1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Đại số 10 chương IV

4 1,1K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Đại Số 10 Chương IV
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m đểa Phương trình trên có nghiệm.. b Phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt... Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có : a Hai nghiệm phân biệt..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x)=(x+3)(5-x) là:

Câu 2:Tích x(x-2) 2(3-x) ≥ 0 khi:

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình (2 1) 0

3

2 >

2

1

x ; C

2

1

2

1

=

x

Câu 4: Χ =[− 1 ; 3) là tập nghiệm của hệ bất phương trình:

A

−≥

<

1

1 )1

(2

x

x

; B

−≥

>

1

1 )1

(2

x

x

; C

−≤

<

1

1 )1

(2

x

x

−≤

<

1

1

)1

(2

x

x

Câu 5: Bất phương trình có nghiệm là:

A ∀x ; B x< 2 ; C

2

5

>

23

20

>

x Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các mệnh đề sau tương ứng là đúng

hoặc sai:

1/ x−3>0 ⇔ x2(x− 3 < 0) Đ S

II TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1: Chứng minh rằng nếu a>b và ab >0 thì

b a

1 1

> (1 điểm)

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

(x )( x)

x

f( ) = + 3 5 − với − 3 ≤x≤ 5 (1 diểm)

Bài 3: Giải hệ bất phương trình sau: (1 điểm)

+

<

+

>

2 4 5

5 4 2

5

x x

x x

Bài 4: Xét dấu tam thức bậc hai sau: (1,5 điểm)

1 4 )

(x =x2 + x

f

Bài 5: Giải phương trình: (1,5 điểm)

1 4

2x2 + x− =x+1

Bài 6: Xác định miền giá trị của hệ bất phương trình sau: (1 diểm)

Trang 2

<

+ +

>

+

8 7 )1 (4

0 6 2

3

y x

y x

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Môn: TOÁN - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

A Phần trắc nghiệm:

Câu 1: (0,5điểm)

x = -3 là tập nghiệm của bất phương trình:

(A) (x+3)(x+2) > 0 (B)(x+ 3 ) 2 (x+ 2 ) ≤ 0

(C) x + 1 −x2 ≥ 0 (D) 0

2 3

2 1

+

+

Câu 2:( 0,5điểm)

Bất phương trình mx > 3 vô nghiệm khi:

(A) m = 0 ; (B) m > 0 ; (C ) m < 0 ; (D) m # 0

Câu 3: (0,5điểm)

Bất phương trình 0

1 2

2

≥ +

x

x

có tập nghiệm là (A) (

2

1

− ;2); (B) [

2

1

− ;2]; (C) [

2

1

− ;2) (D) (

2

1

− ;2]

Câu 4: (0,5điểm)

Hệ bất phương trình

>

+

>

2 1 2

0

2

x x

x

có tập nghiệm là

(A) (- ;-3) ; (B) (-3;2) ; (C) (2;+ ) ; (D) (-3;+ )

Câu 5:( 1 điểm)

Hệ bất phương trình

<

>

+

1

0 ) 4 )(

3

(

m x

x

x

có nghiệm khi

(A) m < 5 ; (B) m > -2; (C) m= 5 ; (D) m > 5

B: Phần tự luận:

Câu 1: (1 điểm)

Cho a, b, c là những số dương Chứng minh rằng: (a + b)(b + c)(c + a) ≥ 8abc

Câu 2 (3 điểm)

Trang 3

Cho phương trình: mx2 − 2 (m− 1 )x+ 4m− 1 = 0 Tìm các giá trị của m để

a) Phương trình trên có nghiệm

b) Phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt

Câu 3: (2 điểm)

Với giá trị nào của tham số m, hàm số

y = x2 −mx+m có tập xác định là (-∞ ; + ∞)

Câu 4: (1 điểm)

Giải bất phương trình sau:

3

3

1

+

x

x

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : ĐẠI SỐ 10 (CHƯƠNG 4)

Trắc nghiệm : (3đ)

Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  − >53x − ≥x1 00 là:

A) 13;5

÷

  B) ;5

1

3 ÷

  C) (5;+∞) D)

;

1

+∞÷

3

 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 0

4

− ≤ +

x

A) (−∞ −; 4) B) (−4;1 C) (−∞ − ∪; 4 1;+∞) D) (−∞ − ∪; 4) 1;+∞)

Câu 3: x=1 thuộc tập nghiệm của bất phương trình:

A) x2 −2x + <1 0 B) 1−x2 + >x 0 C) 21 0

1

− D) (x −1 2) ( x +1) >0.

Câu 4: ¡ tập nghiệm của bất phương trình:

A) −3x2 + − ≥x 1 0 B) −3x2+ − >x 1 0 C) −3x2 + − <x 1 0 D) 2

3x + − ≤x 1 0

Câu 5: Phương trình x2+(2m −3)x m+ 2 − =6 0 vô nghiệm khi:

Trang 4

A) m =1233 B) 33

12

m < C) 33

12

m ≥ D) 33

12

m >

Câu 6: M 0(0; 3 − ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:

A) 22x yx − ≤+5y ≤312x +8

 B) 22x yx − >+5y ≤312x +8

 C) 22x yx − ≤+5y ≥312x +8

x y

− ≤

Tự luận : (7đ)

Câu 7: (4đ) Cho phương trình : −x2+(m +2)x − =4 0 Tìm các giá trị của tham số m để phương

trình có :

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm dương phân biệt

Câu 8: (3đ) Chứng minh rằng : a4 +b4 ≥a b ab3 + 3 ∀a b R, ∈

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w