• Có trách nhiệm bảo đảm ATTP trong trường học, không để xảy ra NĐTP và các bệnh truyền qua thực phẩm Đầu tư điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị đầy đủ, hợp lý; Chỉ đạo bộ phận bế
Trang 1BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN
AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI
CÁN BỘ QUẢN LÝ ATTP TRƯỜNG HỌC NĂM 2015
Hà nội, tháng 10 năm 2015
SỞ Y TẾ HÀ NỘI CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3PHẦN 1
TRÁCH NHIỆM CỦA BGH NHÀ
TRƯỜNG TRONG CÔNG TÁC QUẢN
LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM
Trang 4Phần 1 Trách nhiệm của nhà trường
Các cấu phần chính trong hoạt động quản lý chất lượng ATTP
Trang 5• Có trách nhiệm bảo đảm ATTP trong trường
học, không để xảy ra NĐTP và các bệnh truyền qua thực phẩm Đầu tư điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị đầy đủ, hợp lý; Chỉ đạo bộ phận bếp và cán bộ Y tế có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các quy định về ATTP
Phần 1 Trách nhiệm của nhà trường
Trang 6• Cán bộ nhà trường và học sinh cùng tham gia thực hiện
các quy định về ATTP, hoạt động tuyên truyền về ATTP.
• Xây dựng, thực hiện kế hoạch phòng ngừa, khắc phục
NĐTP và các bệnh truyền qua thực phẩm trong trường học.
Tổ chức hoạt động ngoại khóa hoặc lồng ghép nội dung
ATTP vào các buổi ngoại khóa của trường Giúp giáo viên/học sinh có cơ hội tìm hiểu kiến thức – thực hành đúng nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà trường, cách xử trí khi xảy ra vụ ngộ độc thực phẩm
Phần 1 Trách nhiệm của nhà trường
Trang 7Ngoại khóa với chủ đề
An toàn vệ sinh thực phẩm
Trang 8• Phối hợp với chính quyền địa phương trong kiểm soát các cửa hàng, hàng rong không đủ điều kiện vệ sinh ở xung quanh khu vực trường học
Cấm các loại hàng rong, hàng tạm không đảm bảo vệ sinh quanh khu vực trường học, nhắc nhở phụ huynh không mua cho trẻ ăn
• Đưa nội dung ATTP vào chương trình giáo dục các cấp học để cung cấp kiến thức, thực hành về ATTP cho cán bộ nhà trường và học sinh
Xây dựng các mô hình điểm về ATTP trong trường học, các lớp học mẫu về đảm bảo ATTP
Phần 1 Trách nhiệm của nhà trường
Trang 9• Chủ động giám sát và kiểm tra công tác đảm bảo ATTP trong phạm vi nhà trường Nên thành lập
tổ giám sát chất lượng ATTP trong nhà trường,
có giao ban định kì 01 lần/tháng
Thành viên
• Hiệu trưởng: Chỉ đạo chung, chịu trách nhiệm
ký hợp đồng với các đơn vị cung cấp nguyên liệu
• Phó hiệu trưởng phụ trách bán trú: Chỉ đạo công
tác bán trú, phụ trách cơ sở vật chất bếp ăn, duyệt thực đơn hàng tuần/tháng
• Cán bộ Y tế: trực tiếp kiểm tra điều kiện vệ sinh
bếp ăn, có trách nhiệm ghi chép các sổ sách giấy
tờ liên quan, kiểm tra quy trình lưu và bảo quản mẫu
Phần 1 Trách nhiệm của nhà trường
Trang 10Đại diện hội phụ huynh học sinh: Phối hợp với
nhà trường trong các hoạt động liên quan đến quản lý ATTP, có thể tham gia vào giám sát hoạt động đảm bảo chất lượng ATTP của bếp ăn bán trú, chất lượng bữa
ăn của học sinh
Trang 11Phần 1 Trách nhiệm của nhà trường
Trang 12Phần 2
Hệ thống sổ sách
Trang 13Thực đơn dinh dưỡng cho học sinh:
• Đảm bảo đúng nhu cầu về năng lượng và cân bằng
dinh dưỡng cho học sinh.
• Có sự thay đổi theo ngày, tuần, lựa chọn thực phẩm
phong phú, phù hợp với sở thích chung của trẻ và giá cả địa phương
Phần 2 Hệ thống sổ sách
Trang 14•Sổ tài vụ theo dõi thu chi
Phần 2 Hệ thống sổ sách
Trang 15Phần 3
Quy định về điều kiện
thực tế
Trang 163A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
1 Địa điểm, môi trường:
• Có đủ diện tích để bố trí các khu
vực chế biến thực phẩm và
thuận tiện cho việc vận chuyển
TP
• Không bị đọng nước, ngập nước
• Không bị ảnh hưởng bởi động
vật, côn trùng, vi sinh vật gây
hại
• Cách xa nguồn ô nhiễm
Trang 172 Thiết kế bố trí nhà bếp
•Thiết kế khu sơ chế nguyên
liệu TP, khu chế biến nấu
nướng , khu bảo quản thức ăn ,
khu ăn uống riêng biệt
•Nơi chế biến thức ăn phải
được thiết kế theo nguyên tắc
một chiều
•Khu vực trưng bày thức ăn
phải cách biệt giữa thực phẩm
sống và thực phẩm chín
3A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trang 183A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
Ti p nh n nguy ếp nhận nguy ận nguy ên li u ệu
Khu v c kho: ực kho:
áo b o h ảo ộ lao độ ng-
r a tay - ửa WC
Ch bi n ếp nhận nguy ếp nhận nguy
N u n ấu nướng ướng ng Chia th c n ức ăn ăn
B o qu n - v n chuy n - nh n ảo ảo ận nguy ển - nhà ăn à ăn ăn
Sơ đồ mô tả nguyên tắc một chiều
Trang 193 Kết cấu nhà bếp
Vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải đảm bảo bề mặt nhẵn, không thấm nước, không thôi nhiễm
Trần nhà phẳng, sáng màu, không dột, thấm nước
Nền nhà phẳng, nhẵn, không trơn, thoát nước tốt, dễ làm vệ sinh
Cửa làm bằng vật liệu chắc chắn, dễ làm vệ sinh,…
3A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trang 204 Hệ thống cống rãnh kín, khai thông thường xuyên
3A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trang 215 Hệ thống thông gió
• Đảm bảo thông thoáng cho các khu vực của cơ sở
•Gió không được thổi từ khu vực nhiễm bẩn sang khu vực
sạch
6 Hệ thống chiếu sáng
Các bóng đèn chiếu sáng phải được che chắn an toàn
7 Hệ thống xử lý chất thải, rác thải
•Có đủ dụng cụ thu gom chất thải, rác thải Dụng cụ kín, có
nắp đậy
• Rác được vận chuyển đi trong ngày.
3A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trang 228 Hệ thống cung cấp nước
• Nước dùng để chế biến thức ăn phải được sản xuất từ nguồn nước phù hợp với QCQG về chất lượng nước ăn uống số 01:2009/BYT
• Có đủ nước để vệ sinh trang thiết bị, dụng cụ, cơ sở
• Các nguồn nước phải được kiểm tra chất lượng, vệ sinh
ít nhất 6 tháng/lần
9 Nhà vệ sinh, khu vực thay đồ bảo hộ
• Nhà vệ sinh bố trí riêng biệt với khu chế biến
• Ít nhất có 1 nhà vệ sinh cho 25 người ăn
• Có phòng thay trang phục bảo hộ trước và sau khi làm việc
3A ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trang 23Có phòng thay đồ riêng
biệt
Không có phòng thay đồ
riêng biệt
Trang 241.Trang thiết bị, dụng cụ tiếp
xúc trực tiếp với TP:
Phải được thiết kế chế tạo
đảm bảo an toàn, được làm
bằng vật liệu không gây ô
nhiễm TP
2.Phương tiện rửa và khử
trùng tay:
Có đủ các thiết bị rửa tay, khử
trùng tay, ủng, giầy dép trước
khi vào khu vực chế biến
Có ít nhất 01 bồn rửa tay cho
50 người ăn
3B ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
Trang 25Quy trình rửa tay đúng cách
Trang 263 Thiết bị, dụng cụ chế biến
lưu trữ
Được chế tạo bằng vật liệu
không độc, ít bị mài mòn,
không bị han gỉ, không thôi
nhiễm các chất độc hại vào
thực phẩm, không gây mùi lạ
hay làm biến đổi thực phẩm;
Dễ làm vệ sinh, bảo dưỡng;
Trang 274 Phòng chống côn trùng và động vật gây hại:
a) Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại phải được làm bằng các vật liệu không gỉ, dễ tháo rời để làm vệ sinh, thiết kế phù hợp, đảm bảo phòng chống hiệu quả côn trùng và động vật gây hại;
b) Không sử dụng thuốc, động vật để diệt chuột, côn trùng và động vật gây hại trong khu vực sản xuất thực phẩm.
3B ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ VỀ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
Trang 285 Thiết bị dụng cụ giám sát, đo lường:
Có đầy đủ thiết bị, dụng cụ giám sát chất lượng, an toàn sản phẩm và phải đánh giá được các chỉ tiêu chất lượng, an toàn sản phẩm chủ yếu của thực phẩm.
6 Chất tẩy rửa và sát trùng:
a) Chỉ sử dụng các hóa chất tẩy rửa, sát trùng theo quy định của Bộ Y tế; b) Phải được đựng trong bao bì dễ nhận biết, có hướng dẫn sử dụng và không được để trong nơi sản xuất thực phẩm.
Trang 29Nội dung kiểm thực ba bước
(Theo mẫu của Bộ Y tế)
g
Nguồn gốc (tên, địa chỉ)
Ngày, giờ
thu hoạch, giết mổ
Tình trạng cảm quan
Xét nghiệm Ghi ch
Trang 302.Trước khi nấu, chế biến:
TT Ngày
giờ thực Tên
phẩm
Số lượng
Nguồn gốc:
- Từ kho (nhập bao giờ)
- Nơi khác (tên, địa chỉ)
Điều kiện bảo quản
Tình trạng cảm quan
Xét nghiệm Ghi chú
Nội dung kiểm thực ba bước
(Theo mẫu của Bộ Y tế)
Trang 313.Trước khi ăn:
- Từ nơi khác (tên, địa chỉ) Đi
0 11 12
Nội dung kiểm thực ba bước
(Theo mẫu của Bộ Y tế)
Trang 32 Dụng cụ đựng thức ăn lưu nghiệm bằng những hộp inox có nắp đậy.
Lưu đủ số lượng mẫu
Đủ khối lượng mẫu (Số lượng thức ăn lưu nghiệm đủ cho 01 người ăn)
LƯU MẪU THỰC PHẨM
Trang 33 Bảo quản lạnh mẫu
lưu đến khi huỷ mẫu
(24h sau khi lưu)
Nếu trường hợp xảy
ra ngộ độc thực phẩm
mẫu thức ăn lưu
không được huỷ để
chờ xét nghiệm
33
Trang 3434
LƯU MẪU THỰC PHẨM
Trang 35Phần 4
CÁC THỦ TỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ
VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
TRONG NHÀ TRƯỜNG
Trang 36THỦ TỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc bản cam kết đảm bảo ATTP;
- Hợp đồng mua bán và hồ sơ nguồn gốc nguyên liệu thực phẩm;
- Hóa đơn mua bán thực phẩm;
- Bản xác nhận công bố phù hợp quy định ATTP và công bố phù hợp tiêu chuẩn sản phẩm (đối với các sản phẩm bao gói sẵn);
- Phiếu kiểm dịch sản phẩm động vật (Thịt và các sản phẩm từ thịt, trứng);
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất rau an toàn;
- Giấy xác nhận kiến thức ATTP;
- Giấy chứng nhận sức khỏe
Trang 371 Thịt và các sản phẩm từ thịt
• Hợp đồng mua bán nguyên liệu thực phẩm
• Phiếu kiểm dịch thú y cho các sản phẩm động vật
• Hóa đơn mua bán hoặc phiếu xuất nhập thực phẩm hàng ngày
• Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện giết mổ gia súc
gia cầm hoặc cơ sở đủ điều kiện kinh doanh chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt.
THỦ TỤC 4
HỒ SƠ NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 392 Rau và các sản phẩm
từ rau:
Hợp đồng mua bán
nguyên liệu thực phẩm
Hóa đơn mua bán hoặc
phiếu xuất nhập thực phẩm
Trang 403 Nước uống đóng chai; Nước đá dùng liền
• Hợp đồng mua bán nguyên liệu thực phẩm
• Hóa đơn mua bán hoặc phiếu xuất nhập thực phẩm hàng
ngày
• Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất kinh doanh nước uống đóng chai hoặc nước đá dùng liền.
• Kiểm nghiệm định kỳ của sản phẩm.
• Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm.
• Xác nhận kiến thức ATTP và khám sức khỏe của chủ cơ sở
và người trực tiếp sản xuất kinh doanh NUDC, nước đá dùng liền.
THỦ TỤC 4
HỒ SƠ NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 41THỦ TỤC 4
HỒ SƠ NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 424 Các sản phẩm bao gói sẵn:
Hợp đồng mua bán nguyên liệu thực phẩm
Hóa đơn mua bán hoặc phiếu xuất nhập thực phẩm hàng ngày.
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đóng gói hoặc kinh doanh các sản phẩm bao gói sẵn.
Kiểm nghiệm định kỳ của sản phẩm.
Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm.
Xác nhận kiến thức ATTP và khám sức khỏe của chủ cơ
sở và người trực tiếp kinh doanh các sản phẩm bao gói sẵn.
THỦ TỤC 4
HỒ SƠ NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 445 Sữa và các sản phẩm từ sữa:
• Hợp đồng mua bán nguyên liệu thực phẩm
• Hóa đơn mua bán hoặc phiếu xuất nhập thực phẩm hàng ngày
• Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP sản xuất kinh doanh các sản phẩm sữa
• Kiểm nghiệm định kỳ của sản phẩm.
• Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm.
• Xác nhận kiến thức ATTP và khám sức khỏe của chủ
cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh sữa và các sản phẩm từ sữa.
THỦ TỤC 4
HỒ SƠ NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 45THỦ TỤC 4
HỒ SƠ NGUỒN GỐC NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
6 Phiếu kiểm nghiệm nước định kỳ:
Đối với căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể cần:
a) Có đủ nước để sản xuất thựcphẩm và phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN)
về chất lượng nước ăn uống số01:2009/BYT;
b) Có đủ nước để vệ sinh trang thiết bị, dụng cụ và vệ sinh cơ
sở và phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia (QCVN) về chất lượng nước sinh hoạt số 02:2009/BYT;
Trang 46-Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014;
- Hướng dẫn 921/HD-SYT ngày 11/02/2015 “Hướng dẫn
về quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống”
VĂN BẢN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Trang 471 Phân cấp cơ sở dịch vụ ăn uống:
1.1 Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã quản lý các cơ sở :
- Các BATT, căng tin tại các trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở, trung học phổ thông, bệnh viện tuyến huyện trên địa bàn quản lý
ăn/lần phục vụ
1.2 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống không có GCN đăng ký kinh doanh có quy mô kinh doanh dưới 50 suất ăn/lần phục vụ, kinh doanh thức
ăn đường phố
PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG.
(theo hướng dẫn 921/HD-SYT ngày 11/02/2015)
Trang 482 Quy định đối với các cơ sở DVAU không có GCN đăng ký kinh doanh.
2.3 Trước khi tổ chức hoạt động và định kỳ 3 năm, chủ cơ sở dịch vụ ăn uống phải cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm với cơ quan quản lý tương ứng quy định.
2.4 Tần xuất kiểm tra:
- Cơ quan quản lý theo phân cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra định kỳ không quá 04 lần/năm đối với cac cơ sở kinh doanh DVAU không có GCN đăng ký kinh doanh.
- Cơ quan quản lý nhà nước các cấp tiến hành kiểm tra đột xuất nếu xảy
ra vi phạm về an toàn thực phẩm, sự cố an toàn thực phẩm có liên quan, các đợt kiểm tra cao điểm theo theo yêu cầu thực tế và theo chỉ đạo của
cơ quan cấp trên.
PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁC CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG
theo hướng dẫn 921/HD-SYT ngày 11/02/2015
Trang 49Bản cam kết đảm bảo ATTP đối với cơ sở dịch vụ ăn
không có đăng ký kinh
doanh)
Trang 50Thời hạn hiệu lực
a.Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 03 năm.
b Trước 06 tháng tính
đến ngày Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hết hạn, phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Trang 51Thời hạn, hiệu lực
Giấy xác nhận kiến thức về an
toàn thực phẩm có hiệu lực 03
năm, kể từ ngày cấp
Người được cấp Giấy chứng
nhận tập huấn kiến thức an toàn
vệ sinh thực phẩm/ Giấy xác
nhận tập huấn kiến thức an toàn
thực phẩm trước khi hết thời hạn
Trang 52Giá trị sử dụng của Giấy
Trang 53XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!