yêu cầu - mục tiêu − Khái niệm nghiệm- tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình 2 ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng + các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn: phơn
Trang 1Tiết 64:
ôn tập học kỳ II môn đại số
I yêu cầu - mục tiêu
− Khái niệm nghiệm- tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình 2 ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng + các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn: phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
− Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình và hai hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
II Chuẩn bị:
− GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, eke, phấn màu
− HS: Ôn tập câu hỏi và bài tập GV yêu cầu Bảng phụ nhóm
III Các hoạt động dạy học
−
2 2
1 2
2
n m
y mx
nhận cặp số (-2; -1) là nghiệm?
A m=2; n=0 B m= ;
2
1 n=0
C m=−12; n=1; D m=12 ;n=1
GV bật câu hỏi- HS trả lời:
1 1
b
C x b
a
) ' (
2 2
Câu 2: Dựa vào minh hoạ hình học (xét vị
trí tơng đối của 2 đờng thẳng xác định bởi 2 phơng trình trong hệ) Giải thích các kết luận sau:
Số nghiệm của hệ phơng trình phụ thuộc
vào số điểm chung của (d), (d')
+ Trờng hợp 1 1
b
b a
a
+ ta có:
Hệ phơng trình:
Trang 2hoạt động thày và trò ghi bảng
= +
1 1 1
C yb xa
C yb xa
(d) và (d') cắt nhau tại 1 điểm
Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
+ Trờng hợp
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
1
b
c b
1
b
b a
1 2
1
c
c b
b a
1 2
1
c
c b
b a
1 2
1
c
c b
b a
1
b
a b
7 2 15 4 5 3
y x
1 5
3
y x
=
−
1
5 2
2
y x
y x
có nghiệm duy nhất
Trang 3hoạt động thày và trò ghi bảng
2
6
2
y x
y
mx
có nghiệm
duy nhất nếu m≠ -1
GV bật câu hỏi Có thể HĐ theo nhóm
HS trả lời
Câu 4: Điền dấu "x" và ô đúng; sai tơng
ứng với các khẳng định:
a Sai a Hai đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của
hai pt x-y=2 và -2x+2y=-4 cắt nhau
b Sai b Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của pt
y-3x=-1 đi qua điểm A (-1; 2)
c Đúng c Đờng thẳng y=-2x+4 và đờng thẳng
y=8-2x song song với nhau
d Đúng d Đờng thẳng y=2005 và đờng thẳng y
=-1 song song với nhau
e Đúng e Hai đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của
2 pt 3 5
f Đúng f Hai đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của
hai pt x=3 và Oy+ 9x = 36 song song với nhau
y mx
a Cho điểm a Chứng tỏ rằng với mọi m hệ đều có
nghiệm duy nhất suy ra hệ đã cho có một
nghiệm duy nhất với mọi m
c Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn
điều kiện x= 3 y
b Từ (2)' ta có:
Trang 4hoạt động thày và trò ghi bảng
2 1
2 3 1
y m
m
1
2 3
3
2 0
y
m m
2
3
1
2 3 3 1
2 3
−
= +
+
⇒
=
m m
m
m
m m
m y
x
23
3 13 24 2 3
3
3 2
Dạng 4: Bài toán về tỷ số và quan hệ giữa
các số
Dạng 5: Bài toán về phần trăm- năng suất
(sinh hoạt nhóm- mỗi nhóm làm 1 cách )…
b Bài toán về vòi nớc: Hai vòi nớc cùng chảy vào 1 bể không có nớc thì sau 1h20' sẽ
đầy Nếu mở vòi thứ nhất chảy trong 10 phút và vòi thứ hai chảy trong 12 phút thì
đầy 152 bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì sau bao lâu mới đầy bể?
GV vấn đáp học sinh về giá trị của bài
toán? Kết luận bài tập
Cách 1: Thiết lập ẩn thông qua giá trị cần
tìm:
Gọi x là thời gian để vòi I chảy một mình
cho đầy bể (ĐK: x>34) ⇒ mỗi giờ vòi I
Trang 5hoạt động thày và trò ghi bảng
Đổi 1h20' = 34 (h); 10'= ( )
6
1
h ; 12 phút =51giờ
Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không
có nớc thì sau 1h20' sẽ đầy ta đợc pt:
4
3 1 1 1
⇔
=
+
y x y
Nếu mở vòi thứ nhất chảy trong 10 phút và
vòi thứ hai chảy trong 12 phút thì đầy 152
bể, ta đợc pt:
15
2 5
1 6
1 15
2 1
Trang 6hoạt động thày và trò ghi bảng
1 6 1
20 1 12 1
u vu
Vậy: Vòi I chảy một mình đầy bể trong 2h
Vòi II chảy một mình đầy bể trong 4h
Cách 2: Thiết lập ẩn thông qua giá trị trung
)
(
3
4 x+y = ⇔ x+ y= (3)
Nếu mở vòi thứ nhất chảy trong 10' và vòi
thứ hai chảy trong 12' thì đầy
Trang 7hoạt động thày và trò ghi bảng
Vậy vòi I chảy một mình trong 2h thì đầy
bể Vòi II chảy một mình trong 4h thì đầy
Trang 8Tiết 65:
ôn tập học kỳ II - đại số
(tiếp theo)
I yêu cầu - mục tiêu
− Ôn tính chất và dạng đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠ 0) HS giải thông thạo phơng trình bậc hai ở các dạng ax2 + bx = 0; ax2+c=0; a2x + bx + c = 0 (a≠0); vận dụng tốt công thức nghiệm trong cả hai trờng hợp dùng ∆ và ∆'
− HS nhớ kỹ hệ thức viét, vận dụng tốt để tính nhẩm nghiệm phơng trình bậc hai- tìm hai số biết tổng và tích của chúng
− Rèn kỹ năng cho HS thành thạo trong việc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình đối với những bài toán đơn giản
II Chuẩn bị:
− GV: Bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, bài giải, th ớc thẳng, phấn màu
− HS: Ôn tập câu hỏi- bài tập GV yêu cầu chuẩn bị- bảng phụ nhóm- bút dạ
III Các hoạt động dạy học
GV bật câu hỏi- HS có thể sinh hoạt nhóm-
Trang 9hoạt động thày và trò ghi bảng
f Sai Nếu điểm P (2; -2) thuộc đồ thị
g Sai g Nếu điểm Q (2; 8) thuộc đồ thị
HS y=2x2 thì điểm Q' (2; 8) cũng thuộc đồ thị HS đó
h Sai Nếu điểm N (3; 3) thuộc đồ thị
GV nêu câu hỏi- HS có thể sinh hoạt nhóm-
trả lời
Bài 2: Không giải pt- xác định số nghiệm
của mỗi pt, rồi viết số thứ tự chỉ mỗi pt ở cột A vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột BCột A- Phơng trình Cột B số
Hoặc từng HS lên điền vào ô trống
Bài 3: Không giải pt, dùng hệ thức viét- Hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi pt
Phơng trình Tổng hai nghiệm Tích hai nghiệm
6
1 3
2 5
+
2 5
Trang 10hoạt động thày và trò ghi bảng
HS về làm, rồi tiết này chữa Gọi 1 HS lên
câu a), 1 HS câu b)
a
0
'
; 0 6 ) 2 ( ) 1 2 ( )
=
−
− +
1 2
) 1 ( 0 1 2 ) 3 ( 2
2 1 2 1
= +
+
x x x x
d Tìm k để tổng bình phơng các nghiệm có giá trị nhỏ nhất
? ĐK để pt có 2 nghiệm (∆ > 0 hay ∆'>0)
c
2
11 2
4 9 2 2
3
2
3 2
.
3 1
1
2 1 2
1
2 1
2 1 2
⇒
= +
+
⇔
= + +
⇔
= +
+
k k
k x x x
x
x x
x x x
2
(
) 1 2 ( 2 ) 6
2
(
2 ) (
2 2
2 1
2 2 1
2 2
2
1
k k
l k
x x x
x x
x
T
∀
≥ + +
=
−
− +
=
− +
= +
ở lớp HS giải a, b còn câu c giao về nhà
(đây là đề thi vào THPT Amsterdam) 98-99
Bài 5: Cho pt
0 1 )
1 )(
1 ( ) 1 (x+ 4 − m− x+ 2 −m2 +m− = (*)
GV vấn đáp HS từng câu, ghi lên bảng pt
dạng quy về pt bậc hai
→ đặt ẩn số phụ
⇒ đa pt (*) về pt bậc hai với ẩn số phụ
? Nên áp dụng nhẩm nghiệm nh thế nào?
? Lu ý điều kiện của ẩn số phụ
a Giải pt với m=-1
b CMR pt (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt
x1; x2 với mọi giá trị của tham số m
c Tìm các giá trị của m để x1 +x2 = 2
Bài giải: a) với m = -1, pt (*) có dạng:
0 3 ) 1 ( 2 ) 1 (x+ 4 + x+ 2 − =
) 1 ( +
= x
y (ĐK y ≥ 0)
4 2
) 1 ( +
Trang 11hoạt động thày và trò ghi bảng
⇒
2
0 1
1
1 1
1 1
)1 ( 1 )1
x
x x
x
x x
Vậy với m=-1 thì pt (*) có tập nghiệm là S=(0; -2)
1
Muốn có pt (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt
x1, x2 với ∀m ⇔ pt(**) có 2 nghiệm trái dấu ⇔ ac<0
ac=-m2+m-1=-(m2-m)-1
; 0 4
3 ) 2
1 ( − 2 − <
−
= m với ∀m
Vậy pt (**) luôn có 2 nghiệm phân biệt với
∀mCâu c giao về nhà cho HS giỏi Bài 6: Hai anh Biên, Phủ lái hai xe ô tô
khởi hành từ Hà Nội đi Hải Phòng cùng một lúc, vận tốc trung bình của anh Biên là 40km/h, vận tốc trung bình của anh Phủ gấp 141 lần vận tốc trung bình của anh Biên Nửa giờ sau anh Điện lái ô tô cùng đi
từ Hà Nội đến Hải Phòng Xe anh Điện vợt
xe anh Biên và sau 1h30' lại vợt anh Phủ Hỏi vận tốc trung bình của xe anh Điện.Gọi HS phân tích gt, kl của bài toán, tóm tắt
bài toán Sau đó gọi 1 HS lên giải Cả lớp
làm vào vở
Vận tộc trung bình của anh Phủ là
50 114
40 = (km/h)
Trang 12hoạt động thày và trò ghi bảng
Sau 12 (h), xe anh Biên đã đi đợc 40 : 2 =
20(km) và xe của anh Phủ đã đi đợc 25km
Gọi vận tốc trung bình của anh Diện là x
km/h (x > 50) thì thời gian xe anh Điện đi
đuổi kịp xe anh Biên là: ( )
40
20
h
x+ và thời gian xe anh Điện đi đuổi kịp xe anh Phủ là
50 3
600
) (
60
0 6000
280 3
2
3 40
20 50
x
x x
x x
Vậy vận tốc của xe anh Điện là 60km/h
đại 9 trang 63) và có thể giao thêm
Bài toán đố sai:
Một máy bơm dùng để bơm đầy một bể nớc có thể tích 60m3 với thời gian
định trớc Khi đã bơm đợc 1/2 bể thì mất điện trong 48 phút Đến lúc có điện trở lại, ngời ta sử dụng thêm một máy bơm thứ hai có công suất 10m3/h Cả hai máy bơm cùng hoạt động để bơm đầy bể đúng thời gian dự kiến
Tính công suất của máy bơm thứ nhất và thời gian máy bơm đó hoạt động
Trang 13Tiết 66, 67:
kiểm tra học II môn toán
I yêu cầu - mục tiêu
− Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS về giải hệ phơng trình - giải phơng trình bậc hai áp dụng Víet, giải bài tập bằng cách lập phơng trình,
II Chuẩn bị:
− HS ôn tập toàn bộ kiến thức Đại - hình của cả học kỳ II
− GV: Photo đề cho mỗi HS
III nội dung kiểm tra
Cầu 2: Chứng minh định lý: Trong một tứ giác nội tiếp số đo hai góc đối diện
nhau bằng hai góc vuông
B Bài tập
Câu 1: Cho hàm số y = (m -1)x + 5 với m ≠ 1 (1)
Tìm giá trị của m để đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của (1) song song với
đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của hàm số y = 3x + 2 (2)
Câu 2: Một khu vờn hình chữ nhật, đợc trồng cây thành từng hàng theo chiều
rộng Nếu mỗi hàng trồng 10 cây thì 5 cây không có chỗ trồng Nếu mỗi hàng trồng 11 cây thì lại thừa 1 hàng
Hỏi vờn cây đó có bao nhiêu hàng cây và bao nhiêu cây?
Câu 3:
Cho ∆ABC, có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O Kẻ hai đờng kính AA'
và BB' của đờng tròn
a Chứng minh tứ giác ABA'B' là hình chữ nhật
b Gọi H là trực tâm của ∆ABC Chứng minh BH = CA'
c Cho AO = R Tìm bán kính đờng tròn ngoại tiếp ∆BHC
Câu 4: Vẽ đồ thị của hàm số y=x+ 2 +x− 2
Trang 14a Phát biểu định lý về góc nội tiếp của đờng tròn.
b Chứng minh định lý trên trong trờng hợp tâm của đờng tròn nằm bên trong góc nội tiếp
B Bài tập bắt buộc
Bài 1: Cho phơng trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 3 = 0 (1)
a Chứng tỏ rằng phơng trình (1) luôn có nghiệm với ∀m
b Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu
c Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
)2
( 2
9 3 2 3
)1 ( 20 3 8 2 4
y x
y x
Bài 3:
Một ôtô dự định đi từ A đến B với thời gian qui định tr ớc Nếu xe chạy với vận tốc 35km/h thì đến chậm mất 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến sớm hơn 1 giờ Tính quãng đờng AB và thời gian dự định ban đầu
Bài 4:
Cho nửa đờng tròn đờng kinh AB = 2R Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đờng tròn Gọi C, D là hai điểm di động trên nửa đờng tròn Các tia AC, AD cắt Bx lần lợt tại E và F (F nằm giữa B và E
a Chứng minh ∆ABF ~ ∆BDF
b Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp đợc
Trang 15c Khi C, D di động trên nửa đờng tròn Chứng minh: AC/AE = AD.AF có giá trị không đổi.
d Cho BOD = 30o; DOC = 60o Hãy tính diện tích của tứ giác ABCD
Trang 16Tiết 68:
ôn thi tốt nghiệp môn đại số
I yêu cầu - mục tiêu
− Ôn tập các phép biến đổi đại số: cộng, trừ, nhân, chia căn thức Giải phơng trình tìm x, giải bất phơng trình, xác định phơng trình đờng thẳng, đồ thị hàm
số
II Chuẩn bị:
− Đèn chiếu, giấy trong (bảng phụ)
− Phấn màu, HS chuẩn bị câu hỏi ôn tập, bài tập của GV giao
III Các hoạt động dạy học
GV ? HS giải nhanh lên bảng Bài 1: Đặt dấu phép tính vào ô vuông để
đ-ợc đẳng thức đúng:
252 3 28 63 2 343 2
252 3 7 36
3
7 18 7 18 7 2 7 6 7
14
)
=
− +
252 3 28 63
2 343 2 )
=
=
b a
Trang 17hoạt động thày và trò ghi bảng
khi
) ( 4
4
16 4
) ( 1
4
4 2
) ( 25
, 0 4
1 1
P C y y
x
P B y y
x
P A y y
x
C C
B B
A A
= +
1 2 1 2
2
1 0
2 1 2 1 2
2 0
2 2
2 0
2 2
2
x hay x
khi x
x a
x khi x
x
x hay x
khi x
x hay x
khi x x
Ta có bảng sau:
Bài 4: Giải phơng trình bằng đồ thị:
5 2
M
N
V 5
2,5
Trang 18hoạt động thày và trò ghi bảng
−
=
2 x nếu 1 - 2x
2 x 1- nếu 3
−≤
+
−
=++
−
=
2xnếu1-x
2x2
1-nếu 3nếu
3
2
11
312
x x
x x y
GV cho HS làm 2 nhóm - mỗi nhóm lên
giải 1 câu, rồi gọi HS nhận xét Có thể giải
bằng giấy trong, đèn chiếu
a) Do đồ thị đi qua 2 điểm A(1;3); B(2;1)
3
b
a ba
b Đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm M
có tung độ là -3 và cắt trục hoành tại
điểm N có hoành độ là 3
Trang 19hoạt động thày và trò ghi bảng
? HS nêu ĐKXĐ của P và bên biến đổi rút
+
− + +
−
=
3
3 2
2
: 3
3
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x x
3
2 2 : 9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x P
1 : 3 3
3 3
−
−
=
x x
x x
x
x
P
) (
9 0
3 3
6
2
1 3
3 2
1
)
K TM x
x x
x P
Thêm: Giải phơng trình:
4 3 1
x
Đ (loại)
Vậy phơng trình (1) đã cho có 1 nghiệm là
x = 4
* Củng cố:
− GV nhấn mạnh lại ý chính trong các bài ôn tập
− Bài 7: Cho biểu thức
+
−
− +
− +
1
1 2 2
1 2
3 9 3
x x
x x
x x
x
x x P
a Rút gọn P
Trang 20c Tìm các giá trị của x để P= x
Trang 21b CMR: M (2;2) là điểm chung duy nhất của (P) và (d)
c Lấy điểm N thuộc (P) Biết hoành độ xN = 3 tính tung độ yN Viết pt đờng thẳng
=
1
2 1
1 : 1
1
a a a a
a a
a
a M
a Rút gọn M
b Tìm giá trị của a sao cho M > 1
c Tính giá trị của M, biết a= 19 − 8 3
Trang 22Tiết 69:
ôn thi tốt nghiệp môn đại số
(tiếp theo)
I yêu cầu - mục tiêu
− Ôn luyện kỹ năng: giải phơng trình, giải hệ phơng trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
− Rèn tính cẩn thận, t duy logic cho HS
II Chuẩn bị:
− HS ôn tập toàn bộ chơng trình để chuẩn bị cho tiết ôn tập Có giấy trong, bút dạ GV: đèn chiếu, phấn màu
III Các hoạt động dạy học
GV cho SH nhóm Gọi đại diện của nhóm
2 )
Trang 23hoạt động thày và trò ghi bảng
17 :
1 3
5 1 5
2 2
2 1
2 1
2 1
x x gt Theo
x xx a
b x x
Ta có:
) (
3 5
10 6
17 2 6 25
17 1 3 2 25 17
m m
m x
=
−
6 2 3
4 3
2 2
y x
y x
b) CMR: đờng thẳng y=x+21 tiếp xúc với parabol (P):
Trang 24hoạt động thày và trò ghi bảng
)(
4
3
62 3
186 62
3
244
3
KTM x
y
yx
y yx
=
−
=
2 1 2
2
x y
x y
pt hoành độ giao điểm: + + = 0 ⇔
2
1 2
2
x x
x2 + 2x + 1 = 0 ⇒∆' = 1 - 1 = 0
Chứng tỏ đờng thẳng tiếp xúc Parabol
Hoành độ tiếp điểm: x = 1 Tung độ tiếp
− +
0 (
6
3 2 2 3 2
3
2
3 2 3
2
2
2
2 2
và
1 , 6 ,
1
1 1 3
4
3 2 3 2 2
=
=
=
c b
a
a
c x
x
P
Ta có pt cần tìm là: X2 − 6X + 1 = 0
Bài 4: Lập một phơng trình bậc hai khi biết
hai nghiệm của phơng trình là:
3
Bài 5: Hai tỉnh A và B cách nhau 130km
Trang 25hoạt động thày và trò ghi bảng
? Phân tích đề bài Chia nhóm để giải ra
giấy trong Đại diện nhóm trình bày
1
42 88
ôtô 1 đã đi đợc 106km Tính vận tốc của mỗi xe
1 42
88
)(
v u
Trang 26hoạt động thày và trò ghi bảng
9
)(
q py x
=
−
)2(
9 9
)1(
12 4
3 )(
q y x
y
x I
a Với giá trị nào của p, q thì hệ pt có no?
b Với giá trị nào của p, q thì hệ pt vô no?
c Với giá trị nào của p, q thì hệ pt có vô số nghiệm?
a Ta thấy nếu (3) có nghiệm (ẩn là y) thì
hệ đã cho có nghiệm Vậy p ≠ -12 thì hệ pt
3) Cho biểu thức:
x
x x
x x
x P
3 6
5 5
9 2
a Rút gọn P
b Tìm các giá trị của x để P< 1
c Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
Trang 27Tiết 70:
ôn thi tốt nghiệp môn đại số
(tiếp theo)
I yêu cầu - mục tiêu
− Ôn luyện các bài toán tổng hợp: căn thức, đồ thị hàm số, chứng minh đẳng thức, giải hệ phơng trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
− Rèn luyện kỹ năng suy luận logíc, biến đổi biểu thức đại số, tính cẩn thận cho HS
II Chuẩn bị:
− Giấy trong, bút chì, phấn màu, đèn chiếu
III Các hoạt động dạy học
Vấn đáp HS làm nhiều cách để khắc sâu
111
x
x x
x x
)(
0
1 03 1
0 3
1 12 1 1
1 1
01 1 1
2 2
x xx
x
x x
x x x x x
x x
x x x
Đ loại
Trang 28hoạt động thày và trò ghi bảng
0
1 1
0
:0
VP
VT VP
2 4 1
3
:3
VP
VT VP
x
Vậy pt (1) có tập nghiệm là S = {3}
Bài 2: Cho đờng thẳng
y = (m - 1)x - 2m + 1 (d)CMR: Đờng thẳng luôn luôn đi qua một
điểm cố định khi m thay đổi
Cách 2: A(2; 1) là điểm cố định và A thuộc
đờng thẳng vì: tại xA = 2
y = (m - 1) 2 - 2m + 1 ⇔ y = -1 = yA
Cách 1: Giả sử A (xo, yo) là điểm cố định thuộc đờng thẳng
⇔ yo = (m-1)xo - 2m + 1 đúng ∀m
⇔ mxo - xo - 2m + 1 - yo = 0 đúng ∀m
⇔ m(xo - 2) - xo + 1 - yo = 0 đúng ∀m
Trang 29hoạt động thày và trò ghi bảng
0 12
2 0 1 02
o o
o
o o o o
y x
y
x yx x
Vậy A(2; 1) là điểm cố định mà đờng thẳng
(d) luôn đi qua; ∀ m
Vậy đờng thẳng luôn luôn đi qua điểm cố
1 32
=
+
⇔
0 3
0 )3
(
a
a a
1 )(
a ay ax
ay
x I
Cách 2: * a = 0 hệ trở thành