1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số Học 6(Cả Năm)

284 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 284
Dung lượng 7,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.KiĨm tra bµi cị 5 phĩtKiểm tra bài tập 4 và 5 SGK trang 6 học sinh khác củng cố và sửa sai Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách Liệt kê và nêu tính c

Trang 1

Ngµy so¹n : 16/8/2011 Ngµy

Trang 2

Hoạt động1: Các ví dụ

*GV : Lấy các ví dụ về tập hợp có trong đời

sống hàng ngày và trong toán học

- Tập hợp các học sinh của lớp 6A

Trang 3

sinh ở dới hoạt động cá nhân

Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi

điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông :

*GV: Ghi Yêu cầu ?2 lên bảng và cho học

sinh hoạt động theo cá nhân, Yêu cầu 1 học

sinh lên thự hiện Yêu cầu ?2

- Hoùc sinh laứm caực baứi taọp 4 ; 5 SGK trang 6

- Coự theồ laứm theõm caực baứi taọp tửứ 1 ủeỏn 9 ụỷ saựch Baứi taọp Toaựn 6 trang 3 vaứ 4

Trang 4

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Kiểm tra bài tập 4 và 5 SGK trang 6 (học sinh khác củng cố và sửa sai)

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách Liệt kê và nêu tính chất đặc trưng của phần tử

Trang 5

Ta viết a<b hoặc b>a.

a, Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang,

chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang phải), điểm

ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chảng hạn số 3

nằm ở bên trái số 5

b, Nếu a<b và b<c thì a<c

c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự

nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trớc số 3 là số 2,

số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số tự

nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.

d, số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự

nhiên nào lớn nhất

e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

*HS: chú ý nghe giảng và Trả lời các câu hỏi

của giáo viên, ghi bài

Hoạt động 3:?

*GV :Ghi đề bài lên bảng

Điền vào chổ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số

tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, , … …

…., 100, … Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện ?

học sinh ở dới thực hiên vào giấy và -Nhận xét

bài làm của bạn

*HS : Thực hiện.

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi một

điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 đợc kí hiệu N*

N*={1;2;3;4 ; }

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia ( Khi số a nhỏ hơn số b, ta viết a<b hoặc b>a.)

Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang phải), điểm ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chảng hạn số 3 nằm ở bên trái

số 5

b, Nếu a<b và b<c thì a<c

c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn

số tự nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trớc

số 3 là số 2, số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.

d, số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không

có số tự nhiên nào lớn nhất

? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, , … …

…., 100, …Giải:

28, 29, 30.

99, 100, 101.

Trang 7

Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập

phân Hiểu rõ trong hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Kiểm tra bài tập về nhà 7 và 8 SGK trang 29 GV củng cố Học sinh sửa sai

- VÝ dơ : 7 lµ sè cã 1 ch÷ sè ; 312 lµ sè cã

3 ch÷ sè ; 54 lµ sè cã 2 ch÷ sè

Trang 8

- Yªu cÇu häc sinh cÇn ph©n biÖt: sè víi ch÷

sè, sè chôc víi ch÷ sè hµng chôc, sè hµng tr¨m

sè hµng trôc

ch÷

sè hµng chôc

c¸c ch÷ sè

ch÷

sè hµng tr¨m

sè hµng trôc

ch÷

sè hµng chôc

c¸c ch÷ sè

? Gi¶i

-Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba ch÷ sè lµ 999

- Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba chø sè kh¸c nhau lµ 987

Trang 9

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chứ số khác nhau.

I II III IV V VI VII VIII IX X

- Yêu cầu học sinh viết các số La Mã từ 11 đến

Trang 10

I Mơc tiªu

1 KiÕn thøc :

Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 KÜ n¨ng :

Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂ và 

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Làm bài tập 14 SGK trang 10 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

Làm bài tập 15 SGK trang 10

Trang 11

*GV: -Nhận xét.

*HS: Chú ý nghe giảng.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A)

*HS: chú nghe giảng và ghi bài và lấy ví dụ

?2Vì 5 >2 do Vậy không có số tự nhiên nào của

x để x + 5 = 2

*Chú ý:

Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Tập hợp rỗng kí hiệu là:∅.Vậy

Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng

có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con.

Cho hai tập hợp :tập hợp: E = { }x, y và tập hợp : F = {x,y,c,d} F *c

E *x *y *d

ta thấy hai phần tử x, y ∈E và F., còn hai

* Kí hiệu :

A⊂B

( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)hay là: B ⊃A

( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa

Trang 12

*GV: Yªu cÇu c¶ líp thùc hiÖn ?3.

Trang 13

Ngµy gi¶ng: 24/8/2009 TiÕt: 5 luyƯn tËp

Trong trường hợp các phần tử của một tập

hợp không viết liệt kê hết ( biểu thị bởi

dấu “ “ ) các phần tử của tập hợp được

viết có qui luật

*HS: Học sinh chất vấn cách giải của bạn

mình

*GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.

- Bài tập 21 / 14

Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; ; 20 }Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử

Trang 14

GV củng cố và cho biết công thức

giải bài tập này để tìm số phần tử của tập

hợp là

(b – a + 1)

*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè

*GV: Yªu cÇu c¸c nhãm tr×nh bµy.

L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }

c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp , số nhỏ nhất là 18

A = { 18 ; 20 ; 22 }Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp ,trong đó số lớn nhất là 31

B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }

- Bài tập 23 / 14

Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Tập hợp E có

Trang 15

trong từng bài tập trên

5.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ (1 phĩt)

Về nhà luyện tập thêm ở sách bài tập và xem trước bài Phép Cộng và Phép Nhân

Trang 16

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

-Theỏ naứo laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp ?

- Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5 vaứ taọp hụùp B caực soỏ thuoọc N* nhoỷ hụn 4

Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy

3.Bài mới

Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính

tổng và tích của hai số tự nhiên đã học ở tiểu

a b = d (thừa số) (thừa số) (tích)

Trang 17

a b = d

(thừa số) (thừa số) (tích)

*GV: -Nhận xét

đa ra chú ý cho học sinh:

Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng

*GV: -Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét

Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?2

Điền vào chỗ trống sau :

Hoặc ta có thể phát biểu bằng lời nh sau:

a, Tính chất giao hoán:

-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

-Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.

b, Tính chất kết hợp.

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ

ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số

Trang 18

Ta có thể phát biểu bằng lời các tính chất nh

trên nh sau:

a, Tính chất giao hoán:

-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì

tổng đó không thay đổi.

-Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì

tích không đổi.

b, Tính chất kết hợp.

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ

ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số

thứ hai và số thứ ba.

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ

ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số

*GV: -Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

- Nhận xét chung bài của ba học sinh

thứ hai và số thứ ba

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ

ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

c, Tính chất phân phối của phps nhân đối với phép cộng:

Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại

Trang 19

Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.

IV Tiến trình tổ chức dạy - học

1.ổn định tổ chức (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Kieồm tra baứi taọp 30 : Tỡm soỏ tửù nhieõn x , bieỏt : a) (x – 34) 15 = 0

*GV: Nhaọn xeựt ủeà baứi cho nhửừng soỏ haùng

coọng ủửụùc soỏ troứn → aựp duùng tớnh chaỏt gỡ

cuỷa pheựp coọng ?

*HS: Aựp duùng tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt

hụùp cuỷa pheựp coọng

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

+ Baứi taọp 31 /17 : Tớnh nhanh

a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25

Trang 20

*HS: Thực hiện

*GV: Nhaọn xeựt toồng cuỷa daừy n soỏ haùng tửù

nhieõn lieõn tieỏp khaực ta cuừng duứng tớnh

chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt hụùp ủeồ thửùc hieọn

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ài tập số 34/17.

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ

túi để so sánh kết quả bài trên

*HS: Làm theo hớng dẫn của giáo viên

= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

+ Baứi taọp 32 / 17 :

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Trang 21

Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

*GV :Yêu cầu học sinh nhắc lại phép toán

Vậy: Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho

b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

Trang 22

5 6

7

3 4

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

12) Vậy khi cho hai số tự nhiên a và b,

trong đó b≠0, nếu số số tự nhiên sao cho b

x = a thì…

*HS: Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong

đó b≠0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a

thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia

Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b≠

0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia a:b = c

khí đó ta có:

a : b = c (Số bị chia) ( Số chia) (Thơng)

?2

a, 0 : a = 0 (a≠0) b, a : a = 1 (a≠0).

c, a : 1 = a

Trang 23

*GV: -Nhận xét và yêu cầuhọc sinh làm ?2.

Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b ≠0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r

duy nhất sao cho :

a = b.q + r trong đó 0 ≤ r <b

Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

Nếu r ≠0 thì ta có phép chia có d.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài vào vở.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Điền vào chỗ trống ở các trờng hợp có thể

2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

khác 0 nếu có số tự nhiên q sao :

* Phép chia có d:

Hai số tự nhiên 11 và 4 thì không có số tự nhiên nào để 4.x = 11

Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b ≠0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r

duy nhất sao cho :

Trang 24

a = b.q

3 Trong phép chia có d :

Số bị chia = Số chia Thơng + Số d

a = b.q + r trong đó 0 ≤ r <b

Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

4 Số chia bao gời cũng khác 0

4 Số chia bao gời cũng khác 0

Trang 25

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Phát biểu về phép chia hai số tự nhiên (Phép chia hết và phép chia có dư)

*GV: ø Nhắc lại việc quan sát kỹ một đề

bài toán để biết áp dụng cách giải chính

xác , nhanh , gọn

16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4)

Trang 26

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 53,

54/25

*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh dới lớp làm và nhận xét

*GV: Hoùc sinh giaỷi thớch roừ vỡ sao caàn 11

toa ủeồ chụỷ heỏt soỏ khaựch

Yêu cầu học sinh làm bài tập số 55/25

*HS: Làm theo hớng dân xủa giáo viên

Ghi kết quả và bảng nhóm

Một học sinh đại diện nhóm lên trình

bày

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

*HS: Thực hiện và Chú ý nghe giảng và ghi

bài

= 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

+ Baứi taọp 53 /25

a) 21000 chia cho 2000 ủửụùc 10 coứn dử Vaọy Taõm mua ủửụùc nhieàu nhaỏt 10 vụỷ loaùi I

b) Neỏu mua vụỷ loaùi II thỡ Taõm seừ mua ủửụùc 21 000 : 1500 = 14 (vụỷ)

+ Baứi taọp 54 /25

Soỏ ngửụứi ụỷ moói toa : 8 12 = 96 (ngửụứi)

1000 chia cho 96 ủửụùc 10 ,coứn dử Vaọy Caàn ớt nhaỏt 11 toa mụựi chụỷ heỏt soỏ khaựch

Trang 28

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

*GV: Hớng dẫn cho học sinh

2.2.2 = 23 và a.a.a.a.a = a5

Ta nói 23 và a5 là một lũy thừa

Đọc là : 23 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc

lũy thừa bậcc ba của hai 2.)

7 Hỏi : Nếu cho n số tự nhiên a (n≠0) thì

tích của chúng bằng ?

*HS : Chú ý và Trả lời

*GV : -Nhận xét và kết luận :

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

an =    (n≠0)

số thừa n

a.a a

trong đó a gọi là cơ số , n gọi là số mũ

Ngời ta nói phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau goi là phép nâng lũy thừa

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh là ?1.

Điền số vào ô trống cho đúng :

Ta nói 23 và a5 là một lũy thừa

Đọc là : 23 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba

hoặc lũy thừa bậcc ba của hai 2.)

Vậy :Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

an =    (n≠0)

số thừa n

a.a atrong đó a gọi là cơ số , n gọi

- a3 còn đợc gọi là a lập phơng ( Lập phơng )

của a)

Quy ớc: a1 = a

Trang 29

*GV: Yªu cÇu häc sinh nhËn xÐt.

*GV: Cã -NhËn xÐt g× vÒ kÕt qu¶ cña tÝch hai

lòy thõa ë trong mçi trêng hîp nªu trªn?

*GV : Yªu cÇu häc sinhh lµm ?2.

ViÕt tÝch cña hai lòy thõa sau thµnh mét lòy

thõa

x5 x4 ; a4.a

2 Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè.

VÝ dô: ViÕt tÝch cña hai lòy thõa sau:

Trang 32

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Học sinh làm bài tập về nhà 57 b , c , d ; 60 b , c

Tìm x biết : x2 = 81

3.Bµi míi

Trang 33

Hoạt động 1

*GV: Nhaộc laùi luừy thửứa cuỷa moọt soỏ

Yêu cầu học sinh làm bài tập số 61,

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63,

0 00

1 = 1012

+ Baứi taọp 63 / 28

a) 23 22 = 26 xb) 23 22 = 25 x

Trang 34

6 x = 18

3.Bµi míi (37 phót)

Trang 35

*GV : Nếu ta biết 57 và một trong hia thừa

số thì có tìm đợc thừa số con lại không ?

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?:

Viết thơng của hai lũy thừa sau dới dạng

*GV : Vậy thì số 2475 có viết đợc dới dạng

tổng các lũy thừa của 10 ?

*HS : 2475 = 2000 + 400 + 70 + 5

= 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5

= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100

*GV : nếu có một số tự nhiên bất kì ta có

thể viết chúng dới dạng tổng của các lũy

Bất kì một số tự nhiên nào ta luôn viết đợc dới dạng tổng các lũy thừa của 10

Trang 36

*HS : Trả lời.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Viết các số 538 ; abcd dới sạng tổng các

lũy thừa của 10

*HS : Học sinh hoạt động theo 4 nhóm

abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

Trang 39

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Làm bài tập 69 SGK trang 30

- Làm bài tập 70 SGK trang 30

- Làm bài tập 71 SGK trang 30

3.Bµi míi

Trang 40

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là

biểu thức

*HS: Các số đợc nối với nhau bởi các dấu

các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) làm

một biểu thức

*GV: Nếu các số nối với nhau bởi phép

tính nâng lũy thừa thì có làm thành biểu

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để

10.Đối với biểu thức có dấu ngoặc

*GV:Đa ra ví dụ Yêu cầu 3 học sinh bảng

*HS: -Biểu thức không chứa dấu ngoặc và

chỉ chứa phép toán cộng, trừ, hoặc chỉ có

phép nhân, chia, ta thực hiện từ trái sang

phải

-Biểu thức không chứa dấu ngoặc ta

thực hiện phép nâng lũy thừa trớc rồi nhân

chia đến cộng trừ

*GV: -Nhận xét và khẳng định:

Các số đợc nối với nhau bởi các dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm một biểu thức

Ví dụ: 6 + 8 – 9 ; 6:2 3; 3 + 8.5

*Chú ý:

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừ ta thực hiện phép tính nâng lũy thừa trớc, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Ví dụ:

a,100 : { 2 [52 −(35 − 8) ] }= ?

b, 80 -[130 -(12 - 4)2] = ?Giải:

Ngày đăng: 26/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Số Học 6(Cả Năm)
Bảng l àm (Trang 12)
Bảng thực hiện - Số Học 6(Cả Năm)
Bảng th ực hiện (Trang 195)
Bảng phụ. Cử đại diện lên thuyết trình. - Số Học 6(Cả Năm)
Bảng ph ụ. Cử đại diện lên thuyết trình (Trang 216)
Bảng nhóm và cử đại đại diện lên trình - Số Học 6(Cả Năm)
Bảng nh óm và cử đại đại diện lên trình (Trang 240)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w