Cả hai câu đều đúng D.. Cả hai câu đều đúng D.. Câu22: Tìm đạo hàm của hàm số sau tại điểm đã chỉ ra rồi điền vào bảng sau:1.. Kết quả khác Câu25: Tính đạo hàm của hàm số rồi điền vào bả
Trang 1Đạo hàm
Ôn tập sách bài tập nâng cao
Câu1: Cho hàm số: f(x) = 2 1 khi x>2
x -3x khi x 2
x+
A Vì 2 là hằng só nên f’(2) = 0
B Với x ≤ 2 thì f’(x) = (x2 - 3x)’ = 2x - 3 ⇒ f’(2) = 2.2 - 3 = 1
C Với x > 2 thì f’(x) = (x + 1)’ = 1 ⇒ f’(2) = 1
D Hàm số không có đạo hàm tại điểm x0 = 2
Câu2: Cho hàm số f(x) = x3 - 2x2 2x - 3 (C) Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ bằng 1 là:
A y = (3x2 - 4x + 2)(x - 1) - 2 B y = 0(x - 1) - 2
C y = (x - 1) - 2 D y = (x - 1) - 3
Câu3: Cho hàm số f(x) = 2x
A Vì f(0) = 0 nên f’(0) = 0
B Vì hàm số f(x) không xác định khi x < 0 nên không tồn tại f’ (0)
C Vì f’(x) = 1
2x nên f’(0) = +∞
D Vì ( ) ( )
0
0 lim
0
x
x
+
→
−
2 lim
x
x x
+
→ = +∞ nên f’(0) = +∞
Câu4: Cho hàm số y = sin3(1 - x) Với mọi x ∈ R ta có
A f’(x) = cos3(1 - x) B f’(x) = -cos3(1 - x)
C f’(x) = -3sin2(1 - x)cos(1 - x) D f’(x) = 3sin2(1 - x)cos(1 - x)
sách GV nâng cao Câu5: Cho hàm số f(x) = x 3
x
− với x < 0 Khi đó
A f’(x) = 3( )
3
2 x x−3 B f’(x) = 2
3 3
x x x
−
−
C f’(x) =
1 3
2 x x
3 3
2 x x
−
Câu6: Cho hàm số f(x) = x2cosx Khi đó
A f’
2
π
ữ
= 0 B f’ 2
π
ữ
=
-2 4
2
π
ữ
=
2
π π− D f’
2
π
ữ
=
2 4
π
Câu7: Cho hàm số f(x) = cos2x Khi đó
A ( ) sin 2
cos2
x
d f x
x
cos2
x
x
C ( ) sin 2
cos2
x
d f x
x
−
cos2
x
x
−
Sách Cơ bản Câu8: Với g(x) = 2 2 5
1
x
− ; g’(2) bằng:
Câu9: Nếu f(x) = sin3x + x2 thì f”
2
π
bằng:
Câu10: Giả sử h(x) = 5(x + 1)3 + 4(x + 1) Tập nghiệm của phơng trình: h”(x) = 0 là:
A [-1; 2] B (-∞; 0] C {-1} D Φ
Câu11: Cho f(x) =
3 2
x
+ + Tập nghiệm của bất phơng trình f’(x) ≤ 0 là:
Trang 2A Φ B (0; +∞) C [-2; 2] D (-∞; +∞)
Sách Nâng cao Câu12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4
1
x− tại điểm với hoành độ x = -1 có phơng trình là:
A y = -x - 3 B y = -x + 2 C y = x - 1 D y = x + 2
Câu13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1
2x tại điểm với hoành độ x =
1
2 có phơng trình là:
A 2x - 2y = -1 B 2x - 2y = 1 C 2x + 2y = 3 D 2x + 2y = -3
Câu14: Hàm số có đạo hàm bằng 2x + 12
x là:
A y =
3 1
x x
+ B y = x3 5x 1
x
+ − C y = ( 2 )
3
3 x x x
+
D y =
2
2x x 1
x
+ −
Câu15: Đạo hàm cấp 2010 của hàm số y = cosx là:
A sinx B -sinx C cosx D -cosx
Sách câu hỏi và bài tập trắc nghiệm 11 Câu16: Tìm số gia của hàm số y = x2 - 1, tơng ứng với sự biến thiên của hàm số:
(1) Từ x0 = 1 đến x0 + ∆x = 2 (2) Từ x0 = 1 đến x0 + ∆x = 0,9
Đáp số của bài toán nằy là:
A (1) ∆y = 4; (2) ∆x = 0,25 B (1) ∆y = 5; (2) ∆x = -2,09
C (1) ∆y = 3; (2) ∆x = -0,19 D (1) ∆y = 6; (2) ∆x = 1,02
Câu17: Tính y
x
∆
∆ của các hàm số cho trong bảng (theo x và ∆x) và điền vào ô trống trong bảng sau
đây:
x
∆
y x
∆
∆
Câu18: Tìm hệ số góc của cát tuyến M1M2 với Parabol y = 2x - x2, biết rằng các hoành độ giao điểm là: (1) x1 = 1 ; x2 = 2 (2) x1 = 1 ; x2 = 0,9
Đáp số của bài toán là:
A (1) -1 ; (2) 0,1 B (1) -2 ; (2) 0,2 C (1) -3 ; (2) 0,3 D (1) -4 ; (2) 0,4
Câu19: Tìm đạo hàm của học sinh sau tại điểm đã chỉ ra rồi điền vào bảng sau:
3 y = 5 2
x
5 y = -3
6 y = x 1
x 1
+
Câu20: Xét hai câu sau:
(1) Hàm số y = x
x 1+ liên tục tại x = 0 (2) Hàm số y =
x
x 1+ có đạo hàm tại x = 0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu21: Qua các điểm A(2; 4) và A’(2 + ∆x; 4 + ∆y) của Parabol y = x2, ta vạch cát tuyến AA’
(1) Hệ số góc của cát tuyến AA’ là 4 + ∆x
(2) Hệ số góc của tiếp tuyến của Parabol tại điểm A là 4
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Trang 3Câu22: Tìm đạo hàm của hàm số sau tại điểm đã chỉ ra rồi điền vào bảng sau:
1 y = (x7 + x)2
6 y = (x2 +1 5 3x) ( − 2)
2 y = 22x
3 y = 25x 3
−
x 1 x 2+ + x 3+
4 y = x2−3x 2+ 9 y = x2 +x x 1+
5 y = 1
1 x
1 x
+
−
Câu23: Cho f(x) = 2x2 - x + 2 và g(x) = f(sinx) Tính g’(x)?
A g’(x) = 2cos2x - sinx B g’(x) = 2sin2x + cosx
C g’(x) = 2sin2x - cosx D g’(x) = 2cos2x + sinx
Câu24: Tính a, b, c để f(x) = ax2 + bx + c có đạo hàm là f’(x) thoả mãn f(x) + (x - 1)f’(x) = 3x2
A a = b = c = 1 B a = b = 1 và c = -1
C a = - 1 và b = c = 1 D Kết quả khác
Câu25: Tính đạo hàm của hàm số rồi điền vào bảng sau:
1 y = 5sinx - 3cosx
4 y = sinx cos x sin x cos x
+
−
2 y = xcotx
5 y = sin x x
x +sin x
3 y = tanx 1
2
+
6 y = y = x sin x
1 tan x+
Câu27: Tìm vi phân của hàm số rồi điền vào bảng sau
1 y = x
a b+
3 y = (x2 +4x 1 x+ ) ( 2 − x)
2
cos x
1 x−
Câu28: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = 1
x a− (với x ≤ a), ta đợc:
A ( )3
2
x a− B ( )3
1
x a− C ( )3
3
x a− D ( )3
3
x a
−
−
Câu29: Điền kết quả tính vào bảng sau:
1 f (x) = (x + 106) f”(2) =
2 f (x) = x.ex 2 f”(1) =
3 f (x) = cos2x f(4)(x) =
4 f (x) = 1
1 x+ f(n)(x) =
Câu30: Đạo hàm cấp n của hàm số f(x) = cosx là:
A cos x
2
π
π
π
π
Câu31: Tính đạo hàm cấp 100 của f(x) = sinx, ta đợc:
A sinx B cosx C -sinx D -cosx
Trắc nghiệm suy luận cao
Câu32: Xét ba câu sau:
(1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = x0 thì f(x) liên tục tại điểm đó
(2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm x = x0 thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó
(3) Nếu f(x) gián đoạn tại x = x0 thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó Trong ba câu trên:
Trang 4A Có đúng một câu sai B Có đúng hai câu sai
C Cả ba câu đều đúng D Cả ba câu đều sai
Câu33: Xét hàm số f(x) = x2 + x
(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x = 0 (2) Hàm số trên liên tục tại x = 0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu34: Tính gần đúng các giá trị sau: (1) 3 215 (2) cos610 Đáp số của bài toán này là:
A (1) 5,991 (2) 0,485 B (1) 5,161 (2) 0,795
C (1) 5,091 (2) 0,385 D (1) 5,391 (2) 1,085
Câu35: Cho y = x3 - 3x2 + 2 Tìm x để: (1) y’ > 0 (2) y’ < 3 Đáp số của bài toán này là:
A (1) x 0
>
< −
(2) 1− 3 x 1< < + 3 B (1)
x 0
x 2
<
>
(2) − 2 x< < 2
C (1) x 0
x 2
<
>
(2) 1− 2 x 1< < + 2 D (1)
x 0
x 2
<
>
(2) − 3 x< < 3
Câu36: Tìm đạo hàm cấp n của một hàm số rồi điền vào bảng sau:
1 y = x 1 x( 1− )
2 y = sinax (a là hằng số)
3 y = sin2x
Sách rèn luyện kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm Câu37: Cho f(x) = x2 và x0 ∈ R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A f’(x0) = x0 B f’(x0) = x20 C f’(x0) = 2x0 D f’(x0) không tồn tại
Câu38: Cho hàm số f(x) = 1
x Đạo hàm của f tại x0 = 2 là:
A 1
1
-1 2
Câu39: Cho hàm số f(x) = x Giá trị f’(x) bằng:2
Câu40: Cho hàm số f(x) = 2x3 + 1 Giá trị f’(-1) bằng:
Câu41: Cho hàm số f(x) = 3 x Giá trị f’(8) bằng:
A 1
1 12
-1 6
Câu42: Cho hàm số f(x) = 2x
x 1− Giá trị f’(-1) bằng:
A 1
Câu43: Cho hàm số f(x) =
2
khi x 0 x
Giá trị f’(0) bằng:
2 D Không tồn tại
Câu44: Cho hàm số f(x) =
2
khi x 1
x 3x 2
Giá trị f’(1) bằng:
A 3
Câu45: Xét hai mệnh đề:
Trang 5(I) f có đạo hàm tại x0 thì f liên tục tại x0
(II) f liên tục tại x0 thì f có đạo hàm tại x0
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu46: Cho hàm số f(x) = ax + b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A f’(x) = a B f’(x) = -a C f’(x) = b D f’(x) = -b
Câu47: Cho hàm số f(x) = -2x2 + 3x Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:
A -4x - 3 B -4x + 3 C 4x + 3 D 4x - 3
Câu48: Cho hàm số f(x) = x x có đạo hàm f’(x) bằng:
A x
x x 2
+
Câu49: Cho hàm số f(x) = k x3 + x Để f’(1) = 3
2 thì ta chọn:
A k = 1 B k = -3 C k = 3 D k = 9
2
Câu50: Cho hàm số f(x) =
2 1 x x
Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:
A x 1 2
x
x
x
x
Câu51: Cho hàm số f(x) =
3 1 x x
Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:
x
x x 3 x
x x x
Câu52: Cho hai kết quả: (I)
,
(II)
,
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu53: Cho hàm số f(x) = − +x4 4x3−3x2 +2x 1+ Giá trị f’(1) bằng:
Câu54: Cho hàm số f(x) = 2x 1
x 1
− + Hàm số có đạo hàm f’(x) bằng:
A ( )2
2
x 1+ B ( )2
3
x 1+ C ( )2
1
1
x 1
− +
Câu55: Cho hàm số f(x) = x 1 2
x 1
+ −
− Xét hai câu sau:
(I) f’(x) =
2 2
x 2x 1
x 1
− (II) f’(x) > 0, ∀x ≠ 1
Hãy chọn câu đúng:
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu56: Cho hàm số f(x) = x2 x 1
x 1
+ −
− Xét hai câu sau:
(I) f’(x) = ( )2
1 1
x 1
−
− (II) f’(x) = ( )
2 2
x 2x
x 1
−
−
Hãy chọn câu đúng:
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Trang 6Câu57: Cho hàm số f(x) = x 1− Giá trị của f’(1) bằng:
A 1
Câu58: Cho hàm số f(x) = x 1 1
x 1
− +
− Để tính f’, hai hàm số lập luận tho hai cách:
(I) f(x) = x f ' x( ) ( x 2)
−
(II) f’(x) = 2 x 1 2 x 11 ( 1) x 1 2 x 1( x 2) x 1
−
Cách nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu59: Cho hàm số f(x) = 1 31
x
− + có đạo hàm là:
A f’(x) = -1 3
x x
3 B f’(x) =
3 1
x x
3x x
− D f’(x) = 31 2
3x x
−
Câu60: Gọi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 - x + 3 Phơng trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục tung là:
A y = -x + 3 B y = -x - 3 C y = 4x - 1 D y = 11x + 3
Câu61: Gọi (H) là đồ thị hàm số y = x 1
x
−
Phơng trình tiếp tuyến với (H) tại điểm mà (H) cắt hai trục toạ độ là:
A y = -x + 1 B y = x - 1 C y = x + 1 D y x 1
y x 1
= −
= +
Câu62: Cho hàm số y = f(x) = x2 2x 1
x 2
− có đồ thị (H) Đờng thẳng ∆ song song với đờng thẳng d:
y = 2x - 1 và tiếp xúc với (H) thì tiếp điểm là điểm:
A M0(3; 2) B M0(3; 2) và M1(1; 2) C M0(2; 3) D Không tồn tại
Câu63: Cho hàm số y = 2 4
x
− có đồ thị (H) Đờng thẳng ∆ vuông góc với đờng thẳng d: y = -x + 2
và tiếp xúc với (H) thì phơng trình của ∆ là:
A y = x + 4 B y x 2
y x 4
= −
= +
y x 3
y x 6
= −
= +
Câu64: Cho hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 có đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) nhận điểm M0 3;y0
2
làm
tiếp điểm có phơng trình là:
A y = 9x
2 B y =
x
2 − 4 C y = 9x 23
2 − 4 D y = 9x 31
2 − 4
Câu65: Cho hàm số y = -x4 + 2x2 có đồ thị (C) Xét hai mệnh đề:
(I) Đờng thẳng ∆: y = 1 là tiếp tuyến với (C) tại M(-1; 1) và tại N(1; 1)
(II) Trục hoành là tiếp tuyến với (C) tại gốc toạ độ
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu66: Cho hàm số y = ( 2 )2
3x −1 Hãy chọn câu đúng
A y’ = 2 3x( 2 −1) B y’ = 6 3x( 2−1) C y’ = 6x 3x( 2−1) D y’ = 12x 3x( 2−1)
Câu67: Cho hàm số y = f(x) = (1 2x− 2) 1 2x+ 2 Ta xét hai mệnh đề sau:
(I) f’(x) = ( 2)
2
2x 1 6x
1 2x
+ (II) f(x)f’(x) = 2x(12x4−4x2−1)
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Trang 7Câu68: Cho hàm số y = f(x) =
2
Đạo hàm của f là:
A f’(x) = ( )
2 1 x
2 1 x
+
C f’(x) = ( )
2 1 x
−
,
2
Câu69: Cho hàm số y = f(x) =
2
2x 1 khi x 1
A Hàm số liên tục tại x0 = 1 B Hàm số có đạo hàm tại x0 = 1
2 khi x 1
≥
Câu70: Cho hàm số y = f(x) =
x khi x 0 x
Xét hai mệnh đề sau:
(I) f’(0) = 1 (II) Hàm số không có đạo hàm tại x0 = 0
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu71: Hàm số y = sinx có đạo hàm là:
A y’ = cosx B y’ = -cosx C y’ = -sinx D y’ = 1
cos x
Câu72: Hàm số y = cosx có đạo hàm là:
A y’ = sinx B y’ = -cosx C y’ = -sinx D y’ = 1
sin x
Câu73: Hàm số y = tanx có đạo hàm là:
A y’ = cotx B y’ = 12
cos x C y’ = 2
1 sin x D y’ = 1 - tan
2x
Câu74: Hàm số y = cotx có đạo hàm là:
A y’ = -tanx B y’ = - 12
cos x C y’ = - 12
sin x D y’ = 1 +cot
2x
Câu75: Xét hàm số f(x) = 2sin 5 x
6
π
Trị số f’ 6
π
ữ
bằng:
Câu76: Cho hàm số f(x) = tan x 2
3
π
Trị số f’(0) bằng:
Câu77: Hàm số y = sin2xcosx có đạo hàm là:
A y’ = sinx(3cos2x - 1) B y’ = sinx(3cos2x + 1)
C y’ = sinx(cos2x - 1) D y’ = sinx(cos2x + 1)
Câu78: Hàm số y = (1 sinx 1 cos x+ ) ( + ) có đạo hàm là:
A y’ = cos x sin x cos2x+ + B y’ = cosx + sinx + 1
C y’ = cosx - sinx + cos2x D y’ = cosx - sinx + 1
Câu79: Cho hàm số y = 1 sin x
1 cos x
+ + Xét hai kết quả:
cos x sin x 1 cos x sin x
1 cos x
1 cos x sin x
1 cos x
+
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Trang 8Câu80: Hàm số y = sin x
x có đạo hàm là:
A y’ = x cos x sin x2
x
2
x cos x sin x x
−
C y’ = x sin x cos x2
x
+
D y’ = x sin x cos x2
x
−
Câu81: Hàm số y = x2.cosx có đạo hàm là:
A y’ = 2x cos x x sin x− 2 B y’ = 2xcosx + x2sinx
C y’ = 2xsinx - x2cosx D y’ = 2xsinx + x2cosx
Câu82: Cho y = x tan x Xét hai câu:
(I) y’ = x tan x tan x 1( 2 )
2 x tan x
(II) y’ =
2
x tan x tan x 1
2 x tan x
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu83: Hàm số y = tanx - cotx có đạo hàm là:
A y’ = 12
cos 2x B y’ = 42
sin 2x C y’ = 2
4 cos 2x D y’ = 2
1 sin 2x
Câu84: Hàm số y = 2 sin x 2 cos x− có đạo hàm là:
sin x + cos x
C y’ = cos x sin x
sin x − cos x D y’ = cos x sin x
sin x + cos x
Câu85: Hàm số y = 1( )2
1 tan x
2 + có đạo hàm là:
1 tan x+
C y’ = (1 tan x 1 tan x+ ) ( + 2 ) D y’ = 1 tan x+ 2
Câu86: Cho hàm số y = f(x) = tan x cot x+ Trị số f’
4
π
ữ
bằng:
2
Câu87: Cho hàm số y = f(x) = 1
sin x Trị số f’ 2
π
ữ
bằng:
Câu88: Để tính đạo hàm của hàm số y = cotx (x ≠ kπ), một học sinh thực hiện theo các bớc sau:
(I) y = cos x
sin x có dạng
u v (II) áp dụng công thức tính đạo hàm ta có: y’ = sin x cos x2 2 2
sin x
(III) Thực hiện các phép biến đổi, tađợc y’ = ( 2 )
2
1
1 cot x sin x
Hãy xác định xem bớc nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D Cả ba bớc đều đúng
Câu89: Để tính đạo hàm của hàm số y = sinxcosx, một hàm số tính theo hai cách sau:
(I) y’ = cos2x - sin2x = cos2x (II) y = 1sin 2x y ' cos2x
Cách nào đúng
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu90: Tính đạo hàm của y = sin3xcos3x theo hai cách sau:
(I) y’ = 3sin2xcos3x + 2cosxsin4x = sin2xcosx(3cos2x + 2sin2x)
(II) y = sin3x(1 - sin2x) = sin3x - sin5x
Trang 9⇒ y’ = 3sin x cos x 5sin x cos x sin x cos x 3 5sin x2 − 4 = 2 ( − 2 ) =sin x cos x 3 cos x 2sin x2 ( 2 − 2 )
Cách nào đúng
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu91: Cho hàm số y = cos2x. 2 x
sin
2 Xét hai kết quả sau:
(I) y’ = -2sin2x 2 x
sin
2 + sinxcos2x (II) y’ =
2 x 1 2sin 2x sin sin x.cos2x
2 2+
Cách nào đúng
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu92: Hàm số y = 2 x
tan
2 có đạo hàm là:
A y’ =
2
x sin 2 x cos 2
B y’ =
3
x 2sin 2 x cos 2
C y’ =
3
x sin 2 x
2 cos 2
D y’ = 3 x
tan 2
Câu93: Hàm số y = cot 2x có đạo hàm là:
A y’ =
2
1 cot 2x cot 2x
+
B y’ =
2 (1 cot 2x) cot 2x
− +
C y’ =
2
1 tan 2x cot 2x
+
D y’ =
2 (1 tan 2x) cot 2x
− +
Câu94: Cho hàm số y = f(x) = sin x cos x+ Trị số f’
2 16
π
bằng:
Câu95: Cho hàm số y = f(x) = cot x( )2π có f’(3) bằng:
3
π
C 4 3
Câu96: Cho hàm số y = f(x) = 3 cos2x Hãy chọn câu sai:
A f’
2
π
ữ
= -1 B f’(x) = 3
2sin 2x
3 cos2x
−
C f’
2
π
ữ
= 1 D 3y.y’ + 2sin2x = 0
Câu97: Cho hàm số y = f(x) = -3x4 + 4x3 + 5x2 - 2x + 1 Lấy đạo hàm cấp 1, 2, 3, Hỏi đạo hàm…
đến cấp nào thì ta đợc kết quả triệt tiêu?
Câu98: Cho hàm số y = f(x) = sinx Hãy chọn câu sai:
A y’ = sin x
2
π
B y” = sin(x + π) C y”’ = sin
3 x 2
π
4
y = sin(2π - x)
Câu99: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 3x
1 x
− Đạo hàm cấp 2 của f là:
A y” = ( )2
1 2
1 x
+
− B y” = ( )3
2
1 x− C y” = ( )3
2
1 x
−
2
1 x−
Câu100: Cho hàm số y = f(x) = 1
x
− Xét hai mệnh đề:
(I) y” = f”(x) = 23
x (II) y”’ = f”’(x) = 4
6 x
−
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu101: Cho hàm số y = f(x) = cos 2x
3
π
Phơng trình
( ) 4 ( )
f x = −8 có nghiệm x ∈ 0;
2
π
là:
Trang 10A x =
2
π
B x = 0, x =
6
π
C x = 0 , x =
3
π
D x = 0 , x =
2
π
Câu102: Cho hàm số y = f(x) = sin2x Hãy chọn câu đúng:
A 4y - y” = 0 B 4y + y” = 0 C y = y’tan2x D y2 + (y’)2 = 4
Câu103: Cho hàm số y = f(x) = x2+1 Xét hai quan hệ:
(I) y.y’ = 2x (II) y2.y” = y’
Quan hệ nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
Câu104: Cho hàm số y = f(x) = ( )2
x 1− Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f?
A dy = 2(x - 1)dx B dy = (x - 1)2dx C dy = 2(x - 1) D dy = (x - 1)dx
Câu105: Cho hàm số y = f(x) đợc xác định bởi biểu thức siny = cosx và 0 < x, y <
2
π
Chọn kết quả đúng:
A y’ = tanx B y’ = -tanx C y’ = -1 D y’ = 1
Câu106: Cho hàm số y = f(x) = 1 cos 2x+ 2 Chọn câu đúng:
A df(x) = sin 4x2 dx
2 1 cos 2x
−
sin 4x
dx
1 cos 2x
− +
C df(x) = cos2x2 dx
sin 2x
dx
1 cos 2x
− +
Câu107: Cho hàm số y = f(x) - cos2x với f(x) là hàm liên tục trên R Nếu y’ = 1 thì f(x) là:
A x + 1
2cos2x B x -
1
2cos2x C x - sin2x D x+ sin2x
Câu108: Cho hàm số y = f(x) = ( )
sin x khi x 0 sin x khi x 0
≥
A Hàm số f không liên tục tại x0 = 0
B Hàm số f không có đạo hàm tại x0 = 0
C f
2
π
ữ
= 1 D f’ 2
π
ữ
= 0
Câu109: Cho hàm số y = f(x) = sin(πsinx) Trị số f’
6
π
ữ
bằng:
A
-2
π
B 3 2
2
π
Câu110:
Câu111:
Câu112:
Câu113:
Câu114:
Câu115:
Câu116:
Câu117:
Câu118:
Câu119:
Câu120: