1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK2 Toán 9

13 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Phần trắc nghiệm: 3 điểmKhoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng.. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ.. I/ Phần trắc nghiệm: 3 điểmKhoanh tròn vào ch

Trang 1

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:

Câu 2: Hệ phương trình 2x x y 3y 612

Câu 3: Cho hàm số y = 3x2

a Hàm số nghịch biến trên R b Hàm số đồng biến trên R

c Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

d Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

Câu 4: Phương trình x4 - 4x2 - 5 = 0 có số nghiệm là:

Câu 5: Nghiệm của phương trình: x2 - 3x + 2 = 0 là:

a x1 = 1; x2 = -3 b x1 = -1; x2 = -2 c x1 = 1; x2 = 2 d Một kết quả khác Câu 6: Cho u và v, biết u + v = -21; u.v = 54 Hai số u và v là nghiệm của phương trình:

Câu 7: Cho đường tròn (O) đường kính d = 10 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm, độ dài dây AB là:

Câu 8: Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm, độ dài đường tròn là:

a 10 (cm) b 5 (cm) c 25 (cm) d 16 (cm).

Trang 2

Câu 9: Cho hình vẽ số đo của cung ¼MmN bằng:

Câu 10: Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:

a 64 (cm2) b 60 (cm2) c 72 (cm2) d Một đáp án khác.

Câu 11: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

a 6 (cm2) b 8 (cm2) c 12 (cm2) d 18 (cm2)

Câu 12: Độ dài cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

a 180Rn b 360R n2 c 180R n2 d 360Rn.

Trang 3

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:

Câu 2: Cho hàm số y = 3x2

a Hàm số nghịch biến trên R b Hàm số đồng biến trên R

c Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

d Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.

Câu 3: Nghiệm của phương trình: x2 - 3x + 2 = 0 là:

a x1 = 1; x2 = -3 b x1 = -1; x2 = -2 c x1 = 1; x2 = 2 d Một kết quả khác Câu 4: Cho đường tròn (O) đường kính d = 10 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm, độ dài dây AB là:

Câu 5: Cho hình vẽ số đo của cung ¼MmN bằng:

Câu 6: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

a 6 (cm2) b 8 (cm2) c 12 (cm2) d 18 (cm2).

Trang 4

Câu 7: Hệ phương trình 2x x y 3y 612

Câu 8: Phương trình x4 - 4x2 - 5 = 0 có số nghiệm là:

Câu 9: Cho u và v, biết u + v = -21; u.v = 54 Hai số u và v là nghiệm của phương trình:

Câu 10: Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm, độ dài đường tròn là:

a 10 (cm) b 5 (cm) c 25 (cm) d 16 (cm).

Câu 11: Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:

a 64 (cm2) b 60 (cm2) c 72 (cm2) d Một đáp án khác.

Câu 12: Độ dài cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

a 180Rn b 360R n2 c 180R n2 d 360Rn.

Trang 5

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Hệ phương trình 2x x y 3y 612

Câu 2: Phương trình x4 - 4x2 - 5 = 0 có số nghiệm là:

Câu 3: Cho u và v, biết u + v = -21; u.v = 54 Hai số u và v là nghiệm của phương trình:

Câu 4: Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm, độ dài đường tròn là:

a 10 (cm) b 5 (cm) c 25 (cm) d 16 (cm).

Câu 5: Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:

a 64 (cm2) b 60 (cm2) c 72 (cm2) d Một đáp án khác.

Câu 6: Độ dài cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

360

R n

180

R n

 d 360Rn Câu 7: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:

Câu 8: Cho hàm số y = 3x2

a Hàm số nghịch biến trên R b Hàm số đồng biến trên R

c Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Trang 6

d Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.

Câu 9: Nghiệm của phương trình: x2 - 3x + 2 = 0 là:

a x1 = 1; x2 = -3 b x1 = -1; x2 = -2 c x1 = 1; x2 = 2 d Một kết quả khác Câu 10: Cho đường tròn (O) đường kính d = 10 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm, độ dài dây AB là:

Câu 11: Cho hình vẽ số đo của cung ¼MmN bằng:

Câu 12: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

a 6 (cm2) b 8 (cm2) c 12 (cm2) d 18 (cm2).

Trang 7

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái câu chọn đúng (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Phương trình x4 - 4x2 - 5 = 0 có số nghiệm là:

Câu 2: Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm, độ dài đường tròn là:

a 10 (cm) b 5 (cm) c 25 (cm) d 16 (cm).

Câu 3: Độ dài cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:

a 180Rn b 360R n2 c 180R n2 d 360Rn.

Câu 4: Cho hàm số y = 3x2

a Hàm số nghịch biến trên R b Hàm số đồng biến trên R

c Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

d Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

Câu 5: Cho u và v, biết u + v = -21; u.v = 54 Hai số u và v là nghiệm của phương trình:

Câu 6: Cho hình vẽ số đo của cung ¼MmN bằng:

Trang 8

a 500 b 700 c 600 d 1400

Câu 7: Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình:

Câu 8: Hệ phương trình 2x x y 3y 612

Câu 9: Nghiệm của phương trình: x2 - 3x + 2 = 0 là:

a x1 = 1; x2 = -3 b x1 = -1; x2 = -2 c x1 = 1; x2 = 2 d Một kết quả khác Câu 10: Cho đường tròn (O) đường kính d = 10 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm, độ dài dây AB là:

Câu 11: Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:

a 64 (cm2) b 60 (cm2) c 72 (cm2) d Một đáp án khác.

Câu 12: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

a 6 (cm2) b 8 (cm2) c 12 (cm2) d 18 (cm2).

Trang 9

Bài 1: (1 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 2: (1,5 điểm) Cho hai hàm số: y = -x + 3 và y = 2x2

a Trên cùng một mặt phẳng tọa độ xOy, vẽ đồ thị của hai hàm số trên

b Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số

Bài 3: (1,5 điểm)

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 20m và diện tích 2.400m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó

Bài 4: (3 điểm)

Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O; 3cm).Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC (B,C là tiếp điểm) và cát tuyến AMN với đường tròn (O)

a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b/ Chứng minh AB2 AC2 AM AN

c/ Giả sử = 0

60 Tính AO

Bài làm

Trang 10

Trang 11

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9

(ĐỀ 1)

ĐÁP ÁN (ĐỀ 2) MÔN TOÁN 9

ĐÁP ÁN (ĐỀ 3) MÔN TOÁN 9

ĐÁP ÁN (ĐỀ 4) MÔN TOÁN 9

Trang 12

I/ Tự luận : (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Giải đúng mỗi phương trình 0,5 điểm.

a/ 1 1; 2 1

4

3

xx 

Bài 2: (1,5 điểm)

a/(1 điểm) Vẽ đúng mỗi đồ thị 0,5 điểm

b/(0,5điểm)

Trang 13

Chiều dài mảnh đất là 40 + 20 = 60 (m) (0,25 điểm)

Bài 4: (3 điểm)

Hình vẽ (0,5 điểm)

a/ Ta cóABO900 (tctt) (0,25 điểm)

ACO900 (tctt) (0,25 điểm)

Suy ra ABO ACO1800 (0,25 điểm)

Tứ giác ABOC nội tiếp.

b/ Ta có ABM ANB g g( ) (0,25 điểm)

ANAB (0,25 điểm)

Hay AB2 = AM.AN (0,25 điểm)

Mà AB = AC ( tctt) (0,25 điểm)

Suy ra AB2 = AC2 =AM.AN

30 2

BAO

sinBAO sin 300 OB

OA

3

1 sin 30

2

OB

(0,25 điểm)

M

O

C

N

Ngày đăng: 09/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w