1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: Tính chia hết

5 1,5K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chia hết
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Chứng minh đa thức chia hết cho đa thức khác : Cách 1 : Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có 1 thừa số chia hết cho đa thức chia.. Cách 2 : Biến đổi đa thức bị chia th

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2 :

TÍNH CHIA HẾT

==============

A/ CHIA HẾT SỐ NGUYÊN :

I/ MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN :

1/ a chia hết cho m, b chia hết cho m, c chia hết cho m, thì (a+b+c) chia hết cho m.

2/ a chia hết cho b a = bq

a không chia hết cho b a = bq + r 3/ (a,b) = 1 và a.c chia hết cho b => c chia hết cho b

4/ c chia hết cho a, c chia hết cho b, và (a,b) = 1 => c chia hết cho a.b

5/ a chia hết cho m, b chia hết cho n, thì a.b chia hết cho m.n

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢI :

1/ Phương pháp 1 : A(n) chia hết cho p; ta xét số dư khi chia n cho p

Ví dụ : A(n) = n(n2+1)(n2+4) chia hết cho 5

n chia cho 5 có số dư là r =0,1,2,3,4,5

a/ Với r = 0 thì n chia hết cho 5 => A(n) chia hết cho 5

b/ Với r = 1 => n = 5k+1 => n2= 25k2+10k +1 thì (n2+4) chia hết cho 5=> A(n) chia hết cho 5 c/ Với r = 2 => n = 5k+2 => n2= 25k2+20k +4 thì (n2+1) chia hết cho 5=> A(n) chia hết cho 5 d/ Với r = 3 => n = 5k+3 => n2= 25k2+30k +9 thì (n2+1) chia hết cho 5=> A(n) chia hết cho 5 e/ Với r = 4 => n = 5k+4 => n2= 25k2+40k +16 thì (n2+4) chia hết cho 5=> A(n) chia hết cho 5

2/ Phương pháp 2 : A(n) chia hết cho m; ta phân tích m = p.q

a/ (p,q) = 1 ta chứng minh: A(n) chia hết cho p, A(n) chia hết cho q => A(n) chia hết cho p.q b/ Nếu p và q không nguyên tố cùng nhau ta phân tích A(n) = B(n).C(n) và chứng minh B(n) chia hết cho p, C(n) chia hết cho q => , A(n) chia hết cho p.q

3/ Phương pháp 3 : Để chứng minh A(n)  m có thể biến đổi A(n) thành tổng nhiều hạng tử và chứng minh mỗi hạng tữ chia hết cho n

4/ Phương pháp 4 : Để chứng minh A(n)  m ta phân tích A(n) thành nhân tử, trong đó có một nhân tử bằng m hoặc chia hết cho m: A(n) = m.B(n)

+ Thường ta sử dụng các hằng đẳng thức :

an – bn  a – b ( a≠b) n bất kỳ

an – bn  a – b ( a≠- b) n chẵn

an + bn  a + b ( a≠ - b) n lẻ

5/ Chứng minh bằng quy nạp toán học :

1/ Với n = 1 ta xét bài toán đúng hay không 2/ Giả sử bài toán đúng với n = k

3/ Ta chứng minh bài toán đúng với n = k + 1 ( Lưu ý thường là sử dụng điều giả sử 2/)

Ví dụ CMR 16n – 15n – 1  225 ∀n ∈ N*

+ Với n = 1 ta có 16 – 15 – 1 = 0 225

+ Giả sử bài toán đúng với n = k tức là ta có :

16k – 15k – 1  225

Trang 2

Ta chứng minh bài toán đúng với n = k + 1

Thật vậy : 16k+1 – 15(k+1) – 1 = 16.16k – 15k – 15 – 1 =

= ( 15+1 ) 16k – 15k – 15 – 1 =

= (16k – 15k – 1) + 15 16k – 15 Theo giả thiết qui nạp thì : 16k – 15k – 1  225

Còn 15 16k – 15 = 15(16k – 1)

Mà (16k – 1)  ( 16 – 1) = 15

 15(16k – 1)  15.15 = 225

 Vì vậy 16k+1 – 15(k+1) – 1 225

Hay 16n – 15n – 1  225 ∀n ∈ N*

B/ CHIA HẾT ĐA THỨC :

1/ Ta sử dụng định lý Bơ zu :

Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a bằng giá trị của đa thức f(x) tại x = a

Từ đó ta có các hệ quả :

+ Đa thức f(x)  ( x – a) < = > f(a) = 0 tức là khi a là nghiệm của đa thức/

Từ đó suy ra :

_ Đa thức f(x) có tổng các hệ số bằng 0 thì chia hết cho x – 1

_ Đa thức f(x) có tổng các hệ số của số hạng bậc chẵn bằng tổng các hệ số của số hạng bậc lẻ thì f(x)  ( x + 1)

2/ Đa thức bậc 2 trở lên :

Cách 1 : Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có nhân tử chi hết cho đa thức chia Cách 2 : Xét giá trị riêng

3/ Chứng minh đa thức chia hết cho đa thức khác :

Cách 1 : Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có 1 thừa số chia hết cho đa thức chia Cách 2 : Biến đổi đa thức bị chia thành tổng các đa thức chia hết cho đa thức chia

Cách 3 : Sử dụng biến đổi tương đương : chứng minh f(x) g(x) ta chứng minh : f(x) + g(x) g(x) hoặc f(x) - g(x)g(x)

Cách 4 : Chứng tỏ rằng mọi nghiệm của đa thức chia đều là nghiệm của đa thức bị chia

=============================

MỘT SỐ BÀI TẬP

- - - 1/ Chứng minh rằng : n(n2 + 1)( n2 + 4) 5

2/ Chứng minh rằng lập phương của một số nguyên n bất kỳ ( n>1) trừ đi 13 lần số nguyên đó thì chia hết cho 6

3/ Chứng minh rằng : 24n – 1 15

4/ Chứng minh rằng : 2.7n + 1 3; ∀n ∈ N*

5/ Chứng minh rằng : m3 + 20m 48; ∀n ∈ N*, n chẵn

6/ Chứng minh rằng tổng lập phương của 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 9

7/ Chứng minh rằng : 5.72(n+1) + 23n 41; ∀n ∈ N*

8/ Phân tích ra thừa số : A = a4 – 6a3 + 27a2 – 54a + 32

Từ kết quả đó suy ra rằng biểu thức : n4 – 6n3 + 27n2 – 54n + 32 luôn là một số chẵn với mọi số nguyên dương n

Trang 3

9/ Chứng minh rằng : n4 + 6n3 + 11n2 + 6n 24; ∀n ∈ N

10/ Chứng minh rằng : A = n3(n2 – 7)2 – 36n 5040; ∀n ∈ N

11/ Chứng minh rằng :

a/ Một số chính phương chi cho 3 chỉ có số dư bằng 0 hay bắng 1

b/ Một số chính phương chia cho 4 chỉ có số dư bằng 0 hay bắng 1

c/ Các số sau có phải là số chính phương không ;

M = 19922 + 19932 + 19942

N = 19922 + 19932 + 19942 + 19952

P = 1 + 9100 + 94100 + 1994100

12/Chứng minh rằng : 16n – 1 17 khi n∈ N và n chẵn

13/ Chứng minh rằng : ∀a ∈ Z ta có :

a/ a2 – a 2 b/ a3 – a 3 c/ a5 – a 5 d/ a7 – a 7 Từ bài toán này rút ra được điều gì ? 14/ Chứng minh rằng :

a/ ( n2 + n – 1)2 – 1 24; ∀n ∈ Z

b/ n3 + 6n2 + 8n 48; ∀n chẵn

c/ n4 - 10n2 + 9 384; ∀n lẻ

15/ a/ Cho a là số nguyên tố lớn hơn 3, CMR : a2 – 1 24

b/ CMR nếu a,b là các số nguyên tố lớn hơn 3,t hì : a2 – b2 24

c/ Tìm điều kiện số tự nhiên a để a4 – 1 240

16/ Tìm số nguyên n để giá trị biểu thức A chia hết cho giá trị biểu thức B :

A = n3 + 2n2 – 3n + 2 ; B = n2 – n

17/ a/ Tìm số nguyên dương n để n5 + 1 n3 + 1

b/ giải bài toán trên với n là số nguyên 18/ Tìm giá trị n ∈ N để n + 7 n – 2

19/ Tìm n ∈ Z để :

a/ n2 + 2n – 4 11 b/ 2n3 + n2 + 7n +1 2n – 1 c/ n3 – 2 n – 2

d/ n3 - 3n2 + 3n - 1 n2 +n + 1 e/n4 – 2n3 + 2n2 – 2n + 1 n4 – 1 20/a/ CMR nếu n + 1 và 2n + 1 (n ∈ N) đều là số chính phương thì n24

b/ CMR nếu 2n + 1 và 3n + 1 (n ∈ N) đều là số chính phương thì n40

21/ Các số p, p + 14, p + 10 là những số nguyên tố; tìm p

22/ CMR 32n+2 – 8n – 9 64; ∀n ≥ 1

23/ Không thực hiện phép chia đa thức xét xem x3 – 9x2 + 6x + 16 có hay không chia hết cho : a/

x + 1; b/ x – 3;

24/ Tìm số dư phép chia x99 + x55 + x11 +x + 7 cho x + 1

25/ CMR : a/ x50 + x10 + 1  x20 + x10 + 1

b/ x2 - x9 – x1945  x2 - x + 1 c/ x10 - 10x + 9  (x – 1)2

d/ 8x9 - 9x8 + 1  (x – 1)2

26/ Tìm f(x); biết f(x) chia cho x – 3 thì dư 7; chia cho x – 2 thì dư 5; còn chia cho (x – 2)(x – 3) thì được thương là 3x và còn dư

27/ Xác định a,b để : a/ x4 – 9x3 + 21x2 + ax + bx2 – x – 2

b/ 6x4 – 7x3 + ax2 + 3x + 2x2 – x + b

Trang 4

28/ Với điều kiện nào thì tổng 2 đa thức chia hết cho x – 1, nếu mỗi đa thức không chia hết cho

x – 1

29/ Với điều kiện nào thì tích 2 đa thức chia hết cho x2 – 1, mà mỗi đa thức không chia hết cho

x2 – 1

30/ Xác định a,b,c để : a/ P(x) = x4 + ax2 + bx + c (x – 3)3

b/ P(x) = x3 – 5x2 – 8x + a  x2 +x + b c/ P(x) = x3 + ax2 + 2x + b  x2 +x + 1

1/ Cho A = ( a+b+c)3 – a3 – b3 – c3 ( a,b,c là các số nguyên )

a/ Phân tích A thành nhân tử ?

b/ CMR : Nếu a,b,c cùng chẵn hoặc cùng lẻ thì A  24 ?

2/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình :

a/ x2 - y2 = 105

b/ x2 – 3y2 = 17 3/ Giải phương trình

a/ x x1 3m= x+x2

− +

+

b/ ( x – 1)m2 – (5x – 1)m + 2(3x + 1) = 0

4/ Cho Q = 32n+1 + 2n+2 ( n là số tự nhiên ) Chứng minh rằng Q chia hết cho 7

5/ Cho điểm D trong ∆ ABC đều Vẽ các ∆ BDE, ∆ CDF đều ( E, F, D nằm cùng phía đối với BC) Chứng minh AEDF là hình bình hành

2/ Cho B = n3+ 3n2+ 2n với n là các số nguyên Chứng minh rằng B chia hết cho 6

3/ Cho n lẻ và C = n3 – n ; D = n2 + 4n – 5 Chứng minh rằng C 24 và D 8.

4/ Cho F = n4 – 4n3 – 4n2 + 16n ( n: chẵn ) Chứng minh rằng F chia hết cho 384.

5/ Cho K =

5 2

8

+

n

n

( n là số nguyên) Tìm n để K là số nguyên.

1/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x2 + 2y2 = 1

2/ Tìm hình chữ nhật biết các cạnh là những số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu

vi ?

3/ Tìm tất các các số nguyên tố p sao cho tổng tất cả các ước tự nhiên của p4 là một số chính phương ?

4/ Tìm các chữ số x,y,z sao cho : xyz + xzy = zzz

5/ Tìm số nguyên tố p sao cho 4p + 1 là số chính phương ?

Trang 5

6/Tìm nghiệm nguyên dương của x2 - y2 = 105.

7/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2 - y2 = 93.

8/ CMR phương trình x2 – 3y2 = 17 không có nghiệm nguyên 9/ Giải và biện luận phương trình :

a/ a2x = a2(x + b) – b.

b/ ( x – 1)m2 – (5x – 1)m + 2(3x + 1) = 0

c/ x x1 3m = x+x2

− +

+

+

x b

x a x x

b x

x a x b

b x a x

= +

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w