Ký sinh trùng lây nhiễm qua đường tiêu hóa Kí sinh trùng : sinh vật sống suốt đời hay một phần đời ăn bám, phụ thuộc vào một cơ thể cuả loài khác và làm tổn hại cho cơ thể này về mặt s
Trang 1Th c v t ự ậ
đ ng v t ộ ậ
có đ cộ
Trang 2Ký sinh trùng lây nhiễm qua
đường tiêu hóa
Kí sinh trùng : sinh vật sống suốt đời (hay một phần đời) ăn bám, phụ thuộc vào một cơ thể cuả loài khác và làm tổn hại cho cơ thể này về mặt sinh học
Trong cơ thể người, KST sống: trên mặt da, trong nội bì, trong các hốc tự nhiên, trong máu, các nội tạng
Các KST hút máu đồng thời tiết ra độc tố ức chế hệ thống sinh huyết, gây quá mẫn
KST là những tác nhân gây nhiều bệnh, là một đối tượng rất quan trọng của y học và thú y học nhiệt đới…
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 3 Acanthamoeba có th gây ra ể viêm giác m c ạ
(keratitis) và viêmnão (encephalitis) do amip gây ra ng i ở ườ
Balamuthia mandrillaris là nguyên nhân gây
ra viêm màng não do amip tiên phát (PAM hay PAME), th ng d n t i t vong ườ ẫ ớ ử
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 4BM CNTP ĐHBK TPHCM
Balantidium coli s ng trong phúc m c và đ i ố ạ ạ
tràng c a con ng i, l n, chu t và các loài ủ ườ ợ ộ
đ ng v t có vú khác ộ ậ
Balantidium coli gây tiêu ch y c p, m t s ả ấ ộ ố
tr ng h p gây bi n ch ng th ng ru t ườ ợ ế ứ ủ ộ
Lây nhi m: T phân vào ngu n n c ễ ừ ồ ướ
Trang 5Ký sinh trùng đa bào
Sán Sán lá (Trematoda) Lưỡng giới
Sán lá gan (nhiều loại) Sán lá ruột
Sán lá phổi
Đơn giới
Sán máng – sán máu Sán dây (Cestoda) Sán dây lợn, sán dây bò
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Giun tròn (Nematoda)
Giun đũaGiun tócGiun mócGiun kimGiun lươnGiun chỉGiun xoắn
Trang 6Đ ng lây nhi m c a giun sán ườ ễ ủ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 7 giai đo n n ng : phù toàn thân (m t, tay, chân), tràn d ch n i t ng (tim, ph i), ạ ặ ặ ị ộ ạ ổ
b nh nhân có th ch t trong tình tr ng suy ki t ệ ể ế ạ ệ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 8 Sán lá gan l n ớ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Sán lá gan nhỏ
Trang 9 Tri u ch ng lâm sàng: toàn thân m t m i, bi ng ệ ứ ệ ỏ ế
ăn, g y sút, thi u máu nh , s t th t th ng hay ầ ế ẹ ố ấ ườ
s t cao. Th ng th y đau b ng, đ y b ng, bu n ố ườ ấ ụ ầ ụ ồnôn, chán ăn, ăn khó tiêu, xu t huy t tiêu hóa, ấ ếgan to, vàng da
Các tri u ch ng khác th y kèm theo: ban đ d ệ ứ ấ ỏ ị
ng, đau kh p, đau c , ho, tràn d ch màng ph i,
màng b ng, cũng có th b t n th ng nh ng ụ ể ị ổ ươ ở ữ
n i sán ký sinh l c ch nh kh p, vú, c ơ ạ ỗ ư ớ ơ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 10Ngu n lây nhi m ồ ễ
Sán lá gan l n: c, cá, rau th y canhớ ố ủ
Sán lá gan nh : c, cua, cáỏ ố
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 11Đ ng lây nhi m c a giun ườ ễ ủ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 12 K t qu “Kh o sát ký sinh trùng trên rau s ng ế ả ả ốbán t i các ch trên đ a bàn TP HCM” do B môn ạ ợ ị ộ
Ký sinh trùng Đ i h c Y khoa Ph m Ng c Th ch ạ ọ ạ ọ ạTP.HCM th c hi n năm 2009, còn cho th y: H n ự ệ ấ ơ97% m u rau s ng có bán các ch t i TP.HCM ẫ ố ở ợ ạ
đ u nhi m ký sinh trùng giun, sán.ề ễ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 13BM CNTP ĐHBK TPHCM
Giai đo n u trùng ph i b nh ạ ấ ở ổ ệ nhân có ho tho ng qua, khó th , th ả ở ở rít, n i m n ngoài da, tăng b ch c u ổ ẩ ạ ầ
ái toan và thâm nhi m ph i tho ng ễ ổ ả qua. Giai đo n giun ru t: b nh ạ ở ộ ệ nhân có c m giác khó ch u không rõ ả ị ràng th ng v , đôi khi nôn, ở ượ ị
tr ng b ng. Có th th y tr ng giun ướ ụ ể ấ ứ trong phân, giun chui ra h u môn, ậ mũi ho c mi ng ặ ệ
Nhi u khi giun chui vào ng m t ch , ng tu , ru t th a, túi ề ố ậ ủ ố ỵ ộ ừ
th a c a ru t và các ch khác, gây viêm đ ng m t, viêm túi ừ ủ ộ ỗ ườ ậ
m t, ápxe gan do vi khu n, viêm tu ho c hoàng đ n t c ậ ẩ ỵ ặ ả ắ
m t. Tr ng h p nhi m giun r t n ng, các búi giun có th ậ ườ ợ ễ ấ ặ ể gây t c ru t, xo n ru t, l ng ru t ắ ộ ắ ộ ồ ộ
Trang 14BM CNTP ĐHBK TPHCM
Giai đo n u trùng qua ạ ấ da:
N i m n da ng a gãi ổ ẩ ứ nên gây nhi m trùng ễ ở chân, tay, ng c ự
N i m n ng a lan d n, ổ ẩ ứ ầ
v t đ r ng 0,5mm, dài ế ỏ ộ 12mm lan d n m i ầ ỗ ngày vài cm
b. Giai đo n u trùng t i ph i: ạ ấ ớ ổ
Ho khan ho c n không có đ m, gi ng ơ ờ ọ khàn m t gi ng ấ ọ
Có khi s t th t th ng, hen suy n ố ấ ườ ễ
c. Giai đo n giun tr ng thành đ n tá tràng: ạ ưở ế
Nu t đau, khó nu t, chán ăn. Viêm tá tràng, g y sút, nôn o , a ố ố ầ ẹ ỉ
ch y sau đó a máu, phù n , thi u máu, ù tai, hoa m t, m t m i ả ỉ ề ế ắ ệ ỏ
Trang 15BM CNTP ĐHBK TPHCM
Tri u ch ng: ệ ứ Ng a h u môn ứ ậ
Các r i lo n v ru t: phân l n máu, ch t nh y, có th ố ạ ề ộ ẫ ấ ầ ể viêm ru t th a do giun kim ộ ừ
R i lo n th n kinh: Ng a mũi, Ng kém, ng ố ạ ầ ứ ủ ủ nghi n răng, cáu b n, kém t p trung, l đãng ế ẳ ậ ơ
R i lo n v n đ ng màng não ố ạ ậ ộ
tu : Sài kinh, múa gi t, run r y hay ỷ ậ ẩ chóng m t ặ
Trang 16D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế
Ng i b nhi m giun có th không có bi u hi n nào rõ r t ườ ị ễ ể ể ệ ệ
Tuy nhiên, m t s tr ng h p có kèm nh ng bi u hi n đ ng tiêu ộ ố ườ ợ ữ ể ệ ở ườ hóa nh ư đau b ng ụ , có khi nh m l n v i đau d dày; ầ ẫ ớ ạ táo bón ho c ặ tiêu
ch y ả ; phân có th có ể đàm nh t hay máu ớ ; đ y b ng khó tiêu; bu n ầ ụ ồ nôn, nôn; chán ăn; t c ru t ắ ộ ở ẻ tr nh do lòng ru t b t c vì ch a quá ỏ ộ ị ắ ứ nhi u giun, đau th ng v ; ề ượ ị đau quanh r n; đau b ng d i ố ụ ướ
Bên c nh đó là nh ng bi u hi n: ngoài đ ng tiêu hóa ạ ữ ể ệ ườ : D ng ị ứ (d ị
ng th c ăn, m đay, ban);
ứ ứ ề thi u máu ế (xanh xao, m t m i); ệ ỏ th n ầ kinh (lo âu, b t r t, kém t p trung, gi m trí nh ). u trùng l c nh m ứ ứ ậ ả ớ Ấ ạ ầ
ch : d b ch n đoán nh m viêm ph i do ỗ ễ ị ẩ ầ ổ th khò khè ở nh hen suy n; ư ễ
u não, li t đ ng kinh, m t s ng, gi m th l c ệ ộ ắ ư ả ị ự … Ngoài ra, còn có m t ộ
s tr ng h p có ố ườ ợ ấ u trùng di chuy n da ể ở
Vài tri u ch ng còn th y ệ ứ ấ ở tr em ẻ nh ư khóc đêm, suy dinh d ng, ưỡ nghi n răng, b ng to, ch m l n, ng a h u môn, h c kém ế ụ ậ ớ ứ ậ ọ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 17Phòng ng a nhi m giun, sán ừ ễ
T y giun đ nh k 6 tháng/l n tr em và ng i l n. V i 1 ẩ ị ỳ ầ ở ẻ ườ ớ ớ
li u thu c t y giun nh Albendazol 400mg (2 viên Zentel) ề ố ẩ ư
ho c Mebendazol 500mg (1 viên Fugacar 500mg) có th di t ặ ể ệ các lo i giun thông th ng nh giun đũa, tóc, móc, kim. ạ ườ ư
Ph n có thai và tr d i 2 tu i không đ c x giun ụ ữ ẻ ướ ổ ượ ổ
T o thói quen r a tay tr c khi ăn và sau khi đi v sinh ạ ử ướ ệ
Gi v sinh cá nhân nh c t móng tay ng n, s ch ữ ệ ư ắ ắ ạ
Ăn chín, u ng sôi, ăn rau s ng c n r a th t s ch ố ố ầ ử ậ ạ
Mang giày, dép, găng tay khi ti p xúc v i đ t m ế ớ ấ ẩ
V sinh môi tr ng: qu n lý t t phân, rác, n c. ệ ườ ả ố ướ
Ng i và v t không phóng u b a bãi ườ ậ ế ừ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 18Ô nhi m do ru i: sinh s n c a ru i ễ ồ ả ủ ồ
Phân lo i ru i: 2 nhóm ạ ồ chính
Ru i hút máu ồ
Ru i li m th c ăn: ru i ồ ế ứ ồ nhà (Musca domestica
và Musca vicina)
Th i gian hoàn thành ờ
m t chu k : tùy thu c ộ ỳ ộ nhi t đ môi tr ng: t ệ ộ ườ ừ 642 ngày.
N i đ : ch t h u c ơ ẻ ấ ữ ơ phân h y nh phân ủ ư bón, rác r i. ưở
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 19T p quán c a ru i ậ ủ ồ
Th c ăn: t t c các th c ăn c a đ ng v t ứ ấ ả ứ ủ ộ ậ
C u t o m m ru i: c u t o nh đ giày, thích nghi v i li m ấ ạ ồ ồ ấ ạ ư ế ớ ế hút th c ăn d ng l ng (n u th c ăn khô s b hóa l ng b i ứ ạ ỏ ế ứ ẽ ị ỏ ở
n c b t c a ru i). ướ ọ ủ ồ
S b a ăn: ít nh t 23 (nhi u h n n u chúng ch a no) ố ữ ấ ề ơ ế ư
Ru i n u thi u n c u ng ch s ng đ c 48 gi ồ ế ế ướ ố ỉ ố ượ ờ
Đ c bi t: ru i v a ăn, v a th i ra th c ăn ặ ệ ồ ừ ừ ả ứ
Th i gian ki m ăn: ban ngày (ru i đói có th ki m ăn c ban ờ ế ồ ể ế ả đêm khi có đèn)
Ngh ng i:n i khu t gió nh sàn nhà, tr n nhà, t ng nhà, ỉ ơ ơ ấ ư ầ ườ
b rào, dây ph i, dây đi n, th m c , b i cây ờ ơ ệ ả ỏ ụ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 20Truy n b nh do ru i ề ệ ồ
Mầm bệnh trong chất thải của ruồi: mầm bệnh trong hệ tiêu hóa của ruồi còn nguyên khả năng gây bệnh và thời gian tồn tại còn được kéo dài hơn khi ở môi trường
Mầm bệnh bám vào cơ thể ruồi: kết dính các mầm bệnh như virut, vi khuẩn, bào nang đơn bào, các tế bào nấm, trứng giun sán
Trang 21Phòng ch ng ru i ố ồ
C i thi n v sinh môi tr ng:ả ệ ệ ườ
Gi m ho c lo i tr n i đ tr ngả ặ ạ ừ ơ ẻ ứ
Gi m ngu n thu hút ru i t n i khác đ nả ồ ồ ừ ơ ế
Đ phòng s ti p xúc c a ru i và m m b nh ề ự ế ủ ồ ầ ệ
B o v không cho ru i ti p xúc v i th c ănả ệ ồ ế ớ ứ
Di t ru i:ệ ồ
Ph ng pháp v t lýươ ậ
Ph ng pháp hóa h cươ ọ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 23Ô nhi m do chu t ễ ộ
M t đôi chu t và các th h ti p theo c a chúng sau ộ ộ ế ệ ế ủ
th i gian 3 năm s là 20.155.392 cá th ờ ẽ ể
Nhi u loài chu t mang ký sinh trùng truy n b nh ề ộ ề ệ
d ch cho ng i và gia súc. Có t i 30% s b nh d ch do ị ườ ớ ố ệ ị chu t truy n sang ng i. ộ ề ườ
B nh s t chu t: ệ ố ộ (Typhus murin) do vi trùng Rithettsia gây ra, r t nguy hi m đ i v i ng i. Vi ấ ể ố ớ ườ trùng này có trên các lo i b chét c a chu t ạ ọ ủ ộ
B nh hoàng đ n xu t huy t ệ ả ấ ế : do xo n trùng ắ Leptospiractero hemorragie gây nên. Chu t th ng ộ ườ
m c b nh này và ng i b lây b nh này do s bài ti t ắ ệ ườ ị ệ ự ế
c a chu t trên các lo i l ng th c khi chúng ăn h i ủ ộ ạ ươ ự ạ
B nh d ch h ch: ệ ị ạ là b nh nguy hi m nh t mà ệ ể ấ chu t gây ra cho ng i. Đây là b nh truy n nhi m ộ ườ ệ ề ễ
do tr c trùng Pasteurella pastis. Ng i m c b nh ự ườ ắ ệ
d ch h ch d d n đ n t vong ị ạ ễ ẫ ế ử
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 243. Ô nhi m sinh h c do ch t đ c có s n trong nguyên li u th c ph m ễ ọ ấ ộ ẵ ệ ự ẩ
Trang 25D ng th c ph m và ng đ c th c ph m ị ứ ự ẩ ộ ộ ự ẩ
D ng th c ph m ị ứ ự ẩ
C th con ng i th ng ơ ể ườ ườ d ng ị ứ v i 1 s th c ớ ố ự
ph m. Khi ăn ph i chúng, c ẩ ả ơ th t o ra kháng th ể ạ ể
đ c bi t Immunoglobine E (IgE) ặ ệ đ ch ng l i ch t ể ố ạ ấ protein l , phóng thích ra ch t ạ ấ Histamine , ch t ấ này gây ra m t s tri u ch ng nh : N i m đay, ộ ố ệ ứ ư ổ ề
ng a, nh c đ u, bu n nôn, đau b ng, tiêu ch y, ứ ứ ầ ồ ụ ả chu t rút, khó th … n u tình tr ng n ng không ộ ở ế ạ ặ
đ c đi u tr k p th i có th b tr y tim m ch, t ượ ề ị ị ờ ể ị ụ ạ ử vong.
D ng th c ph m kéo dài có th gây ra b nh hen ị ứ ự ẩ ể ệ suy n ễ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 26D ng th c ph m và ng đ c th c ph m ị ứ ự ẩ ộ ộ ự ẩ
Ng đ c th c ph m ộ ộ ự ẩ
Ng đ c th c ph m (NĐTP) là các bi u hi n b nh lý ộ ộ ự ẩ ể ệ ệ
xu t hi n sau khi ăn u ng các th c ăn có ch a ch t ấ ệ ố ứ ứ ấ
đ c ho c các vi sinh v t có đ c t Ng i b nh có m t ộ ặ ậ ộ ố ườ ệ ộ
s tri u ch ng đ c tr ng: nôn ói, tiêu ch y, s t, co ố ệ ứ ặ ư ả ố
gi t, hôn mê… ậ Các tác nhân gây ng đ c th c ph m: ộ ộ ự ẩ + Các vi sinh v t có đ c ậ ộ
+ Các hóa ch t b o qu n, các ph gia th c ph m ấ ả ả ụ ự ẩ + Đ c t có s n trong nguyên li u ộ ố ẵ ệ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 27m ch ch m, co gi tạ ậ ậ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 28Các th c v t có đ c ự ậ ộ
Solanin: Khoai tây
m c m mọ ầTri u ch ng: đau ệ ứ
b ng, nôn m a, tiêu ụ ử
ch y, khó thả ở
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 29Các th c v t có đ c ự ậ ộ
Đ c t trong c d n (c c i ộ ố ủ ề ủ ả
đ ng): ườ Nitrit
Nitrit có tác d ng ụ ôxy hóa hemoglobin ch a trong h ng ứ ồ
c u (hemoglobin hay huy t ầ ế
s c t là ch t làm cho h ng ắ ố ấ ồ
c u có màu đ ), bi n ầ ỏ ếhemoglobin thành methemoglobin.
Tri u ch ng: khó th , tím ệ ứ ởtái, suy hô h p.ấ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 30d ng hòa tan đ i v i t ụ ố ớ ếbào h ng c u. ồ ầ
Lectin, có tác d ng ng ng ụ ư
t t bào máu.ụ ế
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 31Th c v t có đ c ự ậ ộ
Tomatindin trong v ỏ
cà chua
Solanin trong cà chua xanh
Kích thích r t m nh ấ ạniêm m c d dày, s ạ ạ ẽlàm tê li t trung khu ệ
th n kinh và d n đ n ầ ẫ ếcác tri u ch ng nh ệ ứ ưchóng m t, nôn e, ặ ọ
ch y n c mũiả ướ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 32Các th c v t có đ c ự ậ ộ
Trong trà , càphê có Methylxathin
(theobromin, theophylin, cafein): kích thích h th n kinh ệ ầ
trung ng, gây m t ươ ấ cân b ng adrelanin, ằ nonadrenalin và remin (nh ng hormone tuy n ữ ế
th ng th n ti t ra đ ượ ậ ế ể
đi u ti t nh p tim, ề ế ị huy t áp ) ế
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 33Các đ ng v t có đ c ộ ậ ộ
Bufotoxin : đ c t trong da và gan ộ ố cóc
Khi b nhi m đ c t t cóc, đ u ị ễ ộ ố ừ ầ tiên da và niêm m c b ạ ị kích ng, ứ gây b ng rát, nôn và bu n nôn ỏ ồ
(ch vài phút sau khi dính ch t ỉ ấ
đ c là đã có hi n t ng này). Sau ộ ệ ượ
đó kho ng 10 phút, c tim và c ả ơ ơ
tr n khí ph qu n b tác đ ng, ơ ế ả ị ộ các c này b tăng co bóp d n t i ơ ị ẫ ớ
đ ng th b ngh t, ườ ở ị ẹ c tim thì co ơ bóp m nh lên, huy t áp tăng, ạ ế
nh p tim ch m l i ị ậ ạ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 34Các đ ng v t có đ c ộ ậ ộ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Tetrodotoxin: đ c t cá nóc, ộ ố
đ c t con so bi nộ ố ể Tri u ch ng: tê môi, l i, ệ ứ ưỡchân tay, nôn, y u m t, li t ế ệ ệcác c , lo n nh p tim, t t ơ ạ ị ụhuy t áp, co gi t,…T vong là ế ậ ử
do suy hô h p k t h p lo n ấ ế ợ ạ
nh p tim, t t huy t áp.ị ụ ế Tetrodotoxin không b phân ị
h y nhi t đ caoủ ở ệ ộ
Trang 35 Đ c t n m là ộ ố ấ coprine Tri u ch ng : nôn, đ m t, đau đ u, l n l n, m t, co ệ ứ ỏ ắ ầ ẫ ộ ệ
gi t, tri u ch ng có th kéo dài vài ngày. ậ ệ ứ ể
Đ c t n m là ộ ố ấ psilocybin th ng gây ra o giác, giãn đ ng t , kích thích d ườ ả ồ ử ạ dày, ru t, đau b ng, s t, co gi t. Các lo i n m này ít khi gây t vong, n u đ c ộ ụ ố ậ ạ ấ ử ế ượ
đi u tr ề ị
Nhóm n m đ c có tri u ch ng ng đ c xu t hi n mu n (sau 6 gi ăn) lo i này ấ ộ ệ ứ ộ ộ ấ ệ ộ ờ ạ
r t đ c và t l t vong cao. ấ ộ ỷ ệ ử
Đ c t là ộ ố amatocxin, monomethylhydrazine có tri u ch ng : nôn, bu n nôn, đau ệ ứ ồ
th t b ng t ng c n, tiêu ch y, y u c , co gi t, viêm gan, tan huy t t l t ắ ụ ừ ơ ả ế ơ ậ ế ỷ ệ ử vong cao 2050%.
Đ c t là ộ ố allenic norleucine (Amanita smithiana) và orellanine tri u ch ng ệ ứ
xu t hi n mu n sau m t ngày t i sáu ngày sau khi ăn n m: đái ít, vô ni u, suy ấ ệ ộ ộ ớ ấ ệ
ng th n c p.
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 36 N m đ c ấ ộ Amanitavar muscaria
BM CNTP ĐHBK TPHCM
N m đ c ấ ộ Amanita panthera
Amanita Phalloides
N m đ c Hebenoma Crustulinifrme ấ ộ
Trang 37N m gây ng đ c nhanh ấ ộ ộ
N u là n m ế ấ Amanita muscaria: B nh nhân có ệ
bi u hi n giãn m ch, vã m hôi, ch y n c dãi, ể ệ ạ ồ ả ướ
ch y n c m t, tiêu ch y, nh p tim ch m, đ ng ả ướ ắ ả ị ậ ồ
t co, h huy t áp (h i ch ng muscarinic);ử ạ ế ộ ứ
N u là n m ế ấ Amanita panthera (có n i g i là ơ ọ
n m s y): B nh nhân giãy gi a, co gi t, mê ấ ậ ệ ụ ậ
s ng; niêm m c mi ng và m t khô; m ch nhanh, ả ạ ệ ắ ạ
đ ng t giãn, đ da (h i ch ng atropin).ồ ử ỏ ộ ứ
o giác ( o giác đ n gi n): B nh nhân nhìn Ả ả ơ ả ệ
th y các ch m sáng và ch m màu, ho c các v ch ấ ấ ấ ặ ạ
n i nhau ch y tr c m t.ố ạ ướ ắ
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 38N m gây ng đ c ch m ấ ộ ộ ậ
Các tri u ch ng xu t hi n mu n sau khi ăn 640 ệ ứ ấ ệ ộ
gi (th ng là 1218 gi ): B nh nhân bu n nôn, ờ ườ ờ ệ ồnôn nhi u, tiêu ch y liên t c nh t , kéo dài 23 ề ả ụ ư ảngày, gây m t n c và r i lo n đi n gi i, tr y ấ ướ ố ạ ệ ả ụ
m ch, do đó d n đ n ti u ít ho c vô ni u.ạ ẫ ế ể ặ ệ
Sau vài ba ngày xu t hi n tình tr ng viêm gan: ấ ệ ạvàng m t, vàng da, chán ăn, đ y b ng, m t m i, ắ ầ ụ ệ ỏ
d n d n mê s ng r i hôn mê sâu (hôn mê gan do ầ ầ ả ồsuy gan), xu t huy t nhi u n i (d i da, niêm ấ ế ề ơ ướ
m c, ti u ra máu ), và cu i cùng là t vong.ạ ể ố ử
BM CNTP ĐHBK TPHCM
Trang 40Ch t đ c trong n m ăn ấ ộ ấ
N m kim châm t i có ch a ấ ươ ứ conchixium (colchicine) , trong d dày ch t conchixium s ạ ấ ẽ
b oxy hóa thành m t ch t đ c kích thích ị ộ ấ ộ niêm m c đ ng tiêu hóa và đ ng hô h p, ạ ườ ườ ấ sau khi ăn kho ng 30 phút đ n 2 gi có th ả ế ờ ể
xu t hi n các ch ng : khô h ng, bu n nôn, ấ ệ ứ ọ ồ nôn, đau b ng, đi ngoài; n u n ng có th s t, ụ ế ặ ể ố
r i lo n đi n gi i, m t n c, đái máu, a ra ố ạ ệ ả ấ ướ ỉ máu Tuy nhiên, conchixium d tan trong ễ
n c nhi t đ cao, vì th t t nh t tr c khi ướ ở ệ ộ ế ố ấ ướ
ăn, nên ngâm n m trong n c l nh có hòa tan ấ ướ ạ
mu i ăn, đun k (kho ng 6, 7 phút) đ tránh ố ỹ ả ể
ng đ c ộ ộ
BM CNTP ĐHBK TPHCM