1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án TIN HỌC NGHỀ - 2

19 700 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án TIN HỌC NGHỀ - 2
Tác giả Nguyễn Thanh Quang
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học Nghề
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lệnh xoá màn hình: - Tên câu lệnh: CLS  - Tác dụng: xoá sạch dữ liệu đã hiện trên màn hình.. Tiến trình bài dạy: - ổn định tổ chức: - Kiểm tra bài cũ: + HS1: Nêu tác dụng của các câu lệ

Trang 1

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 13 + 14: Lệnh về th mục - tệp tin

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Nắm đợc các lệnh nội trú - ngoại trú

- Các lệnh về th mục - tệp tin

- Các lệnh hệ thống

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

+ HS1: Th mục là gì ? Nêu khái niệm về “cây th mục” ?

* Bài giảng:

- Thuyết trình:

muốn làm việc

với máy tính ta

phải gõ lệnh

- Muốn xem

ngày- giờ hiện

tại trên máy tính

- Dùng để xoá dữ

liệu trên màn

hình

- Lệnh hệ thống điều hành máy tính

- Kiểm tra thông tin

- Gõ DATE: hiện ngày

- Gõ TIME: hiện giờ

1 Lệnh hệ thống:

a Lệnh liệt kê:

- Tên câu lệnh: DIR 

- Tác dụng: liệt kê các thông tin về ổ đĩa hay

th mục nào đó

- Cú pháp: DIR tên đĩa:\tên th mục\ tệp tin

b Lệnh xem ngày - giờ:

- Cú pháp: DATE 

- Cú pháp: TIME 

- Xem ngày - giờ hiện tại trên máy

c Lệnh xoá màn hình:

- Tên câu lệnh: CLS 

- Tác dụng: xoá sạch dữ liệu đã hiện trên màn hình Dữ liệu đợc lu trữ trên đĩa vẫn còn

- Về th mục ta

vẫn áp dụng đợc

các lệnh hệ

thống trên

- Cho ví dụ và

h-ớng dẫn cho học

sinh

- MD LAMDONG

LAMDONG)

- CD WINDOWS  (chuyển vào th mục WINDOWS)

- CD\ 

- RD BAITOAN 

- RD BT\TOAN 

2 Lệnh liên quan đến th mục:

a Tạo th mục:

- Cú pháp: MD tên th mục 

- Ví dụ: MD TRUONG  (tạo th mục TRUONG tại ổ đĩa hiện hành)

b Chuyển vào/ra th mục:

- Cú pháp: CD tên th mục 

- Tác dụng: chuyển vào một th mục

- Cú pháp:” CD\  (chuyển ra khỏi th mục)

c Xoá th mục:

- Cú pháp: RD tên th mục 

- Xoá một th mục hiện tại

- Th mục xoá phải rỗng (không có th mục con hay tên tin bên trong)

- Khái niệm về

tệp tin Các

thành phần của

tệp tin

- Cho ví dụ và y/

c h.s chép vào vở

ghi

- Khi tạo xong,

ta muốn xem lại

- Tiết học 11

- Xem lại nội dung tệp tin vừa tạo

3 Lệnh liên quan đến tệp tin:

a Lệnh tạo tệp tin:

- Cú pháp: COPY CON tên tệp.đuôi 

- Gõ nội dung tệp tin cần tạo

- Gõ phím  để xuống dòng

- Gõ phím F6 để lu lại nội dung tệp tin vừa tạo

b Lệnh xem nội dung tệp tin:

- Cú pháp: TYPE tên tệp tin.đuôi 

Trang 2

nội dung tệp tin.

- Cho ví dụ

- Đổi tên tệp tin

cũ thành tên mới

- Cho ví dụ

- Khi xoá tệp

phải thận trọng

- Đổi tên tệp tin (dùng từ THàNH)

- Sao chép tệp tin (dùng từ SANG)

- Xoá tệp rất khó khôi phục lại

- Ví dụ: TYPE D:\BAITOAN.VNS  (xem nội dung tệp tin BAITOAN.VNS trên đĩa D:\)

c Đổi tên tệp tin:

- Cú pháp: REN têncũ.đuôi tênmới.đuôi 

- Đổi tên tệp cũ thành tên tệp mới

d Sao chép tệp tin:

- Cú pháp: COPY têntệptin.đuôi địachỉđến 

- Sao chép từ nơi này sang nơi khác

e Xoá tệp tin:

- Cú pháp: DEL đờngdẫn\têntệp.đuôi 

- Xoá tệp tin khỏi bộ nhớ của đĩa từ

- Ví dụ: DEL C:\VANBAN\TOAN.TXT  (xoá tệp tin TOAN.TXT trong th mục VANBAN trên đĩa C:\)

* Củng cố: - Nắm đợc các lệnh cơ bản về hệ thống - th mục - tệp tin của HĐH.

- Có 3 lệnh cơ bản về th mục và 5 lệnh cơ bản về tệp tin

* Luyện tập: - Làm một số ví dụ về lệnh th mục và tệp tin.

* Hớng dẫn về nhà: Xem và học lại các lệnh có liên quan đến hệ thống - th mục - tệp

tin

===================

Trang 3

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 15 + 16: các câu lệnh ngoại trú

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Nắm đợc các lệnh nội trú - ngoại trú

- Các khái niệm và cú pháp sử dụng lệnh ngoại trú

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

+ HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:

+ HS2: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:

COPY A:\VANBAN.VNS C:\CONGVAN 

TYPE C:\CONGVAN\VANBAN.VNS 

* Bài giảng:

- Thuyết trình:

lệnh ngoại trú

(các tệp tin-files

có dạng đuôi

và EXE

- Thờng để trong một

số th mục chơng trình

+ Khái niệm: Lệnh ngoại trú là những tệp tin

có dạng đuôi là .EXE và .COM thờng để trong một th mục chơng trình Khi muốn thực thi lệnh ta chỉ việc gõ tên đờng dẫn\tên file 

- Lệnh tạo lại

khuôn dạng đĩa - Dữ liệu trên đĩa lúcđó sẽ mất 1 Lệnh FORMAT:- Tác dụng: tạo lại khuôn dạng cho đĩa từ

- Cú pháp: FORMAT tên đĩa:\ 

- Lệnh khôi phục

lại dữ liệu khi

FORMAT

- Ngợc lại với lệnh FORMAT

2 Lệnh UNFORMAT:

- Khôi phục lại thông tin bị mất khi dùng lệnh FORMAT

- Cú pháp: UNFORMAT tên đĩa:\ 

- Lệnh tiếp theo

dùng để sao chép

hai đĩa mềm

cùng loại (điển

hình là loại 1.44

MB)

- Đa đĩa thứ nhất

- Gõ lệnh

- Đa đĩa thứ 2 vào để sao chép sang

3 Lệnh DISKCOPY:

- Dùng để sao chép hai đĩa mềm cùng loại

- Cú pháp: DISKCOPY đĩa1: đĩa 2: 

- Nhãn đĩa do

ngời dùng đặt

tên

- Hiện trên màn hình khi dùng lệnh liệt kê 4 Lệnh LABEL:- Dùng để xem tên nhãn của đĩa

- Cú pháp: LABEL tên đĩa:\ 

- RD là lệnh gì?

- Lệnh ngoại trú

có lệnh giúp ta

xoá cả “cây” th

mục một lúc

- Dùng để xoá một

th mục

- Xoá cả cây th mục

5 Lệnh DELTREE:

- Dùng để xoá cả “cây” th mục

- Cú pháp: DELTREE tên th mục gốc 

- Trả lời: Y (yes - có xoá); N (no - không)

- Ta đã biết cách

quản lý thông tin

trên máy tính dới

dạng hình “cây”

- Để xem cấu trúc cây th mục ta dùng lệnh TREE

6 Lệnh TREE:

- Xem cấu trúc cây th mục trên đĩa

- Cú pháp: TREE tên đĩa 

- Khi tạo th mục

ta có thể đổi tên

lại th mục đó

- Lệnh đổi tên th mục ta dùng một lệnh ngoại trú

7 Lệnh MOVE:

- Dùng để đổi tên một th mục đã chỉ định

- Cú pháp: MOVE tênTMcũ tênTMmới 

- Thuộc tính tệp

tin là những vấn

- Thuộc tính: ẩn, lu trữ, hệ thống và chỉ 8 Lệnh ATTRIB:- Đặt thuộc tính cho một tệp tin đã chỉ định

Trang 4

đề tác động trực

tiếp lên tệp tin đó đọc.- Ví dụ:

attrib +h c:\vanban

(Đặt thuộc tính ẩn cho tệp tin vanban tại đĩa C:\)

- Cú pháp: ATTRIB  tên thuộc tính 

- Trong đó: + là thêm thuộc tính

- là loại bỏ thuộc tính

- Tên thuộc tính gồm:

 R (read only): thuộc tính chỉ đọc

 H (hidden): thuộc tính ẩn

 A (archive): thuộc tính lu trữ

 S (system): thuộc tính hệ thống

- Ta đã biết lệnh

xoá tệp tin là

lệnh gì ?

- Lệnh DEL - Lệnh Del là lệnh xoá tệp tin của HĐH

- Để khôi phục

lại tệp tin vừa

xoá ta có một

lệnh ngoại trú

- Khôi phục lại tệp tin vừa xoá 9 Lệnh UNDELETE:- Dùng để khôi phục lại tệp tin vừa xoá

- Cú pháp: UNDELETE ổđĩa:\têntệptin 

- Cú pháp sử dụng lệnh ngoại trú

- Cách đặt đờng dẫn cho tệp tin ngoại trú

* Hớng dẫn về nhà: học sinh về nhà học bài cũ và nghiên cứu sách tham khảo nếu có

về các phần học có liên quan Viết các câu lệnh

===================

Trang 5

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 17 + 18: tệp tin hệ thống

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Làm quen với dạng tệp tin cấu hình trên máy vi tính

- Nắm đớc các khái niệm và tác dụng của tệp tin cấu hình hệ thống đuôi BAT và SYS

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

+ HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:

+ HS2: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:

COPY A:\VANBAN.VNS C:\CONGVAN 

TYPE C:\CONGVAN\VANBAN.VNS 

* Bài giảng:

- Thuyết trình về

cấu tạo và tác

dụng của hai tệp

tin Autoexec.bat

và Config.sys

- Tạo lập cấu hình trên máy tính

- Do ngời sử dụng tạo ra

- Dùng lệnh TYPE

để xem nội dung

1 Tệp tin đuôi BAT:

a Khái niệm:

- Các tệp tin đuôi .BAT chứa tập hợp các lệnh của HĐH kể cả các lệnh nội trú hay ngoại trú mà ta muốn hệ điều hành thục thi một cách tự động

- Đặt theo đờng dẫn: C:\AUTOEXEC.BAT + Nội dung trong tệp:

@ Echo off Path = c:\dos;c:\windows;c:\nc Set temp=c:\windows\temp

- Xét nội dung và

cấu tạo của các

dòng lệnh trong

đó

- Các dòng lệnh

- On: mở

- Off: tắt

- PATH: đờng dẫn

b Các dòng lệnh chính:

+ Lệnh Echo on/off:

- Cho phép/không cho phép hiện những lời thông báo sau đó hiện / không hiện trên màn hình khi thực thi những lệnh tiếp theo sau

+ Lệnh PATH:

- Chỉ định đờng dẫn cho một chơng trình nào

đó của HĐH đợc phép dới dạng u tiên

+ Lệnh SETTEMP:

- Tạo đờng dẫn cho bản nháp các chơng trình chạy trong môi trờng WINDOWS

- Tệp tin có

đuôi SYS là một

tệp tin cấu hình

hệ thống cho

máy tính do ngời

dùng tạo lập

- Đặt tại đờng dẫn:

C:\CONFIG.SYS

- Dùng lệnh TYPE

để xem nội dung của nó

1 Tệp tin đuôi SYS:

a Khái niệm:

- Là một tệp tin văn bản có chứa các câu lệnh liên quan đến thiết bị hệ thống của máy

vi tính

+ Nội dung của tệp:

DOS = HIGHT BUFFER = 50 FILES = 50 DEVICE = C:\WINDOWS\HIMEM.SYS

- Xét nội dung và

cấu tạo của các

dòng lệnh trong

đó

Type c:\config.sys  b Các dòng lệnh cơ bản:

+ Lệnh Buffer:

- Chỉ định số vùng đệm cho đĩa đợc cấp phát khi khởi động máy

- Buffer = n (n = 1 99)

+ Lệnh Files:

Trang 6

- Chỉ định số tệp tin cho phép mở cùng một lúc trong khi máy chạy Cho phép mở trong khoảng 8 đến 255 Giá trị mặc định là 8

+ Lệnh Device:

- Dùng để cài đặt các thiết bị điều khiển hệ thống

- DEVICE = ổ đĩa:\đờng dẫn\ tên file

- Cách đặt đờng dẫn cho tệp tin ngoại trú

* Hớng dẫn về nhà: Xem và học lại các lệnh có liên quan đến hệ thống - th mục - tệp tin.

===================

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 19 + 20 + 21: thực hành lệnh hệ thống và th mục

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Làm quen với thao tác lệnh hệ thống và th mục trên máy tính

- Cách tạo th mục - vào - xoá th mục - kiểm tra th mục

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

* Bài giảng:

- Chuẩn bị điện,

ổn áp

- Khởi động máy

- Quan sát màn hình khi máy khởi động

- Nhận biết ổ đĩa

- Dấu nhắc đợi lệnh của hệ điều hành

- Làm bài tập

- Gõ và cho biết

tác dụng của các

câu lệnh sau:

- Gõ các lệnh: DIR, CLS, TIME, DATE, TREE

- DIR 

- CLS 

- DATE 

- TIME 

- TREE 

- Bài tập: - Tạo th mục

TRUONG, trong đó

có chứa các th mục con mang tên 9 lớp trong trờng Sau đó kiểm tra lại bằng lệnh DIR, TREE

MD TRUONG 

CD TRUONG 

MD LOP9A 

DIR  (kiểm tra th mục con) TREE  (kiểm tra “cây th mục”)

đồ

- Kiểm tra và xoá

MD HAIPHONG 

CD HAI PHONG 

MD ANHAI 

- Hiểu đợc cấu tạo của “cây th mục” DIR  (kiểm tra th mục con)TREE  (kiểm tra “cây th mục”)

- Các lệnh cơ bản về hệ thống, th mục Điều kiện xoá th mục

* Hớng dẫn về nhà:Xem và học lại cách tạo th mục con trong th mục mẹ đã tạo trớc.

*===================*

Quan sát và nhận biết tác dụng của từng câu lệnh sau khi gõ phím Enter

Trang 7

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 22 + 23: thực hành lệnh về tệp tin

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Thao tác sử dụng các lện về tệp tin trong HĐH

- Nắm đợc các lệnh liên quan đến thao tác trên tệp tin

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

+HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:

* Bài giảng:

- Chuẩn bị điện,

ổn áp - Khởi động máy- Quan sát màn hình

khi máy khởi động

- Kiểm tra ngày, giờ

hệ thống

- Nhận biết ổ đĩa

- Dấu nhắc đợi lệnh của hệ điều hành:

C:\_

- DIR  DATE  TIME 

- Làm bài tập:

theo hớng dẫn

của phần lý

thuyết

- Tạo tệp tin:

VANBAN.TXT (nội dung là một bài thơ) tại ổ đĩa C:\

COPY CON VANBAN.TXT  KHONG NGU DUOC 

MOT CANH, HAI CANH LAI BA CANH 

F6 

- Xem lại nội

dung tệp tin vừa

tạo

- Đổi tên tệp tin

này

- Dùng lệnh TYPE

- Dùng lệnh REN

TYPE VANBAN.TXT  REN VANBAN.TXT BAITHO.TXT 

- Tạo một th mục

(tuỳ ý)

- Sao chép tệp tin

vừa đổi tên vào

trong th mục đó

- Dùng lệnh MD

- Dùng lệnh COPY

MD TO1  COPY BAITHO.TXT TO1 

- Kiểm tra lại

-Xoá th mục

TO1

- Dùng lệnh DIR

- Điều kiện

- Xoá tệp tin trớc

DIR TO1  DEL TO1\BAITHO.TXT 

RD TO1 

và TO4

- Tạo tệp tin có tên TOAN.VNS

MD TO3 

MD TO4  COPY CON TOAN.VNS 

- Sao chép tệp tin

này và trong th

mục TO3 Th

mục TO4 rỗng

- Dùng lệnh COPY

Copy Toan.vns To3 

Trang 8

Kiểm tra lại và

xoá th mục TO3

và TO4

- Dùng lệnh DIR

- Dùng lệnh RD DIR TO3 DEL TO3\TOAN.VNS 

RD TO3 

RD TO4  DIR 

- Điều kiện xoá th mục, sao chép tệp tin và trong th mục

* Hớng dẫn về nhà: Xem và học lại cách tạo tệp tin trong th mục đã tạo trớc.

===================

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 24 + 25: thực hành lệnh ngoại trú

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Thao tác sử dụng các lệnh ngoại trú của HĐH

- Nắm đợc tác dụng của lệnh ngoại trú

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

+HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:

* Bài giảng:

- Chuẩn bị điện,

ổn áp - Khởi động máy- Quan sát màn hình

khi máy khởi động

- Kiểm tra ngày, giờ

hệ thống, nhãn đĩa

- Nhận biết ổ đĩa

- Dấu nhắc đợi lệnh của hệ điều hành:

C:\_

- DIR  DATE  TIME  LABEL

- Ra bài tập: - Tạo một “cây” th

mục theo sơ đồ TRUONG

MD TRUONG 

CD TRUONG 

MD LOP9A 

MD LOP9B 

- Đổi tên th mục

- Xem “cây” th

mục

- Dùng lệnh MOVE

- TREE

MOVE C:\TRUONG LAMDONG  TREE LAMDONG 

- Luyện tập: - Tạo tệp tin trong

th mục LOP8A - Hiểu đợc đờng dẫn đến th mục LOP8A- Copy con Baitho.vns 

- Xem lại “cây”

th mục

- Dùng lệnh TREE/F TREE LAMDONG /F 

- Xoá th mục

LAMDONG - Dùng lệnh DEL vàRD DEL LAMDONG\LOP8A\BAITHO.VNS

CD LAMDONG 

RD LOP9A 

CD\  (chuyển về th mục gốc)

RD LAMDONG 

* Củng cố: - Nắm đợc cách tạo th mục mẹ, th mục con, tệp tin trong th mục.

- Điều kiện xoá th mục, sao chép tệp tin và trong th mục

- Xem “cây” th mục

* Hớng dẫn về nhà: học sinh về nhà học bài cũ và nghiên cứu sách tham khảo nếu có

về các phần học có liên quan

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Trang 9

Tiết 26 + 27 + 28: thực hành tệp tin cấu hình

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Giúp học sinh thực hành làm quen với tệp tin dạng đuôi BAT và SYS

- Củng cố kỹ năng thao tác lệnh trên tệp tin của HĐH

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức: chia tổ

- Kiểm tra bài cũ:

+HS1: Nêu khái niệm về tệp tin đuôi BAT ?

+HS2: Nêu khái niệm về tệp tin đuôi SYS ?

* Bài giảng:

- Chuẩn bị điện,

ổn áp KĐ máy

- Y/c xem nội

dung hai tệp tin:

- Kiểm tra tệp tin cấu hình

- Xem nội dung hai tệp tin này:

DIR  DIR /a  TYPE AUTOEXEC.BAT  TYPE CONFIG.SYS 

- Tạo tệp tin có

tên BK.BAT - Đờng dẫn: C:\BKED\BKED.EXE Copy con BK.BAT @ echo off 

C:\bked\bked.exe F6 

- Y/c thực thi tệp

- Có nhận xét gì

khi không dùng

tệp tin BAT

- Phải chuyển vào th mục, sau đó chạy

ch-ơng trình

- Phải gõ lệnh: CD BKED  BKED 

- Em có nhận xét

gì về tệp

tin BAT ?

- Tiện lợi, chỉ cần gõ lệnh chạy một lần duy nhất và có thể chạy đợc nhiều lần

- Hãy tạo các tệp

tin đuôi .BAT

theo các đờng

dẫn:

GAME \ CHESS \ CHEES EXE

NEO\NEO.EXE

Copy con covua.bat 

@ Echo off  C:\Game\Chees\Chees.exe  F6 

- Hãy đặt thuộc

tính ẩn cho tệp

tin COVUA.BAT

- Dùng lệnh ngoại trú ATTRIB + H ATTRIB +H C:\COVUA.BAT - Kiểm tra lại: DIR  và DIR/A 

- Điều kiện chạy tệp tin có đuôi BAT

- Xem “cây” th mục và tệp tin có thuộc tính ẩn

Trang 10

Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………

Tiết 29 + 30: Chơng trình tiện ích NC

(norton commanDer)

I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Giúp học sinh làm quen với phần mềm tiện ích NC

- Nắm đợc những thao tác lệnh cơ bản trong NC

II Chuẩn bị phơng tiện:

- Thầy: giáo án - tài liệu

- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)

III Tiến trình bài dạy:

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ

* Bài giảng:

- Thuyết trình về

trình tiện ích NC - Tiện lợi hơn so vớihệ điều hành

MS-DOS

I Khái niệm cơ bản về NC:

1 Giới thiệu về NC:

- Là một chơng trình sử dụng các lệnh của

hệ điều hành dới dạng một tiện ích (phím gõ tắt)

- Ngời sử dụng không cần gõ lệnh mà chỉ cần gõ một phím lệnh tơng ứng với lệnh cần chọn

- Cho phép hiện ra cả cây th mục và các tệp tin trong đó (kể cả tệp tin ẩn) và kèm theo các thông số về ngày, giờ, kiểu

- Ta dùng lệnh gì

để liệt kê th

mục ?

- Lệnh DIR

- Kiểm tra xem có

th mục NC không

2 Khởi động:

- Tại ổ đĩa C:\ gõ lệnh: NC \ NC 

- Sau khi gõ lệnh

trên, Nếu chơng

trình chạy đợc sẽ

hiện ra màn hình

của NC

- Hình vẽ minh hoạ 3 Màn hình của NC:

- Gồm hai về của sổ (Pannel)

- Mỗi cửa sổ tơng ứng với một ổ đĩa

- Tại một thời điểm làm việc chỉ có một ổ

đĩa trên một cửa sổ

- Vệt sáng chỉ điểm ổ đĩa và th mục đang làm việc

- Trên cùng màn hình là dòng Menu

- Dới cùng màn hình là dòng hớng dẫn sử dụng các phím chức năng từ F1 đến F10

- Khi vào bất kỳ một chơng trình nào

đều phải thoát ra HĐH thì mới chuyển

sang đợc chơng trình khác

4 Thoát chơng trình NC:

- Gõ phím chức năng F10

- Chơng trình hỏi: “Bạn có muốn ra khỏi

ch-ơng trình NC ? YES - NO

- Nhấn phím ENTER = YES

- Nhấn phím ESC = NO

- Một số thao tác

cơ bản của NC - Vệt sáng chỉ cho tathấy ổ đĩa và th mục

đang làm việc

II Các thao tác cơ bản của NC:

1 Thay đổi vệt sáng:

+ Chuyển lên - xuống: dùng hai phím mũi tên lên  và xuống 

+ Chuyển sang cửa sổ phải - trái: dùng phím TAB

- Tại một thời

điểm chỉ có một

ổ đĩa làm việc

trên một cửa sổ

- Để thay đổi ổ đĩa làm việc 2 Chọn đĩa cho một cửa sổ:+ Để chọn đĩa cho cửa trái: Giữ phím ALT,

ấn phím F1

+ Để chọn đĩa cho cửa phải: Giữ phím ALT,

ấn phím F2

Ngày đăng: 19/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình là loại 1.44 - Giáo án TIN HỌC NGHỀ - 2
Hình l à loại 1.44 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w