¢ Dong chay TMC binh thường hướng về gan hepatopedal flow, voi van tốc trung bình 10-25cm/s va thay đối theo hô hấp phô gon song, cé thé dat dén 35cm/s sau khi an... Hepatofugal Flow i
Trang 14/6/2009
"People only see what they are prepared to see."
Ralph Waldo Emerson
DOPPLER MACH MAU GAN
BS NGUYEN QUANG TRONG
(Update 03/04/2009)
KHOA CHAN DOAN HINH ANH BỆNH VIEN AN BINH — TP.HCM
Trang 2NOI DUNG
e Sinh ly bénh
e KY thuat
se lăng áp tĩnh mạch cửa
— Tắc nghẽn trong gan (xo gan)
»© Điêu trị chứng tăng áp lực TM của
— Tặc nghẽn trước gan (tắc tĩnh mạch của)
— Tắc nghẽn sau gan (hoi chứng Budd-Chiari)
‹ Thông nôi ĐM gan-TM cửa (arterio-portal
shunt)
¢ Tai liu tham khao
Trang 3
SINH LY BENH
‹ Gan nhận máu từ 2 nguôn
TM cửa và động mạch
gan, trong do 75% luu
lwong mau đến từ TM cửa
° Do ưu thê trội của dòng
Trang 4
¢ Binh thuong dong chảy TMC tang sau khi an va khi
bệnh nhân hít vào, giảm khi
thở ra và khi ở tư thê đứng
¢ Dong chay TMC binh thường hướng về gan (hepatopedal flow), voi van tốc trung bình 10-25cm/s va
thay đối theo hô hấp (phô
gon song), cé thé dat dén 35cm/s sau khi an
Trang 5*°- Áp lực TMC bình thường từ 5-10mmHg
°Ò a gọi tăng áp lực TMC khi độ chênh áp lực TMC và TMCD > 5mmHg hoặc áp lực TM lách > IŠ5mmHg
¢ Binh thuong chi s6 khang (RI) cla DM gan tang >
20% sau ăn như một sự đáp ứng cho việc dòng chảy tang lén 6 TMC Khi co tang ap TMC, RI cua DM
gan tang it hon 20%
* Cac dau hiéu thir phat bao gm: Lach to, TDMB va tuân hoàn bàng hệ cửa-chủ
Trang 6
Superior vena cava ,Azyqgos vein
| Central JSC
LLC Ui” tomach (cut Z 2 Z AA
ay 2 DA N lách, u ở các cơ quan kê cận (tụy, dạ
TL - BI (trước xoang — presinusoidal):
Kidney gan nhiêm mỡ
*PKArElOAMAC Với - B2 (sau xoang — postsinusoidal):
xơ gan (chiêm 90% trường hợp)
3 Tac nghẽn sau gan (posthepatic
obstruction): hdo1 chung Budd-Chiari,
Trang 7
¢ Cac mat cat duoc str dung
la mat cat ngang bung, mat
Trang 8
° Khẩu kính TM gan được đo
Ở vỊ trí cách hợp dòng với TMC 2 cm Bình thường trị sô này < lem
°_ Để giảm tôi đa ảnh hưởng
của TMCD, cửa số cân đặt
Trang 9XO GAN
(TAC NGHEN TRONG GAN)
¢ Thay doi 6 cac TM gan:
— TM gan co thanh mong, mém mai sé bi anh huong
khi có sự thay đối ở câu trúc nhu mô øan
— Khi xơ gan tiễn triển, long TM gan sé bi hep lai,
pho Doppler thay đổi: Phố 3 pha bình thường của
TM san sẽ bị thay băng phô hai pha và cuối cùng
la phô một pha
4/6/2009
Trang 10
Long TM gan bi hep lai, tang van tốc
Trang 14Phố TMC bình thường hướng về
gan, gon song theo nhip tho
Trang 16
© Thay doi ở TM cửa:
— Khoi dau TMC tang kích thước > 13mm Khi tuân
hoàn bàng hệ phát triên, khâu kính TÌMC giảm trở
lại
— Khi áp lực TMC tang, pho mat hinh anh gon sóng (monophasic)
— Khi áp lực tăng hơn, phố trở nên hai pha (hướng về
oan thì hít vào, di xa gan thì thở ra - biphasic) va
cuôi cùng là đảo dòng (hướng xa gan-hepatofugal)
Trang 17
M Barakat, MD Non-pulsatile hepatic and portal vein waveforms in patients with
cr cirrhosis: concordant and discordant relationships British Journal of Radiology, _
Trang 1807539đB8 1 -/+1/2/5 , 0753838 1 -/+1/2/5
NaC get eT in eS PW Grofe= 50mm
Trang 21
TMC (VP): van con pho gon song
XO GAN theo nhip tho
C Gérg, MD et al Colour Doppler ultrasound flow patterns In the portal venous
4/6/2009 system British Journal of Radiology 75 (2002),919-929 21
Trang 22
BY AN BINH BS TRONG 070806
KHOA CDHA PORTAL VEIN
Phố thuận dòng (hepatopetal flow)
TMC
BY AN BINH BS TRONG 11 09 2006 KHOA CDHA INGUYEN HONG TAN 47
140 - C57-375H C G22 F3.0 WF:ML
B G20 DR55 F4.0-5.5 [H] FR13 Opt: General
PP2 Per3 Enh0 Opt-General
oh
Trang 23Flow Opt: Med V
Trang 24
Phố thuận dòng (hepatopetal flow) ở ĐM gan (*) va
dao dong (hepatopetal flow) 6 TMC (*)
Trang 25
KHOA CDHA PORTAL VEIN
Phố thuận dòng (hepatopetal flow)
ở nhánh (T) TMC
—=
KHOA CDHA fan) BY AN BINH
L |
C57-375H cóc C G22 F3.0 WF:
B G27 DR55 F4.0-5.5 [H] FR11 Opt:Gene
PP2 Per3 EnhŨ Opt:General
nhanh (T) TMC > Tang ap TMC B G14 DR55 F4.0-5.5 [H] FR10 pie Heb tbh
PP2 Per3 EnhŨ Opt:General
Trang 26ran) BV AN HINH BS TRONG 070821 bdC57 [TIs0.D|Aug.21.2007 KHOA CDHA TAT 52YM GOlPwr 47%|MI 0.1 |04:22:51 pm
10.2
C57-375H C G22F3.0WF:ML
B G24 DR55 F4.0-5.5 [H] FR6 Opt: General PP2 Per3 EnhO Opt:General
ran) BV AN HINH BS TRONG 070821 bdC57 [TIs0.D|Aug.21.2007 ran) BV AN HINH BS TRONG 070821 bdC57 [TIs0.D|Aug.21.2007 KHOA CDHA TAT 52YM GOlPwr 47%|MI 0.1 |04:23:28 pm KHOA CDHA TAT 52YM GOlPwr 47%|MI 0.1 |04:22:31 pm
Trang 27Pho dao dong (hepatopetal flow)
Ronald H Wachsberg, MD et al Hepatofugal Flow in the Portal Venous System:
PathOBbgsiology, Imaging Findings, and Diagnostic Pitfalls Radiographics 2002;22:1227140
Trang 28
Cắt ngang vùng thượng vị: Phô đảo dòng ở
Trang 294/6/2009
Pho dao dong ở nhánh TMC phân
thuy HI > Tang ap luc TMC
29
Trang 30ran) BY AN BINH BS TRONG 29 12 2006 bdC57 Is0.0/Dec.29.2006 KHOA CDHA NG XUAN KHOAI52YM O} Pwr 47%/MI 0.2|09:02:34 am
Trang 31
BÓN KIÊU THAY ĐÔI HUYẾT ĐỘNG Ở VÙNG HỢP LƯU TĨNH MACH CUA
Trang 32
J5 3848 1-/+1/2/5
dong chay xa gan Se CL
(hepatofugal flow)
ì
Doppler TMMTTT: dong chay xa gan (hepatofugal flow)
Doppler TM lach: dong chay vé gan (hepatopetal flow)
Trang 34
Nam vi trí tuân hoàn bàng hệ chính để đưa máu từ TM cửa về
tuán hoàn hệ thông:
§ Bàng hệ TM dạ dày-thực quản: TM vành vị dan > 4mm, co
thê vỡ TM thực quản dẫn gây xuât huyết nặng
2 Bàng hệ TM rôn: Tái thông thương TM rốn
Trang 36XO GAN (TAC NGHEN TRONG GAN)
Nam vi trí tuân hoàn bàng hệ chính để đưa máu từ TM cửa về
tuán hoàn hệ thông:
§ Bàng hệ TM da day-thuc quan: TM vanh VỊ dan > 4mm,
có thê vỡ TM thực quản dẫn gây xuât huyệt nang
Bang hệ TM rốn: Tái thông thương TM rỗn
3 Bang he lach-than (T): Cac TM ngoan ngoéo vung ron
lách và rôn thận (T)
Bàng hệ tụy-tá tràng/sau phúc mạc
5 Bàng hệ trên-g1ữa/dưới trực tràng: Tạo nên búi trĩ
Trang 37BANG HE TM DA DAY (T) -THUC QUAN
umbilical v
TMDD (T)(vanh v1) (coronary vein) binh thuong dan lưu máu từ vùng hang
Ronald H Wachsberg, MD et al.Hepatofugal Flow in the Portal Venous System: Pathophysiology,
4/6/2009 Imaging Findings, and Diagnostic Pitfalls.( Radiographics 2002;22:123-140.)(Modified) 3/
Trang 38*® SỰ dày lên của mạc nỗi nho do su dan no cua TM
vành vỊ và sự xung huyết của mạch bạch huyết trong mac noi
¢ Day mac n6i nhỏ được thay ở 85% trẻ em bị tăng áp
luc TMC
° Những nguyên nhân khác của dày mạc nỗi nhỏ: Béo phì, điêu trị corticoid và bệnh của hệ bạch huyết
Trang 39Bê day của mạc nối nhỏ được do
tại vị trí xuất phat cua DgM than
tang dén bo sau cua gan (T) trén
mat cat doc Binh thuong khong
được không được lớn hơn 1,7 lần
đường kính của ĐMC ở ngang
mức này
Mạc nối nhỏ bình thường ở lát cắt
doc qua gan (T) va DMC (D:
| vòm hoành, e: thuc quan (tam vi)
4/6/2009 ` `
Wl ee INI
Trang 40
Dãn TMDD (T) (lát cắt dọc)
Trang 43
Heoung Keun Kang, MD.Three-dimensional Multi—Detector Row CT Portal Veno
the Evaluation of Portosystemic Collateral Vessels in Liver Cirrhosis.(Radiogrc
4/6/2009 2002;22:1053-1061.)
Trang 44Umbilical Vein
Elmar M Merkle et al Remnants of Fetal Circulation: Appearance on MDCT in Adults
46/2009 AJR 2005; 185:541-549 “4
Porta Vein
Trang 46KHOA CDHA
@® BY AN BINH
oe G11 DR55 F4.0-5.5 [H]
Trang 474/6/2009
ray HBV AN HINH KHOA CDHA
C57-375H G8 DR55 F4.0-5 5 [H]
Trang 48BY AN BINH KHOA CDHA
C57-3/5H G24 DR55 F4.0-5.5 [H]
Trang 494/6/2009
SF, BY AN BINH BS TRONG 30 06 2006 bdC57 = [Tls0.0|Jun.30.2006 KHOA CDHA RANG THỊ KIEN BSYFE OlPwr 100%|MI 0.5|10:03:15 am
[)ist(mm) : : Mul(cm2) 0.95 Vol(mi)
Dây chăng tròn thây được nhờ tràn dịch màng bụng
49
Trang 50paraumbilical v.*
TM rốn nồi từ nhánh (T) TMC đến rốn, chạy ở ranh
2101 phan thuy III va IV, phía dưới thành bung trước Khi tăng áp TMC, tuân hoàn TM rốn có thê
được tái lập và có hướng
superior mesenteric v chảy ngược với thời kỳ
Ronald H Wachsberg, MD et al.Hepatofugal Flow in the Portal Venous System: Pathophysiology,
4/6/2009 Imaging Findings, and Diagnostic Pitfalls.( Radiographics 2002;22:123-140.)(Modified) 50
Trang 51
4/6/2009
Tai thong thuong TM ron
51
Trang 53HV AN HINH IBS TRONG 26 02 2007 lAbdC5/ |IIs0.U|Fe KHOA CDHA ING TR SON 4BYF OlPwr 47%|MI 0.2|08
b.26.2007 HV AN HINH IBS TRONG 26 02 2007 AbdC5? [IIs0.0|[FEeb.2B.2007 56:04 am KHOA CDHA ING TR SON 4BYF GOlPwr 100%|MI 0.3|08:54:18 am
A
I I I I I |
110 - C57-375H C G10 F2.5 WF:ML
B G9 DR55 F4.0-5.5 [H] FR8 (Ôi áp Cu ác) Dist(mm erie,
PP2 Per3 Enh Opt:General Hàn HH) Ratio Vol(ml)
HV AN HINH IBS TRONG 26 02 2007 AbdC5? (Tls0.1|/Feb.26.2007 BY AN BINH IBS TRONG 26 02 2007 lAbdC5/ |IIs0.U|Fe KHOA CDHA ING TR SON 4BYF O} Pwr 32%|MI 0.2|08:52:57 am KHOA CDHA ING TR SON 4BYF OlPwr 47%|MI 0.2|08
A
b.26.2007 55:17 am
C G22 F2.5 WF:ML Opt:General PP2 Per3 Enh0 Opt:General
Trang 54140 -
C G22 F3.0 WF:ML Opt: General
AbdC5? = |TIs0.01.lun.04.2007 O} Pwr 53%|MI 0.2|11:01:09 am
Angle-54
| | I = 7
|
I2:
rt, BY AN BINH IBS TRONG 070604 AbdC5? |IIs0.0|.lun.04.2007
“i? KHOA CDHA IP T HINH 67M O| Pwr 47%|MI 0.2|11:00:16 am
rt, BY AN BINH IBS TRONG 070604 AbdCd? |IIs0.0[.lun.04.2007 x⁄/ KHOA CDHA IP T HINH 67M O| Pwr 47%|MI 0.2|10:58:50 am
150 -
C57-375H C G18 F3.0 WF:ML
Trang 55: = B Umbilical vein — , sa, Gn 62 Umbilical vein - >=ễ a Gn CC 62
Trang 56IBS TRONG 070716 IFH THAN 38YM
BY AN BINH KHOA CDHA
=
C57-375H
G12 DR55 F4.0-5.5 [HỊ
IBS TRONG 070716 IFH THAN 38YM
BY AN BINH KHOA CDHA
BY AN BINH KHOA CDHA
C57-375H G18 DRš55 F4.0-5.5 [HỊ
BY AN BINH KHOA CDHA
40.0
IBS TRONG 070716 IFH THAN 38YM
AbdC57 [IIs0.0| Jul 18.2007 OlPwr 100%|MI 0.5|10:51:13 am
|
—
B G18 DR55 H EP2PFeräE
Trang 57IBS TRONG 081116 [T T HUE #3YF
BY AN BINH AbdCd5/ |IIs0.U[Nov.15.2008
KHOA CDHA OlPwr 100%|MI 0.2 |06:45:01 pm
lAbhdC57 |IIs0I.U[Nov.16.2008 OlPwr 47%|MI 0.2 |DB:4B:50 pm BY AN BINH KHOA CDHA
140 -
C G3 F3.0 WF:ML
Opt: General
lAbdC57 |IIs0.1|Nov.16.2008 0) Pwr 53%/MI 0.2 |06:47:53 pm
Trang 58HV AN HINH KHOA CDHA
HV AN HINH KHOA CDHA IBS TRONG 081116 IT T HUE 73YF
Dist(mm) Di
AbdC5/ |[Is0.0ÌNov.16.2008 OlPwr 47%|MI 0.2 |DB:51:20 pm
140 -
C G9 F2.5 WF:ML Opt: General
ascular [TIs0.0[Nov.18.2008
O|Pwr 100%|MI 0.6 |0B:58:00 pm
HV AN HINH KHOA CDHA
HV AN HINH KHOA CDHA
Trang 59Ronald H Wachsberg, MD et al.Hepatofugal Flow in the Portal Venous System: Pathophysiology,
4/6/2009 Imaging Findings, and Diagnostic Pitfalls.( Radiographics 2002;22:123-140.)(Modified) 59
Trang 63@® BY AN BINH
KHOA CDHA
fan) BY AN BINH KHOA CDHA
Trang 64BANG HE TUY-TA TRANG/SAU PHUC MAC
Trang 65
Heoung Keun Kang, MD.Three-dimensional Multi—Detector Row CT Portal Ven
the Evaluation of Portosystemic Collateral Vessels in Liver Cirrhosis.(Radiog
4/6/2003 2002;22:1053-1061.)
Trang 66BANG HE TREN-GIUA/DUOI TRUC TRANG
CACH KHAO SAT TMMTTD
¢ TMMTTD khoi nguôn từ TM trực tràng trên và nhận máu từ
DT sigma, DT xuong, nua (T) DT ngang va TM sinh duc (T) (TM buông trứng ở nữ, TM tỉnh hoàn ở nam)
‹ TM băng qua phía sau phân xa tá tràng, phía trước TM thận
(T), phía trước-trên ĐMM TT T trước khi hợp lưu với hệ thông
TM cua
¢ 1/3 truong hop, chúng căm vào TM lách, 1/3 trường hợp cam vao TMMTTT va 1/3 truong hop căm vào chô hợp lưu
TMMTTT-TM lach
Trang 67
Inferior mesenteric vein
Superior rectal vei
Middle rectal vein) YS | yenolepledts
Inferior rectal vein \ A Inferior rectal
Trang 68
vein
Superior fer
mesenteric vein vein
INFERIOR MESENTERIC
4/6/2009
Trang 69
* Lưu ý răng, ta thường thay TM
than (T) nam sau va song song
Trang 70
BY AN BINH IBS TRONG 070817 AbdC5? |TIs0.0|Aug.17.2007
<HOA CDHA IT B NGOC 14YF O} Pwr 47%|MI 0.2 |08:34:53 am
* Lưu ý răng, ta thường thay TM
thận (T) năm sau và song song
PP2 Per3 EnhO Opt:General
IBS TRONG 070817 AbdC5? [TIs0.0|Aug.17.2007
IT B NGOC 14YF O} Pwr 47%|MI 0.2 |08:36:31 am
Trang 71Xo gan, tang ap TMC (dao
nguoc dong chay 6 TMMMTD)
vein
Superior feri
mesenteric vein
Trang 72_-
ADNEXAll
Left hydrosalpinx ’
Trang 73Ronald H Wachsberg et al Inferior Mesenteric Vein: Gray-Scale and Doppler
4/d)0110p7aphic Findings in Normal Subjects and in Patients with Portal Hypertension._,,
AJR 2005; 184:481-486
Trang 75HV AN HINH KHOA CDHA
Las
C57-375H
G24 DR55 F4.0-5.5 [HỊ
HV AN HINH KHOA CDHA
IBS TRONG 18 09 2006 (TIEU TAN MINH 63YM
AbdC5? [IIs0.0|Sep.18.2008 O|Pwr 100%|MI 0.2 |08:35:08 pm
`
G20 DR55 F4.0-5.5 [H]
Opt:General PP2 Per3 Enh0 FR33
Opt: General PP2 Per3 EnhŨ FR34
IBS TRONG 18 09 2006 (TIEU TAN MINH 63YM
AbdC5? [IIs0.0|Sep.18.2008 O|Pwr 100%|MI 0.2 |08:28:27 pm
Cael
|
B G20 DR55 F4.0-5.5 [H] FR5 PP2 Per3 Enh Opt:General
C GO F3.0 WF:ML Opt:General
HV AN HINH KHOA CDHA
IBS TRONG 18 09 2006 (TIEU TAN MINH 63YM
' mài I I I I | I | I
lAbdC5/ |IIs0.0lSep 18.2006 GOlPwr 47%|MI 0.1 |08:40:17 pm
B G-1 DR55 F4.0-5.5 [H] FR?
PP2 Per3 Enh Opt:General
C G5 F3.0 WF:ML Opt:General
IBS TRONG 18 09 2006 (TIEU TAN MINH 63YM
' mài I I I I | I | I
lAbdC5/ |IIs0.0lSep 18.2006 GOlPwr 47%|MI 0.1 |08:41:28 pm
Trang 76
TOM TAT CHAN DOAN TANG AP LUC TINH MACH CUA
1 Khoi dau, TMC tang khau kính > 13mm
- Phố mat hinh gon song theo nhip tho
- Phố hai pha (hướng về gan thì hít vào, đi xa gan thì thở ra)
- Phố đảo ngược (đi xa gan)
2 Khi tuân hoàn bàng hệ hình thành, khâu kính TMC có thê giảm
Trang 77DIEU TRI TRIEU CHUNG TANG AP TMC
(TRANSJUGULAR INTRAHEPATIC PORTOSYSTEMIC SHUNT)
tìm cách tạo thông nôi tuân hoàn cửa-
° - Ngày nay, phương pháp phô biến nhất
là đặt shunt thông nỗi giữa TM gan và
TM cửa, phương pháp này được gọi là
TIPS=transjugular intrahepatic
portosystemic shunt): tu TM canh ta di
xuong TMCD réi vào nhánh TM gan
(P), nhờ X quang hoặc Siêu âm hướng
dẫn người ta đặt một thông nỗi giữa
TM gan và TM cửa Kích thước của