Lệnh xoá màn hình: - Tên câu lệnh: CLS - Tác dụng: xoá sạch dữ liệu đã hiện trên màn hình.. Tiến trình bài dạy: - ổn định tổ chức: - Kiểm tra bài cũ: + HS1: Nêu tác dụng của các câu lệ
Trang 1Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 13 + 14: Lệnh về th mục - tệp tin
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Nắm đợc các lệnh nội trú - ngoại trú
- Các lệnh về th mục - tệp tin
- Các lệnh hệ thống
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Th mục là gì ? Nêu khái niệm về “cây th mục” ?
* Bài giảng:
- Thuyết trình:
muốn làm việc
với máy tính ta
phải gõ lệnh
- Muốn xem
ngày- giờ hiện
tại trên máy tính
- Dùng để xoá dữ
liệu trên màn
hình
- Lệnh hệ thống điều hành máy tính
- Kiểm tra thông tin
- Gõ DATE: hiện ngày
- Gõ TIME: hiện giờ
1 Lệnh hệ thống:
a Lệnh liệt kê:
- Tên câu lệnh: DIR
- Tác dụng: liệt kê các thông tin về ổ đĩa hay
th mục nào đó
- Cú pháp: DIR tên đĩa:\tên th mục\ tệp tin
b Lệnh xem ngày - giờ:
- Cú pháp: DATE
- Cú pháp: TIME
- Xem ngày - giờ hiện tại trên máy
c Lệnh xoá màn hình:
- Tên câu lệnh: CLS
- Tác dụng: xoá sạch dữ liệu đã hiện trên màn hình Dữ liệu đợc lu trữ trên đĩa vẫn còn
- Về th mục ta
vẫn áp dụng đợc
các lệnh hệ
thống trên
- Cho ví dụ và
h-ớng dẫn cho học
sinh
- MD LAMDONG
LAMDONG)
- CD WINDOWS (chuyển vào th mục WINDOWS)
- CD\
- RD BAITOAN
- RD BT\TOAN
2 Lệnh liên quan đến th mục:
a Tạo th mục:
- Cú pháp: MD tên th mục
- Ví dụ: MD TRUONG (tạo th mục TRUONG tại ổ đĩa hiện hành)
b Chuyển vào/ra th mục:
- Cú pháp: CD tên th mục
- Tác dụng: chuyển vào một th mục
- Cú pháp:” CD\ (chuyển ra khỏi th mục)
c Xoá th mục:
- Cú pháp: RD tên th mục
- Xoá một th mục hiện tại
- Th mục xoá phải rỗng (không có th mục con hay tên tin bên trong)
- Khái niệm về
tệp tin Các
thành phần của
tệp tin
- Cho ví dụ và y/
c h.s chép vào vở
ghi
- Khi tạo xong,
ta muốn xem lại
- Tiết học 11
- Xem lại nội dung tệp tin vừa tạo
3 Lệnh liên quan đến tệp tin:
a Lệnh tạo tệp tin:
- Cú pháp: COPY CON tên tệp.đuôi
- Gõ nội dung tệp tin cần tạo
- Gõ phím để xuống dòng
- Gõ phím F6 để lu lại nội dung tệp tin vừa tạo
b Lệnh xem nội dung tệp tin:
- Cú pháp: TYPE tên tệp tin.đuôi
Trang 2nội dung tệp tin.
- Cho ví dụ
- Đổi tên tệp tin
cũ thành tên mới
- Cho ví dụ
- Khi xoá tệp
phải thận trọng
- Đổi tên tệp tin (dùng từ THàNH)
- Sao chép tệp tin (dùng từ SANG)
- Xoá tệp rất khó khôi phục lại
- Ví dụ: TYPE D:\BAITOAN.VNS (xem nội dung tệp tin BAITOAN.VNS trên đĩa D:\)
c Đổi tên tệp tin:
- Cú pháp: REN têncũ.đuôi tênmới.đuôi
- Đổi tên tệp cũ thành tên tệp mới
d Sao chép tệp tin:
- Cú pháp: COPY têntệptin.đuôi địachỉđến
- Sao chép từ nơi này sang nơi khác
e Xoá tệp tin:
- Cú pháp: DEL đờngdẫn\têntệp.đuôi
- Xoá tệp tin khỏi bộ nhớ của đĩa từ
- Ví dụ: DEL C:\VANBAN\TOAN.TXT (xoá tệp tin TOAN.TXT trong th mục VANBAN trên đĩa C:\)
* Củng cố: - Nắm đợc các lệnh cơ bản về hệ thống - th mục - tệp tin của HĐH.
- Có 3 lệnh cơ bản về th mục và 5 lệnh cơ bản về tệp tin
* Luyện tập: - Làm một số ví dụ về lệnh th mục và tệp tin.
* Hớng dẫn về nhà: Xem và học lại các lệnh có liên quan đến hệ thống - th mục - tệp
tin
===================
Trang 3Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 15 + 16: các câu lệnh ngoại trú
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Nắm đợc các lệnh nội trú - ngoại trú
- Các khái niệm và cú pháp sử dụng lệnh ngoại trú
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:
+ HS2: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:
COPY A:\VANBAN.VNS C:\CONGVAN
TYPE C:\CONGVAN\VANBAN.VNS
* Bài giảng:
- Thuyết trình:
lệnh ngoại trú
(các tệp tin-files
có dạng đuôi
và EXE
- Thờng để trong một
số th mục chơng trình
+ Khái niệm: Lệnh ngoại trú là những tệp tin
có dạng đuôi là .EXE và .COM thờng để trong một th mục chơng trình Khi muốn thực thi lệnh ta chỉ việc gõ tên đờng dẫn\tên file
- Lệnh tạo lại
khuôn dạng đĩa - Dữ liệu trên đĩa lúcđó sẽ mất 1 Lệnh FORMAT:- Tác dụng: tạo lại khuôn dạng cho đĩa từ
- Cú pháp: FORMAT tên đĩa:\
- Lệnh khôi phục
lại dữ liệu khi
FORMAT
- Ngợc lại với lệnh FORMAT
2 Lệnh UNFORMAT:
- Khôi phục lại thông tin bị mất khi dùng lệnh FORMAT
- Cú pháp: UNFORMAT tên đĩa:\
- Lệnh tiếp theo
dùng để sao chép
hai đĩa mềm
cùng loại (điển
hình là loại 1.44
MB)
- Đa đĩa thứ nhất
- Gõ lệnh
- Đa đĩa thứ 2 vào để sao chép sang
3 Lệnh DISKCOPY:
- Dùng để sao chép hai đĩa mềm cùng loại
- Cú pháp: DISKCOPY đĩa1: đĩa 2:
- Nhãn đĩa do
ngời dùng đặt
tên
- Hiện trên màn hình khi dùng lệnh liệt kê 4 Lệnh LABEL:- Dùng để xem tên nhãn của đĩa
- Cú pháp: LABEL tên đĩa:\
- RD là lệnh gì?
- Lệnh ngoại trú
có lệnh giúp ta
xoá cả “cây” th
mục một lúc
- Dùng để xoá một
th mục
- Xoá cả cây th mục
5 Lệnh DELTREE:
- Dùng để xoá cả “cây” th mục
- Cú pháp: DELTREE tên th mục gốc
- Trả lời: Y (yes - có xoá); N (no - không)
- Ta đã biết cách
quản lý thông tin
trên máy tính dới
dạng hình “cây”
- Để xem cấu trúc cây th mục ta dùng lệnh TREE
6 Lệnh TREE:
- Xem cấu trúc cây th mục trên đĩa
- Cú pháp: TREE tên đĩa
- Khi tạo th mục
ta có thể đổi tên
lại th mục đó
- Lệnh đổi tên th mục ta dùng một lệnh ngoại trú
7 Lệnh MOVE:
- Dùng để đổi tên một th mục đã chỉ định
- Cú pháp: MOVE tênTMcũ tênTMmới
- Thuộc tính tệp
tin là những vấn
- Thuộc tính: ẩn, lu trữ, hệ thống và chỉ 8 Lệnh ATTRIB:- Đặt thuộc tính cho một tệp tin đã chỉ định
Trang 4đề tác động trực
tiếp lên tệp tin đó đọc.- Ví dụ:
attrib +h c:\vanban
(Đặt thuộc tính ẩn cho tệp tin vanban tại đĩa C:\)
- Cú pháp: ATTRIB tên thuộc tính
- Trong đó: + là thêm thuộc tính
- là loại bỏ thuộc tính
- Tên thuộc tính gồm:
R (read only): thuộc tính chỉ đọc
H (hidden): thuộc tính ẩn
A (archive): thuộc tính lu trữ
S (system): thuộc tính hệ thống
- Ta đã biết lệnh
xoá tệp tin là
lệnh gì ?
- Lệnh DEL - Lệnh Del là lệnh xoá tệp tin của HĐH
- Để khôi phục
lại tệp tin vừa
xoá ta có một
lệnh ngoại trú
- Khôi phục lại tệp tin vừa xoá 9 Lệnh UNDELETE:- Dùng để khôi phục lại tệp tin vừa xoá
- Cú pháp: UNDELETE ổđĩa:\têntệptin
- Cú pháp sử dụng lệnh ngoại trú
- Cách đặt đờng dẫn cho tệp tin ngoại trú
* Hớng dẫn về nhà: học sinh về nhà học bài cũ và nghiên cứu sách tham khảo nếu có
về các phần học có liên quan Viết các câu lệnh
===================
Trang 5Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 17 + 18: tệp tin hệ thống
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Làm quen với dạng tệp tin cấu hình trên máy vi tính
- Nắm đớc các khái niệm và tác dụng của tệp tin cấu hình hệ thống đuôi BAT và SYS
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:
+ HS2: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:
COPY A:\VANBAN.VNS C:\CONGVAN
TYPE C:\CONGVAN\VANBAN.VNS
* Bài giảng:
- Thuyết trình về
cấu tạo và tác
dụng của hai tệp
tin Autoexec.bat
và Config.sys
- Tạo lập cấu hình trên máy tính
- Do ngời sử dụng tạo ra
- Dùng lệnh TYPE
để xem nội dung
1 Tệp tin đuôi BAT:
a Khái niệm:
- Các tệp tin đuôi .BAT chứa tập hợp các lệnh của HĐH kể cả các lệnh nội trú hay ngoại trú mà ta muốn hệ điều hành thục thi một cách tự động
- Đặt theo đờng dẫn: C:\AUTOEXEC.BAT + Nội dung trong tệp:
@ Echo off Path = c:\dos;c:\windows;c:\nc Set temp=c:\windows\temp
- Xét nội dung và
cấu tạo của các
dòng lệnh trong
đó
- Các dòng lệnh
- On: mở
- Off: tắt
- PATH: đờng dẫn
b Các dòng lệnh chính:
+ Lệnh Echo on/off:
- Cho phép/không cho phép hiện những lời thông báo sau đó hiện / không hiện trên màn hình khi thực thi những lệnh tiếp theo sau
+ Lệnh PATH:
- Chỉ định đờng dẫn cho một chơng trình nào
đó của HĐH đợc phép dới dạng u tiên
+ Lệnh SETTEMP:
- Tạo đờng dẫn cho bản nháp các chơng trình chạy trong môi trờng WINDOWS
- Tệp tin có
đuôi SYS là một
tệp tin cấu hình
hệ thống cho
máy tính do ngời
dùng tạo lập
- Đặt tại đờng dẫn:
C:\CONFIG.SYS
- Dùng lệnh TYPE
để xem nội dung của nó
1 Tệp tin đuôi SYS:
a Khái niệm:
- Là một tệp tin văn bản có chứa các câu lệnh liên quan đến thiết bị hệ thống của máy
vi tính
+ Nội dung của tệp:
DOS = HIGHT BUFFER = 50 FILES = 50 DEVICE = C:\WINDOWS\HIMEM.SYS
- Xét nội dung và
cấu tạo của các
dòng lệnh trong
đó
Type c:\config.sys b Các dòng lệnh cơ bản:
+ Lệnh Buffer:
- Chỉ định số vùng đệm cho đĩa đợc cấp phát khi khởi động máy
- Buffer = n (n = 1 99)
+ Lệnh Files:
Trang 6- Chỉ định số tệp tin cho phép mở cùng một lúc trong khi máy chạy Cho phép mở trong khoảng 8 đến 255 Giá trị mặc định là 8
+ Lệnh Device:
- Dùng để cài đặt các thiết bị điều khiển hệ thống
- DEVICE = ổ đĩa:\đờng dẫn\ tên file
- Cách đặt đờng dẫn cho tệp tin ngoại trú
* Hớng dẫn về nhà: Xem và học lại các lệnh có liên quan đến hệ thống - th mục - tệp tin.
===================
Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 19 + 20 + 21: thực hành lệnh hệ thống và th mục
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Làm quen với thao tác lệnh hệ thống và th mục trên máy tính
- Cách tạo th mục - vào - xoá th mục - kiểm tra th mục
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
* Bài giảng:
- Chuẩn bị điện,
ổn áp
- Khởi động máy
- Quan sát màn hình khi máy khởi động
- Nhận biết ổ đĩa
- Dấu nhắc đợi lệnh của hệ điều hành
- Làm bài tập
- Gõ và cho biết
tác dụng của các
câu lệnh sau:
- Gõ các lệnh: DIR, CLS, TIME, DATE, TREE
- DIR
- CLS
- DATE
- TIME
- TREE
- Bài tập: - Tạo th mục
TRUONG, trong đó
có chứa các th mục con mang tên 9 lớp trong trờng Sau đó kiểm tra lại bằng lệnh DIR, TREE
MD TRUONG
CD TRUONG
MD LOP9A
DIR (kiểm tra th mục con) TREE (kiểm tra “cây th mục”)
đồ
- Kiểm tra và xoá
MD HAIPHONG
CD HAI PHONG
MD ANHAI
- Hiểu đợc cấu tạo của “cây th mục” DIR (kiểm tra th mục con)TREE (kiểm tra “cây th mục”)
- Các lệnh cơ bản về hệ thống, th mục Điều kiện xoá th mục
* Hớng dẫn về nhà:Xem và học lại cách tạo th mục con trong th mục mẹ đã tạo trớc.
*===================*
Quan sát và nhận biết tác dụng của từng câu lệnh sau khi gõ phím Enter
Trang 7Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 22 + 23: thực hành lệnh về tệp tin
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Thao tác sử dụng các lện về tệp tin trong HĐH
- Nắm đợc các lệnh liên quan đến thao tác trên tệp tin
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:
* Bài giảng:
- Chuẩn bị điện,
ổn áp - Khởi động máy- Quan sát màn hình
khi máy khởi động
- Kiểm tra ngày, giờ
hệ thống
- Nhận biết ổ đĩa
- Dấu nhắc đợi lệnh của hệ điều hành:
C:\_
- DIR DATE TIME
- Làm bài tập:
theo hớng dẫn
của phần lý
thuyết
- Tạo tệp tin:
VANBAN.TXT (nội dung là một bài thơ) tại ổ đĩa C:\
COPY CON VANBAN.TXT KHONG NGU DUOC
MOT CANH, HAI CANH LAI BA CANH
F6
- Xem lại nội
dung tệp tin vừa
tạo
- Đổi tên tệp tin
này
- Dùng lệnh TYPE
- Dùng lệnh REN
TYPE VANBAN.TXT REN VANBAN.TXT BAITHO.TXT
- Tạo một th mục
(tuỳ ý)
- Sao chép tệp tin
vừa đổi tên vào
trong th mục đó
- Dùng lệnh MD
- Dùng lệnh COPY
MD TO1 COPY BAITHO.TXT TO1
- Kiểm tra lại
-Xoá th mục
TO1
- Dùng lệnh DIR
- Điều kiện
- Xoá tệp tin trớc
DIR TO1 DEL TO1\BAITHO.TXT
RD TO1
và TO4
- Tạo tệp tin có tên TOAN.VNS
MD TO3
MD TO4 COPY CON TOAN.VNS
- Sao chép tệp tin
này và trong th
mục TO3 Th
mục TO4 rỗng
- Dùng lệnh COPY
Copy Toan.vns To3
Trang 8Kiểm tra lại và
xoá th mục TO3
và TO4
- Dùng lệnh DIR
- Dùng lệnh RD DIR TO3 DEL TO3\TOAN.VNS
RD TO3
RD TO4 DIR
- Điều kiện xoá th mục, sao chép tệp tin và trong th mục
* Hớng dẫn về nhà: Xem và học lại cách tạo tệp tin trong th mục đã tạo trớc.
===================
Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 24 + 25: thực hành lệnh ngoại trú
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Thao tác sử dụng các lệnh ngoại trú của HĐH
- Nắm đợc tác dụng của lệnh ngoại trú
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+HS1: Nêu tác dụng của các câu lệnh sau:
* Bài giảng:
- Chuẩn bị điện,
ổn áp - Khởi động máy- Quan sát màn hình
khi máy khởi động
- Kiểm tra ngày, giờ
hệ thống, nhãn đĩa
- Nhận biết ổ đĩa
- Dấu nhắc đợi lệnh của hệ điều hành:
C:\_
- DIR DATE TIME LABEL
- Ra bài tập: - Tạo một “cây” th
mục theo sơ đồ TRUONG
MD TRUONG
CD TRUONG
MD LOP9A
MD LOP9B
- Đổi tên th mục
- Xem “cây” th
mục
- Dùng lệnh MOVE
- TREE
MOVE C:\TRUONG LAMDONG TREE LAMDONG
- Luyện tập: - Tạo tệp tin trong
th mục LOP8A - Hiểu đợc đờng dẫn đến th mục LOP8A- Copy con Baitho.vns
- Xem lại “cây”
th mục
- Dùng lệnh TREE/F TREE LAMDONG /F
- Xoá th mục
LAMDONG - Dùng lệnh DEL vàRD DEL LAMDONG\LOP8A\BAITHO.VNS
CD LAMDONG
RD LOP9A
CD\ (chuyển về th mục gốc)
RD LAMDONG
* Củng cố: - Nắm đợc cách tạo th mục mẹ, th mục con, tệp tin trong th mục.
- Điều kiện xoá th mục, sao chép tệp tin và trong th mục
- Xem “cây” th mục
* Hớng dẫn về nhà: học sinh về nhà học bài cũ và nghiên cứu sách tham khảo nếu có
về các phần học có liên quan
Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Trang 9Tiết 26 + 27 + 28: thực hành tệp tin cấu hình
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Giúp học sinh thực hành làm quen với tệp tin dạng đuôi BAT và SYS
- Củng cố kỹ năng thao tác lệnh trên tệp tin của HĐH
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu - phòng máy
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức: chia tổ
- Kiểm tra bài cũ:
+HS1: Nêu khái niệm về tệp tin đuôi BAT ?
+HS2: Nêu khái niệm về tệp tin đuôi SYS ?
* Bài giảng:
- Chuẩn bị điện,
ổn áp KĐ máy
- Y/c xem nội
dung hai tệp tin:
- Kiểm tra tệp tin cấu hình
- Xem nội dung hai tệp tin này:
DIR DIR /a TYPE AUTOEXEC.BAT TYPE CONFIG.SYS
- Tạo tệp tin có
tên BK.BAT - Đờng dẫn: C:\BKED\BKED.EXE Copy con BK.BAT @ echo off
C:\bked\bked.exe F6
- Y/c thực thi tệp
- Có nhận xét gì
khi không dùng
tệp tin BAT
- Phải chuyển vào th mục, sau đó chạy
ch-ơng trình
- Phải gõ lệnh: CD BKED BKED
- Em có nhận xét
gì về tệp
tin BAT ?
- Tiện lợi, chỉ cần gõ lệnh chạy một lần duy nhất và có thể chạy đợc nhiều lần
- Hãy tạo các tệp
tin đuôi .BAT
theo các đờng
dẫn:
GAME \ CHESS \ CHEES EXE
NEO\NEO.EXE
Copy con covua.bat
@ Echo off C:\Game\Chees\Chees.exe F6
- Hãy đặt thuộc
tính ẩn cho tệp
tin COVUA.BAT
- Dùng lệnh ngoại trú ATTRIB + H ATTRIB +H C:\COVUA.BAT - Kiểm tra lại: DIR và DIR/A
- Điều kiện chạy tệp tin có đuôi BAT
- Xem “cây” th mục và tệp tin có thuộc tính ẩn
Trang 10Ngày … tháng … năm ……… tháng … tháng … năm ……… năm … tháng … năm ………… tháng … năm ………… tháng … năm ………
Tiết 29 + 30: Chơng trình tiện ích NC
(norton commanDer)
I Mục tiêu – Yêu cầu: Yêu cầu:
- Giúp học sinh làm quen với phần mềm tiện ích NC
- Nắm đợc những thao tác lệnh cơ bản trong NC
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, thớc, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ
* Bài giảng:
- Thuyết trình về
trình tiện ích NC - Tiện lợi hơn so vớihệ điều hành
MS-DOS
I Khái niệm cơ bản về NC:
1 Giới thiệu về NC:
- Là một chơng trình sử dụng các lệnh của
hệ điều hành dới dạng một tiện ích (phím gõ tắt)
- Ngời sử dụng không cần gõ lệnh mà chỉ cần gõ một phím lệnh tơng ứng với lệnh cần chọn
- Cho phép hiện ra cả cây th mục và các tệp tin trong đó (kể cả tệp tin ẩn) và kèm theo các thông số về ngày, giờ, kiểu
- Ta dùng lệnh gì
để liệt kê th
mục ?
- Lệnh DIR
- Kiểm tra xem có
th mục NC không
2 Khởi động:
- Tại ổ đĩa C:\ gõ lệnh: NC \ NC
- Sau khi gõ lệnh
trên, Nếu chơng
trình chạy đợc sẽ
hiện ra màn hình
của NC
- Hình vẽ minh hoạ 3 Màn hình của NC:
- Gồm hai về của sổ (Pannel)
- Mỗi cửa sổ tơng ứng với một ổ đĩa
- Tại một thời điểm làm việc chỉ có một ổ
đĩa trên một cửa sổ
- Vệt sáng chỉ điểm ổ đĩa và th mục đang làm việc
- Trên cùng màn hình là dòng Menu
- Dới cùng màn hình là dòng hớng dẫn sử dụng các phím chức năng từ F1 đến F10
- Khi vào bất kỳ một chơng trình nào
đều phải thoát ra HĐH thì mới chuyển
sang đợc chơng trình khác
4 Thoát chơng trình NC:
- Gõ phím chức năng F10
- Chơng trình hỏi: “Bạn có muốn ra khỏi
ch-ơng trình NC ? YES - NO
- Nhấn phím ENTER = YES
- Nhấn phím ESC = NO
- Một số thao tác
cơ bản của NC - Vệt sáng chỉ cho tathấy ổ đĩa và th mục
đang làm việc
II Các thao tác cơ bản của NC:
1 Thay đổi vệt sáng:
+ Chuyển lên - xuống: dùng hai phím mũi tên lên và xuống
+ Chuyển sang cửa sổ phải - trái: dùng phím TAB
- Tại một thời
điểm chỉ có một
ổ đĩa làm việc
trên một cửa sổ
- Để thay đổi ổ đĩa làm việc 2 Chọn đĩa cho một cửa sổ:+ Để chọn đĩa cho cửa trái: Giữ phím ALT,
ấn phím F1
+ Để chọn đĩa cho cửa phải: Giữ phím ALT,
ấn phím F2