1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA DAI SO CHUONG III ( 8)

4 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra.. Chủ đề số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Điể 2.. Giải bài toán bằng cách lập Điể Trờng THCS Hà Lan Họ và tên:..... Lúc về bạn Hơng đi với vận tốc trung bình 12 km/h

Trang 1

ờng THCS Trùng Khánh

Lớp : 8 … Kiểm tra 45 phút

Họ và tên : Môn: Đại số 8

I Ma trận đề kiểm tra.

Chủ đề

số

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Điể

2 Phơng trình bậc nhất một ẩn,

phơng trình đa về dạng ax + b

= 0

Điể

Điể

4 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Điể

5 Giải bài toán bằng cách lập

Điể

Trờng THCS Hà Lan

Họ và tên:

Lớp: 8A

Thứ ngày tháng năm 2011

Kiểm tra: đại số ( tiết 56)

Trang 2

II Đề bài

A Phần trắc nghiệm (3đ):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng : Câu 1 : Cho phơng trình : 3x 2 + 6y = 0 phơng trình nào là phơng trình tơng đơng trong các phơng trình sau : A 3x 2 = 6y B 3x 2 = - 6y C x 2 + 2y = 0 D 3x+ 6y 2 = 0 Câu 2 : Phơng trình 4x – 8 = 0 có nghiệm là : 8 = 0 có nghiệm là : A: x = 4 B x = 2 C x = -2 D x = 1 2 Câu 3 : Phơng trình (3x - 6)(- 4x+16) = 0 có nghiệm là : A x = {2 ;-2} B x = {-2 ; - 4} C x = {2 ; 4} D x = {-2 ; -4} Câu 4 : Phơng trình 2 1 5 3 3 x x x       có tập nghiệm là :       3 B S = 3 C S = 2 D S= A S   Câu 5: Phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a # 0 ) có thể có bao nhiêu nghiệm ? A Một nghiệm duy nhất B Vô số nghiệm C Vô nghiệm D Cả ba ý trên Câu 6: Phơng trình 2(x - 4 ) = 2( x+ 6) - 20 có tập nghiệm là :       A S= 0 B S = 4; 6 C S D S = R B Phần tự luận ( 7 đ ) Bài 1 (3đ ):Giải phơng trình : a) 3x -12 = 0; b) 2( x2 -9) = - 4(x-3) ; c)x x 1 1 x x 1 1 x 2 4 1        Câu 2 (3đ) Bạn Hơng đi xe đạp từ xã nhà tới thành phố Hải Dơng với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về bạn Hơng đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đờng từ nhà bạn Hơng tới thành phố Hải Dơng Câu 3 ( 1đ) Giải phơng trình sau : 2 2 2 2 2 2 2008 2007 2006 2005 2004 2003 2007 2006 2005 2004 2003 2002 xxxxxx      

Trang 3

III Đáp án - biểu điểm:

A Phần trắc nghiệm: Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ

B Phần tự luận

điểm

b)2( x2 -9) = - 4(x-3)

 2(x-3)(x+3) + 4(x-3) = 0

(x-3)( 2x+ 6 -4 ) = 0

 ( x- 3) ( 2x + 2 ) = 0

3; 1

S

   

   

  

1,0đ

c)

1 x

4 1 x

1 x 1

x

1

x

2

* ĐKXĐ : x ≠1 , x≠ -1

1,0 đ

Trang 4

* MTC : (x-1 )( x+ 1)

 

2

1 1

x

x

S

2

Gọi x là quãng đờng từ nhà bạn Hơng tới Hải Dơng ( km , x>0) 0.5đ Vì vận tốc trung bình lúc đi là 15 km / h nên thời gian đi của Hơng là

:

15

x

( giờ)

0.5đ

Vì lúc về Hơng đi với vận tốc là 12 km /h nên thời gian về là:

12

x

( giờ)

0.5đ

Do thời gian đi ít hơn thời gian về là 22 phút = 11

30( giờ ) Nên ta có

phơng trình :

11

12 15 30

60 60 60

22 ( )

x x

x x

0.5đ 0.75đ

3

2007 2006 2005 2004 2003 2002

x

x2 1   0 x 1

0.75đ

Ngày đăng: 06/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w