1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYEN CHON CAC BAI TAP TICH PHAN

3 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TÍCH PHÂN THI TNPT & ĐH01.

Trang 1

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TÍCH PHÂN ( THI TNPT & ĐH)

01 ∫π +

0

cos )sin

(e x x x dx

x

2

1 2

1

+

03 2cos 4x dx

0

2

04 6(sin6xsin2x 6)dx

0

05 2(x sin x)cosx dx

0

2

π

x

x

0 4 cos2

2

sin

π

x

x

eln

1

2

x

x

0 3

2

1

3

x

x

sin

1

cos

2

0

10 1(1 e x)x dx

0

11 x(1 cosx)dx

0

12 1x (x )2dx

0

2 1

x

x

e 4 5ln

1

14 2 x( 2x)3dx

0 sin2 1+sin

15 (2 sinx) dx

2 sin

2

x

x

∫4

0 cos2

π

x

x x

2 sin 1

cos sin

2 4

18 ∫1 + +

01 1 3x

dx

x

x

2 sin

tan ln

3 4

x

x

1 3

1

3 7

0 3

x

x

1

2 1

0 2

4

22 ( x )e x x2dx

1 2

1 0

x

x

∫1 +−

0 1

1 2

24 ∫ππ +x x x dx

2 2 cos

cos sin

25 ∫2 0

2 sin2 cos

π

dx x

26 ∫4 0

4

tan

π

dx

x .

Trang 2

27 dx

x

x

2 1

2

1 4

4

0

x

x

e

ln

3

2

1

 −

29 ∫3 −

1 e x 1

dx

x

x

∫2

1 2

ln

31 ∫e

dx x

x

1

2

3ln

x

x x

cos

sin

1

3

0 2

33 x( x) dx

x

e

ln

2

ln

34 (x ) dx

x

1

ln

3

3

35

 −

4

0 sin2 21 sin cos

4

sin

x x

x

dx x

36 ∫ + − −

5

ln

3

ln e x 2e x 3

dx

x x

x

x x

x

x

0 sin cos

cos 1 sin

π

38 ∫1 + ++

0

2 2

2 1

2

x

x x

e

dx e x e

x

39 2(cos x 1)cos2 x dx

0 3

x

x

∫6 0

4

2 cos tan

π

41 ∫2 3 +

5 x x2 4

dx

x

x

∫4 −+ 0

2

2 sin 1

sin 2 1

π

43 ∫2 xx dx

0

x

x

1 1

2 1

x

x x

e

ln ln 3 1

46 ∫3 (xx)dx

2 2

x

x x

cos 3 1

sin 2 sin

2 0

x

x x

0 1 cos

cos 2 sin

π

49 2(e x cosx)cosx dx

0 sin

50 ∫− −

1

1 5 4x

dx x

∫3 + +

1

2

1

ln

1

dx x

x

52.∫1 + +

0

2 4

3

2

3x dx x

x

53.∫4x(1+sin2x)dx

π

54.∫3

1 3

ln

dx x x

Trang 3

55.∫3 ( )

2

ln

ln

dx

x

x

56.∫e x xdx

1

2ln

57.∫3 ( + + )

1

2

1

58.∫4

1

dx

e x

59.∫2

0

2

sin xdx

e x

60.∫2 +

0

22

cos

4

2

cos

π

dx x x

61.∫edx

x x

x

1

2

ln

4

1

62.∫1 −

0

8

3

9dx

x

x

63.∫2 +−

1

4

2

1

1

dx

x

x

64.∫1 +−

0

4

2

4

2

dx

x

x

65.∫2 ++ +− −−

1 1

dx x x

x x

66

1 ln

dx

+

+ +

3

2

1

1 ln

dx x

x x

x

x x

x x

2

2 sin

cos

cos

sin

69.∫x 2−5x dx

70.∫1( + )

0

2

1 dx

x

xe x

71.∫2 ++

00

2

2

sin

1

sin

π

dx x

x

x

72.∫1 − + +

0

) 1

x

x

xe x

⊕Đổi biến dạng I: Đặt t=ϕ( )x khi dt=ϕ′( )x dx có sẳn trong dấu tích phân hoặc lệch một hắng số c

Ví dụ ; ∫esinxcosxdx

đặt t=esinx thì dt=esinxcosxdx hoặc t=sinx thì

dt=cosxdx

⊗Đổi biến dạng 2: Đặt x=ϕ( )t (x là hàm theo t khi gặp các dạng:

x2+a2 hoặc 2 1 2

a

x + đặt x=atant

a2 −x2 đặt x= asint

x2−a2 đặt

t

a x

sin

=

• Chú ý: 21 2

x

a + đặt t=

2

2 x a

x2

5 1

⊗Tích phân từng phần dạng:

b a

b a

b

uv udv

Nhận dạng: p(x)

( ) ( )

( )

( ) ( )

χ χ

χ

χ

χ

2

2

cos 1 sin 1 cos sin

e

đặt u=p(x) còn lại dv=sin(…)dx… Tìm du=? V=?

Dạng: p(x).ln(…) đặt u=ln(…) còn lại dv=p(x)

Những HD trên chỉ là căn bản,khi giải cần linh hoạt

Ngày đăng: 04/01/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w