔN HÓA HỌC – LỚP 8 I/ D Ạ NG NHI Ề U L Ự A CH Ọ N :

Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D cho câu chọn là đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: (Vận dụng)( 0,25đ) Cho 1,38g kim loại X hoá trị I tác dụng hết với nước cho

2,24l H2 ở đktc.X là kim loại nào trong số các kim loại nào sau đây ?

A –Li B –Na C –K D – Ag

Câu 2: ( Hiểu) (0,25 đ) Phản ứng nào sau đây sai ?

A/ Ca + H2O -> Ca (OH)2 + H2 B/ BaO + H2O -> Ba (OH )2

C/ CuO + H2 -> Cu (OH )2 D/ Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O

Câu 3: (Biết ) (0,25đ) Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A - Dung dịch axít làm quỳ tím hoá đỏ

B - Chất ôxi hoá là chất nhường ôxi cho chất khác

C – Sự khử là sự chiếm ôxi của chất khác

D – Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất ,trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất Câu 4

Câu 4: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:

A Thành phần hoá học của chất khí

B Khối lượng mol chất khí

C Bản chất của chất khí

D Nhiệt độ và áp suất của chất khí

Câu 5: Cho các oxit có công thức hoá học như sau: CO2; MgO; Al2O3 và Fe3O4 Oxit nào có tỉ lệ về khối lượng của nguyên tố Oxi nhiều hơn cả:

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào đúng điền “Đ” hoặc sai điền “S” vào ô trống

a) Mol là lượng chất chứa N(6,02.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b) Sự tác dụng của Oxi với một chất là sự oxi hoá

c) Trong công nghiệp người ta dùng KClO3 để điều chế Oxi

Trang 2

d) Söï chaùy laø söï oxi hoaù chaôm coù toạ nhieôt vaø phaùt saùng

Cađu 7:

1/ Cho bieât nhođm coù hoùa trò III , ođxi coù hoùa trò II Cođng thöùc cụa nhođmođxit laø:

A Al3O2 B AlO3 C Al2O3 D Al3O

2/ Phađn töû khoâi cụa axit sunfuric H2SO4 laø:

A 96ñvC B 98ñvC C 94ñvC D 92ñvC

3/ Cođng thöùc hoùa hóc naøo phuø hôïp vôùi hoùa trò III cụa saĩt:

A FeNO3 B Fe(NO3)2 C Fe3NO3 D Fe(NO3)3

4/ Cho caùc hôïp chaât: FeO , Fe2O3 , FeSO4 , Fe3O4 Thöù töï taíng daăn cụa phađn töû khoâi caùc chađt tređn laø:

A FeO , FeSO4 , Fe2O3 , Fe3O4 ; B FeO , Fe2O3 , FeSO4 , Fe3O4

C FeO , Fe3O4 , Fe2O3 , FeSO4 ; D FeO , Fe2O3 , Fe3O4 , FeSO4

Cađu 8: Ñoât chaùy hoaøn toaøn 9 gam Magieđ trong khođng khí thu ñöôïc 15 gam magieđ ođxit.

Khoâi löôïng ođxi ñaõ tham gia phạn öùng laø :

A 3gam B 6gam C 9 gam D 24 gam

Cađu 8: Soâ gam KCl, soâ gam nöôùc caăn ñeơ pha cheâ 500g dung dòch KCl 10% laăn löôït

laø :

Cađu 10: Cođ cán 50 ml dung dòch CuSùO4 cho ñeân khi nöôùc bay hôi heât, thu ñöôïc 1.6 g chaât raĩn , raĩn laø CuSùO4 khan Noăng ñoô Mol/ lit (CM) cụa dung dòch CuSO4 ban ñaău laø :

Cađu 11: Hoaø tan 31g Na2O vaøo m (g) dung dòch NaOH 8% thì thu ñöôïc dung dòch coù noăng ñoô 32% Vaôy giaù trò cụa dung mođi laø

Cađu 12: Ñoô tan cụa muoâi Na2CO3 ôû 18oC ñöôïc xaùc ñònh nhö sau : cađn 25g nöôùc caât theđm muoâi Na2CO3 töø töø cho tôùi khi dung dòch ñát möùc baõo hoaø thì löôïng muoâi laø 5.3 g Ñoô tan cụa Na2CO3 ôû nhieôt ñoô ñaõ cho laø :

Cađu 13: Veă tính tan cụa caùc muoâi trong nöôùc , ñieău khaúng ñònh naøo sau ñađy laø sai ?

a Taât cạ caùc muoâi nitrat ñeău tan

b Taẫt cạ caùc muoâi cụa kim loái Na vaø K ñeău tan

c Taât cạ caùc muoâi clorua, muoâi sunfat ñeău tan

d Phaăn lôùn caùc muoâi cacbonat khođng tan

e Muoâi Na2CO3 tan trong nöôùc

f Muoâi NaCl tan trong nöôùc

Trang 3

II/ DẠNG CÂU ĐÚNG – SAI:

Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc

sai

1/ Trong nguyên tử , số hạt proton = số hạt electron ( số p = số e ) Đ S 2/ Đinh sắt để lâu trong không khí bị gỉ là hiện tượng vật lí Đ S

Câu 2: Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc

sai

Câu 3: Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc

sai

2/ Trong một phản ứng hóa học thể tích các chất được bảo toàn Đ S

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng điền “Đ” hoặc sai điền “S” vào ô trống

a) Mol là lượng chất chứa N(6,02.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b) Sự tác dụng của Oxi với một chất là sự oxi hoá

c) Trong công nghiệp người ta dùng KClO3 để điều chế Oxi

d) Sự cháy là sự oxi hoá chậm có toả nhiệt và phát sáng

Câu 5: Khoanh tròn chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau :

d Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, ta có thể nghiền nhỏ chất rắn Đ S

Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau :

a Nồng độ % là số gam chất tan hoà tan vào 100g nước Đ S

Trang 4

b Nồng độ mol là số mol chất tan chứa trong 1 lít dung dịch Đ S

c Độ tan của một chất trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ Đ S

d Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào áp suất Đ S

Câu 7: Khoanh tròn chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau :

a Khi tăng nhiệt độ , độ tan của các chất rắn trong nước phần lớn đều tăng Đ S

b Khi tăng nhiệt độ , độ tan của các chất rắn trong nước hầu hết là giảm Đ S

c Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, độ tan của các chất khí trong nước tăng Đ

S

Câu 8: Khoanh tròn chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau :

a Nồng độ mol của dung dịch là số gam chất tan trong 1 lít dung dịch Đ S

b Nồng độ mol của dung dịch là số mol chất tan trong 100g dung dịch Đ S

c Nồng độ mol của dung dịch là số mol chất tan trong 1 lít dung dịch Đ S

d Nồng độ phần trăm của dung dịch là số mol chất tan trong 1 lít dung dịch Đ

S

Câu 9: Khoanh tròn chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau :

a Độ tan của chất rắn trong nước tăng khi nhiệt độ tăng Đ S

b Độ tan chất rắn trong nước nói chung là sẽ tăng khi nhiệt độ tăng Đ S

c Độ tan của chất khí trong nước tăng khi nhiệt độ giảm Đ S

d Độ tan của chất khí trong nước tăng khi áp suất tăng Đ S

Câu 10: (Biết ) (1đ)

A –Hiđrô là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí Đ S

B – Nước là chất lỏng không màu,không mùi,sôi ở 1020 Đ S

C – Phản ứng ôxi hoá-khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra

sự ôxi hoávà sự khử Đ S

D - Trong công nghiệp người ta điều chế H2 bằng cách điện phân nước Đ S

Câu 11: (Hiểu ) (1đ) Khoanh tròn vào chữ Đ nếu nhận định câu đúng, hay chữ S nếu

cho là sai trong các câu sau :

A – Cho phản ứng : Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu là phản ứng thế Đ S

B – Phản ứng sau là phản ứng ôxi hoá –khử : C +H2O -> CO + H2O Đ S

C - Tất cả các bazơ đều làm quỳ tím hoá xanh Đ S

D – Muối Canxi Sunfít có công thức hoá học là : CaSO4 Đ S

Trang 5

Câu 12: (Vận dụng)(1đ)

A - 3 x1023 Phân tử H2O có khối lượng bằng 18 gam Đ S

B – 24,5g H2SO4 có chứa 1g Hiđrô Đ S

C - Đốt cháy hoàn toàn 2,24l khí H2 thu được 1,8g H2O Đ S

D – Cho 13g kẽm tác dụng với 0,5mol HCl.Khối lượng muối ZnCl2 tạo thành

sau phản ứng là 34g Đ S

III/ D Ạ NG CÂU ĐIỀN KHUYẾT :

Câu 1: Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là (1) chất đó hoà

tan trong (2) nước để tạo thành (3) ở một

(4) xác định

e Dung dịch chưa bão hoà

Câu 2: Nồng độ phần trăm (kí hiệu là (1) .) của một .

(2) cho biết (2) chất tan có trong (2) dung dịch

Câu 3: Nồng độ mol (kí hiệu là (1) ) của một (1) cho

biết (1) chất tan có trong (1) dung dịch

Câu 4: Điền từ thích hợp cho sẵn : 100 gam nước , số gam, nhiệt độ , nhiệt độ tăng ,

tăng áp suất, bão hoà vào các khoảng trống trong đoạn văn sau đây :

a Độ tan của một chất trong nước là ……… chất đó tan được trong ………để tạo thành dung dịch ……… ở nhiệt độ xác định

b Độ tan của chất rắn trong nước phần lớn sẽ tăng nếu………

c Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu giảm ……… và ………

Câu 5: Sắp xếp thứ tự các thao tác sao cho hợp lí khi pha chế 100 ml dung dịch CuSO4

1M

a Tính khối lượng CuSO4 cần dùng : 0,1 mol x 160 g/mol = 16 g

b Tính số mol CuSO4 cần dùng : 0,1 lít x 1 mol/lít = 0,1 mol

c Cho 16 g CuSO4 vào cốc thuỷ tinh dung tích 200 ml

d Thêm từ từ nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 100 ml dung dịch

e Cân 16 g CuSO4

Thứ tự hợp lí các thao tác ………

Trang 6

Câu 6: Sắp xếp thứ tự các thao tác trong quy trình làm sạch muối ăn(NaCl) Để làm

sạch muối ăn có lẫn tạp chất, người ta làm như sau :

a Phần tạp chất không tan được lọc bỏ

b Hoà tan muối ăn vào nước

c Cô cạn dung dịch muối ăn sạch sẽ kết tinh

d Thu nước lọc là dung dịch muối ăn đã sạch tạp chất

e Thu muối sạch ăn

Thứ tự các thao tác là ………

Câu 7: Hãy điền những giá trị chưa biết vào những ô để trống trong bảng , bằng cách

thực hiện các phép tính theo cột:

Dung

dịch

Câu 8: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Khí oxi là một đơn chất …………(1)………… rất hoạt động, đặc biệt ở …………(2)………… cao, dễ dàng tham gia………(3)……… với nhiều phi kim, nhiều ………(4)………… và hợp chất

Câu 9: Có những từ và cụm từ sau:

Hạt nhân ; nơ tron , hạt vô cùng nhỏ, prôton, số prôton = số nơ tron, trung hòa về điện, những electron Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu

sau:

“Nguyên tử là ………và………,từ nguyên tử tạo ra mọi chất.Nguyên tử gồm………mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ……… mang điện tích âm.Hạt nhân được tạo bởi……… và ………

Câu 10: Quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử Natri ( hình vẽ )

Cho các cụm từ và số sau đây: Nguyên tố , nguyên tử , nơtron , proton,

electron , 1 , 15 , 11 , 3

Câu 11: Hãy chọn các cụm từ và số thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“ Hạt nhân ………natri gồm các hạt ……….và các hạt……….trong đó số

hạt proton là………… , vỏ nguyên tử được cấu tạo thành từ các hạt ……… và sắp

xếp thành ………… lớp, lớp ngoài cùng có ………electron.”

Trang 7

Câu 12: Cho các cụm từ : phi kim , kim loại , đơn chất , hợp chất , phản ứng , hóa hợp

hãy chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Sắt là nguyên tố ……… Còn lưu huỳnh là nguyên tố ……… Khi nung nóng, sắt đã ………với lưu huỳnh tạo thành ……… sắtsunfua.Phản ứng giữa sắt và lưu huỳnh được gọi là phản ứng ………”

Câu 13: Có những từ và cụm từ sau :

phân tử , nguyên tử, liên kết , tiếp xúc, quá trình phân hủy , quá trình biến đổi Hãy

chon từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“ Phản ứng hóa học là ……… từ chất này thành chất khác, trong các phản ứng hóa học chỉ có ……… giữa các ……… thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác Phản ứng hóa học muốn xảy ra thì các chất tham gia phải ……….với nhau”

Câu 14: (biết): (1đ) Cho các từ hay cụm từ sau : nước, kim loại Zn hay Fe , môït

nguyên tử kim loại , ôxít axít, , axít HCl hay H2SO4 , quỳ tím , toảnhiều nhiệt , nhóm hiđrôxít, Hãy điền vào chỗ ( ……) từ và cụm từ thích hợptrong các câu sau :

A -Để điều chế H2 trong PTN, người ta cho … kim loại Zn hayFe tác dụng với dd… axít HCl hay H2SO4……

B – Khí hiđrô cháy tạo ra …nước… Và …………toả nhiềunhiêt

C- Phân tử bazơ gồm có ………một nguyên tử kim loại ……… và một hay nhiều ……… nhóm hiđrôxit ………

D – Nước tác dụng với …… ôxít axit …… tạodung dịch axít ,dung dịch axít làm đổi màu

… quỳ tím … thành màu đỏ

Câu 14: (Hiểu) (1đ) Điền vào chỗ (…………) công thức thích hợp và hoàn thành các

phương trình sau :

A/ –Fe2O3 + …3H2……… -> 2Fe + 3 H2O B/ …CaO… + H2O -> Ca(OH)2 C/ –2 H2O +…2k……… -> 2 KOH + H2 D/ -…SO3…… + …H2O… -> H2SO4

Câu 15: (Vận dụng ) (1đ) Điền vào chỗ (…………) sao cho thích hợp trong các câu sau :

A/ Hỗn hợp khí gồm 0,5 mol O2 và 0,25mol H2 có khối lượng là …16,5………g

B/ Hợp chất CuSO4 có thành phần % khối lượng các nguyên tốlà………40 %Cu, …20.%

S, và…40……….%O

C/ Một hợp chất vô cơ có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là: mC : mO = 3 : 8 công thức hợp chất là …CO2………

D/ Công thức muối NaH2PO4 có tên gọi là…… ø Nátri đihiđrô phốtphát ………

IV/ DẠNG CÂU GHÉP ĐÔI:

Câu 1: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho có nghĩa :

Trang 8

2 Số gam chất tan có trong 50 g dung dịch NaOH 15% là b 1,0

3 Số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch axit HCl 1M là c 7,5

4 Số mol chất tan có trong 200 ml dung dịch axit H 2 SO 4 2M là d 0,2

e 0,1

Câu 2: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho có nghĩa :

1.Khuấy, nung nóng dung dịch và nghiền

nhỏ chất rắn là các biện pháp để

a Không thể hoà tan thêm chất tan

2 Trong 1 kg nước biển thường chứa khoảng

3 gam muối ăn Do đó, phương pháp truyền

thống để làm muối là phơi nước biển để

b Ơû nhiệt độ xác định

3 Dung dịch bão hoà ở nhiệt độ xác định là

4 Độ tan S của một chất là số gam chất đó

tan đến mức bão hoà d Làm bay hơi nứơc và thu được muối ăn kết tinh

e Có thể hoà tan thêm chất tan

Câu 3: Nối những ý của cột A với những ý của B sao cho phù hợp :

a Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 1 Khuấy dung dịch

b Chất tan là chất bị hoà tan 2 Dung môi và chất tan

d Muốn chất rắn tan nhanh trong nước ta có

thể

4 Dầu ăn

5Trong dung môi

Câu 4: Hãy ghép nội dung ở cột I và cột II sao cho thích hợp

CỘT I CỘT II

1 Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữnguyên là chất ban đầu , được gọi là A Hiện tượng hóa học

2 Hiện tượng chất bị biến đổi có tạo rachất khác, được gọi là B Hiện tượng vật lí

3

Nhỏ dung dịch natri hiđroxit vào dung

dịch đồng sunfat thì thấy xuất hiện C

Hiện tượng bị vẩn đục , do có chất không tan là canxi cacbonat CaCO 3 tạo ra

4 Dùng ống thủy tinh thổi hơi vào dungdịch nước vôi trong thì xuất hiện D Chất rắn không tan màu xanh tạo ra

E Vừa có kết tủa vừa có bọt khí thoát ra

Câu 5: Hãy ghép nội dung ở cột I và cột II sao cho thích hợp

CỘT I CỘT II

Trang 9

3 Nước đá C Là một đơn chất

E Là một hỗn hợp

Câu 6: Hãy ghép nội dung ở cột I và cột II sao cho thích hợp.

Cột I Cột II

Câu 7: Ghép câu ở cột A với cột B sao cho phù hợp:

1) CO 2 và N 2 O 5

2) CaO và Na 2 O

3) CO 2 và CO

4) O 2 và N 2

a) là các oxit Bazơ b) là các oxit Axit c) là các khí chiếm tỉ lệ lớn trong không khí.

d) là các khí có hại gây ô nhiễm môi trường.

1+ ………

2+ ………… …

3+ ………

4+ ………… …

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w