Mục tiêu – Yêu cầu: - Thông qua bài học giúp học sinh thao tác với bảng biểu trong Word.. - Khi bảng biểu đợc chèn vào tại vị trí con trỏ trong văn bản, các cột và dòng đều bằng nhau.. -
Trang 1Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 61 + 62 + 63: Tạo bảng biểu - trang trí
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Thông qua bài học giúp học sinh thao tác với bảng biểu trong Word
- Kỹ năng thao tác Menu, thanh công cụ
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
* Bài giảng:
- Thuyết trình về
bảng biểu trong
Word
- Cách chèn
- áp dụng trên thực tế nh: tạo lập danh sách, thời khoá biểu Nhng
có thể xếp sắp theo thứ tự
1 Chèn bảng biểu:
+ Cách 1:
- Thanh công cụ TABLE AND BORDER
- Bấm chuột tại nút INSERT TABLE
-Giữ và kéo xuống (chọn dòng), kéo sang phải (chọn cột) Nhả tay bấm
+ Cách 2:
- Kích Menu TABLE
- Chọn mục INSERT TABLE Một bảng hội thoại hiện ra:
+ Number of Columns: Chọn số cột
+ Number of Rows: Chọn số dòng + Columns width: Độ rộng cột (auto)
- Kích nút OK để chấp nhận
- Giả sử ta có một
thời khoá biểu
hàng ngày
- Số cột: là số thứ trong tuần
- Số dòng là số môn học trong ngày
+ Ví dụ: Tạo thời khoá biểu:
- Số cột: 6
- Số dòng: 5
- Khi bảng biểu
đợc chèn vào tại
vị trí con trỏ
trong văn bản,
các cột và dòng
đều bằng nhau
Muốn cột rộng
hay hẹp ta phải
chỉnh sửa lại
- Cần chỉnh sửa lại 2 Chỉnh - sửa bảng biểu:
a Thay đổi độ rộng hẹp của cột và dòng:
- Để chuột tại đờng biên cột sao cho chuột biến thành hình ╫.
- Bấm và giữ chuột kéo sang phải - trái
- Vừa ý nhả tay bấm
- Để chuột tại đờng biên dòng sao cho chuột biến thành hình ╪.
- Bấm và giữ chuột kéo lên - xuống
- Vừa ý nhả tay bấm
- Giả sử bị thiếu
một cột hay một
dòng ?
- Chèn thêm cột hay dòng
b Chèn thêm cột - dòng:
- Chèn cột: Cột chèn mới sẽ nằm bên trái cột
đợc tô đen
Trang 2- Có thể dùng
phím Tab để chèn
thêm dòng vào
cuối bảng
- Chèn dòng: Dòng chèn mới sẽ nằm trên dòng đợc tô đen
+ Phải tô đen cột hoặc dòng
+ Chọn Menu TABLE -> chọn mục:
- Insert Columns: thêm cột
- Insert Rows: thêm dòng
- Muốn bỏ bớt
dòng hoặc cột ? - Xoá bớt.- Hoặc CUT c Xoá cột -dòng:- Tô đen cột hoặc dòng cần xoá Chọn:
- Delete Columns: xoá cột
- Delete Rows: xoá dòng
- Cách điền dữ
liệu và bảng - Gõ chữ bình thờngnh soạn thảo văn bản
Tiếng Việt
d Dịch chuyển con trỏ:
- Dùng các phím mũi tên để dịch chuyển con trỏ lên - xuống - phải - trái
- Ngoài ra dùng phím TAB để chuyển sang ô phải liền kề và thêm một dòng mới và cuối bảng (khi ấn Tab tại ô cuối cùng của bảng)
- Giả sử ta có bảng sau: (giáo viên kẻ lên bảng chính - học sinh kẻ vào vở ghi)
Ghi chú
1.
2
- GV: Ta quan sát
bảng mẫu trên - Cột STT và cột Họtên: cần hợp 2 dòng
làm một
- Cột ngày sinh: hợp
2 cột thành một
- Cột dân tộc: hợp 5 cột làm một
3 Tách ô - hợp dòng - chia ô:
- Tô đen các cột hoặc các dòng cần hợp lại
- Chọn mục Merge Cells (hoặc bấm vào nút công cụ Merge Cells)
- Tô đen các cột hoặc các dòng cần chia
- Mục Split Cells: chia một cột / dòng thành nhiều cột / dòng
- Viền bảng, mầu
- Tô đen bảng cần viền.
- Kích hoạt menu Format ->chọn mục Border and Shading
a Chọn nét viền:
- Mục Style: chọn kiểu đờng viền
- Mục With: chọn độ đậm nhạt của đờng viền
- Mục Color: chọn mầu cho đờng viền
- Mục Setting: chọn điểm viền Nếu chọn: + None: không viền
+ Box: chỉ viền xung quanh
+ All: viền tất cả (cả trong và ngoài bảng)
Trang 3- Tạo nền cho cột
hay dòng (để chú
ý)
B Chọn nền mầu:
- Tô đen văn bản hoặc biểu bảng
- Chọn thẻ mục Shading:
+ Tại mục: Patterns Style: chọn độ đậm nhạt của nền ( từ 0 đến 100%)
+ Bảng mầu: chọn mầu cho nền
+ Kích nút OK để chấp nhận sự thay đổi
* Củng cố: - Nắm đợc cách chèn một bảng biểu trắng vào văn bản
- Các thao tác cơ bản để thay đổi độ rộng hẹp của cột và dòng
- Cách hợp dòng - chia ô
- Cách viền bảng (sử dụng menu và thanh công cụ - giờ thực thành)
* Hớng dẫn về nhà:- Học bài khoá: chú ý cách chèn bảng và thay đổi độ rộng hẹp.
===================
Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 64 + 65: Tính toán và sắp xếp dữ liệu trong bảng
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh thao tác về dữ liệu, tính toán trong bảng biểu
- Nắm đợc địa chỉ ô chứa dữ liệu
- Kỹ năng thao tác Menu, thanh công cụ, cách tạo công thức toán học
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra:
+ HS1: Cách chèn một bảng biểu và văn bản Có mấy cách ? Nêu cụ thể
+ HS2: Để chèn thêm một dòng hoặc một cột mới ta làm thế nào ?
* Bài giảng:
- Thuyết trình về
vấn đề tính toán
- Có công thức tính
- Địa chỉ ô dữ liệu 1 Địa chỉ ô:
- Quy ớc: Dòng đợc đánh số: 1,2,3
Cột đợc đánh dấu: A,B,C
- Địa chỉ ô: Giao điểm giữa cột và dòng
Ví dụ:
Trang 45 A5 C5
- Nêu địa chỉ của
các ô còn lại - Địa chỉ ô. - Nêu đợc địa chỉ của các ô còn lại.
- Cách tính toán:
- Cho ví dụ: - Tạo công thức tính
số liệu của ô A1 cộng với các ô B1, C2
2 Tạo công thức:
- Để con trỏ tại ô cần có kết quả
- Kích hoạt menu Table -> chọn Formula
- Gõ công thức vào ô Formula theo cú pháp: + Nếu cộng nhiều ô rời nhau:
=(ô1+ô5+ô8 ) -> OK.
+ Nếu cộng 2 ô liền nhau:
=(ô1+ô2) -> OK.
+ Nếu tính tổng của nhiều ô liền nhau:
=sum(ô1:ô100)->OK.
+ Nếu cộng 2 ô rời nhau:
=(ô1+ô5) ->OK.
+ Nếu tính TB cộng của nhiều ô liền nhau:
=AVERAGE(a1:a20) ->OK.
- Ngoài ra ta vẫn dùng các phép tính số học khác: * (nhân); / (chia); - (trừ)
- Ví dụ:
=(a1+b3+c5)/5
=(c3+c4+c5+e4+f6)*3
- Giả sử: cần xếp
cột tổng theo thứ
tự tăng hay giảm
3 Sắp xếp dữ liệu:
- Tô đen cột số liệu
- Kích menu Table -> chọn mục Sort
- Đánh dấu (.) vào ô Ascending (tăng)
- Đánh dấu (.) vào ô Descending (giảm)
- Nháy nút OK để chấp nhận
* Củng cố: - Kỹ năng xác định địa chỉ ô dữ liệu
- Nắm đợc cách tạo công thức toán học (dùng các phép toán)
- Cách tính hàm SUM - hàm AVEGARE
* Hớng dẫn về nhà:- Học bài khoá: chú ý cách xác định địa chỉ ô dữ liệu.
===================
Trang 5Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 66 + 67: Thực hành: tạo biểu bảng
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh thao tác về tạo, sửa chữa dòng - cột trong bảng biểu
- Kỹ năng thao tác Menu, thanh công cụ, cách tạo công thức toán học
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu, phòng máy
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức: chia nhóm
* Kiểm tra:
+ HS1: Cách chèn một bảng biểu và văn bản Có mấy cách ? Nêu cụ thể
+ HS2: Để chèn thêm một dòng hoặc một cột mới ta làm thế nào ?
* Bài giảng:
- Khởi động máy
- Đa bài mẫu - Xem bài mẫu (01)- Khởi động chơng
trình soạn thảo
- Số dòng - cột
- Menu TABLE -> INSERT TABLE
- Number of rows:
- Number of colums:
- Điều chỉnh độ rộng - hẹp cột
- Điền dữ liệu
- Điền theo chiều ngang - dùng phím TAB để chuyển dịch con trỏ
- Cách sử dụng phím TAB
- Thay đổi kiểu
chữ theo mẫu
- Tô đen dòng
- Dùng menu hay thanh công cụ thay
đổi kiểu chữ
- Các kiểu chữ đúng theo mẫu
- Lu giữ lại - Tên:
BAITAP1.DOC
* Luyện tập :
- Tạo một bảng có tên : ‘’Thời khoá biểu’’
- Thay đổi kiểu chữ ở dòng tiêu đề
* Củng cố: - Cách chèn bảng biểu vào văn bản
* Hớng dẫn về nhà:- Học bài khoá: chú ý cách xác định địa chỉ ô dữ liệu.
====================
Trang 6Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 68 + 69: Thực hành: trang trí biểu bảng
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh thao tác về tạo, sửa chữa dòng - cột trong bảng biểu
- Kỹ năng thao tác Menu, thanh công cụ, cách tạo công thức toán học
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu, phòng máy
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức: chia nhóm
* Kiểm tra:
+ HS1: Để chèn thêm một dòng hoặc một cột mới ta làm thế nào ?
+ HS2: Để viền và trang trí bảng ta thao tác thế nào ?
* Bài giảng:
- Khởi động máy
- Đa bài mẫu - Xem bài mẫu (03)- Khởi động chơng
trình soạn thảo
- Số dòng - cột
- Menu TABLE -> INSERT TABLE
- Number of rows:
- Number of colums:
- Điều chỉnh độ rộng - hẹp cột
- Hớng dẫn sử
dụng lệnh hợp ô,
chia ô (Merge
Cells và Split
Cells)
- Quan sát và thực hành theo mẫu
- Điền dữ liệu
- Cách hợp ô - chia ô
- Xác định địa chỉ ô
- Thay đổi nét
viền bảng biểu - Tô đen bảng biểu.- Dùng thanh công cụ
Table and Border hay menu Format - chọn Border and Shading
- Chọn nét viền
- Có thể chọn mầu cho nét viền
- Chọn kiểu viền
- Chấp nhận: bấm OK
* Luyện tập :
- Mở lại bài : ‘’Thời khoá biểu’’
- Thay đổi nét viền - mầu nét viền
* Củng cố: - Cách hợp ô - chia ô - viền bảng biểu
* Hớng dẫn về nhà:
==================
Trang 7Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 70 + 71:
Thực hành: tính toán dữ liệu trên biểu bảng
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh làm quen với dữ liệu trong bảng biểu
- Kỹ năng tính toán - xác định địa chỉ của ô dữ liệu
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu, phòng máy
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức: chia nhóm
* Kiểm tra:
+ HS1: Nêu các bớc tiến hành tạo một công thức
+ HS2: Có dữ liệu trong các ô: A2, B1, D4, A10 Cộng các ô này lại ?
* Bài giảng:
- Khởi động máy
- Đa bài mẫu - Xem bài mẫu (03)- Khởi động chơng
trình soạn thảo
- Số dòng - cột
- Menu TABLE -> INSERT TABLE
- Number of rows:
- Number of colums:
- Điều chỉnh độ rộng - hẹp cột
- Điền dữ liệu
- Xác định địa chỉ của các ô có dữ liệu cần tính toán
- Tính điểm trung bình cộng của ô Tổng.
- Xếp điểm tổng theo thứ tự giảm dần
- Chú ý cách tạo công thức (dấu =)
- Xác định những ngời có điểm >5.0
- Sao chép - Sao chép những
ng-ời có điểm >=5.0 sang bảng khác và
đặt lại tên bảng này
- Sao chép đợc những ngời có điểm >=5.0
- Điền dòng tiêu đề của danh sách
- Lu giữ lại
- Viền và trang trí
lại biểu bảng
trên
- Đánh lại số TT
- Viền lại bảng theo các nét viền và mầu nét viền
- Cách đánh số TT tự động
- Cách viền bảng biểu
* Củng cố: - Cách tính toán dữ liệu trong bảng
* Hớng dẫn về nhà:
==================
Trang 8Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 72+ 73 +74 Thiết kế trang in- in văn bản
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh thao tác với cách tạo lập và thiết kế trang in văn bản ra giấy in
- Nắm đợc các bớc cài đặt giấy in
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra:
* Bài giảng:
- Thuyết trình
về việc in tài
liệu ra giấy in
- Sản phẩm tạo thành văn bản trên giấy
* Khái niệm về trang in:
- Trang in là văn bản ta muốn in ra, bao gồm toàn bộ mặt thật của văn bản Văn bản in ra đẹp hay xấu là do cách trang trí của ngời tạo lập ra văn bản đó
- Cách thực hiện
việc thay đổi
trang giấy in
* Cách thực hiện:
- Menu Files -> chọn mục Page Setup
- Có các mục chọn lựa sau:
1 Thẻ mục Margins (lề):
- Top: lề trên
- Bottom: lề dới
- Left: lề trái
- Right: lề phải
- Gutter: tạo khoảng trống để dập ghim
* Mục From Edge (tiêu đề):
- Header: thay đổi vùng tiêu đề đầu trang
- Footer: thay đổi vùng tiêu đề cuối trang
* Mục Apply (áp đặt):
- áp đặt cho toàn bộ tài liệu
- áp đặt cho khối văn bản đã chọn lựa
- áp đặt đối với đoạn văn bản con trỏ đang nằm
2 Thẻ mục Page Size (cỡ giấy in):
- Chọn khổ giấy in (A2,A3,A4 )
- Điều chỉnh độ rộng hẹp - cao thấp của giấy
- Chọn kiểu in: in ngang (Landscape) in dọc (Portrait)
- Sau khi thay
đổi xong ta có
các lựa chọn :
- Nút OK: chấp nhận cho văn bản hiện thời.
- Nút Default: chập nhận cho tất cả các văn bản sau
này
- Nút Cancel: huỷ bỏ toàn bộ sự lựa chọn trên.
Trang 9Thầy Trò Nội dung cần đạt
- Thuyết trình về
việc in tài liệu ra
giấy in
- Sản phẩm tạo thành văn bản trên giấy * Khái niệm về trang in: (nhắc lại)
- Trang in là văn bản ta muốn in ra, bao gồm toàn bộ mặt thật của văn bản Văn bản in ra
đẹp hay xấu là do cách trang trí của ngời tạo lập ra văn bản đó
- Đánh số trang
tự động sau khi
gõ xong văn bản
- Vẽ hình trên
phần bảng nháp
3 Đánh số trang tự động :
- Kích menu Insert chọn Page Numbers
- Mục Possition : Chọn số nằm đầu/cuối trang
- Mục Alignment : số nằm ở vị trí giữa - phải hay trái
- Kích nút Format
- Chọn số trang theo kiểu I-II-III hay 1,2,3
- Mục Start at: bắt đầu từ số
- Chấp nhận: nút OK
- Xem trớc khi
in: chức năng cho
phép xếp lại lề,
trang và một số
chức năng khác
4 Chế độ Print Preview:
- Chọn mục Print Preview từ menu File Hoặc:
- Bấm Ctrl + F2
- Sau khi điều
chỉnh xong trang
lề, chèn số trang,
ta có thể tiến
hành in văn bản
5 Thực hiện in văn bản:
- Bật công tắc máy in
- Đa giấy vào máy in
- Kiểm tra lại công tín hiệu và giấy in
- Chọn lệnh in từ menu File hoặc bấm Ctrl +P
- Xuất hiện hộp
hội thoại của máy
in Chú ý một số
lựa chọn:
- Name: tên của máy in
- Number of copies: số bản in
- All pages in rage: in tất cả các trang
- Odd pager: chỉ in các trang lẻ (1,3,5 )
- Event pages: chỉ in trang chẵn (2,4,6 )
- Bấm nút OK để in
* Củng cố: - Cách thiết kế trang in
* Hớng dẫn về nhà : Học lại bài khoá - giờ sau thực hành.
==================
Trang 10Ngày … tháng … năm 200…
Tiết 75+ 76 +77
Thực hành: Thiết kế trang in- in văn bản
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh thao tác với cách tạo lập và thiết kế trang in văn bản ra giấy in
- Nắm đợc các bớc cài đặt giấy in
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra: Nhắc lại khái niệm về trang in ?
* Bài giảng:
- Khởi động máy - Khởi động chơng trình
soạn thảo
- Đa bài mẫu - Soạn thảo theo bài mẫu - Theo bài mẫu
- Điều chỉnh bảng biểu, kiểu chữ theo mẫu
- Yêu cầu học
sinh tạo chú thích
đầu trang - cuối
trang
- Theo hớng dẫn của giáo viên
- Tạo đợc chú thích
- Y/c chèn số
trang tự động
- Xem lại các bớc trong lý thuyết và sự hớng dẫn của gv
- Đánh số trang tự động
- Điều chỉnh lại
lề giấy in - Menu File - Page Setup. - Điều chỉnh đợc lế trên - dới - phải tráicủa giấy in
- Xem trớc khi in - Mục Print Preview
- Cho 1-2 em hs
in mẫu (máy
chứa máy in)
- Khởi động máy in
- Đa giấy vào máy in
- Kiểm tra chế độ án toàn giấy và nguồn tín hiệu
- Sản phẩm tạo thành văn bản trên giấy in
* Luyện tập :
- Mở lại bài : ‘’Thời khoá biểu’’
- Thay đổi nét viền - mầu nét viền
- Phát lệnh in tài liệu trên ra giấy in
* Củng cố: - Cách chèn chú thích đầu trang - cuối trang
- Đánh số trang tự động
==================
Trang 11Tiết 78 + 79:
Công cụ tìm kiếm - thay thế tạo công thức toán học
I Mục tiêu – Yêu cầu:
- Nhằm giúp học sinh thao tác với cách tìm kiếm và thay thế ký tự trong văn bản
- Cách tạo lập một công thức toán học từ đơn giản đến phức tạp
- Nắm đợc các bớc thực hiện
II Chuẩn bị phơng tiện:
- Thầy: giáo án - tài liệu
- Trò: bút, vở ghi, tài liệu tham khảo (nếu có)
III Tiến trình bài dạy:
- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra: Nhắc lại khái niệm về trang in ?
* Bài giảng:
- Tìm kiếm hoặc thay thế ký tự là thay thế một từ, một câu trong văn bản đã soạn và để
bổ sung hay sửa đổi
- Để tìm kiếm
một câu văn ta
tiến hành:
- Với mục này ta nên chọn thẻ Find
I Tìm kiếm và thay thế :
1 Tìm kiếm:
- Để con trỏ tại đầu dòng đầu tiên của văn bản
- Kích menu EDIT -> FIND (Ctrl + F)
- Xuất hiện hộp hội thoại Find and Replace: + Find: tìm kiếm ký tự
+ Replace: tìm và thay thế ký tự
* Tại thẻ FIND:
- Find what: gõ đoạn văn bản cần tìm
- Search: Xác định vị trí dò tìm
- Bấm vào nút Find next để bắt đầu thực hiện
- Khi tìm thấy
máy hỏi ta thay
thế bằng ký tự gì
- Cách thay thế ? 2 Thay thế ký tự:
- Các bớc thao tác nh trên
- Nhng chọn thẻ mục Replace
- Mục Find what: gõ đoạn văn bản cần tìm
- Mục Replace: gõ đoạn văn bản cần thay thế
- Search: xác định vị trí dò tìm
- Special: cho phép chèn các ký tự đặc biệt
- Nút Find next: bắt đầu thực hiện công việc