c Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh luôn là góc nhọn d Trong một tam giác cân, cạnh đáy luôn là cạnh lớn nhất.. ---o0o---Đề 3 : Câu 1/ Điểm thi môn Anh văn của một nhóm học sinh được c
Trang 1ÔN THI HỌC KỲ II A/ Trắc nghiệm :
Đề 1 :
1/ Đồng dạng với đơn thức 2x2y là :
3 x yx
2/ Đơn thức là :
a) 5 3
2 x
5
x y
d) 4x y1
3/ Tích của hai đơn thức 12 4 2
15x y và 95xylà : a) 4 5 3
9x y b) 4 5 3
3 x y
c) 4 4
9 x y
d) 4 5 3
9 x y
4/ Giá trị của biểu thức P = 1 2 2
2x y xy tại x = 1 và y = -1 là : a) P = 21
2
5/ Nghiệm của đa thức 3 1
2
x
là : a) 1
6
b) 1 3
c) 1
3
6/ Cho ABC, trung tuyến AM và G là trọng tâm của ABC thì :
2
AM
GM
c) GM AM 13 d) GM AG 23
7/ Cho ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm, độ dài cạnh AB là :
8/ Cho ABC với AB < BC <AC thì :
a) A C B b) C A B c) B A C d) A B C
-o0o -Đề 2 :
1/ Trong thống kê mô tả, ký hiệu X là :
a)Giá trị trung bình b) Giá trị của dấu hiệu c) Dấu hiệu d) Các giá trị
2/ Cho bảng tần số sau :
Các giá trị (x) 36 37 38 39 40
Mốt của dấu hiệu là :
3/ Giá trị của đơn thức -5x2y3 tại x = -1 và y = 1 là :
4/ Đa thức x2- 4x +3 có nghiệm là :
Trang 2a) 1 và 2 b) 3 và 2 c) 1 và 3 d) 2 và 4
5/ Đa thức x7y5 + 6x11 – 4y7 – x7y5 + 20 có bậc là :
6/ Cho ABC có A53 ,0 B 670 Kết quả nào đúng :
a)AB < AC < BC b) AC < BC < AB c) BC < AB < AC d) BC < AC < AB
7/ Cho ABC có A 400và AB = AC Kết quả nào đúng :
a) AB < BC b) AB > BC c) AB = BC d) AC < BC
8/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
a) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
b) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù
c) Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh luôn là góc nhọn
d) Trong một tam giác cân, cạnh đáy luôn là cạnh lớn nhất
-o0o -Đề 3 :
Câu 1/ Điểm thi môn Anh văn của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau :
Học
sinh
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :
1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là :
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
3) Tần số học sinh có điểm 7 là :
4) Điểm trung bình cộng của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
Câu 2 : Nhiêt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một địa phương được ghi lại
trong bảng sau : (đo bằng độ C)
Nhiệt độ trung
Chọn câu đúng :
a) Đơn vị điều tra là mỗi tháng
b) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 12
c) Số các giá trị khác nhau là 12
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 3 : Chọn câu đúng :
a) Số trung bình cộng là một trong các giá trị của dấu hiệu
Trang 3b) Mốt của dấu hiệu là tần số lớn nhất
c) Mốt dùng làm đại diện cho dấu hiệu
d) Số các giá trị còn là tổng các tần số trong bảng “tần số “
Câu 4 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức :
Câu 5 : Đơn thức -22x2y4z có bậc là :
CaÂu 6 : Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm ; BC = 10cm Kết quả nào đúng :
a) A B C b)A C B c) B C A d) C B A
Câu 7 : Cho ABC có AB <AC Kẻ AH BC ( H thuộc BC) Kết quả nào đúng :
a) B C b) BAH HAC c) HB > HC d) CaÛ 3 câu trên đều sai
Câu 8 : Bộ ba nào sau đây là 3 độ dài cạnh của một tam giác :
B/ BÀI TOÁN :
ĐẠI SỐ :
Bài 1 : Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7A được cho bởi bảng sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì:
b) Lập bảng tần số
c) Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
d) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 : Thời gian giải một bài tóan của các học sinh lớp 7A (tính bằng phút) được cho
trong bảng dưới đây :
3
4
8
7
8
10 8 8 6 4
7 6 7 10 10
6 5 5 8 8
4 10 10 8 8
8 9 7 7 9
5 5 8 8 9
6 9 10 7 6 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Có bao nhiêu bạn làm bài?
Trang 4c) Lập bảng tần số rồi rút ra nhận xét.
d) Tìm mốt và tính số TBC
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 3 : Thu gọn đơn thức, tìm hệ số và bậc của đơn thức :
a) 1 2 2 2 3
4
2 xy z x yz
3 x yz 7xyz
x y y z x zyx
d) 2 2 3 1 2 2
5x y 3xy
e) 3 3 2 2 4 2
4xy 3x y
g) 3 2 3 2 1 3 2 3
5x y 3x y
Bài 4 : Thu gọn đa thức :
a) 1 2 2 1 2 1 2
5
3x y xy xy2xy xy 3x y
x y xy x y xy xy
d) 5x2yz +8xyz2 -3x2yz –xyz2 +x2yz +xyz2
2 y x y 2y y x y
Bài 5 : Cho 2 đa thức : f(x) = 2x3 +5x2 + 3x -2
g(x) = 2x3 + 3x2 - 5x+8
a) Tính P(x) = f(x) +g(x) và Q(x) = f(x) – g(x)
b) Trong các giá trị 1 ; -5 ; 5 thì giá trị nào là nghiệm của đa thức Q(x)?
Bài 6 : Cho đa thức P(x) = 2x4 – 3x2 + 5x -1
a) Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3 + x2 –x +1
b) Tìm đa thức R(x) biết P(x) – Q(x) = 2x4 – 4x2 + 10x -5
c) Tính giá trị của R(x) khi x = 4 ; x = -4
Bài 7 : Cho đa thức P(x) = 2 2 3 2 3 1 2 2
3x x x 3x 4x x3 a) Thu gọn P(x) và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
b) Tính P(x) với x = -1
Bài 8 : Cho 2 đa thức f(x) = x2 – 3x3 -5x + 5x3 –x +x2 + 4x +1
g(x) = 2x2 –x3 +3x +3x3 +x2 –x -9x +5
a) Thu gọn hai đa thức trên và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)
Bài 9 : Cho đa thức A(x) = -x3 -5x2 +7x +2 và B(x) = x3 + 6x2 -3x -7
a) Tính A(x) +B(x) và A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) +B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x)
giá trị của biểu thức trên tại x= -1 và y = 2
Trang 5Bài 10 : Tìm nghiệm của các đa thức sau :
a) 2x – 5 b) 4 -5x c) (2x + 3)(1 - 3x) d) (x+2)(3x-1) e) 3x - 1
4 g) x2 – 3x h) 4x2 – 25 i) 1 – 8x3 k) -x2 +4 l) (1 – 2x)2 +3
HÌNH HỌC :
Bài 1 : Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh : ABM = ACM
b) Từ M vẽ MH AB và MK AC Chứng minh BH = CK
c) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I Chứng minh IBM cân
Bài 2 : Cho ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :
a) AB // HK
b) AKI cân
c) BAKAIK
d) AIC = AKC
Bài 3 : Cho ABC cân tại A (A 900), vẽ BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm của
BD và CE
a) Chứng minh : ABD = ACE
b) Chứng minh AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ECB DKC
Bài 4 : Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh :
a) HB = CK
b) AHB AKC
c) HK // DE
d) AHE = AKD
e) Gọi I là giao điểm của DE Chứng minh AI DE