1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Toán 11 học kỳ II

2 454 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Toán 11 Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Định nghĩa giới hạn hàm số, quy tắc tìm giới hạn hàm số.Các dạng vô định.Cho ví dụ.. 3 Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm.. 4 Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm.. 1 Định

Trang 1

THPT TRẦN HƯNG ĐẠO- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II 2007 - 2008

A LÝ THUYẾT:

I- ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

1) Định nghĩa giới hạn dãy số, quy tắc tìm giới hạn dãy số.Cho ví dụ

2) Định nghĩa giới hạn hàm số, quy tắc tìm giới hạn hàm số.Các dạng vô định.Cho ví dụ

3)) Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm Cho ví dụ

Cách chứng minh một phương trình có nghiệm

4) ) Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm Cho ví dụ

5)Công thức tìm đạo hàm hàm số hợp, công thức tìm đạo hàm hàm số;

y u v= ± ; y = u.v;

u

y

v

= ;y ku; y = ; y1 u; y =u ,(n N)n

u

II-HÌNH HỌC

1) ) Định nghĩa véc tơ, tính chất, phép toán véc tơ, khái niệm véc tơ cùng phương, véc tơ đồng phẳng

2) ) Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Định lý ba đường vuông góc

3) ) Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

B.BÀI TẬP

Bài 1:Tìm các giới hạn sau:

a) lim n 1 4

n 1 n

+ −

n 2 b)lim

+

2

x 3

d)lim

x 3

+ −

x 1 2 e)lim

x 5

− −

x 0

x h)lim

2

x 0

1 cos2x k)lim

x

Bài 2: Tìm các điểm gián đoạn của

1 x 1

;x 0 x

a)f (x)

1 ;x=0 2

 − − ≠



= 



x 5 1

; x 4

x 4 b)f (x)

1 ; x = 4 4

 + −

 −

= 



Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0

2 2

x 3

; x > 4

x 5 3 a)f (x) 2 ; x = 4

x 16

; x < 4

x 4x

 + −



= 

 −



trong các trường hợp x0 = 0; x0 = 4

1

Trang 2

THPT TRẦN HƯNG ĐẠO- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II 2007 - 2008 b)f (x)= +x 2 trong các trường hợp x0 = -2 và x0 = 1

Bài 4:Chứng minh các phương trình sau

a)x3 −19x 30 0 − = có đúng ba nghiệm

b)x5 −x2 −2x 1 0− = có đúng một nghiệm

c)4x +2x − − =x 3 0 có ít nhất hai nghiệm

Bài 5: Tìm đạo hàm:

2 2

a)y x x 1 b) y = x x 1 c)y (1 x)

d) y= e)y (x 3)(x 5) h)y =

+ Bài 6: Cho hàm số :

3

= = viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của nó với Oy

B i 7: Cho h m sà à ố y x= 4 −4x2 +4.Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số qua M(0;4)

Bài 8: Cho hình chóp S.ABC; ∆ ABC có góc B = 1v; SA⊥ (ABC) Trong tam giác SAB kẻ đường cao AH ⊥SB Trong tam giác SAC kẻ đường cao AK ⊥ SC Xác định góc giữa SC và (AHK)

Bài 9:

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; CD = 2a; AB =

AD = a; SD ⊥ (ABCD) và SB tạo với đáy (ABCD) góc α

a) Xác định góc α

b) Tính tang của góc ϕgiưa SA và đáy theo a và α

Bài 10:

Cho hình chóp S.ABCD có áy ABCD l hình vuông c nh a.SA đ à ạ ⊥ (ABCD);

SA a 6= Tính góc giữa SC và (ABCD)

2

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II-HÌNH HỌC. - Ôn tập Toán 11 học kỳ II
II-HÌNH HỌC (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w