1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ô nhiễm sinh học

40 784 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ký sinh trùng lây nhiễm qua đường tiêu hóa  Kí sinh trùng : sinh vật sống suốt đời hay một phần đời ăn bám, phụ thuộc vào một cơ thể cuả loài khác và làm tổn hại cho cơ thể này về mặt s

Trang 1

Th c v t ự ậ

đ ng v t ộ ậ

có đ cộ

Trang 2

Ký sinh trùng lây nhiễm qua

đường tiêu hóa

 Kí sinh trùng : sinh vật sống suốt đời (hay một phần đời) ăn bám, phụ thuộc vào một cơ thể cuả loài khác và làm tổn hại cho cơ thể này về mặt sinh học

 Trong cơ thể người, KST sống: trên mặt da, trong nội bì, trong các hốc tự nhiên, trong máu, các nội tạng

 Các KST hút máu đồng thời tiết ra độc tố ức chế hệ thống sinh huyết, gây quá mẫn

 KST là những tác nhân gây nhiều bệnh, là một đối tượng rất quan trọng của y học và thú y học nhiệt đới…

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 3

Acanthamoeba có th  gây ra ể viêm giác m c ạ

 (keratitis) và  viêmnão  (encephalitis) do amip  gây ra   ng i ở ườ

Balamuthia mandrillaris là nguyên nhân gây 

ra  viêm màng não do amip tiên phát  (PAM hay  PAME), th ng d n t i t  vong ườ ẫ ớ ử

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 4

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Balantidium coli s ng trong phúc m c và đ i ố ạ ạ

tràng c a con ng i, l n, chu t và các loài  ủ ườ ợ ộ

đ ng v t có vú khác  ộ ậ

Balantidium coli gây tiêu ch y c p, m t s  ả ấ ộ ố

tr ng h p gây bi n ch ng th ng ru t ườ ợ ế ứ ủ ộ

 Lây nhi m: T  phân vào ngu n n c ễ ừ ồ ướ

Trang 5

Ký sinh trùng đa bào

Sán Sán lá (Trematoda) Lưỡng giới

Sán lá gan (nhiều loại) Sán lá ruột

Sán lá phổi

Đơn giới

Sán máng – sán máu Sán dây (Cestoda) Sán dây lợn, sán dây bò

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Giun tròn (Nematoda)

Giun đũaGiun tócGiun mócGiun kimGiun lươnGiun chỉGiun xoắn

Trang 6

Đ ng lây nhi m c a giun sán ườ ễ ủ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 7

 giai đo n n ng : phù toàn thân (m t, tay, chân), tràn d ch n i t ng (tim, ph i),  ạ ặ ặ ị ộ ạ ổ

b nh nhân có th  ch t trong tình tr ng suy ki t ệ ể ế ạ ệ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 8

 Sán lá  gan l n ớ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

 Sán lá gan nhỏ

Trang 9

 Tri u ch ng lâm sàng: toàn thân m t m i, bi ng ệ ứ ệ ỏ ế

ăn, g y sút, thi u máu nh , s t th t th ng hay ầ ế ẹ ố ấ ườ

s t cao. Th ng th y đau b ng, đ y b ng, bu n ố ườ ấ ụ ầ ụ ồnôn, chán ăn, ăn khó tiêu, xu t huy t tiêu hóa, ấ ếgan to, vàng da  

 Các tri u ch ng khác th y kèm theo: ban đ  d  ệ ứ ấ ỏ ị

ng, đau kh p, đau c , ho, tràn d ch màng ph i, 

màng b ng, cũng có th  b  t n th ng   nh ng ụ ể ị ổ ươ ở ữ

n i sán ký sinh l c ch  nh  kh p, vú, c  ơ ạ ỗ ư ớ ơ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 10

Ngu n lây nhi m ồ ễ

 Sán lá gan l n:  c, cá, rau th y canhớ ố ủ

 Sán lá gan nh :  c, cua, cáỏ ố

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 11

Đ ng lây nhi m c a giun ườ ễ ủ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 12

 K t qu  “Kh o sát ký sinh trùng trên rau s ng ế ả ả ốbán t i các ch  trên đ a bàn TP HCM” do B  môn ạ ợ ị ộ

Ký sinh trùng Đ i h c Y khoa Ph m Ng c Th ch ạ ọ ạ ọ ạTP.HCM th c hi n năm 2009, còn cho th y: H n ự ệ ấ ơ97% m u rau s ng có bán   các ch  t i TP.HCM ẫ ố ở ợ ạ

đ u nhi m ký sinh trùng giun, sán.ề ễ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 13

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Giai đo n  u trùng   ph i b nh  ạ ấ ở ổ ệ nhân có ho tho ng qua, khó th , th   ả ở ở rít, n i m n ngoài da, tăng b ch c u  ổ ẩ ạ ầ

ái toan và thâm nhi m ph i tho ng  ễ ổ ả qua. Giai đo n giun   ru t: b nh  ạ ở ộ ệ nhân có c m giác khó ch u không rõ  ả ị ràng   th ng v , đôi khi nôn,  ở ượ ị

tr ng b ng. Có th  th y tr ng giun  ướ ụ ể ấ ứ trong phân, giun chui ra h u môn,  ậ mũi ho c mi ng ặ ệ

Nhi u khi giun chui vào  ng m t ch ,  ng tu , ru t th a, túi  ề ố ậ ủ ố ỵ ộ ừ

th a c a ru t và các ch  khác, gây viêm đ ng m t, viêm túi  ừ ủ ộ ỗ ườ ậ

m t, áp­xe gan do vi khu n, viêm tu  ho c hoàng đ n t c  ậ ẩ ỵ ặ ả ắ

m t. Tr ng h p nhi m giun r t n ng, các búi giun có th   ậ ườ ợ ễ ấ ặ ể gây t c ru t, xo n ru t, l ng ru t ắ ộ ắ ộ ồ ộ

Trang 14

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Giai đo n  u trùng qua  ạ ấ da:

­ N i m n da ng a gãi  ổ ẩ ứ nên gây nhi m trùng    ễ ở chân, tay, ng c  ự

­ N i m n ng a lan d n,  ổ ẩ ứ ầ

v t đ  r ng 0,5mm, dài  ế ỏ ộ 1­2mm lan d n m i  ầ ỗ ngày vài cm 

b. Giai đo n  u trùng t i ph i: ạ ấ ớ ổ

­ Ho khan ho c n không có đ m, gi ng  ơ ờ ọ khàn m t gi ng ấ ọ

­ Có khi s t th t th ng, hen suy n ố ấ ườ ễ

c. Giai đo n giun tr ng thành đ n tá tràng: ạ ưở ế

­ Nu t đau, khó nu t, chán ăn. Viêm tá tràng, g y sút, nôn o ,  a  ố ố ầ ẹ ỉ

ch y sau đó  a máu, phù n , thi u máu, ù tai, hoa m t, m t m i ả ỉ ề ế ắ ệ ỏ

Trang 15

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Tri u ch ng:  ệ ứ        ­ Ng a h u môn ứ ậ

       ­Các r i lo n v  ru t: phân l n máu, ch t nh y, có th   ố ạ ề ộ ẫ ấ ầ ể viêm ru t th a do giun kim ộ ừ

       ­ R i lo n th n kinh: Ng a mũi, Ng  kém, ng   ố ạ ầ ứ ủ ủ nghi n răng, cáu b n, kém t p trung, l  đãng ế ẳ ậ ơ

       ­ R i lo n v n đ ng màng não  ố ạ ậ ộ

tu : Sài kinh, múa gi t, run r y hay  ỷ ậ ẩ chóng m t ặ

Trang 16

D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế

 Ng i b  nhi m giun  có th  không có bi u hi n nào rõ r t ườ ị ễ ể ể ệ ệ

Tuy nhiên, m t s  tr ng h p có kèm nh ng bi u hi n   đ ng tiêu  ộ ố ườ ợ ữ ể ệ ở ườ hóa nh   ư đau b ng ụ , có khi nh m l n v i đau d  dày;  ầ ẫ ớ ạ táo bón ho c  ặ tiêu 

ch y ả ; phân có th  có  ể đàm nh t hay máu ớ ; đ y b ng khó tiêu; bu n  ầ ụ ồ nôn, nôn; chán ăn; t c ru t  ắ ộ ở ẻ  tr  nh  do lòng ru t b  t c vì ch a quá  ỏ ộ ị ắ ứ nhi u giun, đau th ng v ;  ề ượ ị đau quanh r n; đau b ng d i ố ụ ướ

Bên c nh đó là nh ng bi u hi n: ngoài đ ng tiêu hóa ạ ữ ể ệ ườ : D   ng  ị ứ (d  ị

ng th c ăn, m  đay, ban); 

ứ ứ ề thi u máu  ế (xanh xao, m t m i);  ệ ỏ th n  ầ kinh (lo âu, b t r t, kém t p trung, gi m trí nh ).  u trùng l c nh m  ứ ứ ậ ả ớ Ấ ạ ầ

ch : d  b  ch n đoán nh m viêm ph i do  ỗ ễ ị ẩ ầ ổ th  khò khè  ở nh  hen suy n;  ư ễ

u não, li t đ ng kinh, m t s ng, gi m th  l c ệ ộ ắ ư ả ị ự … Ngoài ra, còn có m t  ộ

s  tr ng h p có  ố ườ ợ ấ u trùng di chuy n   da ể ở   

Vài tri u ch ng còn th y    ệ ứ ấ ở tr  em  ẻ nh   ư khóc đêm, suy dinh d ng,  ưỡ nghi n răng, b ng to, ch m l n, ng a h u môn, h c kém ế ụ ậ ớ ứ ậ ọ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 17

Phòng ng a nhi m giun, sán ừ ễ

 T y giun đ nh k  6 tháng/l n   tr  em và ng i l n. V i 1  ẩ ị ỳ ầ ở ẻ ườ ớ ớ

li u thu c t y giun nh  Albendazol 400mg (2 viên Zentel)  ề ố ẩ ư

ho c Mebendazol 500mg (1 viên Fugacar 500mg) có th  di t  ặ ể ệ các lo i giun thông th ng nh  giun đũa, tóc, móc, kim.  ạ ườ ư

 Ph  n  có thai và tr  d i 2 tu i không đ c x  giun ụ ữ ẻ ướ ổ ượ ổ

 T o thói quen r a tay tr c khi ăn và sau khi đi v  sinh ạ ử ướ ệ

 Gi  v  sinh cá nhân nh  c t móng tay ng n, s ch ữ ệ ư ắ ắ ạ

 Ăn chín, u ng sôi, ăn rau s ng c n r a th t s ch ố ố ầ ử ậ ạ

 Mang giày, dép, găng tay khi ti p xúc v i đ t  m ế ớ ấ ẩ

 V  sinh môi tr ng: qu n lý t t phân, rác, n c.  ệ ườ ả ố ướ

 Ng i và v t không phóng u  b a bãi ườ ậ ế ừ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 18

Ô nhi m do ru i: sinh s n c a ru i ễ ồ ả ủ ồ

 Phân  lo i  ru i:  2  nhóm  ạ ồ chính 

 Ru i hút máu  ồ

 Ru i  li m  th c  ăn:  ru i  ồ ế ứ ồ nhà  (Musca  domestica 

và Musca vicina)

 Th i  gian  hoàn  thành  ờ

m t  chu  k :    tùy  thu c  ộ ỳ ộ nhi t đ  môi tr ng: t   ệ ộ ườ ừ 6­42 ngày. 

 N i  đ :  ch t  h u  c   ơ ẻ ấ ữ ơ phân  h y  nh   phân  ủ ư bón, rác r i.  ưở

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 19

T p quán c a ru i ậ ủ ồ

 Th c ăn: t t c  các th c ăn c a đ ng v t ứ ấ ả ứ ủ ộ ậ

  C u t o m m ru i: c u t o nh  đ  giày, thích nghi v i li m  ấ ạ ồ ồ ấ ạ ư ế ớ ế hút  th c  ăn  d ng  l ng  (n u  th c  ăn  khô  s   b   hóa  l ng  b i  ứ ạ ỏ ế ứ ẽ ị ỏ ở

n c b t c a ru i).  ướ ọ ủ ồ

 S  b a ăn: ít nh t 2­3 (nhi u h n n u chúng ch a no) ố ữ ấ ề ơ ế ư

  Ru i n u thi u n c u ng ch  s ng đ c 48 gi   ồ ế ế ướ ố ỉ ố ượ ờ

 Đ c bi t: ru i v a ăn, v a th i ra th c ăn ặ ệ ồ ừ ừ ả ứ

 Th i gian ki m ăn: ban ngày (ru i đói có th  ki m ăn c  ban  ờ ế ồ ể ế ả đêm khi có đèn)

 Ngh   ng i:n i  khu t  gió nh   sàn nhà, tr n nhà,  t ng nhà,  ỉ ơ ơ ấ ư ầ ườ

b  rào, dây ph i, dây đi n, th m c , b i cây ờ ơ ệ ả ỏ ụ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 20

Truy n b nh do ru i ề ệ ồ

 Mầm bệnh trong chất thải của ruồi: mầm bệnh trong hệ tiêu hóa của ruồi còn nguyên khả năng gây bệnh và thời gian tồn tại còn được kéo dài hơn khi ở môi trường

 Mầm bệnh bám vào cơ thể ruồi: kết dính các mầm bệnh như virut, vi khuẩn, bào nang đơn bào, các tế bào nấm, trứng giun sán

Trang 21

Phòng ch ng ru i ố ồ

  C i thi n v  sinh môi tr ng:ả ệ ệ ườ

 Gi m ho c lo i tr  n i đ  tr ngả ặ ạ ừ ơ ẻ ứ

  Gi m ngu n thu hút ru i t  n i khác đ nả ồ ồ ừ ơ ế

 Đ  phòng s  ti p xúc c a ru i và m m b nh ề ự ế ủ ồ ầ ệ

  B o v  không cho ru i ti p xúc v i th c ănả ệ ồ ế ớ ứ

 Di t ru i:ệ ồ

 Ph ng pháp v t lýươ ậ

 Ph ng pháp hóa h cươ ọ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 23

Ô nhi m do chu t ễ ộ

 M t đôi chu t và các th  h  ti p theo c a chúng sau  ộ ộ ế ệ ế ủ

th i gian 3 năm s  là 20.155.392 cá th ờ ẽ ể

 Nhi u loài chu t mang ký sinh trùng truy n b nh  ề ộ ề ệ

d ch cho ng i và gia súc. Có t i 30% s  b nh d ch do  ị ườ ớ ố ệ ị chu t truy n sang ng i.  ộ ề ườ

  B nh s t chu t: ệ ố ộ  (Typhus murin) do vi trùng  Rithettsia gây ra, r t nguy hi m đ i v i ng i. Vi  ấ ể ố ớ ườ trùng này có trên các lo i b  chét c a chu t ạ ọ ủ ộ

  B nh hoàng đ n xu t huy t ệ ả ấ ế : do xo n trùng  ắ Leptospiractero hemorragie gây nên. Chu t th ng  ộ ườ

m c b nh này và ng i b  lây b nh này do s  bài ti t  ắ ệ ườ ị ệ ự ế

c a chu t trên các lo i l ng th c khi chúng ăn h i ủ ộ ạ ươ ự ạ

  B nh d ch h ch: ệ ị ạ  là b nh nguy hi m nh t mà  ệ ể ấ chu t gây ra cho ng i. Đây là b nh truy n nhi m  ộ ườ ệ ề ễ

do tr c trùng Pasteurella pastis. Ng i m c b nh  ự ườ ắ ệ

d ch h ch d  d n đ n t  vong ị ạ ễ ẫ ế ử

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 24

3. Ô nhi m sinh h c do ch t đ c có s n trong nguyên li u th c ph m ễ ọ ấ ộ ẵ ệ ự ẩ

Trang 25

D   ng th c ph m và ng  đ c th c ph m ị ứ ự ẩ ộ ộ ự ẩ

D   ng th c ph m ị ứ ự ẩ

 C  th  con ng i th ng  ơ ể ườ ườ d   ng  ị ứ v i 1 s  th c  ớ ố ự

ph m. Khi ăn ph i chúng, c ẩ ả ơ  th  t o ra kháng th   ể ạ ể

đ c bi t Immunoglobine E (IgE)  ặ ệ đ  ch ng l i ch t  ể ố ạ ấ protein l , phóng thích ra ch t  ạ ấ Histamine , ch t  ấ này gây ra m t s  tri u ch ng nh : N i m  đay,  ộ ố ệ ứ ư ổ ề

ng a, nh c đ u, bu n nôn, đau b ng, tiêu ch y,  ứ ứ ầ ồ ụ ả chu t rút, khó th … n u tình tr ng n ng không  ộ ở ế ạ ặ

đ c đi u tr  k p th i có th  b  tr y tim m ch, t   ượ ề ị ị ờ ể ị ụ ạ ử vong.

 D   ng th c ph m kéo dài có th  gây ra b nh hen  ị ứ ự ẩ ể ệ suy n ễ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 26

D   ng th c ph m và ng  đ c th c ph m ị ứ ự ẩ ộ ộ ự ẩ

Ng  đ c th c ph m ộ ộ ự ẩ

     Ng  đ c th c ph m (NĐTP) là các bi u hi n b nh lý  ộ ộ ự ẩ ể ệ ệ

xu t hi n sau khi ăn u ng các th c ăn có ch a ch t  ấ ệ ố ứ ứ ấ

đ c ho c các vi sinh v t có đ c t  Ng i b nh có m t  ộ ặ ậ ộ ố ườ ệ ộ

s  tri u ch ng đ c tr ng: nôn ói, tiêu ch y, s t, co  ố ệ ứ ặ ư ả ố

gi t, hôn mê… ậ Các tác nhân gây ng  đ c th c ph m:  ộ ộ ự ẩ  + Các vi sinh v t có đ c ậ ộ

 + Các hóa ch t b o qu n, các ph  gia th c ph m ấ ả ả ụ ự ẩ   + Đ c t  có s n trong nguyên li u ộ ố ẵ ệ

    

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 27

m ch ch m, co gi tạ ậ ậ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 28

Các th c v t có đ c ự ậ ộ

 Solanin: Khoai tây 

m c m mọ ầTri u ch ng:  đau ệ ứ

b ng, nôn m a, tiêu ụ ử

ch y, khó thả ở

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 29

Các th c v t có đ c ự ậ ộ

 Đ c t   trong c  d n (c  c i ộ ố ủ ề ủ ả

đ ng): ườ Nitrit

 Nitrit có tác d ng ụ ôxy hóa hemoglobin ch a trong h ng ứ ồ

c u (hemoglobin hay huy t ầ ế

s c t  là ch t làm cho h ng ắ ố ấ ồ

c u có màu đ ), bi n ầ ỏ ếhemoglobin thành methemoglobin. 

 Tri u ch ng: khó th , tím ệ ứ ởtái, suy hô h p.ấ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 30

d ng hòa tan đ i v i t  ụ ố ớ ếbào h ng c u. ồ ầ

 Lectin, có tác d ng ng ng ụ ư

t  t  bào máu.ụ ế

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 31

Th c v t có đ c ự ậ ộ

 Tomatindin trong v  ỏ

cà chua 

 Solanin trong cà chua xanh

 Kích thích r t m nh ấ ạniêm m c d  dày, s  ạ ạ ẽlàm tê li t trung khu ệ

th n kinh và d n đ n ầ ẫ ếcác tri u ch ng nh  ệ ứ ưchóng m t, nôn  e, ặ ọ

ch y n c mũiả ướ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 32

Các th c v t có đ c ự ậ ộ

 Trong trà , càphê  có   Methylxathin 

(theobromin,  theophylin, cafein): kích  thích h  th n kinh  ệ ầ

trung  ng, gây m t  ươ ấ cân b ng adrelanin,  ằ nonadrenalin và remin  (nh ng hormone tuy n  ữ ế

th ng th n ti t ra đ   ượ ậ ế ể

đi u ti t nh p tim,  ề ế ị huy t áp ) ế

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 33

Các đ ng v t có đ c ộ ậ ộ

 Bufotoxin :  đ c t  trong da và gan  ộ ố cóc

 Khi b  nhi m đ c t  t  cóc, đ u  ị ễ ộ ố ừ ầ tiên da và niêm m c b   ạ ị kích  ng,  ứ gây b ng rát, nôn và bu n nôn  ỏ ồ

(ch  vài phút sau khi dính ch t  ỉ ấ

đ c là đã có hi n t ng này). Sau  ộ ệ ượ

đó kho ng 10 phút, c  tim và c   ả ơ ơ

tr n khí ph  qu n b  tác đ ng,  ơ ế ả ị ộ các c  này b  tăng co bóp d n t i  ơ ị ẫ ớ

đ ng th  b  ngh t,  ườ ở ị ẹ c  tim thì co  ơ bóp m nh lên, huy t áp tăng,  ạ ế

nh p tim ch m l i ị ậ ạ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 34

Các đ ng v t có đ c ộ ậ ộ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Tetrodotoxin: đ c t  cá nóc, ộ ố

đ c t  con so bi nộ ố ể   Tri u ch ng: tê môi, l i, ệ ứ ưỡchân tay, nôn, y u m t, li t ế ệ ệcác c , lo n nh p tim, t t ơ ạ ị ụhuy t áp, co gi t,…T  vong là ế ậ ử

do suy hô h p k t h p lo n ấ ế ợ ạ

nh p tim, t t huy t áp.ị ụ ế   Tetrodotoxin không b  phân ị

h y   nhi t đ  caoủ ở ệ ộ

Trang 35

 Đ c t  n m là  ộ ố ấ coprine ­   Tri u ch ng : nôn, đ  m t, đau đ u, l n l n, m t, co  ệ ứ ỏ ắ ầ ẫ ộ ệ

gi t, tri u ch ng có th  kéo dài vài ngày.  ậ ệ ứ ể

 Đ c t  n m là ộ ố ấ  psilocybin  th ng gây ra  o giác, giãn đ ng t , kích thích d   ườ ả ồ ử ạ dày, ru t, đau b ng, s t, co gi t. Các lo i n m này ít khi gây t  vong, n u đ c  ộ ụ ố ậ ạ ấ ử ế ượ

đi u tr ề ị

 Nhóm n m đ c có tri u ch ng ng  đ c xu t hi n mu n (sau 6 gi  ăn) lo i này  ấ ộ ệ ứ ộ ộ ấ ệ ộ ờ ạ

r t đ c và t  l  t  vong cao.  ấ ộ ỷ ệ ử

 Đ c t  là  ộ ố amatocxin, monomethylhydrazine  có   tri u ch ng : nôn, bu n nôn, đau  ệ ứ ồ

th t b ng t ng c n, tiêu ch y, y u c , co gi t, viêm gan, tan huy t  t  l  t   ắ ụ ừ ơ ả ế ơ ậ ế ỷ ệ ử vong cao 20­50%. 

 Đ c t  là  ộ ố allenic norleucine  (Amanita smithiana) và  orellanine  ­ tri u ch ng  ệ ứ

xu t hi n mu n sau m t ngày t i sáu ngày sau khi ăn n m: đái ít, vô ni u, suy  ấ ệ ộ ộ ớ ấ ệ

ng th n c p.

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 36

 N m đ c  ấ ộ Amanitavar muscaria

BM CNTP ĐHBK TPHCM

 N m đ c  ấ ộ Amanita  panthera

Amanita Phalloides

 N m đ c  Hebenoma Crustulinifrme ấ ộ

Trang 37

N m gây ng  đ c nhanh ấ ộ ộ

  N u là n m ế ấ Amanita muscaria: B nh nhân có 

bi u hi n giãn m ch, vã m  hôi, ch y n c dãi, ể ệ ạ ồ ả ướ

ch y n c m t, tiêu ch y, nh p tim ch m, đ ng ả ướ ắ ả ị ậ ồ

t  co, h  huy t áp (h i ch ng muscarinic);ử ạ ế ộ ứ

 ­ N u là n m ế ấ Amanita panthera (có n i g i là ơ ọ

n m s y): B nh nhân giãy gi a, co gi t, mê ấ ậ ệ ụ ậ

s ng; niêm m c mi ng và m t khô; m ch nhanh, ả ạ ệ ắ ạ

đ ng t  giãn, đ  da (h i ch ng atropin).ồ ử ỏ ộ ứ

 ­  o giác ( o giác đ n gi n): B nh nhân nhìn Ả ả ơ ả ệ

th y các ch m sáng và ch m màu, ho c các v ch ấ ấ ấ ặ ạ

n i nhau ch y tr c m t.ố ạ ướ ắ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 38

N m gây ng  đ c ch m ấ ộ ộ ậ

 Các tri u ch ng xu t hi n mu n sau khi ăn 6­40 ệ ứ ấ ệ ộ

gi  (th ng là 12­18 gi ): B nh nhân bu n nôn, ờ ườ ờ ệ ồnôn nhi u, tiêu ch y liên t c nh  t , kéo dài 2­3 ề ả ụ ư ảngày, gây m t n c và r i lo n đi n gi i, tr y ấ ướ ố ạ ệ ả ụ

m ch, do đó d n đ n ti u ít ho c vô ni u.ạ ẫ ế ể ặ ệ

 Sau vài ba ngày xu t hi n tình tr ng viêm gan: ấ ệ ạvàng m t, vàng da, chán ăn, đ y b ng, m t m i, ắ ầ ụ ệ ỏ

d n d n mê s ng r i hôn mê sâu (hôn mê gan do ầ ầ ả ồsuy gan), xu t huy t nhi u n i (d i da, niêm ấ ế ề ơ ướ

m c, ti u ra máu ), và cu i cùng là t  vong.ạ ể ố ử

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Trang 40

Ch t đ c trong n m ăn ấ ộ ấ

 N m kim châm t i có ch a  ấ ươ ứ conchixium  (colchicine) , trong d  dày ch t conchixium s   ạ ấ ẽ

b  oxy hóa thành m t ch t đ c kích thích  ị ộ ấ ộ niêm m c đ ng tiêu hóa và đ ng hô h p,  ạ ườ ườ ấ sau khi ăn kho ng 30 phút đ n 2 gi  có th   ả ế ờ ể

xu t hi n các ch ng : khô h ng, bu n nôn,  ấ ệ ứ ọ ồ nôn, đau b ng, đi ngoài; n u n ng có th  s t,  ụ ế ặ ể ố

r i lo n đi n gi i, m t n c, đái máu,  a ra  ố ạ ệ ả ấ ướ ỉ máu  Tuy nhiên, conchixium d  tan trong  ễ

n c   nhi t đ  cao, vì th  t t nh t tr c khi  ướ ở ệ ộ ế ố ấ ướ

ăn, nên ngâm n m trong n c l nh có hòa tan  ấ ướ ạ

mu i ăn, đun k  (kho ng 6, 7 phút) đ  tránh  ố ỹ ả ể

ng  đ c ộ ộ

BM CNTP ĐHBK TPHCM

Ngày đăng: 10/04/2017, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w