1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

250 câu trắc nghiệm đạo hàm

28 882 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

250 câu trắc nghiệm đạo hàm nhiều dạng

Trang 1

250 BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM ĐẠO HÀM TỰ

TẬP 3 CHƯƠNG V ĐẠO HÀM LỚP 11

Trang 2

CHƯƠNG V ĐẠO HÀM

1

Mục lục

Tổng hợp lần 1 CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM 2

BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM 2

BÀI 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 3

BÀI 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 6

BÀI 4: VI PHÂN 8

BÀI 5: ĐẠO HÀM CẤP CAO 9

Tổng hợp lần 2 CHƯƠNG V ĐẠO HÀM 11

Tổng hợp lần 3 CHƯƠNG V ĐẠO HÀM 24

Trang 3

2

Tổng hợp lần 1 CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

Câu 1 Cho hàm số f(x) liên tục tại x0 Đạo hàm của f(x) tại x0 là:

h

x f h x

(nếu tồn tại giới hạn)

Câu 2 Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = x2 và x0R Chọn câu đúng:

A f/(x0) = x0 B f/(x0) = x0 C f/(x0) = 2x0 D f/(x0) không tồn tại

Câu 3 Cho hàm số f(x) xác định trên 0; bởi f(x) = 1

x Đạo hàm của f(x) tại x0 = 2là:

2

Câu 4 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = (x+1)2

(x–2) tại điểm có hoành độ x = 2 là:

Câu 5 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3–x)2

tại điểm có hoành độ x = 2 là

Câu 6 Điểm M trên đồ thị hàm số y = x3

– 3x2 – 1 mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc k bé nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M, k là:

Câu 7 Cho hàm số y =

1

ax b x

x

 Giá trị m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm và tiếp tuyến của đồ thị

tại hai điểm đó vuông góc là:

Trang 4

3

Câu 11 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (2m – 1)x4 – m + 5

4tại điểm có hoành độ x = –1 vuông góc với

 đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:

A y/(1) = –4 B y/(1) = –5 C y/(1) = –3 D y/(1) = –2

Trang 5

 y/(0) bằng:

x x

Câu 33 Cho hàm số f(x) xác định trên R \{1} bởi 2

( )

1

x

f x x

Trang 6

/(x) =

 2

31

/(x) =

 2

11

/(x) =

 2

11

Trang 7

BÀI 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 47 Hàm số y = sinx có đạo hàm là:

A y/ = cosx B y/ = – cosx C y/ = – sinx D / 1

cos

y

x

Câu 48 Hàm số y = cosx có đạo hàm là:

A y/ = sinx B y/ = – sinx C y/ = – cosx D / 1

A y/ = 1+ tanx B y/ = (1+tanx)2 C y/ = (1+tanx)(1+tanx)2 D y/ = 1+tan2x

Câu 52 Hàm số y = sin2x.cosx có đạo hàm là:

A y/ = sinx(3cos2x – 1) B y/ = sinx(3cos2x + 1) C y/ = sinx(cos2x + 1) D y/ = sinx(cos2x – 1)

Câu 54 Hàm số y = x2.cosx có đạo hàm là:

A y/ = 2xcosx – x2sinx B y/ = 2xcosx + x2sinx C y/ = 2xsinx – x2cosx D y/ = 2xsinx +

Trang 8

x y

x

3

2 sin2cos2

x y

x

3

sin2

2 cos2

x y

Trang 9

8

12

Câu 65 Cho hàm số 1

( )sin

Trang 10

9

Câu 75 Cho hàm số y = 2

1

x x

dx dy

x

31

dx dy

Câu 78 Cho hàm số y = sinx – 3cosx Vi phân của hàm số là:

Câu 79 Cho hàm số y = sin2x Vi phân của hàm số là:

Câu 80 Vi phân của hàm số tan x

y x

Câu 81 Hàm số y = xsinx + cosx có vi phân là:

y x

42

y x

 

D / /  2

42

y x

Câu 84 Hàm số y = (x2 + 1)3 có đạo hàm cấp ba là:

A y/// = 12(x2 + 1) B y/// = 24(x2 + 1) C y/// = 24(5x2 + 3) D y/// = –12(x2 + 1)

Trang 11

1

x y

2

1

x y

x

  B / /

2

1cos

x y

Trang 12

Câu 95 Nếu / /

3

2 sin( )cos

Câu 97 Cho hàm số f(x) = (x+1)3 Giá trị f//(0) bằng:

 Tính

  3  1

(1)8

(1)4

Trang 15

f xxx Đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị dương khi x nhận giá trị thuộc

tập hợp nào dưới đây?

1( )

1

x

f x x

 Đạo hàm của hàm số f(x) nhận giá trị âm khi x nhận giá trị thuộc tập

hợp nào dưới đây?

Trang 16

2 2

6

2 2 3

x x

3

2 3

x x

Trang 17

x y x

x y x

Trang 18

17

1

f x x

B  2 2

21

x x

D.  2 2

21

21

x

21

x x

x

D  2 2

21

x

2 2

1( )

1

x

f x x

41

x

41

x

D  2 2

41

x x

x x

B  22

22

x x

12

x y x

x x

B.  22

22

x x

11

Trang 19

18

A

2(2 1)1

31

yxxx bằng biểu thức nào sau đây?

2 xxx 3x 2x1

B 2x3x2x3x22x2x

C 2x3x2x3x22x

Trang 20

x x x

D.

2 32

x x

Trang 21

x x

x x

Trang 22

cos 4

x x

2 cos 4

x x

Trang 23

22

Câu 96 Cho f x( ) tan 4 x Giá trị f(0)bằng số nào sau đây?

8 cos 2sin 2

x x

3 6

8 cos 2sin 2

x x

C

3 2

8 cos 2sin 2

x x

3 5

4 cos 2sin 2

x x

Trang 24

23

x y x

3cos 3

x dx

sin

2 cos

x dx

cos

x dx x

2 cos

x dx x

và tính S bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là:

Trang 26

  là:

5 1

C 3sin 12 x cos 1xD.3sin 12 x cos 1x

4

y x

y x

A y' cos xsinx B.y''xsinx C.y' sinx 2cosx  D.y'' xcosx

Trang 27

26

A f x  liên tục tại x1

B f x  có đạo hàm tại x1

C f x  liên tục va có đạo hàm tại x1

D f x  liên tục tại x1nhưng không có đạo hàm tại x1

 Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x  không liên tục tại x0

B f x  co đạo hàm tại x0

C f x  liên tục tại x0 và co đạo hàm tại x0

D f x  liên tục tại x0 và nhưng không có đạo hàm tại x0

B f x  có đạo hàm trong khoảng 3;

C f x  có đạo hàm trong khoảng ; 3

Trang 28

x x

D

2 2

x x

Ngày đăng: 31/01/2017, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w