PHÒNG GIÁO DỤCThời gian: 2 Tiết I Mục tiêu bài học - Biết được các kiến thức cơ bản về máy tính II Trọng tâm bài: Học sinh tìm hiểu được cách làm việc của máy tính, phần cứng, mềm, các
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC
Thời gian: 2 Tiết
I Mục tiêu bài học
- Biết được các kiến thức cơ bản về máy tính
II Trọng tâm bài:
Học sinh tìm hiểu được cách làm việc của máy tính, phần cứng, mềm, các bộ phận trong máy tính
III Chuẩn bị
1) Chuẩn bị của giáo viên:
Xem trước bài 1, các tài liệu về bài học
2) Chuẩn bị của học sinh:
Xem bài 1 ở nhà
IV Các hoạt động dạy và học
Kiểm tra sĩ số lớp, tác phong học sinh
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I MÁY TÍNH LÀM VIỆC NHƯ THẾ NÀO:
Cách thức hoạt động của một máy tính như sau
+ Nhập vào (Input): Lệnh được nhập vào
bằng bàn phím, con chuột
+ Xử lý (Processing): Máy tính sẽ xử lý các
thông tin, thực hiện những gì bạn ra lệnh cho
nó
+ Xuất ra (Output): Các thông tin sẽ hiện thị
trên màn hình hoặc được in ra
II CÁC BỘ PHẬN BÊN TRONG MÁY
TÍNH
1 Thiết bị nhập: Bàn phím, con chuột, máy
quét ảnh
2 Thiết bị xuất: Màn hình, máy in, loa
3 Bộ nhớ:
* Dung lượng: Khả năng lưu trữ của bộ
nhớ được tính theo đơn vị là byte ( Mỗi
byte tương ứng với một ký tự )
Em hãy cho biết cách thức hoạt động của máy tính?
Em hãy kể tên các thiết bị nhập
Em hãy kể tên các thiết bị xuất Giáo viên nhận xét câu trả lời
Dung lượng bộ nhớ
Phát biểu và giải thích
sơ đồ hoạt động của máy tính
Phát biểu và kể tên
Phát biểu và kể tên
Khả năng lưu trữ
Dữ
li u ệu
Thông tin kết quả Chương
trình
Máy tính xử lý
Trang 2- 1 Gb (Giga byte) = 1024 Mb
* Bộ nhớ trong:
- ROM: Dùng lưu trữ các chương trình
của nhà sản xuất Người sử dụng không
thể ghi thông tin vào ROM
- RAM: Dùng chứa các chương trình cần
xử lý của người sử dụng Có thể đọc hoặc
ghi thông tin vào RAM ( Dữ liệu sẽ bị mất
nếu máy mất điện )
* Bộ nhớ ngoài:
+ Để lưu trữ thông tin lâu dài, người ta
dùng bộ nhớ ngoài ( Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa
CD ) Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn
hơn bộ nhớ trong gấp nhiều lần
VD: Các máy tính hiện nay có khoảng 256
MB RAM nhưng có đĩa cứng dung lượng 40
Gb
4 Bộ vi xử lý trung tâm (CPU)
Có nhiệm vụ điều khiển quá trình thực hiện
các lệnh Thực hiện các phép tính toán
III PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM
Một máy vi tính gồm hai hệ thống là phần
cứng và phần mềm
1 Phần cứng ( HARDWARE )
Gồm những thành phần tạo nên máy tính,
những linh kiện máy tính mà bạn nhìn thấy và
sờ được
VD: Màn hình, bàn phím, con chuột, đĩa cứng,
đĩa mềm
2 Phần mềm ( SOFTWARE )
Là các chương trình chạy trên máy tính như:
Windows, Word, Excel nó là linh hồn của
máy tính được con người tạo ra và sử dụng nó
nhằm đáp ứng nhu cầu của con người
Gaỉi thích các đơn vị tính dung lượng
Có máy loại bộ nhớ
Bộ nhớ trong khác bộ nhớ ngoài ở điểm nào
Phần tử quan trọng nhất của máy tính là gì
Cho biết sự khác nhau giữa phần cứng và phần mềm
2 loại: trong và ngoài
Bộ nhớ trong rom: chứa chương trình của nhà sản xuất Ram: chỉ chứa dữ liệu tạm thời
Bộ nhớ ngoài:
Lưu trữ thông tin lâu dài, dung lượng lớn:
Ổ cứng
Bộ vi xử lý trung tâm (CPU): điều khiển quá trình thực hiện các lệnh
Phần cứng: Các phần
tử tạo nên máy tính ta
có thể cầm, nắm được
Phần mềm
Là các chương trình chạy trên máy tính
1 Giải thích sơ đồ hoạt động của máy tính
2 Em hãy kể tên các thiết bị nhập và xuất
3 Sự khác nhau giữa phần cứng và phần mềm
Về nhà học bài 2 Xem bài 3 và trả lời các câu hỏi
V.RÚT KINH NGHIỆM:
LÊ HỒNG HẢI
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH BÀI 2: GIỚI THIỆU MS - DOS
Thời gian: 2 Tiết
I Mục tiêu bài học
- Biết và làm được các lệnh cơ bản trong MS dos
II Trọng tâm bài:
Học sinh thực hành được, hiểu msdos
III Chuẩn bị
1) Chuẩn bị của giáo viên:
Xem trước bài 2, các tài liệu về bài học
2) Chuẩn bị của học sinh:
Xem bài 2 ở nhà
IV Các hoạt động dạy và học
Kiểm tra sĩ số lớp, tác phong học sinh
2) Giới thiệu bài Th i gian: 1 phút ời gian: 1 phút
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KHỞI ĐỘNG MSDOS
Start – All program – Accessories – Command
prompt
II CÁC LỆNH CỦA MSDOS
- Exit: thóat khỏi msdos
- CLS: Xóa màn hình cửa sổ lệnh
- Prompt: Thay đổi các thuộc tính
- CD: Chuyển đổi thư mục hiện hành.
- MD: tạo thư mục mới
- RD: xóa thụ mục
- Copy con: Tạo một tập tin
- Copy: Sao chép các tập tin
- Del: Xóa tập tin
- Move: Di chuyển các tập tin
- Ren: Đổi tên tập tin
- Type: Xem nội dung một tập tin
- Dir: Hiển thị danh sách tập tin, thư mục
- Xcopy: Sao chép cả tập tin và thư mục
- Tree: Hiển thị sơ đồ cây thư mục
- Format: Định dạng đĩa
Cho biết cách vào Msdos
Em hãy giải thích các lệnh sau
Sửa bài của hs và giải thích các lệnh qua bài tập vd
Sử dụng netop chiếu cho các em xem
Mở msdos cho cả lớn xem qua netop
Học sinh lên bảng ghi lời giải
Học sinh làm trên máy các lệnh sau
- tạo thư mục baitap trong c
- xóa thu mục bai tap
- tạo thư mục msdos trong c
- tạo tập tin
lenhmsdos trong thu
mục msdos
- sao chép lenhmsdos
qua d
- Xóa tập tin lenhmsdos
trong thu mục msdos
- Di chuyển tập tin
lenhmsdos trong d
qua c
- Đổi tên tập tin
Trang 4- dir ổ c
- tree mục windows
1 Kể tên các lệnh thông dụng trong msdos
2 Công dụng các lệnh của msdos
Về nhà học bài 2 Xem bài 3 và trả lời các câu hỏi
V.RÚT KINH NGHIỆM:
LÊ HỒNG HẢI
PHÒNG GIÁO DỤC
Thời gian: 3 Tiết
I Mục tiêu bài học
- Biết và làm được các lệnh trong windows explorer
II Trọng tâm bài:
Học sinh thực hành được, hiểu windows explorer
III Chuẩn bị
1) Chuẩn bị của giáo viên:
Xem trước bài 3, các tài liệu về bài học
2) Chuẩn bị của học sinh:
Xem bài 3 ở nhà
IV Các hoạt động dạy và học
Kiểm tra sĩ số lớp, tác phong học sinh
2) Giới thiệu bài Th i gian: 1 phút ời gian: 1 phút
viên
Hoạt động học sinh
I CÁC KHÁI NIỆM
1 Tập tin ( File):
* Tập tin dùng để chứa các loại thông tin như: Tài liệu,
hình ảnh, chương trình……
* Tên tập tin hồm hai phần: Tên chính và phần
mở rộng cách nhau bởi dấu chấm
+ Tên chính dài 255 kí tự ( kể cả kí tự trắng)
+ Phần mở rộng dùng để phân loại tập tin ( “.txt”, “ doc” ,” bmp” )
VD: Tập tin Word có tên là: Baitap Doc
2 Shortcut: Dùng khởi động nhanh một chương trình
Em Giải thích các khái niiệm sau
- Tập tin:
- phần mở rộng
- Shortcut
Các nhóm nhỏ lên bảng ghi lời giải
Trang 53 Folder ( Thư mục):
* Folder dùng để quản lý các tập tin, Shortcut, các
Folder con
4 Đường dẫn ( Path):
Mỗi tập tin có một tên riêng để phân biệt và được lưu trữ
trong các folder và ổ đĩa khác nhau
Đường dẫn hay còn gọi là địa chỉ của file cho ta biết tập
tin đó đang ở Folder hoặc ổ đĩa nào
VD: Đường dẫn của MSPAINT.EXE có dạng như sau
“ C:\Program Files\ Accessories\ MSPAINT.EXE
”
II CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ FOLDER VÀ TẬP TIN
( Windows Explorer)
* Khởi động: Có 3 cách khởi động Windows Explorer
Cách 1: Nhấp chọn Start Programs Chọn
Windows Explorer
Cách 2: Nhấp chuột phải vào nút Start Chọn
Explorer
Cách 3: Nhấp chuột phải vào My Computer Chọn
Explorer
* Về cách trình bày: Cửa sổ Windows Explorer phân thành
hai khung
- Khung trái: Thể hiện cấu trúc cây Folder
- Khung phải: Thể hiện chi tiết Folder hiện hành ( Các
folder con và tập tin chứa trong nó)
* Sử dụng cấu trúc cây Folder
Ký hiệu trước Folder
: Folder có các Folder con chưa hiển thị
Nhấp chuột vào nút để mở
: Folder có các folder bên trong đã hiển thị
Nhấp chuột vào nút để thu hồi nhánh thư mục
Em Giải thích các khái niiệm sau
- Folder
- Đường dẫn
Cho biết cách khởi động Windows Explorer
Cho biết cấu trúc
Cửa sổ Windows Explorer
Các nhóm nhỏ lên bảng ghi lời giải
- lên trình bày bằng netop
hai khung Khung trái: Thể hiện cấu trúc cây Folder
Khung phải: Thể hiện chi tiết Folder hiện
Trang 62 Đóng ( Close):
* Cách 1: Nhấp vào dấu nằm ở phía trên góc phải
cửa sổ
* Cách 2: Chọn File Chọn Close
3 Tạo Folder:
* Nhấp phải chuột tại nơi cần tạo
* Chọn New Folder
* Nhập tên cho folder Bấm Enter
4 Tạo Shortcut:
* Nhấp phải chuột tại nơi cần tạo
* Chọn New Shortcut
* Nhập địa chỉ của file cần tạo shortcut vào khung
trống
* Nhấp Next rồi nhập tên cho Shortcut
* Nhấp Finish để hoàn thành
5 Trình bày và sắp xếp các File, Folder
* Nhấp vào View Chọn Arrange Icons by Chọn
- Name: Xếp theo tên
- Size: Xếp theo kích
thước
- Type: Xếp theo kiểu
- Modified: Xếp theo
ngày, giờ
* Trình bày các File, Folder theo dạng:
Phóng to, Thu nhỏ, Danh sách, Chi tiết…
Chọn View Thumbnails, Tiles, Icons, List, Details
6 Tìm kiếm ( Find )
* Để tìm kiếm các file, các folder có trong máy vi tính
* Cách dùng: Chọn Start / Find / Files or Folders
- Named: Nhập tên file hoặc folder cần tìm kiếm
- Look in: Chọn ổ đĩa cần tìm kiếm
- Find now: Bắt đầu tìm kiếm
- New Search: Tìm file hoặc folder mới
7 Chọn ( Select):
* Chọn một Folder/ tập tin: Nhấp chuột trái vào đối
tượng cần chọn
* Chọn dãy Folder/ tập tin: Nhấp chuột trái vào đối
tượng đầu dãy, nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột trái vào đối
- Giải thích các thao tác
Mở, đóng, tạo folder, tạo shortcut, trình bày sắp xếp File, Folder, tìm kiếm
- - lên trình bày bằng netop
Trang 7tượng cuối dãy
* Chọn rời rạc từng Folder/ tập tin: Nhấp chuột vào đối
tượng cần chọn, giữ chặt phím Ctrl và nhấp chuột vào đối
tượng tiếp theo
* Chọn tất cả các đối tượng: Nhấn tổ hợp phím Ctrl +
A
8 Di chuyển Folder và file ( Move):
* Chọn Folder, File cần di chuyển
* Chọn Edit Cut ( hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +X )
* Chọn vị trí cần chuyển đến
* Chọn Edit Paste ( hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl
+V )
9 Sao chép Folder và file ( Copy )
* Chọn Folder, File cần sao chép
* Chọn Edit Copy ( hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl
+C )
* Chọn vị trí cần sao chép đến
* Chọn Edit Paste ( hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl
+V )
10 Đổi tên Folder và File ( Rename)
* Chọn Folder, File cần đổi tên
* Chọn File Rename hoặc nhấp phải chuột chọn
Rename
* Nhập tên mới cho Folder, file bấm Enter
11 Xóa Folder và File ( Delete)
* Chọn Folder, File cần xoá
* Chọn File Delete hoặc nhấp phải chuột chọn
Delete
* Chọn Yes
IV THAO TÁC TRÊN ĐĨA MỀM
1 Định dạng đĩa mềm
- Nhấp chuột phải vào biểu tượng đĩa mềm
- Chọn Format và khai báo các thông tin sau
* Quick: Định dạng nhanh
* Full: Định dạng đầy đủ
* Copy file system files only : Tạo đĩa khởi động máy
tính
* Label: Đặt tên nhãn đĩa
2 Sao chép đĩa mềm
Dùng để chép thông tin từ đĩa này sang đĩa khác
* Nhấp chuột phải vào biểu tượng đĩa mềm
* Chọn Copy Disk
* Đưa đĩa nguồn vào ổ A Nhấp start: Máy sẽ chép
thông tin vào bộ nhớ
* Máy sẽ yêu cầu đưa đĩa đích vào Lúc đó ta lấy đĩa
nguồn ra và đưa đĩa mới vào
- Giải thích các thao tác
Chọn folder, tập tin
- Giải thích các thao tác
- di chuyển folder, tập tin
- Giải thích các thao tác
Sao chép Folder
và file
- Giải thích các thao tác
Đổi tên Folder và File
- Giải thích các thao tác
Xóa folder, file
- Giải thích các thao tác
Định dạng đĩa mềm
Sao chép đĩa mềm
- - - lên trình bày bằng netop
- - - lên trình bày bằng netop
- - - lên trình bày bằng netop
- - - lên trình bày bằng netop
- - - lên trình bày bằng netop
- - - lên trình bày bằng netop
1 Nêu cách mở windows explorer
2 để xem dung lượng ổ đĩa ta làm cách nào?
Trang 8V.RÚT KINH NGHIỆM:
LÊ HỒNG HẢI