Các tác nhân gây ô nhiễm hóa học thường xâm nhập vào thực phẩm ở giai đoạn nào trong quá trình sản xuất?. PHÂN BI T PH GIA VÀ CH T H TR CH BI N Ệ Ụ Ấ Ỗ Ợ Ế Ế5 PHỤ GIA THỰC PHẨM FOOD AD
Trang 2MỘT SỐ CÂU HỎI THẢO LUẬN
1. Các tác nhân gây ô nhiễm hóa học thường xâm nhập
vào thực phẩm ở giai đoạn nào trong quá trình sản
xuất?
2. Tác nhân ô nhiễm hóa học nào do ý thức chủ quan của
con người? Tác nhân nào do khách quan?
3. Thực phẩm bị ô nhiễm hóa học có thể nhận biết bằng
Trang 3 Nguyên nhân t n d kháng sinh ồ ư
Không tuân th theo quy đ nh v th i gian ng ng thu c cũng nh ủ ị ề ờ ư ố ư
M t s thu c nh nitrofurans, quinoxalinedinoxides và nitroimidazoles ộ ố ố ư
c n có s ki m soát nghiêm ng t vì s tích lũy thu c do dùng lâu ngày có ầ ự ể ặ ự ố
th gây suy gan, suy th n th m chí gây ung th , đ t bi n gen ể ậ ậ ư ộ ế
T o dòng vi khu n đ kháng kháng sinh ạ ẩ ề
Trang 4
Ph gia th c ph m ụ ự ẩ là ch t có ho c không có giá tr ấ ặ ị
dinh d ng đ c ưỡ ượ b sung ổ vào thành ph n th c ph m ầ ự ẩ trong quá trình ch bi n, x lý, bao gói, v n chuy n ế ế ử ậ ể
th c ph m nh m gi nguyên ho c c i thi n đ c tính ự ẩ ằ ữ ặ ả ệ ặ nào đó c a th c ph m ủ ự ẩ
Ch t h tr ch bi n th c ph m ấ ỗ ợ ế ế ự ẩ là ch t đ c ấ ượ s ử
d ng ụ trong quá trình ch bi n nguyên li u th c ế ế ệ ự
ph m ho c thành ph n th c ph m nh m hoàn thi n ẩ ặ ầ ự ẩ ằ ệ công ngh x lý, ch bi n th c ph m ệ ử ế ế ự ẩ
B y t quy đ nh Danh m c ph gia th c ph m, ộ ế ị ụ ụ ự ẩ
ch t h tr ch bi n th c ph m, vi ch t dinh ấ ỗ ợ ế ế ự ẩ ấ
Trang 5PHÂN BI T PH GIA VÀ CH T H TR CH BI N Ệ Ụ Ấ Ỗ Ợ Ế Ế
5
PHỤ GIA THỰC PHẨM
(FOOD ADDITIVES)
Các chế phẩm tự
nhiên hoặc tổng
hợp hóa học, không
phải TP
Đưa vào TP một
cách cố ý để thực
hiện những mục
đích kỹ thuật nhất
định
Còn lưu lại trong TP
ở dạng nguyên thể
hoặc dẫn xuất,
nhưng đảm bảo an
toàn cho người sử
dụng
Liều lượng sử dụng
phải được kiểm
soát
CHẤT HỖ TRỢ KỸ
THUẬT TECHNICAL AUXILIARIES
Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp hóa học, không phải TP
Đưa vào TP một cách cố ý để thực hiện những mục đích kỹ thuật nhất định
Không được lưu lại trong
TP sau khi thực hiện xong chức năng kỹ thuật
Liều lượng sử dụng phải được kiểm soát
Trang 6ph m.ẩ
Trang 7th c ph m có ít ho c không có giá tr dinh ự ẩ ặ ị
d ng, đ c ch đ ng cho vào th c ph m v i ưỡ ượ ủ ộ ự ẩ ớ
m c đích đáp ng yêu c u công ngh trong quá ụ ứ ầ ệ
trình s n xu t, ch bi n, x lý, bao gói, v n ả ấ ế ế ử ậ
chuy n, b o qu n th c ph m Ph gia th c ể ả ả ự ẩ ụ ự
ph m không bao g m các ch t ô nhi m ho c các ẩ ồ ấ ễ ặ
ch t b sung vào th c ph m v i m c đích tăng ấ ổ ự ẩ ớ ụ
thêm giá tr dinh d ng c a th c ph m.ị ưỡ ủ ự ẩ
Trang 8th c ph m có ít ho c không có giá tr dinh ự ẩ ặ ị
d ng, đ c ch đ ng cho vào th c ph m v i ưỡ ượ ủ ộ ự ẩ ớ
m c đích đáp ng yêu c u công ngh trong quá ụ ứ ầ ệ
trình s n xu t, ch bi n, x lý, bao gói, v n ả ấ ế ế ử ậ
chuy n, b o qu n th c ph m ể ả ả ự ẩ
Trang 10 CH T XÚC TÁC Ấ
Xúc tác trong hydrogen hóa d u, m : Ni, Cu, Mn, … ầ ỡ
Xúc tác cho các ph n ng ester hóa ả ứ
Xúc tác kh oxy (trong các khí CO ử 2, N2, …tr c khi n p vào r u ướ ạ ượ vang) b ng cách cho các lu ng khí trên đi qua dung d ch sulphide ằ ồ ị
Trang 12 Ng đ c c p tính: ộ ộ ấ khi dùng quá li u quy đ nh ề ị
Ng đ c mãn tính: ộ ộ do s d ng th ng xuyên, liên t c ử ụ ườ ụ
Trang 13 Gi i h n t i đa ớ ạ ố các ch t ph gia trong th c ph m; ấ ụ ự ẩ
Gi i h n t i đa các ch t t o h ng trong th c ph m ớ ạ ố ấ ạ ươ ự ẩ
Vi c s d ng ph gia th c ph m trong Danh m c ph i đ m b o: ệ ử ụ ụ ự ẩ ụ ả ả ả
Đúng đ i t ng th c ph m và li u l ng ố ượ ự ẩ ề ượ không v t quá m c gi í ượ ứ ơ
h n an toàn cho phép ạ
Đáp ng các yêu c u k thu t ứ ầ ỹ ậ , v sinh an toàn quy đ nh cho m i ch t ệ ị ỗ ấ
ph gia theo quy đ nh hi n hành ụ ị ệ
Không làm bi n đ i b n ch t, thu c tính t nhiên v n có ế ổ ả ấ ộ ự ố c a th c ủ ự
ph m ẩ
L ng ăn vào hàng ngày ch p nh n đ c ượ ấ ậ ượ
(Acceptable Daily Intake - ADI)
L ng t i đa ăn vào hàng ngày ượ ố (Maximum Tolerable Daily
Intake – MTDI)
Gi i h n t i đa trong th c ph m ớ ạ ố ự ẩ (Maximum level - ML )
Trang 14L ƯỢ NG ĂN VÀO HÀNG NGÀY CH P NH N Đ Ấ Ậ ƯỢ C
(ACCEPTABLE DAILY INTAKE - ADI)
L ng ượ xác đ nh c a m i ch t ph gia ị ủ ỗ ấ ụ th c ph m ự ẩ
đ c c th ăn vào hàng ngày thông qua th c ượ ơ ể ự
ph m ho c n c u ng mà không gây nh h ng ẩ ặ ướ ố ả ưở
có h i t i s c kho ADI đ c tính theo mg/kg ạ ớ ứ ẻ ượ
Trang 15L ƯỢ NG T I ĐA ĂN VÀO HÀNG NGÀY Ố
(MAXIMUM TOLERABLE DAILY INTAKE – MTDI)
L ng t i đa các ch t mà c th nh n đ c ượ ố ấ ơ ể ậ ượ
thông qua th c ph m ho c n c u ng hàng ngày ự ẩ ặ ướ ố
MTDI đ c tính theo mg/ng i/ ngày.ượ ườ
M c gi í h n t i đa c a m i ch t ph gia s ứ ớ ạ ố ủ ỗ ấ ụ ử
d ng trong quá trình s n xu t, ch bi n, x lý, ụ ả ấ ế ế ử
b o qu n, bao gói và v n chuy n th c ph m.ả ả ậ ể ự ẩ
Giới hạn tối đa trong thực phẩm
(Maximum level - ML )
Trang 16L ƯỢ NG T I ĐA ĂN VÀO HÀNG NGÀY Ố
(MAXIMUM TOLERABLE DAILY INTAKE – MTDI)
L ng t i đa các ch t mà c th nh n đ c ượ ố ấ ơ ể ậ ượ
thông qua th c ph m ho c n c u ng hàng ngày ự ẩ ặ ướ ố
MTDI đ c tính theo mg/ng i/ ngày.ượ ườ
Giới hạn tối đa trong thực phẩm
(Maximum level - ML )
Trang 17 Sử dụng các chất phụ gia ngoài danh mục mà điển hình là các chất Formaldehyde, hàn the…
Sử dụng vượt quá liều lượng cho phép
Sử dụng không đúng trình tự cho phép
Trang 18 Chất màu đỏ số 2 (Red No.2) lúc đầu được phép dùng, sau đó
bị cấm vì chất này có thể gây ung thư
Chất màu vàng số 5 (Yellow No.5) còn gọi là tartrazine hay
gây dị ứng, ngứa ngáy cho một số người Chất này hay được dùng trong nước uống, đồ tráng miệng, rau quả chế biến, dược phẩm
Cơ quan FDA bắt buộc phải ghi rõ tên nhãn hiệu có trộn chất phụ gia,
Trang 19 Chỉ mua dùng các thực phẩm có màu khi đã biết chắc chắn nguồn gốc tạo màu là chất vô hại hoặc mua những sản phẩm có ghi chú tên chất màu được phép sử dụng
Không mua chất tạo màu ngoài thị trường tự do
để chế biến thực phẩm
Trong gia đình, khi chế biến thực phẩm thì nên dùng những loại chất tạo màu có nguồn gốc thực vật Các tạo màu có nguồn gốc thực vật do các sắc tố chứa trong cây và được chia làm ba nhóm: Antôxian có màu đỏ, Carôlinôit có màu vàng và Clorôphin có màu xanh lá cây
Trang 22ki m tra ể
T ng s ổ ố
m u ẫ không
đ t ạ
T ng s ổ ố mãu
ki m tra ể
T ng s ổ ố
m u ẫ không
đ t ạ
T ng s ổ ố mãu
ki m tra ể
T ng s ổ ố
m u ẫ không
Trang 23 Các hóa ch t công nghi p, các hóa ch t trong đ t: ấ ệ ấ ấ
dioxin, PCBs, vinyl chloride, acrylonitrile,
Trang 24 Kim loại này sẽ bám dính vào bề mặt đất, tích lũy trong đất và nước
Cây cỏ trồng trên đất ô nhiễm, tưới bằng nước ô nhiễm
Cá tôm nuôi trong nước nhiễm kim loại nặng
Gia súc, gia cầm nuôi bằng thức ăn ô nhiễm đều có thể nhiễm các kim loại nặng
Truyền qua người sử dụng thực phẩm từ rau quả, thịt cá nhiễm kim loại
Trang 25 Nguồn từ chất thải của hầu hết các ngành
sản xuất công nghiệp trực tiếp hay gián tiếp sử dụng các kim loại nặng trong quy trình công nghệ
Kim loại này sẽ bám dính vào bề mặt đất, tích lũy trong đất và nước
Cây cỏ trồng trên đất ô nhiễm, tưới bằng nước ô nhiễm
Cá tôm nuôi trong nước nhiễm kim loại nặng
Gia súc, gia cầm nuôi bằng thức ăn ô nhiễm đều
có thể nhiễm các kim loại nặng
Truyền qua người sử dụng thực phẩm từ rau quả, thịt cá nhiễm kim loại
Trang 26CÁC NGU N GÂY NG Đ C HAY G P TRONG GIA ĐÌNH Ồ Ộ Ộ Ặ
Tiếp xúc với các kim loại nặng như asen, chì và thuỷ ngân có thể xảy
ra trong các gia đình qua những vật dụng thông thường như đồ gốm cũ, các chế phẩm thảo dược bổ sung, thực phẩm và thuốc trừ sâu/ diệt cỏ trong vườn.
Các chế phẩm bổ sung ăn kiêng, đặc biệt là những chế phẩm có xuất
xứ từ Trung Quốc, cũng có thể là một nguồn gây tiếp xúc với chì Và một số đồ trang sức của Trung Quốc cũng có thể được làm bằng chì.
Trang 27TÁC H I KHI TH C PH M CÓ NHI U KIM LO I N NG Ạ Ự Ẩ Ề Ạ Ặ
Các kim loại nặng như asen, chì, kẽm, thiếc
Tác dụng độc hại cấp tính, thí dụ Asen với liều lượng cao có thể gây ngộ độc chết người ngay
Tác dụng độc hại mãn tính hoặc tích lũy thí dụ chỉ với liều lượng nhỏ hàng ngày, liên tục, sau một thời gian sẽ gây nhiễm độc chì, rất khó chữa
Làm hư hỏng thức ăn, thí dụ chỉ cần có vết đồng cũng đủ kích thích quá trình ôxy hóa và tự ôxy hóa dầu mỡ
Làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, thí dụ chỉ cần vết kim loại nặng cũng đủ để kích thích sự phân hủy Vtamin C, vitamin B1
Dưới đây là một số kim loại nặng thường thấy trong thực phẩm và chỉ chú ý đến tính chất độc hại của chúng.
Trang 28NGỘ ĐỘC CẤP TÍNH
Đ c hi u và cĩ th gây t vong, th ng do th c ăn ặ ệ ể ử ườ ứ
nhi m tr c ti p ễ ự ế
Thu ngân: C m th y v “kim lo i” trong c h ng, đau ỷ ả ấ ị ạ ổ ọ
b ng, bu n nơn, xu t hi n ch m đen trên l i, kích ụ ồ ấ ệ ấ ợ
đ ng, tăng huy t áp, ch t sau 2 – 3 ngày do suy th n ộ ế ế ậ
Th ch tín: Nơn m a, đau b ng tiêu ch y, khát n c ạ ử ụ ả ướ
d d i, m ch đ p y u, m t nh t nh t, thâm tím, bí ữ ộ ạ ấ ế ặ ợ ạ
ti u và t vong nhanh chĩng ể ử
Chì: (25 - 30g) c m giác ng t r i chát, c m thây ả ọ ồ ả
ngh n c , cháy nĩng mi ng, th c qu n, d dày, nơn ẹ ở ổ ệ ự ả ạ
ra chì clorua màu tr ng, đau b ng d d i, tiêu ch y ắ ụ ữ ộ ảphân đen do sulphua chì, m ch y u, tê tay chân,co ạ ế
Trang 29NGỘ ĐỘC CẤP TÍNH
Đ c hi u và cĩ th gây t vong, th ng do th c ăn ặ ệ ể ử ườ ứ
nhi m tr c ti p ễ ự ế
Thu ngân: C m th y v “kim lo i” trong c h ng, đau ỷ ả ấ ị ạ ổ ọ
b ng, bu n nơn, xu t hi n ch m đen trên l i, kích ụ ồ ấ ệ ấ ợ
đ ng, tăng huy t áp, ch t sau 2 – 3 ngày do suy th n ộ ế ế ậ
Th ch tín: Nơn m a, đau b ng tiêu ch y, khát n c ạ ử ụ ả ướ
d d i, m ch đ p y u, m t nh t nh t, thâm tím, bí ữ ộ ạ ấ ế ặ ợ ạ
ti u và t vong nhanh chĩng ể ử
Chì: (25 - 30g) c m giác ng t r i chát, c m thây ả ọ ồ ả
ngh n c , cháy nĩng mi ng, th c qu n, d dày, nơn ẹ ở ổ ệ ự ả ạ
ra chì clorua màu tr ng, đau b ng d d i, tiêu ch y ắ ụ ữ ộ ảphân đen do sulphua chì, m ch y u, tê tay chân,co ạ ế
gi t, cu i cùng là t vongậ ố ử
Trang 30NGỘ ĐỘC MÃN TÍNH
Th ng g p do th c ăn cĩ ch a hàm l ng kim lo i ườ ặ ứ ứ ượ ạcao nh ng ch a đ gây các d u hi u c p tính Kim ư ư ủ ấ ệ ấ
lo i s tích lu l i và d n d n gây h i cho c th ạ ẽ ỹ ạ ầ ầ ạ ơ ể
Th ng gan , th n và não là n i tích lu nhi u các ườ ậ ơ ỹ ề
kim lo i nh t Sau đĩ chúng cĩ th đ c đào th i d n ạ ấ ể ượ ả ầqua đ ng ti uườ ể
Trang 31n c ti u ít, th ng gây s y thai ph nướ ể ườ ả ở ụ ữ
Asen: da m t xám, tóc r ng, viêm d dày và ru t, ặ ụ ạ ộ
đau m t, đau tai, c m giá diđ ng b r i lo n, có ắ ả ộ ị ố ạ
As trong n c ti u, g y y u và d n ki t s cướ ể ầ ế ầ ệ ứ
Cadmium: Gi i phóng canxi kh i x ng, gây ả ỏ ươ
đau nh c toàn thân, ứ gây suy th n ậ n u con ng i ế ườ
ti p xúc trong m t th i gian dài Cadmium cũng ế ộ ờ
có kh năng gây ả ung th vúư
Trang 32n c ti u ít, th ng gây s y thai ph nướ ể ườ ả ở ụ ữ
Asen: da m t xám, tóc r ng, viêm d dày và ru t, ặ ụ ạ ộ
đau m t, đau tai, c m giá diđ ng b r i lo n, có ắ ả ộ ị ố ạ
As trong n c ti u, g y y u và d n ki t s cướ ể ầ ế ầ ệ ứ
Cadmium: Gi i phóng canxi kh i x ng, gây ả ỏ ươ
đau nh c toàn thân, ứ gây suy th n ậ n u con ng i ế ườ
Trang 33 S t: nôn, có khi nôn ra máu, tiêu ch y, t t huy t ắ ả ụ ế
áp và nhi m toan chuy n hóa B nh nhân có th ễ ể ệ ể
t vong do huy t p t t nhi u vì m t nhi u d ch ử ế ấ ụ ề ấ ề ị
và máu, nhi m toan, viêm phúc m c do th ng ễ ạ ủ
ru t hay nhi m khu nộ ễ ẩ
Nhôm: gi m sút trí nh , ph n ng ch m ch p, có ả ớ ả ứ ậ ạ
khi còn d n đ n hi n t ng c i, khóc th t ẫ ế ệ ượ ườ ấ
th ngườ
Trang 34Sản phẩm của quá trình chế biến bằng nhiệt độ :
Dầu mỡ cháy tạo ra loại khí độc PHA (polycyclic aromatic
hydrocarbon) có thể gây ung thư PHA sẽ bám vào thức ăn qua khói.
Ngoài ra khi nhiệt tăng quá mức sẽ dẫn tới phản ứng giữa creatinin
và axit amin có trong protein của thịt, sinh ra HCA (heterocyclic
amin).
Acrylamide : sản phẩm phẩn ứng Maillard giữa asparagine với
đường khử ở nhiệt độ >120 o C
Trang 35Sản phẩm của quá trình chế biến bằng nhiệt độ:
Dầu mỡ cháy tạo ra loại khí độc PHA (polycyclic
aromatic hydrocarbon) có thể gây ung thư PHA sẽ bám
vào thức ăn qua khói
Ngoài ra khi nhiệt tăng quá mức sẽ dẫn tới phản ứng
giữa creatinin và axit amin có trong protein của thịt, sinh
ra HCA (heterocyclic amin)
Acrylamide: sản phẩm phẩn ứng Maillard giữa
asparagine với đường khử ở nhiệt độ >120oC
Trang 36mà quá trình chế biến chúng có sự kết hợp giữa chất
béo, axit chlohydric và gia nhiệt.Với nồng độ 3-MCPD ở
mức tối thiểu 1.1mg/kg thể trọng, có thể gây thương tổn
hệ sinh sản của chuột cống đực, thương tổn dạng tăng
sinh và tạo khối u ở thận trên mô hình thực nghiệm động
vật
Trang 37Sản phẩm của quá trình lên men:
Methanol và các rượu bậc cao: sử dụng các loại rượu có
nồng độ methanol vượt mức quy định (ngưỡng cho phép
là <0.1%) có thể bị ngộ độc methanol
Andehyt
Furfurol
Trang 38 Sản phẩm của quá trình bảo quản:
Natri benzoat phản ứng với acid ascorbic (Vit C) tạo
benzen
Natribenzoat có th phá hu và kh ho t tính c a ể ỷ ử ạ ủ
các ph n ầ DNA s ng trong ố ti thể t bào Ti th ế ể
tiêu th ôxi đ t ng h p ụ ể ổ ợ ATP, ngu n năng l ng ồ ượ
Trang 39 Sản phẩm của quá trình bảo quản:
Natri benzoat phản ứng với acid ascorbic (Vit C) tạo
benzen
Natribenzoat có th phá hu và kh ho t tính c a ể ỷ ử ạ ủ
các ph n ầ DNA s ng trong ố ti thể t bào Ti th ế ể
tiêu th ôxi đ t ng h p ụ ể ổ ợ ATP, ngu n năng l ng ồ ượ
c a c th N u nó b phá hu vì b nh t t, s c ủ ơ ể ế ị ỷ ệ ậ ự ố
c a t bào có l s nh p thêm ủ ế ẽ ẽ ậ apoptosis Có
nhi u căn b nh có ràng bu c v i s phá hu c a ề ệ ộ ớ ự ỷ ủ
DNA, bao g m ồ h i ch ng Parkinsonộ ứ và các h i ộ
ch ng thoái hoá th n kinh khácứ ầ
Trang 40Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Bao nylon:
Chỉ có thể bị phân hủy sau 500 đến 1000 năm
- Khi bị phân hủy sẽ làm đất mất các chất dinh dưỡng cần thiết, ảnh hưởng đến cây trồng
- Làm tắc các đường dẫn nước thải dẫn đến ngập lụt cho
đô thị, dẫn đến ruồi muỗi phát sinh, lây truyền dịch bệnh…
Trang 41Ô NHIỄM DO BAO GÓI
styrene và ethylbenzene gây hại cho sức khỏe :
Hiệu ứng thần kinh
Ảnh hưởng chức năng gan, tụy
Có nguy cơ nhiễm các kim loại nặng độc hại như chì và cadmium (gây xót bao tử, nôn ói, tiêu chảy, sỏi thận, loãng xương.)
Trang 42Ô NHIỄM DO BAO GÓI
styrene và ethylbenzene gây hại cho sức khỏe :
Hiệu ứng thần kinh
Ảnh hưởng chức năng gan, tụy
Trang 43Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Thôi nhi m hóa ch t trong m c in, trong đó ễ ấ ự
có chì gây h i cho s c kh e: ạ ứ ỏ
T n th ng não ổ ươ
nh h ng đ n h th n kinh, x ng
Ả ưở ế ệ ầ ươ
kh p, tiêu hóa, th n và máu ớ ậ
Suy gi m trí nh , ù tai, hoa m t ả ớ ắ
Trang 44Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Thôi nhi m hóa ch t trong m c in, trong đó ễ ấ ự
Trang 45Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Thôi nhi m hóa ch t trong m c in, trong đó ễ ấ ự
Trang 46Ô NHIỄM DO BAO GÓI
S d ng gi y b c trong lò vi sóng s làm ch ch ử ụ ấ ạ ẽ ệ
h ng sóng đi n t có h i cho lò.ướ ệ ừ ạ
Khi bao gói thực phẩm có độ chua sẽ xảy ra phản ứng giữa axit với kim loại, tạo muối kim loại có thể gây độc
Trang 47nguyên tử, các nhà máyđiện nguyên tử, rò rỉ phóng
xạ từ các Trung tâm nghiên cứu phóng xạ, hoặc từ
các mỏ phóng xạ.
Các động vật, thực vật trong vùng môi trường bị
ô nhiêm phóng xạ, kể cả nước uống, sẽ bị nhiễm
các chất phóng xạ và gây hại cho người sử dụng khi
ăn phải chúng.
Trang 48 Nguồn gây ô nhiễm chính cho thực phẩm là người và súc
vật bị bệnh, đất, nước, và không khí bị ô nhiễm
Thịt gia súc và gia cầm là nguồn chứa nhiều vi sinh vật
gây bệnh cho người và làm hỏng thực phẩm
Dùng chung dao, thớt hoặc để lẫn thực phẩm tươi sống
với thức ăn chín Dùng khăn bẩn để lau dụng cụ ăn uống
Bàn chế biến thực phẩm, bàn ăn hoặc dụng cụ ăn uống
nhiễm bẩn