1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin học 8 chuẩn để lên lớp và thi công chức năm học 2009- 2010

49 1,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học 8 chuẩn để lên lớp và thi công chức năm học 2009-2010
Trường học Trường THCS Anh Cường
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động

Trang 1

 Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.

 Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều côngviệc liên tiếp một cách tự động

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của

Trang 2

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy

đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

Hớng dẫn về nhà.

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Trang 3

 Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các côngviệc hay giải một bài toán cụ thể.

 Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

 Biết vai trò của chơng trình dịch

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thày và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

G : Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

H : Dựa vào khái niệm chơng trình để

Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên

Trang 4

G : Đa mẫu một chơng trình đơn giản

G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập

trình khác nhau

dịch" và dịch những chơng trình đợc viết bằngngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máytính có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch ờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Emhãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái mànhình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính

đều đã có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

Rỳt kinh nghiệm :

Trang 5

- SGK, SGV, tµi liÖu, Gi¸o ¸n

- §å dïng d¹y häc nh m¸y tÝnh, projector,

Trang 6

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

Trang 7

H : Nghe và ghi bài.

- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợng trongchơng trình và do ngời lập trình đặt theo quytắc :

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không

đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tíchhình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những

tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Rỳt kinh nghiệm :

Trang 8

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viếtsẵn có thể sử dụng trong chơng trình) vàmột số khai báo khác

Trang 9

xuất hiện màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

Rỳt kinh nghiệm :

Ngày soạn : 13/9/2009

Trang 10

 Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

 Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chứcnăng của một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal.III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi

Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trênmàn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai

Trang 11

ợng của chơng trình trên máy của

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

H : Làm thử trên máy tính của

mình

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe

trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con

TP\BIN)

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và sosánh với hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn;tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dớimàn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng cácphím mũi tên sang trái và sang phải ( và ) để

di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợpphím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ

ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File

F, bảng chọn Run là R, )

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và

) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảngchọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi TurboPascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.

writeln('Chao cac ban');

write('Toi la Turbo Pascal');

Trang 12

Tiết 6 :

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn. H : Làm theo các bớc yêu cầu trong SGK G : Thờng xuyên đi các máy kiểm tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể G : Làm các bớc a, b trên máy chủ và giải thích một số lỗi cho H hiểu H : Quan sát và lắng nghe giải thích Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một số lỗi Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành. G : Đa lên màn hình nội dung chính cần đạt trong tiết thực hành này (SGK) H : Đọc lại H : Đọc phần đọc thêm SGK G : Có thể giải thích thêm Tổng kết : SGK Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu

Ngày soạn : 20/9/2009

Ngày dạy :

Tiết 7 : Tuần 4

Bài 3 :

CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

A Mục tiêu :

 Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

 Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

Trang 13

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

G : Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu

dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể

về một kiểu dữ liệu nào đó

liệu đó hay còn nhiều nữa ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

Integer, real, char, string

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình

in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ

và số

Dũng chữ Phộp toỏn với cỏc số

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một sốkiểu dữ liệu cơ bản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

 Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

cac ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểudữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệutrong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ

bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:

Trang 14

H : Đọc lại.

H : Viết tên và ý nghĩa của 4

kiểu dữ liệu cơ bản trong TP

G : Đa ví dụ : 123 và ‘123’

H : Đọc tên hai kiểu dữ liệu

trên

G : Đa ra chú ý về kiểu dữ

liệu char và string

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal

được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

ngữ TP

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đótrong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần d:

5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4

5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2

5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trongngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

char Một kí tự trong bảng chữ cái

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

div chia lấy phần nguyên số nguyên

mod chia lấy phần d số nguyên

Trang 15

H : Viết và giơ bảng phụ khi

 Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

 Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, cácphép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên

và phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;

 Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từtrái sang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ

lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấungoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặpdấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} nhưtrong toỏn học

Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Hớng dẫn về nhà.

1 Học lý thuyết, làm bài tập 1, 2, 3, 4

2 Đọc trớc phần 3,4 bài 2Rỳt kinh nghiệm :

Trang 16

 Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình.

 Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đ ợc trên mộtkiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

Trang 17

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

HS : Trả lời

GV : Nhận xét và cho điểm

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết

G : Nêu hai tình huống tạm ngừng

tại màn hình kết quả thông qua các

Trang 18

H : Lắng nghe để hiểu

G : Đa ra ví dụ về hộp thoại

H : Quan sát và lắng nghe G giải

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Trang 19

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.

H : Làm bài trên máy tính của

mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi

động chơng trình, soạn chơng trình

và chạy dịch chơng trình trong

Bài 1 : Phần b, c nội dung H xem trong SGK

Bài 2 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Nắm vững các thao tác cơ bản để làm việc vớichơng trình trong môi trờng TP

Trang 20

H : Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

ch-ơng trình, chạy dịch chch-ơng trình

H : Hiểu đợc tác dụng của lệnh in

ra câu thông báo và in kết quả của

phép toán trong TP

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnh : Writeln(‘ câu thông báo’) ;

Write (phép toán);

- Hiểu cách giao tiếp giữa ngời và máy thông qua các lệnh

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị bài 3 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp

Ngày soạn : 28/9/2009

Ngày dạy :

Tiết 10 : Tuần 5

Bài thực hành 2 : Viết chơng trình để tính toán

A Mục tiêu :

Trang 21

 Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quảhoạt động của chơng trình trong môi trờng Turbo Pascal.

 Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

H : Làm bài trên máy tính của

mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn

Bài 3 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc trongtiết thực hành trớc

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời và máythông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

Tổng kết : SGK

1. Kí hiệu của các phép toán số học trong Pascal: +, -, *, /, moddiv

2. Các lệnh làm tạm ngừng chơng trình:

Trang 22

cần đạt trong tiết thực hành này

(SGK)

H : Đứng tại chỗ đọc lại

G : Có thể giải thích thêm (nếu cần)

delay(x) tạm ngừng chơng trình trong vòng x phần nghìn giây, sau đó tự động tiếp tục chạy

read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím Enter

3. Câu lệnh Pascal writeln(<giá trị thực>:n:m) đợc dùng để điều khiển cách in các số thực trên màn hình; trong đó giá trị thực là số hay biểu thức số thực và n, m là các

 Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;

 Học sinh biết khái niệm biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

Trang 23

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết lệnh in lên màn hình thông báo : ‘20 + 5 =’

2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5

3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục

4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.

H : Quan sát, lắng nghe để hiểu

thế nào là biến và vai trò của

1 Biến là công cụ trong lập trình.

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu này có

thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến

3

100 50 5

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

Trang 24

G : Viết một ví dụ về khai báo

biến rồi giải thích thành phần ?

H : Làm theo nhóm vào bảng

phụ

G : Thu kết quả nhận xét và

cho điểm

G : Viết dạng tổng quát để khai

báo biến trong chơng trình

H : Quan sát ví dụ và viết theo

nhóm

G : Kiểm tra kết quả nhóm và

đa ra dạng tổng quát

H : Quan sát và ghi vở

- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

- S, dientich là các biến có kiểu thực (real),

- thong_bao là biến kiểu xâu (string)

 Dạng tổng quát :

Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;

Củng cố kiến thức.

1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến số ?

a) var tb: real; b) var 4hs: integer; c) const x: real; d) var R = 30;

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết ch ơng trình đểgiải các bài toán dới đây:

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h (a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ bàn phím).

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần d của hai số nguyên a và b.

đáp án : a) Var S, a, h: integer

b) Var a, b: integer;

c, d: real;

Hớng dẫn về nhà.

1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chơng trình

2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ

3 Đọc trớc phần 3, 4 trong bài

Rỳt kinh nghiệm :

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung bằng trực quan. - Giáo án tin học 8 chuẩn để lên lớp và thi công chức năm học 2009- 2010
Hình dung bằng trực quan (Trang 2)
Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: &#34;Chao - Giáo án tin học 8 chuẩn để lên lớp và thi công chức năm học 2009- 2010
Bảng ch ữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: &#34;Chao (Trang 13)
Bảng phụ... - Giáo án tin học 8 chuẩn để lên lớp và thi công chức năm học 2009- 2010
Bảng ph ụ (Trang 28)
Bảng phụ và nộp kết quả khi G - Giáo án tin học 8 chuẩn để lên lớp và thi công chức năm học 2009- 2010
Bảng ph ụ và nộp kết quả khi G (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w