20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm 20 đề thi hk2 toán 9 20142015 tphcm
Trang 1Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao
ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2014-2015
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 3x 15 0
2+ =
b) x2 −(2 3−1)x−2 3=0 c) 3x 10x 8 0
2
4− − =
d)
=
−
=
− 15 2y 3x
33 5y 7x
Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình: x 3x m 1 0
2+ + − =
(x là ẩn)
a) Định m để phương trình có hai nghiệm 1 2
x , x Tính 1 2
x
x +
và 1 2
x x theo m
b) Định m để phương trình có hai nghiệm
2
1,x x thỏa mãn:
2 2
4
1
Bài 3: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 4
x y
2
−
=
b) Bằng phép tính tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng ( )d :x−2y=4
Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R) Các tiếp
tuyến tại B, tại C của đường tròn (O) cắt nhau tại M
a) Chứng minh rằng tứ giác OBMC nội tiếp đường tròn và xác định tâm K của đường tròn này
b) Gọi D là giao điểm của MA và đường tròn (O) (D khác A), H là giao điểm của OM và
BC Chứng minh rằng MB2 = MD.MA
c) Chứng minh rằng tứ giác OADH nội tiếp và AHˆO=MHˆD
d) Chứng minh rằng: BAˆD=CAˆH
1
BỘ 20 ĐỀ THI HK2 TOÁN 9 TPHCM (2014-2015)
Trang 2Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao
ĐỀ SỐ 2: QUẬN 3, NĂM 2014-2015
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 6x 7x 3 0
2− − =
b) x2 −(1+ 3)x+ 3=0 c) x 7x 18 0
2
4 − − =
d)
= +
−
= + 11 2y 3x
3 4y 5x
Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số
2 x 4
1
y= −
có đồ thị là (P) và hàm số
m x
y− =
có đồ thị là (D) a) Vẽ đồ thị của (P)
b) Tìm m sao cho đồ thị (P) và đồ thị (D) cắt nhau tại điểm B có hoành độ là 2
Bài 3: (2 điểm) Cho phương trình x 2x m 3 0
2− − + =
(m là tham số)
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
2
1,x x b) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m
2 2
2 1
2 2
2
1x x x 7x x x
và giá trị của m tương ứng
Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp (O; R) Gọi H là giao điểm của ba
đường cao BE, CF và AD
a) Chứng minh: tứ giác BEFC và AFHE nội tiếp
b) Vẽ đường kính AK của (O) Chứng minh: AK.AD = AB.AC
c) Gọi N là giao điểm của OA và EF Chứng minh: tứ giác NHDK nội tiếp
d) Gọi Q, V lần lượt là hình chiếu của H lên EF và DF, QV cắt AD tại I, EI cắt DF tại S Chứng minh: SI = IE
ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:
http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-20-de-thi-hk2-toan-9-20142015-tphcm-652.html
2