PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ chọn một trong hai phần 1.. PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ chọn một trong hai phần 1.. Phần I: theo chương trình chuẩn Câu 3A.
Trang 1KIỂM TRA ĐẠI SỐ KHỐI 10 –CHƯƠNG IV
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG
Câu 1:(4 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) x+ = −1 x 1 ; b) 3
1
1≥ − +
− x
x
x
; c) 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2
Câu 2:(3 điểm)
Cho phương trình: (m +1)x2 - 2x - m = 0
a) Giải phương trình với m = 1;
b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
II PHẦN TỰ CHỌN:
(Học sinh chỉ chọn một trong hai phần)
1 Phần I: theo chương trình chuẩn
Câu 3A:(3 điểm)
Cho hàm số y = x2- 3x + 2
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên;
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2- 3x + 2 = m
2 Phần II: Theo chương trình nâng cao:
Câu 3B:(3 điểm)
Cho hàm số y = - x2 + 3x - 2
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên;
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình -x2 + 3x = m + 2
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG
Câu 1 ( 2 điểm )
Cho bất phương trình : x2 + 2mx – 3m + 4 < 0 (1)
a) Giải bất phương trình (1) khi m = 5
b) Tìm m để bất phương trình (1) vô nghiệm
Câu 2 ( 5 điểm )
Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 1
x+ ≥ x
− + b) 2x− ≤ +1 x 1 c) 2x2 −3x+1=x−1
II PHẦN TỰ CHỌN:
(Học sinh chỉ chọn một trong hai phần)
1 Phần I: theo chương trình chuẩn
Câu 3A (3 điểm)
a) Tìm tập xác định của hàm số sau: f(x) = 1
2 15
) 1 ( 3
2 −
−
−
−
x x x
b) Tìm m để phương trình x3 -3x2 = m3 -3m2 có 3 nghiệm phân biệt
2 Phần II: Theo chương trình nâng cao:
Câu 3B (3 điểm)
a)Tìm m để phương trình x4 –mx2 + m = 0 có 4 nghiệm phân biệt b) Giải bất phương trình: (2 7− x+3x2) 3 5− x−2x2 ≥0