1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap Toan 11 HK2 de so 28

3 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 354,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.. b Gọi K là giao điểm của SC với mp AMN.. Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc.. c Tính góc giữ

Trang 1

etoanhoc.blogspot.com

Đề số 28

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

x

x x

x

2

3

lim

3

xlim x2 1 x 1

Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:

khi x

Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) ytan4xcosx b) y x2 1 x10

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA  (ABCD),

SA a 2 Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD

a) Chứng minh rằng MN // BD và SC  (AMN)

b) Gọi K là giao điểm của SC với mp (AMN) Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc

c) Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD)

II Phần riêng

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 3x42x3x2 1 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (–1; 1)

Câu 6a: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số f x( )x5x32x3 Chứng minh rằng: f (1) f ( 1)  6 (0)f

b) Cho hàm số y x x

x

2 2

1

 

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4)

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x510x3100 0 có ít nhất một nghiệm âm

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số y x2 2x 2

2

 Chứng minh rằng: 2 y y 1 y2

b) Cho hàm số y x x

x

2 2

1

 

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có

hệ số góc k = –1

-Hết -

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 28

1

a)

2

x x

3

lim( 1) 2

x

x

2

2

2

1

x

x

x2

2



2

f x

x

2

( 1)( 2) lim ( ) lim

1

x x2

1

3 a)

x

2

4

cos 4

b)

x

2

1

y

x

10 2

2

'

1

0,25

4

a)

  , AN SD AM SB SN SM MN BD

SD SB

,

SC ANAC AS AN  AD AB AS AN AD AN AB AN AS AN    

AD AS AN SD AN. . 0 SC AN

Trang 3

   

SC AMAC AS AM  AD AB AS AM AD AM AB AM AS AM    

AB AS AM SD AM. . 0 SB AM

b) SA(ABCD)SA BD AC BD ,  BD(SAC)BD AK (SAC) 0,50

c) SA(ABCD) AC là hình chiếu của SC trên (ABCD)  SC ABCD,( )SCA 0,50

SA a

2

2

5a Gọi f x( ) 3 x42x3x21 f x( ) liên tục trên R 0,25

f(–1) = 5, f(0) = –1 f(–1).f(0) < 0 f x( ) 0 có ít nhất 1 nghiệm c1 ( 1;0) 0,25

f0) = –1, f(1) = 1 f(0) (1) 0f   f x( ) 0 có ít nhất 1 nghiệm c2(0;1) 0,25

c1c2 phương trình có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng ( –1; 1) 0,25

6a a) f x( )x5x32x3  f ( ) 5xx43x22, f (1) 6, ( 1) 6, (0) f    f   2 0,50

2

5b Gọi f x( )x510x3100  f x( ) liên tục trên R 0,25

f(0) = 100, f( 10)  10 105 4100 9.104100 0

f(0) ( 10) 0f

phương trình có ít nhất một nghiệm âm c ( 10;0) 0,25

6b a) y  x 1 y 1 2 1 (y y  x22x2).1 1 (  x1)2 y2 (đpcm) 0,50

2

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ tiếp điểm

x

2

2

0 0

Ngày đăng: 05/07/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w