1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT trắc nghiệm đạo hàm

15 882 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT trắc nghiệm đạo hàm
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 765 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả hai câu đều đúng D.. Cả hai câu đều đúng D.. Câu22: Tìm đạo hàm của hàm số sau tại điểm đã chỉ ra rồi điền vào bảng sau:1.. Kết quả khác Câu25: Tính đạo hàm của hàm số rồi điền vào bả

Trang 1

Đạo hàm

Ôn tập sách bài tập nâng cao

Câu1: Cho hàm số: f(x) = 2 1 khi x>2

x -3x khi x 2

x+

A Vì 2 là hằng só nên f’(2) = 0

B Với x ≤ 2 thì f’(x) = (x2 - 3x)’ = 2x - 3 ⇒ f’(2) = 2.2 - 3 = 1

C Với x > 2 thì f’(x) = (x + 1)’ = 1 ⇒ f’(2) = 1

D Hàm số không có đạo hàm tại điểm x0 = 2

Câu2: Cho hàm số f(x) = x3 - 2x2 2x - 3 (C) Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ bằng 1 là:

A y = (3x2 - 4x + 2)(x - 1) - 2 B y = 0(x - 1) - 2

C y = (x - 1) - 2 D y = (x - 1) - 3

Câu3: Cho hàm số f(x) = 2x

A Vì f(0) = 0 nên f’(0) = 0

B Vì hàm số f(x) không xác định khi x < 0 nên không tồn tại f’ (0)

C Vì f’(x) = 1

2x nên f’(0) = +∞

D Vì ( ) ( )

0

0 lim

0

x

x

+

2 lim

x

x x

+

→ = +∞ nên f’(0) = +∞

Câu4: Cho hàm số y = sin3(1 - x) Với mọi x ∈ R ta có

A f’(x) = cos3(1 - x) B f’(x) = -cos3(1 - x)

C f’(x) = -3sin2(1 - x)cos(1 - x) D f’(x) = 3sin2(1 - x)cos(1 - x)

sách GV nâng cao Câu5: Cho hàm số f(x) = x 3

x

− với x < 0 Khi đó

A f’(x) = 3( )

3

2 x x−3 B f’(x) = 2

3 3

x x x

C f’(x) =

1 3

2 x x

3 3

2 x x

Câu6: Cho hàm số f(x) = x2cosx Khi đó

A f’

2

π

 

 ữ

  = 0 B f’ 2

π

 

 ữ

  =

-2 4

2

π

 

 ữ

  =

2

π π− D f’

2

π

 

 ữ

  =

2 4

π

Câu7: Cho hàm số f(x) = cos2x Khi đó

A ( ) sin 2

cos2

x

d f x

x

cos2

x

x

C ( ) sin 2

cos2

x

d f x

x

cos2

x

x

Sách Cơ bản Câu8: Với g(x) = 2 2 5

1

x

− ; g’(2) bằng:

Câu9: Nếu f(x) = sin3x + x2 thì f”

2

π

  bằng:

Câu10: Giả sử h(x) = 5(x + 1)3 + 4(x + 1) Tập nghiệm của phơng trình: h”(x) = 0 là:

A [-1; 2] B (-∞; 0] C {-1} D Φ

Câu11: Cho f(x) =

3 2

x

+ + Tập nghiệm của bất phơng trình f’(x) ≤ 0 là:

Trang 2

A Φ B (0; +∞) C [-2; 2] D (-∞; +∞)

Sách Nâng cao Câu12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4

1

x− tại điểm với hoành độ x = -1 có phơng trình là:

A y = -x - 3 B y = -x + 2 C y = x - 1 D y = x + 2

Câu13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1

2x tại điểm với hoành độ x =

1

2 có phơng trình là:

A 2x - 2y = -1 B 2x - 2y = 1 C 2x + 2y = 3 D 2x + 2y = -3

Câu14: Hàm số có đạo hàm bằng 2x + 12

x là:

A y =

3 1

x x

+ B y = x3 5x 1

x

+ − C y = ( 2 )

3

3 x x x

+

D y =

2

2x x 1

x

+ −

Câu15: Đạo hàm cấp 2010 của hàm số y = cosx là:

A sinx B -sinx C cosx D -cosx

Sách câu hỏi và bài tập trắc nghiệm 11 Câu16: Tìm số gia của hàm số y = x2 - 1, tơng ứng với sự biến thiên của hàm số:

(1) Từ x0 = 1 đến x0 + ∆x = 2 (2) Từ x0 = 1 đến x0 + ∆x = 0,9

Đáp số của bài toán nằy là:

A (1) ∆y = 4; (2) ∆x = 0,25 B (1) ∆y = 5; (2) ∆x = -2,09

C (1) ∆y = 3; (2) ∆x = -0,19 D (1) ∆y = 6; (2) ∆x = 1,02

Câu17: Tính y

x

∆ của các hàm số cho trong bảng (theo x và ∆x) và điền vào ô trống trong bảng sau

đây:

x

y x

Câu18: Tìm hệ số góc của cát tuyến M1M2 với Parabol y = 2x - x2, biết rằng các hoành độ giao điểm là: (1) x1 = 1 ; x2 = 2 (2) x1 = 1 ; x2 = 0,9

Đáp số của bài toán là:

A (1) -1 ; (2) 0,1 B (1) -2 ; (2) 0,2 C (1) -3 ; (2) 0,3 D (1) -4 ; (2) 0,4

Câu19: Tìm đạo hàm của học sinh sau tại điểm đã chỉ ra rồi điền vào bảng sau:

3 y = 5 2

x

5 y = -3

6 y = x 1

x 1

+

Câu20: Xét hai câu sau:

(1) Hàm số y = x

x 1+ liên tục tại x = 0 (2) Hàm số y =

x

x 1+ có đạo hàm tại x = 0

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng

C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai

Câu21: Qua các điểm A(2; 4) và A’(2 + ∆x; 4 + ∆y) của Parabol y = x2, ta vạch cát tuyến AA’

(1) Hệ số góc của cát tuyến AA’ là 4 + ∆x

(2) Hệ số góc của tiếp tuyến của Parabol tại điểm A là 4

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng

C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai

Trang 3

Câu22: Tìm đạo hàm của hàm số sau tại điểm đã chỉ ra rồi điền vào bảng sau:

1 y = (x7 + x)2

6 y = (x2 +1 5 3x) ( − 2)

2 y = 22x

3 y = 25x 3

x 1 x 2+ + x 3+

4 y = x2−3x 2+ 9 y = x2 +x x 1+

5 y = 1

1 x

1 x

+

Câu23: Cho f(x) = 2x2 - x + 2 và g(x) = f(sinx) Tính g’(x)?

A g’(x) = 2cos2x - sinx B g’(x) = 2sin2x + cosx

C g’(x) = 2sin2x - cosx D g’(x) = 2cos2x + sinx

Câu24: Tính a, b, c để f(x) = ax2 + bx + c có đạo hàm là f’(x) thoả mãn f(x) + (x - 1)f’(x) = 3x2

A a = b = c = 1 B a = b = 1 và c = -1

C a = - 1 và b = c = 1 D Kết quả khác

Câu25: Tính đạo hàm của hàm số rồi điền vào bảng sau:

1 y = 5sinx - 3cosx

4 y = sinx cos x sin x cos x

+

2 y = xcotx

5 y = sin x x

x +sin x

3 y = tanx 1

2

+

6 y = y = x sin x

1 tan x+

Câu27: Tìm vi phân của hàm số rồi điền vào bảng sau

1 y = x

a b+

3 y = (x2 +4x 1 x+ ) ( 2 − x)

2

cos x

1 x−

Câu28: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = 1

x a− (với x ≤ a), ta đợc:

A ( )3

2

x a− B ( )3

1

x a− C ( )3

3

x a− D ( )3

3

x a

Câu29: Điền kết quả tính vào bảng sau:

1 f (x) = (x + 106) f”(2) =

2 f (x) = x.ex 2 f”(1) =

3 f (x) = cos2x f(4)(x) =

4 f (x) = 1

1 x+ f(n)(x) =

Câu30: Đạo hàm cấp n của hàm số f(x) = cosx là:

A cos x

2

π

π

π

π

Câu31: Tính đạo hàm cấp 100 của f(x) = sinx, ta đợc:

A sinx B cosx C -sinx D -cosx

Trắc nghiệm suy luận cao

Câu32: Xét ba câu sau:

(1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = x0 thì f(x) liên tục tại điểm đó

(2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm x = x0 thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó

(3) Nếu f(x) gián đoạn tại x = x0 thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó Trong ba câu trên:

Trang 4

A Có đúng một câu sai B Có đúng hai câu sai

C Cả ba câu đều đúng D Cả ba câu đều sai

Câu33: Xét hàm số f(x) = x2 + x

(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x = 0 (2) Hàm số trên liên tục tại x = 0

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng

C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai

Câu34: Tính gần đúng các giá trị sau: (1) 3 215 (2) cos610 Đáp số của bài toán này là:

A (1) 5,991 (2) 0,485 B (1) 5,161 (2) 0,795

C (1) 5,091 (2) 0,385 D (1) 5,391 (2) 1,085

Câu35: Cho y = x3 - 3x2 + 2 Tìm x để: (1) y’ > 0 (2) y’ < 3 Đáp số của bài toán này là:

A (1) x 0

>

 < −

 (2) 1− 3 x 1< < + 3 B (1)

x 0

x 2

<

 >

 (2) − 2 x< < 2

C (1) x 0

x 2

<

 >

 (2) 1− 2 x 1< < + 2 D (1)

x 0

x 2

<

 >

 (2) − 3 x< < 3

Câu36: Tìm đạo hàm cấp n của một hàm số rồi điền vào bảng sau:

1 y = x 1 x( 1− )

2 y = sinax (a là hằng số)

3 y = sin2x

Sách rèn luyện kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm Câu37: Cho f(x) = x2 và x0 ∈ R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A f’(x0) = x0 B f’(x0) = x20 C f’(x0) = 2x0 D f’(x0) không tồn tại

Câu38: Cho hàm số f(x) = 1

x Đạo hàm của f tại x0 = 2 là:

A 1

1

-1 2

Câu39: Cho hàm số f(x) = x Giá trị f’(x) bằng:2

Câu40: Cho hàm số f(x) = 2x3 + 1 Giá trị f’(-1) bằng:

Câu41: Cho hàm số f(x) = 3 x Giá trị f’(8) bằng:

A 1

1 12

-1 6

Câu42: Cho hàm số f(x) = 2x

x 1− Giá trị f’(-1) bằng:

A 1

Câu43: Cho hàm số f(x) =

2

khi x 0 x

Giá trị f’(0) bằng:

2 D Không tồn tại

Câu44: Cho hàm số f(x) =

2

khi x 1

x 3x 2

Giá trị f’(1) bằng:

A 3

Câu45: Xét hai mệnh đề:

Trang 5

(I) f có đạo hàm tại x0 thì f liên tục tại x0

(II) f liên tục tại x0 thì f có đạo hàm tại x0

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu46: Cho hàm số f(x) = ax + b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f’(x) = a B f’(x) = -a C f’(x) = b D f’(x) = -b

Câu47: Cho hàm số f(x) = -2x2 + 3x Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:

A -4x - 3 B -4x + 3 C 4x + 3 D 4x - 3

Câu48: Cho hàm số f(x) = x x có đạo hàm f’(x) bằng:

A x

x x 2

+

Câu49: Cho hàm số f(x) = k x3 + x Để f’(1) = 3

2 thì ta chọn:

A k = 1 B k = -3 C k = 3 D k = 9

2

Câu50: Cho hàm số f(x) =

2 1 x x

  Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:

A x 1 2

x

x

x

x

Câu51: Cho hàm số f(x) =

3 1 x x

  Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:

x

x x 3 x

x x x

Câu52: Cho hai kết quả: (I)

,

(II)

,

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu53: Cho hàm số f(x) = − +x4 4x3−3x2 +2x 1+ Giá trị f’(1) bằng:

Câu54: Cho hàm số f(x) = 2x 1

x 1

− + Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:

A ( )2

2

x 1+ B ( )2

3

x 1+ C ( )2

1

1

x 1

− +

Câu55: Cho hàm số f(x) = x 1 2

x 1

+ −

− Xét hai câu sau:

(I) f’(x) =

2 2

x 2x 1

x 1

− (II) f’(x) > 0, ∀x ≠ 1

Hãy chọn câu đúng:

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu56: Cho hàm số f(x) = x2 x 1

x 1

+ −

− Xét hai câu sau:

(I) f’(x) = ( )2

1 1

x 1

− (II) f’(x) = ( )

2 2

x 2x

x 1

Hãy chọn câu đúng:

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Trang 6

Câu57: Cho hàm số f(x) = x 1− Giá trị của f’(1) bằng:

A 1

Câu58: Cho hàm số f(x) = x 1 1

x 1

− +

− Để tính f’, hai hàm số lập luận tho hai cách:

(I) f(x) = x f ' x( ) ( x 2)

(II) f’(x) = 2 x 1 2 x 11 ( 1) x 1 2 x 1( x 2) x 1

Cách nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu59: Cho hàm số f(x) = 1 31

x

− + có đạo hàm là:

A f’(x) = -1 3

x x

3 B f’(x) =

3 1

x x

3x x

− D f’(x) = 31 2

3x x

Câu60: Gọi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 - x + 3 Phơng trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục tung là:

A y = -x + 3 B y = -x - 3 C y = 4x - 1 D y = 11x + 3

Câu61: Gọi (H) là đồ thị hàm số y = x 1

x

Phơng trình tiếp tuyến với (H) tại điểm mà (H) cắt hai trục toạ độ là:

A y = -x + 1 B y = x - 1 C y = x + 1 D y x 1

y x 1

= −

 = +

Câu62: Cho hàm số y = f(x) = x2 2x 1

x 2

− có đồ thị (H) Đờng thẳng ∆ song song với đờng thẳng d:

y = 2x - 1 và tiếp xúc với (H) thì tiếp điểm là điểm:

A M0(3; 2) B M0(3; 2) và M1(1; 2) C M0(2; 3) D Không tồn tại

Câu63: Cho hàm số y = 2 4

x

− có đồ thị (H) Đờng thẳng ∆ vuông góc với đờng thẳng d: y = -x + 2

và tiếp xúc với (H) thì phơng trình của ∆ là:

A y = x + 4 B y x 2

y x 4

= −

 = +

y x 3

y x 6

= −

 = +

Câu64: Cho hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 có đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) nhận điểm M0 3;y0

2

  làm

tiếp điểm có phơng trình là:

A y = 9x

2 B y =

x

2 − 4 C y = 9x 23

2 − 4 D y = 9x 31

2 − 4

Câu65: Cho hàm số y = -x4 + 2x2 có đồ thị (C) Xét hai mệnh đề:

(I) Đờng thẳng ∆: y = 1 là tiếp tuyến với (C) tại M(-1; 1) và tại N(1; 1)

(II) Trục hoành là tiếp tuyến với (C) tại gốc toạ độ

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu66: Cho hàm số y = ( 2 )2

3x −1 Hãy chọn câu đúng

A y’ = 2 3x( 2 −1) B y’ = 6 3x( 2−1) C y’ = 6x 3x( 2−1) D y’ = 12x 3x( 2−1)

Câu67: Cho hàm số y = f(x) = (1 2x− 2) 1 2x+ 2 Ta xét hai mệnh đề sau:

(I) f’(x) = ( 2)

2

2x 1 6x

1 2x

+ (II) f(x)f’(x) = 2x(12x4−4x2−1)

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Trang 7

Câu68: Cho hàm số y = f(x) =

2

  Đạo hàm của f là:

A f’(x) = ( )

2 1 x

2 1 x

+

C f’(x) = ( )

2 1 x

,

2

Câu69: Cho hàm số y = f(x) =

2

2x 1 khi x 1

A Hàm số liên tục tại x0 = 1 B Hàm số có đạo hàm tại x0 = 1

2 khi x 1

Câu70: Cho hàm số y = f(x) =

x khi x 0 x

Xét hai mệnh đề sau:

(I) f’(0) = 1 (II) Hàm số không có đạo hàm tại x0 = 0

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu71: Hàm số y = sinx có đạo hàm là:

A y’ = cosx B y’ = -cosx C y’ = -sinx D y’ = 1

cos x

Câu72: Hàm số y = cosx có đạo hàm là:

A y’ = sinx B y’ = -cosx C y’ = -sinx D y’ = 1

sin x

Câu73: Hàm số y = tanx có đạo hàm là:

A y’ = cotx B y’ = 12

cos x C y’ = 2

1 sin x D y’ = 1 - tan

2x

Câu74: Hàm số y = cotx có đạo hàm là:

A y’ = -tanx B y’ = - 12

cos x C y’ = - 12

sin x D y’ = 1 +cot

2x

Câu75: Xét hàm số f(x) = 2sin 5 x

6

π

  Trị số f’ 6

π

 

 ữ

  bằng:

Câu76: Cho hàm số f(x) = tan x 2

3

π

  Trị số f’(0) bằng:

Câu77: Hàm số y = sin2xcosx có đạo hàm là:

A y’ = sinx(3cos2x - 1) B y’ = sinx(3cos2x + 1)

C y’ = sinx(cos2x - 1) D y’ = sinx(cos2x + 1)

Câu78: Hàm số y = (1 sinx 1 cos x+ ) ( + ) có đạo hàm là:

A y’ = cos x sin x cos2x+ + B y’ = cosx + sinx + 1

C y’ = cosx - sinx + cos2x D y’ = cosx - sinx + 1

Câu79: Cho hàm số y = 1 sin x

1 cos x

+ + Xét hai kết quả:

cos x sin x 1 cos x sin x

1 cos x

1 cos x sin x

1 cos x

+

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Trang 8

Câu80: Hàm số y = sin x

x có đạo hàm là:

A y’ = x cos x sin x2

x

2

x cos x sin x x

C y’ = x sin x cos x2

x

+

D y’ = x sin x cos x2

x

Câu81: Hàm số y = x2.cosx có đạo hàm là:

A y’ = 2x cos x x sin x− 2 B y’ = 2xcosx + x2sinx

C y’ = 2xsinx - x2cosx D y’ = 2xsinx + x2cosx

Câu82: Cho y = x tan x Xét hai câu:

(I) y’ = x tan x tan x 1( 2 )

2 x tan x

(II) y’ =

2

x tan x tan x 1

2 x tan x

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu83: Hàm số y = tanx - cotx có đạo hàm là:

A y’ = 12

cos 2x B y’ = 42

sin 2x C y’ = 2

4 cos 2x D y’ = 2

1 sin 2x

Câu84: Hàm số y = 2 sin x 2 cos x− có đạo hàm là:

sin x + cos x

C y’ = cos x sin x

sin x − cos x D y’ = cos x sin x

sin x + cos x

Câu85: Hàm số y = 1( )2

1 tan x

2 + có đạo hàm là:

1 tan x+

C y’ = (1 tan x 1 tan x+ ) ( + 2 ) D y’ = 1 tan x+ 2

Câu86: Cho hàm số y = f(x) = tan x cot x+ Trị số f’

4

π

 

 ữ

  bằng:

2

Câu87: Cho hàm số y = f(x) = 1

sin x Trị số f’ 2

π

 

 ữ

  bằng:

Câu88: Để tính đạo hàm của hàm số y = cotx (x ≠ kπ), một học sinh thực hiện theo các bớc sau:

(I) y = cos x

sin x có dạng

u v (II) áp dụng công thức tính đạo hàm ta có: y’ = sin x cos x2 2 2

sin x

(III) Thực hiện các phép biến đổi, tađợc y’ = ( 2 )

2

1

1 cot x sin x

Hãy xác định xem bớc nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D Cả ba bớc đều đúng

Câu89: Để tính đạo hàm của hàm số y = sinxcosx, một hàm số tính theo hai cách sau:

(I) y’ = cos2x - sin2x = cos2x (II) y = 1sin 2x y ' cos2x

Cách nào đúng

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu90: Tính đạo hàm của y = sin3xcos3x theo hai cách sau:

(I) y’ = 3sin2xcos3x + 2cosxsin4x = sin2xcosx(3cos2x + 2sin2x)

(II) y = sin3x(1 - sin2x) = sin3x - sin5x

Trang 9

⇒ y’ = 3sin x cos x 5sin x cos x sin x cos x 3 5sin x2 − 4 = 2 ( − 2 ) =sin x cos x 3 cos x 2sin x2 ( 2 − 2 )

Cách nào đúng

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu91: Cho hàm số y = cos2x. 2 x

sin

2 Xét hai kết quả sau:

(I) y’ = -2sin2x 2 x

sin

2 + sinxcos2x (II) y’ =

2 x 1 2sin 2x sin sin x.cos2x

2 2+

Cách nào đúng

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu92: Hàm số y = 2 x

tan

2 có đạo hàm là:

A y’ =

2

x sin 2 x cos 2

B y’ =

3

x 2sin 2 x cos 2

C y’ =

3

x sin 2 x

2 cos 2

D y’ = 3 x

tan 2

Câu93: Hàm số y = cot 2x có đạo hàm là:

A y’ =

2

1 cot 2x cot 2x

+

B y’ =

2 (1 cot 2x) cot 2x

− +

C y’ =

2

1 tan 2x cot 2x

+

D y’ =

2 (1 tan 2x) cot 2x

− +

Câu94: Cho hàm số y = f(x) = sin x cos x+ Trị số f’

2 16

π 

  bằng:

Câu95: Cho hàm số y = f(x) = cot x( )2π có f’(3) bằng:

3

π

C 4 3

Câu96: Cho hàm số y = f(x) = 3 cos2x Hãy chọn câu sai:

A f’

2

π

 

 ữ

  = -1 B f’(x) = 3

2sin 2x

3 cos2x

C f’

2

π

 

 ữ

  = 1 D 3y.y’ + 2sin2x = 0

Câu97: Cho hàm số y = f(x) = -3x4 + 4x3 + 5x2 - 2x + 1 Lấy đạo hàm cấp 1, 2, 3, Hỏi đạo hàm…

đến cấp nào thì ta đợc kết quả triệt tiêu?

Câu98: Cho hàm số y = f(x) = sinx Hãy chọn câu sai:

A y’ = sin x

2

π

  B y” = sin(x + π) C y”’ = sin

3 x 2

π

4

y = sin(2π - x)

Câu99: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 3x

1 x

− Đạo hàm cấp 2 của f là:

A y” = ( )2

1 2

1 x

+

B y” = ( )3

2

1 x− C y” = ( )3

2

1 x

2

1 x−

Câu100: Cho hàm số y = f(x) = 1

x

− Xét hai mệnh đề:

(I) y” = f”(x) = 23

x (II) y”’ = f”’(x) = 4

6 x

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu101: Cho hàm số y = f(x) = cos 2x

3

π

  Phơng trình

( ) 4 ( )

f x = −8 có nghiệm x ∈ 0;

2

π

  là:

Trang 10

A x =

2

π

B x = 0, x =

6

π

C x = 0 , x =

3

π

D x = 0 , x =

2

π

Câu102: Cho hàm số y = f(x) = sin2x Hãy chọn câu đúng:

A 4y - y” = 0 B 4y + y” = 0 C y = y’tan2x D y2 + (y’)2 = 4

Câu103: Cho hàm số y = f(x) = x2+1 Xét hai quan hệ:

(I) y.y’ = 2x (II) y2.y” = y’

Quan hệ nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu104: Cho hàm số y = f(x) = ( )2

x 1− Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f?

A dy = 2(x - 1)dx B dy = (x - 1)2dx C dy = 2(x - 1) D dy = (x - 1)dx

Câu105: Cho hàm số y = f(x) đợc xác định bởi biểu thức siny = cosx và 0 < x, y <

2

π

Chọn kết quả đúng:

A y’ = tanx B y’ = -tanx C y’ = -1 D y’ = 1

Câu106: Cho hàm số y = f(x) = 1 cos 2x+ 2 Chọn câu đúng:

A df(x) = sin 4x2 dx

2 1 cos 2x

sin 4x

dx

1 cos 2x

− +

C df(x) = cos2x2 dx

sin 2x

dx

1 cos 2x

− +

Câu107: Cho hàm số y = f(x) - cos2x với f(x) là hàm liên tục trên R Nếu y’ = 1 thì f(x) là:

A x + 1

2cos2x B x -

1

2cos2x C x - sin2x D x+ sin2x

Câu108: Cho hàm số y = f(x) = ( )

sin x khi x 0 sin x khi x 0



A Hàm số f không liên tục tại x0 = 0

B Hàm số f không có đạo hàm tại x0 = 0

C f

2

π

 

 ữ

  = 1 D f’ 2

π

 

 ữ

  = 0

Câu109: Cho hàm số y = f(x) = sin(πsinx) Trị số f’

6

π

 

 ữ

  bằng:

A

-2

π

B 3 2

2

π

Câu110:

Câu111:

Câu112:

Câu113:

Câu114:

Câu115:

Câu116:

Câu117:

Câu118:

Câu119:

Câu120:

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w