PP: Kể chuyện, động não - GV chia nhóm, mỗi nhóm 5 HS cho các em luyện tập trong nhóm rồi thi đọc.. MT: Tìm được từ chỉ người trong họ hàng PP: Động não, giảng giải, trò chơi Bài 1: - Yê
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 2007
Tập đọcSÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ sau: ngày lễ, lập đông, nên, nói… (MB), sáng kiến, ngạcnhiên, suy nghĩ, mải, biếu, hiếu thảo, điểm mười… (MT, MN)
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời kể và lời các nhân vật
2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Bé Hà rất yêu quý, kính trọng ông bà Để thểhiện tình cảm đó của mình bé đã suy nghĩ và có sáng kiến phải chọn một ngàylàm lễ cho ông bà Câu chuyện khuyên các em phải biết kính trọng, yêu thươngông bà của mình
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1
MT: Đọc đúng các từ, các đọan
PP: Luyện đọc, trực quan, giảng giải
- Đọc mẫu
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Đoc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1
MT: Hiểu được nội dung đọan 1
PP: Động não, giảng giải, trực quan
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Hỏi: Bé Hà có sáng kiến gì?
- Hai bố con bé Hà quyết định chọn ngày
nào làm ngày lễ của ông bà?
- Ngày lập đông
- Vì khi trời bắt đầu rét mọi người
Trang 2- Sáng kiến của bé Hà có tình cảm ntn với
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 2, 3.
MT: Đọc đúng các từ, các đọan
PP: Luyện đọc, trực quan, giảng giải
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Đoc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 2, 3.
MT: Hiểu nội dung đoạn 2,3
PP: Động não, giảng giải, trực quan
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3
- Hỏi: Bé Hà băn khoăn điều gì?
- Nếu là em, em sẽ tặng ông bà cái gì?
- Bé Hà đã tặng ông bà cái gì?
- Oâng bà nghĩ sao về món quà của bé Hà?
- Muốn cho ông bà vui lòng, các em nên làm
gì?
Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai
MT: Đọc đúng tòan bài
PP: Kể chuyện, động não
- GV chia nhóm, mỗi nhóm 5 HS cho các em
luyện tập trong nhóm rồi thi đọc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Bưu thiếp
Hoạt động lớp
_ HS luyện đọc đoạn 2,3
Hoạt động lớp
- HS đọc
- Bé băn khoăn vì không biết nêntặng ông bà cái gì
- Trả lời theo suy nghĩ
- Bé tặng ông bà chùm điểm mười
- Ông bà thích nhất món quà của béHà
- Trả lời: Chăm học, ngoan ngoãn…
Hoạt động lớp, nhóm
- Tổ chức luyện đọc theo vai và thiđua đọc
Rút kinh nghiệm :
Trang 3Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2007
Toán
LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Tìm số hạng trong một tổng Phép trừ trong phạm vi 10
- Kỹ năng: Giải toán có lời văn Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn.
- Thái độ: Tính toán nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Trò chơi Bảng phụ, bút dạ
- HS: Bảng con, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Tìm 1 số hạng trong 1 tổng.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Tìm 1 số hạng trong 1 tổng
MT: Tìm được thành phần chưa biết
PP: Thực hành, động não
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập
MT: Giải đựợc toán có lời văn
PP: Động não, thực hành
Bài 4 :
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và làm
bài
Bài 5:
- Yêu cầu HS tự làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Trò chơi: Hoa đua nở
- Chuẩn bị: Số tròn chục trừ đi 1 số
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS làm bài,
- HS làm bài
- HS làm bài cá nhân
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS đọc đề bài
- HS làm bài,
- HS làm bài
Trang 4Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2007
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá cho HS vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu hỏi.
- Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II CHUẨN BỊ :
- GV: 4 tờ giấy roky, bút dạ ,bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Ôn tập.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
MT: Tìm được từ chỉ người trong họ hàng
PP: Động não, giảng giải, trò chơi
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc thầm và gạch chân các từ
chỉ người trong gia đình, họ hàng
- Ghi bảng và cho HS đọc lại các từ này
Bài 2:
- Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS chỉ cần
nói 1 từ
Bài 3:
+ Họ nội là những người có quan hệ ruột thịt
với ai trong gia đình em?
+ Họ ngoại là những người có quan hệ ruột thịt
với ai trong gia đình em?
- Yêu cầu HS tự làm
Hoạt động 2: Thực hành.
MT: Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi
PP: Động não, thực hành
Bài 4:
- GV đọc để HS nghe và đặt dấu
- Sửa bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Từ ngữ về đồ dùng và các vật trong
nhà
- Hát
Hoạt động lớp
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu các từ
- HS đọc
- Đọc yêu cầu trong SGK
- Hoạt động nối tiếp
- Đọc yêu cầu
- HS trả lời
- HS làm bài
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS đọc yêu cầu
- HS nghe và đặt dấu
Rút kinh nghiệm :
Trang 5Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2007
ToánSỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2chữ số (có nhớ)
- Kỹ năng: Củng cố cách tìm số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia.
- Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Que tính Bảng cài
- HS: Vở BT, bảng con, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Phép trừ 40 - 8
MT: Biết cách trừ có nhớ
PP: Trực quan, động não, thực hành
- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
+ Để biết có bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác trên que tính
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Hỏi: Em làm ntn?
- Mời 1 HS lên bảng đặt tính
- GV hướng dẫn HS cách thực hiện tính
- Cho HS thực hiện tính trên bảng con
Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 40 - 18
MT: Biết cách trừ hai số với số có hai chữ số
PP: Trực quan, động não, thực hành
- Tiến hành tương như trên để HS rút ra cách trừ
- Gv hướng dẫn HS cách tính
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành
MT: Làm tính đúng
PP: Động não, thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính trừ khi
tiến hành tìm x
Bài 3:
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Nghe và phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép trừ 40 - 8
- HS thao tác trên que tính
- Còn 32 que
- HS nêu cách làm
- HS nêu cách đặt
- HS nêu lại cách tính kết quả
- HS thực hiện trên bảng con
Hoạt động lớp
- Hs nêu cách đặt tính và cáchtính
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hành
- HS đọc yêu cầu
Trang 64 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Luyện tập thêm về phép trừ dạng: Số tròn chụctrừ đi một số
Rút kinh nghiệm :
Trang 7Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2007
Chính tảNGÀY LỄ.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn văn Ngày lễ.
- Kỹ năng: Biết viết và viết đúng tên các ngày lễ lớn.Làm đúng các bài tập chính tả,
củng cố quy tắc chính tả với c/k, phân biệt âm đầu l/n, thanh hỏi/ thanh ngã
- Thái độ: Rèn viết đúng đẹp.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn cần chép, nội dung các bài tập chính tả
- HS: Vở chính tả, vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Ôn tập.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
MT: Viết đúng chính tả
PP: Thực hành, động não
a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Đoạn văn nói về điều gì?
- Đó là những ngày lễ nào?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Yêu cầu HS viết bảng con
c) Chép bài
d) Soát lỗi
e) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
MT: Điền đúng các từ vào chỗ trống
PP: Thực hành, động não
- Hướng dẫn HS làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Ông cháu
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS khá đọc lại lần
- Nói về những ngày lễ
- Kể tên ngày lễ theo nội dung bài
- HS viết bảng con
- Nhìn bảng chép
Hoạt động lớp
- 2 đội HS thi đua làm bài
Trang 8Thứ ngày tháng 11 năm 2007
Tự nhiên xã hộiCON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nhớ lại và khắc sâu một số kiến thức về hoạt động của cơ quan vận động và
cơ quan tiêu hoá đã được học
- Kỹ năng: Nhớ lại vàkhắc sâu một số kiến thức về vệ sinh ăn, uống đã học để hình thành
thói quen: Aên sạch, uống sạch, ở sạch
- Thái độ: Củng cố các hành vi cá nhân về: Vệ sinh cá nhân, hoạt động cá nhân…
II CHUẨN BỊ :
- GV: Các hình vẽ trong SGK, phiếu bài tập, phần thưởng, các câu hỏi
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Đề phòng bệnh giun.
3 Bài mới
- Giới thiệu:
Hoạt động 1: Nói tên các cơ, xương và khớp xương
MT: Nói được tên các cơ, xương và khớp xương
PP: Động não, thực hành
Bước 1: Trò chơi con voi
- HS hát và làm theo bài hát
Bước 2: Thi đua giữa các nhóm thực hiện trò chơi
“Xem cử động, nói tên các cơ, xương và khớp
xương”
Hoạt động 2: Cuộc thi tìm hiểu con người và sức
khoẻ.
MT: Nhớ lại các kiến thức đã học
PP: Động não, thực hành
1 Hãy nêu tên các cơ quan vận động của cơ thể Để
phát triển tốt các cơ quan vận động ấy, bạn phải
làm gì?
2 Hãy nói đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá
3 Hãy nêu các cơ quan tiêu hoá
4 Thức ăn ở miệng và dạ dày được tiêu hoá ntn?
5 Một ngày bạn ăn mấy bữa? Đó là những bữa nào?
6 Để giữ cho cơ thể khoẻ mạnh, nên ăn uống ntn?
7 Để ăn sạch bạn phải làm gì
8 Thế nào là ăn uống sạch?
9 Giun thường sống ở đâu trong cơ thể?
10.Trứng giun đi vào cơ thể người bằng cách nào?
11.Làm cách nào để phòng bệnh giun?
12.Hãy nói về sự tiêu hoá thức ăn ở ruột non và ruột
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp, nhóm
- HS thực hiện
- Đại diện mỗi nhóm lên thựchiện một số động tác Cácnhóm ở dưới phải nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp
- Mỗi đại diện của tổ cùng với
GV làm Ban giám khảo sẽ đánhgiá kết quả trả lời của các cánhân
- Cá nhân nào có số điểm caonhất sẽ là người thắng cuộc
Trang 9 Hoạt động 3: Làm “Phiếu bài tập”
MT: Nêu được ý đúng nhất trong bài
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- GV phát phiếu bài tập
1 Đánh dấu x vào ô trước các câu em cho là đúng?
a) Không nên mang vác nặng để tránh làm cong
vẹo cột sống
b) Phải ăn thật nhiều để xương và cơ phát triển tốt
c) Nên ăn nhanh, để tiết kiệm thời gian
d) Aên no xong, có thể chạy nhảy, nô đùa
e) Phải ăn uống đầy đủ để có cơ thể khoẻ mạnh
g) Muốn phòng được bệnh giun, phải ăn sạch, uống
sạch và ở sạch
h) Giun chỉ chui vào cơ thể người qua con đường ăn
uống
2 Hãy sắp xếp các từ sao cho đúng thứ tự đường đi của
thức ăn trong ống tiêu hoá: Thực quản, hậu môn, dạ
dày, ruột non, miệng, ruột già
3 Hãy nêu 3 cách để đề phòng bệnh giun
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Gia đình
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS làm phiếu
Trang 10Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2007
Tập đọcBƯU THIẾP.
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ sau: bưu thiếp, năm mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết BìnhThuận, Vĩnh Long
- Nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ
- Kỹ năng:
- Hiểu nghĩa các từ: bưu thiếp, nhân dịp
- Hiểu nội dung của 2 bưu thiếp trong bài
- Biết mục đích của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, cách ghi phong bì thư
- Thái độ: Yêu ngôn ngữ Tiếng Việt.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ ghi nội dung của 2 bưu thiếp và phong bì trong bài
- HS: 1 bưu thiếp, 1 phong bì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Sáng kiến của bé Hà.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: HS đọc đúng từng câu và cả bài
PP: Luyện đọc, thực hành
a) Đọc mẫu
b) Đọc từng bưu thiếp trước lớp
c) Đọc trong nhóm
d) Thi đọc
e) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu được nội dung của bài
PP: Động não, giảng giải, thực hành
- Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Vì sao?
- Bưu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai? Gửi để
làm gì?
- Bưu thiếp dùng để làm gì?
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp, nhóm
- HS lắng nghe
- HS đọc theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Bưu thiếp đầu là của Hoàng Ngângửi cho ông bà, để chúc mừng ôngbà nhân dịp năm mới
- Bưu thiếp thứ 2 là của ông bà gửicho Hoàng Ngân, và chúc mừngbạn nhân dịp năm mới
- Bưu thiếp dùng để báo tin, chúcmừng, thăm hỏi gửi qua đường bưuđiện
- Năm mới, sinh nhật, ngày lễ lớn…
Trang 11- Em có thể gửi bưu thiếp cho người thân vào
những ngày nào?
- Khi gửi bưu thiếp qua đường bưu điện em
phải chú ý điều gì để bưu thiếp đến tay
người nhận?
- Yêu cầu HS lấy bưu thiếp và lấy phong bì
đã chuẩn bị để thực hiện viết bưu thiếp chúc
thọ ông bà
- Chú ý nhắc HS phải viết bưu thiếp thật
ngắn gọn, tỏ rõ tình cảm yêu mến, kính
trọng ông bà
- Gọi HS đọc bưu thiếp và phong bì
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Thương ông
- Phải ghi địa chỉ người gửi, ngườinhận rõ ràng, đầy đủ
- Thực hành viết bưu thiếp
- 2 HS đọc bưu thiếp và phong bì
Trang 12Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2007
Toán
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ 11 – 5
- Lập và thuộc lòng bảng công thức: 11 trừ đi một số
- Kỹ năng:
- Aùp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Thái độ: Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Que tính Bảng phụ
- HS: Que tíng, vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Số tròn chục trừ đi 1 số.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Phép trừ 11 - 5
MT: Biết cách thực hiện phép trừ 11 – 5
PP: Thực hành, động não, trực quan
- Bài toán: có 11 que tính Bớt đi 5 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
* Hướng dẫn cho HS cách bớt hợp lý nhất
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu
lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
Hoạt động 2: Lập bảng trừ: 11 trừ đi một số
MT: Thuộc bảng trừ 11
PP: Động não, thực hành, nhóm
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép trừ trong phần bài học và viết
lên bảng các công thức 11 trừ đi một số như
phần bài học
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng trừ 11
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
MT: Làm tính đúng
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 11 - 5
- Thao tác trên que tính Trả lời:Còn 6 que tính
- HS lắng nghe
- HS thực hiện cách đặt tính
Hoạt động lớp
- Thao tác trên que tính, tìm kết quảvà ghi kết quả tìm được vào bàihọc
- HS học thuộc bảng công thức
Hoạt động cá nhân, lớp
Trang 13PP: Thực hành, động não, trò chơi
- Cho đi nghĩa là thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài tập
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Về nhà học thuộc bảng trừ 11
- - HS đọc đề bài
- - Cho đi nghĩa là bớt đi
- Giải bài tập và trình bày lời giải
Trang 14Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2007
Tập viết
H – H ai sương một nắng.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết H (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,
chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chữ mẫu H Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
MT: Viết đúng kiểu chữ, độ cao con chữ
PP: Trực quan, thực hành
- Chữ H cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ H và miêu tả
- GV hướng dẫn cách viết
- HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
MT: Biết viết nối nét trong câu
PP: Trực quan, động não, thực hành
Giới thiệu câu: Hai sương một nắng.
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Hai
- - HS viết bảng con
Hoạt động 3: Viết vở
MT: Viết đúng mẫu chữ, nối nét đúng
PP: Thực hành
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- HS tập viết trên bảng con
Hoạt động lớp
- HS viết bảng con
Hoạt động cá nhân
- HS viết vở