1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

72 CAU TRAC NGHIEM DAO HAM - PHUONG TRINH.doc

8 662 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 72 Câu Trắc Nghiệm Đạo Hàm - Phương Trình
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 835 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm cố định của họ Cm A.. Giả sử đồ thị Cm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.. Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị Cm và trục hoành có diênj tích phần... phía tr

Trang 1

Đề thi môn Toán 12 - Phơng trình - Đạo hàm

(Đề 2)

Câu 1 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = lnx

A. f' (x) = lnx B.

x x

f' ( ) =1 C. f' (x) = 0 D. f' (x) = 1

Câu 2 : Cho phơng trình:

a x

a a

ax x

+−

=

− +

Giải phơng trình với a = 0

A x = 2± B x = 0 và x = -2 C x = 1 và x = 2 D x = 0 và x = 1 Câu 3 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x sin 2x

A. f' (x) = sin 2x+ 2x cos 2x B. f' (x) = sin 2x+x cos 2x

C. f' (x) = sin 2 D. f' (x) =x sin 2x

Câu 4 : Giải phơng trình sau:

x

x

3 cos − cos =

A. x π 2kπ

3 +

= và x= + 2k ,kZ

π

2 +

= và x= 2kπ ,kZ

Câu 5 : Cho hàm số:

1

2

2

− +

=

mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ thoả mãn x1+x2=4x1x2

A m=

2

3

2

1

C m=

2

3

D m=

2 5

Câu 6 : Giải bất phơng trình sau:

1 2

4 xx2 −x+ >x3 − x2 + x

Câu 7 : Cho hàm số:

m x

m m x m mx y

+

+ + + +

Xác định m để đờng thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số tiếp xúc với đờng tròn

(x− 1) (2 + y+ 1)2 = 5

Câu 8 : f(x)= x2 +1

A. f ' (x) = 2x B.

1 )

( '

2 +

=

x

x x

f C. f' (x) = x2 + 1 D.

1 2

) ( '

2 +

=

x

x x

f

Câu 9 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = ln(x2 + 1 )

A.

1

2 ) (

+

=

x

x x

f B. f' (x) = ln(x2 + 1 ) C. f' (x) = ln 2x D.

1

1 ) (

+

=

x x f

Câu 10 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =a x

A. f' (x) =a B. f' (x) =a x lna C. f' (x) =a x D. f' (x) =a+ 1

Câu 11 : Giải hệ bất phơng trình sau:

Trang 2

>

+ +

<

0 9 5

3 3

0 log log

2 3

2 2

2 2

x x x

x x

A x > 4 B 1 < x < 4 C 0 < x < 1 D x < 0

Câu 12 : Cho hệ phơng trình:

=

= +

− +

y x

y x

m x xy x

sin sin

0 5

2 2

Giải hệ phơng trình với m = 2

C (1,1) và (

3

2 , 3

2

3

2 ) và ( 3

2 ,1)

Câu 13 :

Cho hàm số:

k x

k kx

y= 4 + ( − 1 ) 2 + 1 − 2

Xác định giá trị của tham số k để hàm số chỉ có một điểm cực trị

A. k∈(− ∞ , 0] [∪ 1 , +∞)B. k∈( )0 , 1 C. k∈(− ∞ , − 1] [∪ 1 , +∞D.) k∈ ( − 1 , 1 )

Câu 14 : Cho hàm số:

1

2

2

− +

=

mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực trị

Câu 15 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =c, với c là hằng số

A. f' (x) = − 1 B. f' (x) =c C. f' (x) = 1 D. f' (x) = 0

Câu 16 : Giải hệ bất phơng trình sau:



<

+

= +

4 cos 1 16 cos

1

16 sin

log 4

1

6

x x

x

x x

x

π π

π

Câu 17 : Cho hệ phơng trình:

= +

− +

=

0 6 2 6

ln ln

2

x

x y y x

Xác định m để hệ có hai cặp nghiệm phân biệt

A m >

2

1

2

1 <m< D m >

2 3

Câu 18 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x

A. f' (x) = 1 B. f' (x) =x C. f' (x) = −x D. f' (x) = 0

Câu 19 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = 2 sinx cos 2x

A. f' (x) = 2 sinx cos 2x B. f' (x) = 3 cos 3x− cosx

C. f' (x) = 2 sin 1 cos 2 D. f' (x) = 2 cos 2x− sinx

Câu 20 : Cho hàm số (C m) :y=x3 +mx+ 2, tìm m để (C m)cắt Ox tại đúng một điểm

Câu 21 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = x2 − 1 − x

Trang 3

A. x

x

x x

f

2

1 1 )

( '

x x

x f

2

1 1 2

1 )

( '

=

C. f' (x) = 2x− 1 D. f' (x) = x2 − 1 − x

Câu 22 : Giải phơng trình sau:

2 2

4log 3x+ log 3x =

A x = -1 và x = 9 B x =

3

1

và x = 1 C x = 1 và x = 3 D x =

3

1

và x = 9

Câu 23 : Xác định giá trị của tham số m để các hàm số sau có cực trị:

m x

m mx x

y

+

− +

= 2 2 , với m là tham số

A 0 < m < 1 B m > 2 C m < 0 D -1 < m < 0

Câu 24 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số:

3 3

1 3− 2− +

y

Câu 25 : Cho phơng trình:

a x

a a

ax x

+−

=

− +

2

Hãy tìm a sao cho phơng trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-4,0]

A. a∈[ ] [ ]0 , 1 ∪ 3 , 7 B. a ∈ [ ] 3,1 { } 2\ C. a ∈ [ ] 7,3 { } 4\ D. a∈(− ∞ , 1] [∪ 3 , +∞)

Câu 26 : Giải các phơng trình:

log3

5

1 2 2 3

1 3 2

2

=

 + + +

x x

x x

2

5

2

5

và X=

5 4

Câu 27 : Giải phơng trình sau:

1

3log 4 = −

A x =

6

1

4 1

Câu 28 : Cho hàm số:

1

2

2

− +

=

mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ dơng

Câu 29 : Giải bất phơng trình:

1 3

11 6 3

x

Câu 30 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: x

x

f( ) = 2008

C. f' (x) = 2008x D. f' (x) = 2008x ln 2008

Câu 31 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = sinx− cosx

A. f' (x) = cosx+ sinx B. f' (x) = sinx− cosx

C. f' (x) = sin 1 − cos 1 D. f' (x) = cos 1 + sin 1

Câu 32 : Giải phơng trình sau

2

2 5

Log

A x = 1 và x = -2 B x = 4 và x = -1 C x = 4 và x = -2 D x = 1±

Trang 4

Câu 33 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số: f(x) = 2x+ 1

A.

1 2

1 )

( '

+

=

x x

f B. f' (x) = 2 C.

1 2 2

1 )

( '

+

=

x x

f D. f' (x) = 2x+ 1

Câu 34 : Cho hàm số:

2 3

1 2

+

y

Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

A 0 < m <

2

1

B m >

2

1

C m <

-27

1

27

1 <m<

Câu 35 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = logx(x2 + 1 )

A.

x

x x

f

ln

2 ln ) (

x x

x

1

1 ) (

+

=

C.

x x

x x x

x x

2

) 1 ln(

ln ).

1 (

2 )

(

+

Câu 36 : Cho hàm số (C): y=x3 − 3x và đờng thẳng (d): y=m(x+ 1 ) + 2, hãy xác định m để đờng

thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C

vuông góc với nhau

A.

3

2 2

3 +

=

3

2

±

=

3

2

±

=

3

1

±

=

m

Câu 37 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số:

5 9

3 2

y

Câu 38 : GiảI hệ phơng trình:

+

= +

+

= +

x y

y x

y

x

3 2 2

3 2 2

Câu 39 : Cho hàm số (C) :y=x3 + 3x2 + 1 Đờng thẳng đi qua điểm A(-3,1) và có hệ số góc bằng k Xác

định k để đờng thẳng đó cắt đồ thị tại 3 điểm khác nhau

A. 0<k ≠9 B. 0<k<1 C. k>0 D. 1<k<9

Câu 40 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) =x2 +x+ 1

A. f' (x) =x2 +x+ 1 B. f' (x) = 2x+ 1 C. f' (x) =x+ 1 D. f' (x) = 2x

Câu 41 : Giải phơng trình sau:

1 3

2 2 1

+

=

x

Câu 42 : Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx+ 2, tìm m để hàm số luôn đồng biến

Câu 43 : Cho hàm số (C): y= ( 4 −x)(x− 1 ) 2 Gọi A=(C)∩ Oy, (d) là đờng thẳng qua A và có hệ số k

Với giá trị nào của k thì (d) cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt A, B, C

A. 0<k ≠9 B. −9<k<1 C. −9≠k<0 D. 0<k<9

Câu 44 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =e2x+ 1

A. f' (x) = ( 2x+ 1 ).e2x+ 1B. f' (x) =e2 C. f' (x) =e2x+ 1 D. f' (x) = 2 e2x+ 1

Câu 45 : Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đờng cong (C), biết: (C): y=x2 −x+ 1và hoành độ M, N

theo thứ tự là x M = 1 ,x N = 2

A.

2

7

=

Câu 46 : Giải phơng trình sau:

x x

A x = 2± B x = 0 và x = 1 C x = 0 và x = 2 D x = -2 và x = 1 Câu 47 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x cotgx

Trang 5

x

x tgx x

cos )

(

C.

x

x gx x

sin cot

) (

Câu 48 : Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx2 − 9x− 9m Tìm m để (Cm) tiếp xúc với Ox

A. m= ± 3hoặc m= − 6 B. m= ± 4hoặc m= 6

C. m= ± 2hoặc m= ± 3 D. m= ± 1hoặc m= ± 3

Câu 49 : Cho hệ phơng trình:

=

= +

− +

y x

y x

m x xy x

sin sin

0 5

2 2

Tìm m để hệ có hai nghiệm với tung độ trái dấu

Câu 50 : Giải phơng trình sau:

x

x

A x = 0 và x = 4 B x = 1 và x = 4 C x = 0 và x =

4

1

D x = 1 và x =

4 1

Câu 51 : Cho hệ phơng trình:

= +

− +

=

0 6 2 6

ln ln

2

x

x y y x

Giải hệ phơng trình với m = 1

A (1,3) và (3,1) B (1,1) và (3,3) C (1,1) và (3,1) D (1,3) và (3,3) Câu 52 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x)=log2(x+1)

A. f' (x) = 0 B. f'(x)=log2(x+1) C. ' ( ) ( 11)ln2

+

=

x x

1

1 ) ( '

+

=

x x f

Câu 53 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x n, với n>=2, n∈N

A. f' (x) =x n B. f' (x) =x n− 1 C. f' (x) = (n− 1 ).x n D. f' (x) =nx n− 1

Câu 54 : Cho hàm số:

m x

m m mx x

m y

− +

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu trong khoảng (0,2)

Câu 55 : Giải hệ phơng trình:

=

=

y x

x y x

4

3

1

1 1

Câu 56 : Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đờng cong (C), biết: (C): y=x3 −x và hoành độ M, N

theo thứ tự là x M = 0 ,x N = 3

2

1

=

4

5

=

k

Câu 57 : Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx2 − 9x− 9m Tìm điểm cố định của họ (Cm)

A. M1(9,−3) và M2(−9,3) B. M1(9,0) và M2(9,0)

C. M1(3,0) và M2(−3,0) D. M1(9,9) và M2(−9,−9)

Câu 58 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) = sin( 2x)

A. f' (x) = sin 2 B. f' (x) = 2 sin( 2x) C. f' (x) = sin 2x D. f' (x) = 2 cos( 2x)

Câu 59 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x3

A. f' (x) =x3 B. f' (x) =x C. f' (x) = 3x2 D. f' (x) =x2

Câu 60 : Cho hàm số: (Cm): y=x4 − 4x2 +m Giả sử đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (Cm) và trục hoành có diênj tích phần

Trang 6

phía trên và phần phía dới trục hoành bằng nhau

A.

3

10

=

9

20

=

3

2

=

Câu 61 : GiảI hệ phơng trình:



+

= +

+

= +

x y

y x

3 2

3 2

log 1 3 log

log 1 3 log

− , 1

4

11

 − 4

11 ,

4

11 , 4 11

Câu 62 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = x+ 1 + x− 1

+ +

=

x x

x f

1 2

1 1

2

1 )

( '

+ +

=

x x

x f

Câu 63 : Giải hệ bất phơng trình sau:



= + +

+

0 2

1

y x x

y x

xx y

Câu 64 : Giải bất phơng trình sau:

0 7 6 2 3

2

x

Câu 65 : Cho hàm số:

1

4 2

2

+

+ +

=

x

x x y

Lập phơng trình parabol (P) đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đ-ờng thẳng (d): 6x-y-1 = 0

A (P1):y=x2 − 4x+ 2 và (P2):

3

2 3

14 3

y

B (P1):y=x2 − 4x+ 2 và (P2): 1

3

2 3

1 2+ −

y

C (P1):y=x2 + 4x và (P2): 1

3

2 3

1 2+ −

y

D (P1):y=x2 + 4x và (P2):

3

2 3

14 3

y

Câu 66 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: 1

2

1 3

1 ) (x = x3 + x2 +x+

f

2

1 3

1 ) ( ' x = x3 + x2 +x+

2

1 3

1 ) ( '

Câu 67 : Giải bất phơng trình sau:

0 2

4

2 3

32

− +

x

A.

2

1

Câu 68 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =tgx− cotgx

A.

x x

f

2 cos

2 )

(

x x

f

2 sin

2 ) (

Trang 7

C. f' (x) =tgx− cotgx D. f' (x) =tg1 − cotg1

Câu 69 : Cho hàm số: (C): y=ax3 + 3x2 − 1, với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm

phân biệt

A. a ∈ ( − 1 )1, {\ }0 B. a∈ ( −∞ , − 2 ) ∪ ( 2 , + ∞ )

C. a∈ ( − 2 , 2 )\ {0} D. a∈ ( −∞ , − 1 ) ∪ ( 1 , +∞ )

Câu 70 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) = 2x+ 3

A. f' (x) = 1 B. f' (x) =x C. f' (x) = 2x D. f' (x) = 2

Câu 71 : Giải bất phơng trình sau:

1 log2 >

x

Câu 72 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =e x

A. f' (x) = 1 B. f' (x) =e C. f' (x) =e+ 1 D. f' (x) =e x

Trang 8

Đáp án

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w