1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Tích phân – Toán 12

101 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tích Phân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 13,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân?. Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm..[r]

Trang 1

f t dt

Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b

mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số

Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âmtrên đoạn [ ; ]a b thì tích phân ( )

b a

f x dx

là diện tích S của hình thang cong

giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục Ox và hai đường thẳng

b a

Sf x dx

2 Tính chất của tích phân

1 ( ) 0

a a

I

(1 )

dx x

I

1

x dx x

2 9 I

3

x dx x

I 4

x dx x

Trang 2

 2

1 2

1 0

I x 1  xdx

16 0

Ví dụ 2: Tính tích phân

2 2

Trang 3

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u u x ( ) cóđạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ]a b và  u x( ) . Giả sử có thể viết( ) ( ( )) '( ), [ ; ],

( ) ( )

u b b

I f x dx g u du

Ví dụ 3: Tính tích phân

2 2 0 sin cos

I x xdx

.3) 1

dx I

x dx I

e xdx I

sin 2cos 1

Trang 4

      và a ( )tb với mọi t[ ; ].  Khi đó:

( ) ( ( )) '( )

b a

Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3

đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính tích phân

3 2 2

x dx I

3 3

x dx I

1

1 2

0 1

dx I

4 2

4 1

Trang 5

Định lí : Nếu u u x ( ) và v v x ( ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [ ; ]a b thì

( ) '( ) ( ) ( ) '( ) ( )

b a

Các dạng cơ bản: Giả sử cần tính( ) ( )

* u P x ( )

* dv là Phần

còn lại củabiểu thứcdưới dấu tíchphân

Thông thường nên chú ý: “Nhất log, nhì đa, tam lượng, tứ

mũ”.

Ví dụ 5: Tính các tích phân sau : a)

2 0 sin



b)1

x x v

Trang 6

1 0 0

.sin 2

Trang 7

Câu 2. Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?

xdx

Câu 7. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

dx I x



có giá trị bằng

Trang 8

2 ln

x d

( ) 2

f x dx 

và3

Trang 9

Câu 16. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên

hàm là hàm F trên đoạn [ ; ]a b Trong các phát biểu sau, phát

biểu nào sai ?

Câu 17. Xét hàm số f liên tục trên  và các số thực a, b, c tùy ý

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Câu 18. Xét hai hàm số fg liên tục trên đoạn a b;  Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 10

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b; , sao cho ( ) 0

( ) ( )

Trang 11

Câu 25. Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y x 3sin5x trên

khoảng (0;) Khi đó tích phân

3 5 2

Trang 12

III

 

2 2

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từBước I D Sai ở Bước III.

Câu 28. Xét tích phân

3 0

2 1

2 1

2 1

2 1

Câu 29. Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất

đẳng thức sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?

2 (1 )

Câu 31. Cho hàm số yf x( ) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong

các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

A

) 2 ( ) (

Trang 13

A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từBước II D Bài giải đúng.

Câu 33. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích

phân Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kếtquả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đãgiải 4 bài toán đó như sau:

1 0

0

2 1

1 (4 2 ) ln

1 (4 2 ) ln ln (4 2 ) ln 3

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm Câu 34. Cho hai hàm số liên tục fg liên tục trên đoạn [ ; ]a b

Gọi FG lần lượt là một nguyên hàm của fg trên đoạn

A ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( )

b a

Trang 14

D ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( )

b a

Câu 36. Cho hai hàm số fg liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực

k bất kỳ trong  Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Câu 37. Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a Trong

các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

A 0 B  1 D 1 D 2

Câu 40. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân

trên đoạn [0; ] đạt giá trị bằng 0?

xdx

Trang 15

Câu 42. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

dx I x

2 C 3ln 3 D

2 ln

x d

Trang 16

Câu 49. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] Nếu

5 1

( ) 2

f x dx 

và3

Câu 51. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên

hàm là hàm F trên đoạn [ ; ]a b Trong các phát biểu sau, phát

biểu nào sai ?

Câu 52. Xét hàm số f liên tục trên  và các số thực a, b, c tùy ý

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Câu 53. Xét hai hàm số fg liên tục trên đoạn a b; .Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu f x( )m x [ ; ]a b thì

) ( ) (

Trang 17

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

x

e dx

Câu 56. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có

3 3

( ) ( )

Trang 18

trênkhoảng (0;) Khi đó

2 1

sin x

dx x

x

trênkhoảng (0;) Khi đó

2 1

sin 3x

dx x

Trang 19

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ

Câu 63. Xét tích phân

3 0

2 1

2 1

2 1

2 1

Câu 64. Cho hàm số yf x( ) bất kỳ liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong

các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?

2 (1 )

Câu 66. Cho hàm số yf x( ) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong

các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

A

) 2 ( ) (

Trang 20

Câu 67. Bài toán tính tích phân

1

2 2

A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ

Câu 68. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích

phân Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kếtquả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đãgiải 4 bài toán đó như sau:

1 0

0

2 1

1 (4 2 ) ln

1 (4 2 ) ln ln (4 2 ) ln 3

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm.

Trang 21

Câu 69. Cho hai hàm số liên tục fg có nguyên hàm lần lượt là

FG trên đoạn [ ; ]a b Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( )

b a

, trong đó FG là các nguyênhàm của fg Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích

phân từng phần ở trên, biến đổi nào là sai?

A

 

2 1

1 0

2

 

 2  2 2

 

  2 2

2

 

 2  2 2

 

Trang 22

Câu 73. Cho hai hàm số liên tục fg có nguyên hàm lần lượt

FG trên đoạn [0; 2] Biết rằng F(0) 0 , F(2) 1 , G(0)2,

(2) 1

2 0

Câu 74. Cho hai hàm số liên tục fg có nguyên hàm lần lượt

FG trên đoạn [1; 2] Biết rằng F(1) 1 , F(2) 4 ,

3 (1) 2

67 ( ) ( )

11 12

0 2 1

Trang 23

1 ( 1) 2

t dt t

( 1)t dt t

1 ( 1) 2

t dt t

3 ( 1) 2

t dt t

1 ( 1)

,

2 0

I J 

128 7

64 9

 

, khi đó a có giá trịbằng

Câu 85. Tích phân

2 0

Trang 24

A

1 2 0

3ke dx x

2 3 2 0

2 ( )f x dx 2

và3

( 5 ) ln ( 5)

e e

( 5 ) ln ( 5)

e e

( 5 ) ln ( 5)

e e

2 1 1

( 5) ln ( 5 )

e e

.

Câu 92. Tích phân

2 2 0

Trang 25

Câu 93. Tích phân

3 2 0

3

ln 2 4

3

ln 2 8

Câu 96. Cho hàm số f(x) liên tục trên  và f x( ) f( x) cos 4x với

mọi x  Giá trị của tích phân

3

ln 2 4

3

ln 3 5

2

3u du

2 2 0

2

3u du

2 3 1

2

9u D

3 2 1

3

ln 3 5

Câu 100. Tích phân

5 2 1

Trang 26

Câu 101. Tìm a để

2 1

4 1

dx x

Câu 104. Cho hàm số f liên tục trên  thỏa f x( ) f(x) 2 2 cos 2 x,

với mọi x  Giá trị của tích phân

2 0

1 1

0 1

dx I

Câu 108. Giá trị của tích phân

3 1 2

dx I

5

có giá trị là

Trang 27

2 2 1 3

2 2 1 2

3 2 1 2

Câu 112. Tích phân

0 3 1

3 28

x dx I

16 11 2 4

16 10 2 4

16 11 2 3

3 1

1 60

2 60

2 30

3

Trang 28

Câu 118. Giá trị của tích phân

1 2 0

4 2 1

x dx

1

1 1 2

x

dx x

101 0

3

2 cos(3 )

2 3

2 3 3

2 2 3

Câu 125. Giá trị của tích phân

2 2 0

Trang 29

cos (sin cos )

sin (sin + cos )

Trang 30

A

32 128

33 128

31 128

30 128

2007 2007 0

sin sin cos

5 4

Câu 138. Giá trị của tích phân

2 11 0

61 512

63 512

65 512

e e

1

e e

e dx I

4 2

5 3

5 2

Trang 31

Câu 143. Giá trị của tích phân  

ln 3

3

x x

dx I

ln(1 ) 1

Câu 149. Cho hàm số f(x) liên tục trên  và thỏa f(x) 2 ( ) cos f xx

Giá trị của tích phân

I 

4 3

I 

2 3

A B

A B

A B

A B

Trang 32

Câu 151. Giá trị của a để đẳng thức

1

x

dt I

1 ln(sin ) sin

Câu 158. Biết

3 2 1

2ln 1

ln 2 2

Trang 33

A 2 B ln 2 C D 3.

Câu 159. Cho

2 1 0

A.

2 ln

2 1

a a

B.

2 ln 1

a a

C.  

2 ln

2 1

a a

2 ln

2 1

a a

Trang 34

Câu 166. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b và có đạo hàm liên

tục trên a b; , đồng thời thỏa mãn f a( )f b( ) Lựa chọn khẳngđịnh đúng trong các khẳng định sau

1 1

sin cos sin

n

x dx

3 4

0

(1 sin ) ln

Trang 35

bằng

A.2  B C 3  D 4 

Trang 36

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

104

105

106

107

108

109

110

111

112

113

114

115

116

117

upload.123doc.net

119

120

Trang 37

II –HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực k tùy ý.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Câu 2. Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?

Trang 38

0 0

Câu 6. Trong các tích phân sau, tích phân nào có giá trị khác 2?

xdx

0 0

2 2

cosxdx sinx 2sin1

cosxdx sinx 2sin 2

1 1

Trang 39

1 1 1

dx I x

2 ln

Bước 1: Dùng máy tính như hình bên,

thu được giá trị 0,91629

Bước 2: Lấy e0,91629 cho kết quả

5

Trang 40

chọn

5 ln

Kết quả

Phép tính

Kết quả

5 2

5 ln 2

dx

5 2

1

ln 3 3

d x

x

5 2

2 ln 5

x d

Bước 1: Dùng máy tính như hình bên,

thu được giá trị 0,549306

Bước 2: Lấy e0,549306 cho kết quả

1

ln 3

Trang 41

Cách 3: Phương pháp trắc nghiệm

Thực hiện các phép tính sau trên máy tính (đến khi thu đượckết quả bằng 0 thì ngưng)

Phép tính

Kết quả

Phép tính

Kết quả

2

3

1

ln 3 2

Trang 42

Học sinh có thể áp dụng công thức

ln ( )( )

Bước 1: Dùng máy tính như hình bên,

thu được giá trị  0.4620981

Bước 2: Loại đáp án dương

2 ln 2

3 và loạiđáp án nhiễu “Không xác định”

Bước 3: Chia giá trị  0.4620981 cho ln 2,

nhận được

2 3

 chọn

2 ln 2 3

Trang 43

Câu 14. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] Nếu

5 1

( ) 2

f x dx 

và3

Câu 16. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên

hàm là hàm F trên đoạn [ ; ]a b Trong các phát biểu sau, phát

biểu nào sai ?

Câu 17. Xét hàm số f liên tục trên  và các số thực a, b, c tùy ý

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 44

Câu 18. Xét hai hàm số fg liên tục trên đoạn a b;  Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

Trang 45

Các công thức

( ) ( )

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

Câu 20. Tích phân

3 0

Hướng dẫn giải

Phương pháp tự luận

Tính rõ từng phép tính tích phân để tìm ra kết quả đúng (chỉtính đến khi nhận được kết quả đúng thì dừng lại):

0

3 2

ln 10 2 0

2 2 0

3 ( 1)

Trang 46

e dx

Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b; , sao cho ( ) 0

( ) ( )

Trang 47

 Hàm số

2 1 3

thỏa

1 1

2 1

Trang 48

1 1

1 ( )

2

   

, suy ra

1 (2 ) 2

4 2

Câu 25. Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y x 3sin5x trên

khoảng (0;) Khi đó tích phân

3 5 2

sin sin )3 sin

Trang 49

III

 

2 2

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từBước I D Sai ở Bước III.

2 1

2 1

2 1

2 1

Câu 29. Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất

đẳng thức sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?

2 (1 )

Trang 50

1 1 ( 1) ( 1) 2 (1 )

1 0

2 (1 )

(1 x dx)x  0

là khẳng định sai

Câu 31. Cho hàm số yf x( ) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong

các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

A

) 2 ( ) (

Trang 51

Với hàm số f bất kỳ và số thực dương a, ta luôn nằm lòng 2tính chất sau đây:

 Nếu f là hàm số lẻ trên đoạn [- ; ]a a thì

2 2

2 2

A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ

Hướng dẫn giải

Khi đặt t(x1)2 với   2 x 1 thì không suy ra t  x 1 được, vì x 1

có thể bị âm khi   2 x 1

Trang 52

Câu 33. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích

phân Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kếtquả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đãgiải 4 bài toán đó như sau:

1 0

0

2 1

1 (4 2 ) ln

1 (4 2 ) ln ln (4 2 ) ln 3

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm Hướng dẫn giải

Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là

Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng

Câu 34. Cho hai hàm số liên tục fg liên tục trên đoạn [ ; ]a b

Gọi FG lần lượt là một nguyên hàm của fg trên đoạn

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

b a

Trang 53

B ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( )

b a

x



như hình bên,thu được kết quả như hình bên Loại được

đáp án 2

3e 1 Sau đó thử từng đáp án cònlại để tìm ra kết quả

Câu 36. Cho hai hàm số fg liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực

k bất kỳ trong  Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Câu 37. Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a Trong

các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

Trang 54

Câu 38. Tích phân

1 0

Câu 40. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân

trên đoạn [0; ] đạt giá trị bằng 0?

Câu 41. Tích phân nào trong các tích phân sau có giá trị khác 2?

xdx

Câu 42. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

Trang 55

cosxdx sinx 2sin1

cosxdx sinx 2sin 2

1 1

2 1

2 2

dx I x

2 C 3ln 3 D

2 ln

5

Hướng dẫn giải

[Cách 1: Phương pháp tự luận]

Trang 56

5 2 2

Bước 1: Dùng máy tính như hình bên,

thu được giá trị 0,91629

Bước 2: Lấy e0,91629 cho kết quả

5

chọn

5 ln

Kết quả

Phép tính

Kết quả

5 2

5 ln 2

dx

5 2

1

ln 3 3

d x

x

5 2

2 ln 5

x d

Trang 57

Bước 1: Dùng máy tính như hình bên,

thu được giá trị 0,549306

Bước 2: Lấy e0,549306 cho kết quả

Kết quả

Phép tính

Kết quả

2

3

1

ln 3 2

Câu 46. Tích phân

1 0 2

Trang 58

A  2ln 2 B

2ln 2

2 ln 2 3

ln ( )( )

Bước 1: Dùng máy tính như hình bên,

thu được giá trị  0.4620981

Bước 2: Loại đáp án dương

2 ln 2

loại đáp án nhiễu “Không xác định”

Bước 3: Chia giá trị  0.4620981 cho ln 2

, nhận được

2 3

 chọn

2 ln 2 3

2 ( )

có giá trị bằng

Trang 59

( ) 2

f x dx 

và3

Câu 51. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên

hàm là hàm F trên đoạn [ ; ]a b Trong các phát biểu sau, phát

biểu nào sai ?

Trang 60

Câu 52. Xét hàm số f liên tục trên  và các số thực a, b, c tùy ý.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Câu 53. Xét hai hàm số fg liên tục trên đoạn a b; .Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu f x( )m x [ ; ]a b thì

) ( ) (

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

Trang 61

Hướng dẫn giải

Các phát biểu

( ) ( )

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

Câu 55. Tích phân

3 0

0

3 2

ln 10 2 0

2 2 0

3 ( 1)

Trang 62

e dx

Câu 56. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có

3 3

( ) ( )

Trang 63

 Hàm số

2 1 3

thỏa

1 1

x

trênkhoảng (0;) Khi đó

2 1

sin x

dx x

2 1

Trang 64

Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh khôngnắm rõ, có thể thay f bởi một hàm số đơn giản, xác định trên

x

trênkhoảng (0;) Khi đó

2 1

sin 3x

dx x

Trang 65

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ

2 1

2 1

2 1

2 1

Câu 64. Cho hàm số yf x( ) bất kỳ liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong

các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?

Trang 66

C

2

sin 2 sin 2

2 (1 )

1 1 ( 1) ( 1) 2 (1 )

1 0

2 (1 )

(1 x dx)x  0

là khẳng định sai

Câu 66. Cho hàm số yf x( ) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong

các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

Trang 67

A

) 2 ( ) (

2 2

2 2

Trang 68

Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bướcnào?

A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ

Hướng dẫn giải

Khi đặt t(x1)2 với   2 x 1 thì không suy ra t  x 1 được, vì x 1

có thể bị âm khi   2 x 1

Câu 68. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích

phân Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kếtquả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đãgiải 4 bài toán đó như sau:

1 0

0

2 1

1 (4 2 ) ln

1 (4 2 ) ln ln (4 2 ) ln 3

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm Hướng dẫn giải

Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là

Ngày đăng: 15/05/2021, 03:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w