1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)

92 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Bộ Môn Số Học 6
Người hướng dẫn Thầy Hà Đức T
Trường học Trường Trung học cơ sở Xuân Tín
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Xuân Tín
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức  Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trớc..  Học sinh bi

Trang 1

Ngaứy soaùn: 14/08/2010

CHệễNG I: OÂN TAÄP VAỉ BOÅ TUÙC VEÀ SOÁ Tệẽ NHIEÂN

Tieỏt: 01 Đ1 TAÄP HễẽP PHAÀN TệÛ CUÛA TAÄP HễẽP

A MUẽC TIEÂU

1 Kiến thức

 Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trớc

3 Thái độ: Học sinh có hứng thú và yêu thích học tập môn Toán

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: Giaựo aựn, SGK

 HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: ẹAậT VAÁN ẹE À(5 phuựt)

Hoaùt ủoọng 3:CAÙCH VIEÁT CAÙC KÍ HIEÄU (20 phuựt)

GV Giới thiệu cách viết tập hợp A:

A = 0;1;2;3 hoặc A =  0;3;2;1

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của

A kí hiệu:

1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A

Trang 2

C1 : D= 0;1; 2;3; 4;5;6 

C2 : D= x N/x 7   

+ 2 D 10 D  

?2 TËp hỵp c¸c ch÷ c¸i trong tõ “ NHA TRANG” lµ:

Hoạt động 5: HƯỚNG ĐẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 4; 5 (SGK) và 1;2;3;4 (SBT)

Rĩt kinh nghiƯm

………

………

………

Trang 3

 HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập

hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn

số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

2 Kĩ năng

 Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số

 Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: Giaựo aựn, SGK

 HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra:

Hoaùt ủoọng 2 :TAÄP HễẽP N VAỉ TAÄP HễẽP N* (10 phuựt)

GV: hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

HS các số 0; 1; 2; 3; 4;…

GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên

GV cho biết các phần tử của số tự

nhiên

HS …

GV các số tự nhiên đợc biểu diễn trên

tia số

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ tia số và

biểu diễn vài số tự nhiên

HS vẽ tia số vào vở , 1 HS lên bảng vẽ

và biẩu diễn,

GV giới thiệu : Mỗi số tự nhiên đợc

biểu diễn bởi một điểm trên tia số …

GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên

N* = 1;2;3; hoặc N * =

 x N / x 0  

Trang 4

§iỊn vµo « trèng c¸c kÝ hiƯu   ; cho

Hoạt động3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN(15phút)

GV yêu cầu HS quan sát tia số và trả

lời câu hỏi

So sánh 2 và 4 Nhận xét vị trí điểm

2 và điểm 4 trên tia số

HS 2 < 4 , điểm 2 ở bên trái điểm 4

GV giới thiệu tổng quát theo SGK

GV giíi thiƯu kÝ hiƯu   ; ; tÝnh chÊt

b¾c cÇu a < b ;

b < c th× a < c

GV t×m sè liỊn sau cđa sè 4 ? sè 4 cã

mÊy sè liỊn sau ?

HS sè liỊn sau sè 4 lµ sè 5 …

GV trong tËp híp sè tù nhiªn sè nµo

nhá nhÊt ? cã sè tù nhiªn lín nhÊt

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ(10 phút)

Gv cho hs làm bài tập 6 SGK

HS cả lớp làm bài, hai HS lên bảng

trình bày mỗi HS một câu

HS nhận xét bài làn của hai bạn

Gv cho hs làm bài tập 7 SGK

HS làm bài tập 7 theo nhóm Sau đó

đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

GV kiểm tra bài của các nhóm

Trang 5

GV yeõu caàu hs laứm baứi taọp 8 SGK

HS caỷ lụựp laứm baứi, hai HS leõn baỷng

trỡnh baứy moói HS moọt caựch

C 13;14;15

Baứi 8 (SGK)

+ Taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn khoõng vửụùt quaự 5

Caựch 1: A 0;1;2;3; 4

Caựch 2: A x N/x<5  

+

0 1 2 3 4

Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(3 phuựt) - Học kĩ bài theo SGK và vở ghi - Làm bài tập 9;10 (SGK) và 10;11; 12; 13 (SBT) Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn: 17/08/2010

Tieỏt: 03 Đ3 GHI SOÁ Tệẽ NHIEÂN

A MUẽC TIEÂU

1 Kiến thức

 HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

2 Kĩ năng

 Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

3 Phát triển t duy

 Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: Giáo án, SGK, bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, bài 11b

 HS: SGK, dụng cụ học tập

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1 - Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 11 (SBT)

HS 2 - Viết tập hợp A các số tự nhiên

không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên

không lớn hơn 6 bằng hai cách

HS cả lớp nhân xét

Trang 6

GV nhận xét cho điểm.

Hoaùt ủoọng 2 :SOÁ VAỉ CHệế SOÁ (10 phuựt)

GV Cho ví dụ một số tự nhiên

GV yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK)

HS làm bài tập 11 (SGK) (câu b chuẩn bị

Chửừsoỏhaứngtraờm

Soỏchuùc

Chửừsoỏhaứngchuùc

1425 2307

14

23 43 142230 20

Hoaùt ủoọng 3 : HEÄ THAÄP PHAÂN (10 phuựt)

GV Vụựi 10 chửừ soỏ 0;1;2;3; …; 9 ta ghi

ủửụùc moùi soỏ tửù nhieõntheo nguyeõn taộc

moọt ủụn vũ cuỷa moói haứng gaỏp 10 laàn ủụn

vũ cuỷa haứng thaỏp hụn lieàn sau Cach ghi

ủoự laứ caựch ghi trong heọ thaọp phaõn

Trong heọ thaọp phaõn moói chửừ trong moọt

soỏ ụỷ nhửừng vũ trớ khaực nhau thỡ coự giaự trũ

ab = a.10 + b abc = a.100 + b.10 + c

Hoaùt ủoọng 4 : CHUÙ YÙ (10 phuựt)

GV Giới thiệu cách ghi số La mã Cách

HS Viết: XXVI ; XXVIII

GV đa bảng phụ ghi các số La Mã từ 1

đến 30 để giới thiệu và yêu cầu HS đọc

HS theo dỏi và đọc

3 Chú ý (Cách ghi số La Mã)

Hoaùt ủoọng 5 : LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ (6 phuựt)

GV cho HS làm bài tập 12;13; 14 (SGK) Bài 12 (SGK)

Trang 7

Hoaùt ủoọng 5 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt)

- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi

A MUẽC TIEÂU

1 Kiến thức

 Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử ,

có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào ; hiểu đợc khái niệmtập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

 Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp làtập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc , biết viếtmột vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc , biết sử dụng đúng các ký hiệu

 và 

2 Kĩ năng

 Reứn luyeọn cho Hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu  vaứ 

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: Bảng phụ ghi bài tập

 HS: Ôn tập các kiến thức của các bài trớc

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CU Û(7 phuựt)

Gv: neõu yeõu caàu kieồm tra:

HS1: - Vieỏt giaự trũ cuỷa soỏ abcd trong

heọ thaọp phaõn

- Laứm baứi taọp 14 SGK

HS2: - Laứm baứi taọp 14 SGK

- Haừy cho bieỏt moói taọp hụùp coự

treõn coự bao nhieõu phaàn tửỷ ?

Hoaùt ủoọng 2: 1 SOÁ PHAÀN TệÛ CUÛA MOÄT TAÄP HễẽP (12 phuựt)

GV: neõu caực vớ duù theo SGK …

Haừy cho bieỏt moói taọp hụùp treõn coự bao

Trang 8

GV: Nếu goiï tập hợp H các số tự

nhiên x nà x + 5 = 2 thì tập hợp H

không có phần tử nào Ta gọi tập hợp

H là tập hợp rỗng Kí hiệu 

Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử ?

HS: Một tập hợp có thể có một phần

tử , có nhiều phần tử , có vô số phần

tử , cũng có thể không có phần tử nào

Bài 17 (SGK)

a A 0;1; 2;3; ;19.20 có 21 phần tử

b B =  ; B không có phần tử nào

Hoạt động 3: 2 TẬP HỢP CON (15 phút)

GV: Cho hình vẽ

Hãy viết tập hợp A và B ?

HS :cả lớp viết vào vở , 1 HS lên bảng

viết

GV: Các em có nhận xét gì về các

phần tử của hai tập hợp ?

HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều

thuộc tập hợp B

GV củng cố nhận xét để giới thiệu tập

hợp con

GV: Cho HS làm ?3

HS làm ?3

GV: ta thấy A  B , B A ta nói A và

B là hai tập hợp bằng nhau Kí hiệu: A

= B

GV: yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK

HS đọc chú ý trong SGK

Ký hiệu : A  B hay B  A

Đọc là : A là tập hợp con của B hay A được chứa trong B hay B chứa A

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Chú y ù(SGK)

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (9 phút)

GV: - Yêu cầu HS nhận xét về số

c

d x .y

B A

Trang 9

phần tử của một tập hợp.

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con

của tập hợp B

- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B

3 HS lần lượt trả lời

GV: Cho SH làm bài 16 (SGK)

HS làm bài 16 (SGK), mỗi HS lên

bảng làm một câu

GV và HS nhận xét

GV: Cho HS làm bài 16 (SGK)

Bài 16 (SGK)

a + Tập hợp A các số tự nhiên x mà

x – 8 = 12 là A  20 + Tập hợp A có 1 phần tử

b + Tập hợp B các số tự nhiên x mà

x + 7 = 7 là B  0 + Tập hợp B có 1 phần tử

c + Tập hợp C các số tự nhiên x mà

x 0 = 0 là C 0;1; 2;3; 

+ Tập hợp C có vô số phần tử d.+ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 0 là D =  + Tập hợp D không có phần tử nào Bài 18 (SGK) Không thể nói tập hợp A là tập hợp rỗng vì tập hợp A có 1 phần tử Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) - Học kĩ bài theo SGK và vở ghi - Làm bài tập 19; 20; 21 (SGK) Rĩt kinh nghiƯm ………

………

………

………

………

Ngày soạn: 21/08/2010 Tiết: 05 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 KiÕn thøc

 HS biết tìm số phần tử của một tập hợp

2 KÜ n¨ng

 Rèn kĩ năng viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chính xác các kí hiệu  ;  ; 

Trang 10

3 Ph¸t triĨn t duy

 Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi bài tập

 HS: Ôn tập các kiến thức của các bài trước

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ(6 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: - Một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như

thế nào ?

- Làm bài tập 29 SBT

HS2: - Khi nào tập hợp A được gọi là

tập hợp con của tập hợp B ?

- Làm bài tập 32 SBT

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP ( 38 phút)

GV: Cho HS làm bài 21 (SGK)

HS làm bài 21 (SGK)

GV gợi ý

GV hướng dẫn cách tìm số phần tử của

tập hợp A theo SGK

GV gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử

của tập hợp B

1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào

vở

GV cho HS làm bài tập 23 theo nhóm ,

yêu cầu : nêu công thức tổng quát cách

tìm số phần tử của tập hợp các số chẵn ,

lẽ …

HS làm bài 23 theo nhóm sau đó đại

diện các nhóm lên bảng trình bày

GV gọi các nhón nhận xét

Kiểm tra bài làm của các nhóm khác

Tập hợp B = 10;11;12; ;99

Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

Bài 23 (SGK)

- Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ

số chẵn b đến số chẵn b có: (b – a) : 2 + 1 (phần tử)

- Tập hợp các số tự nhiên lẽ từ số

lẽ m đến số lẽ n có: (n – m) : 2 + 1

Trang 11

GV cho HS laứm baứi 22

1HS ủoùc ủeà baứi sau ủoự goùi 2 HS leõn

baỷng laứm ,HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

GV cho HS laứm baứi 24 (SGK)

HS laứm baứi 24 (SGK)

GV cho HS laứm baứi 25 (SGK)

HS laứm baứi 25(SGK)

Troứ chụi: ẹeà baứi :

Cho A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieọn leừ nhoỷ

hụn 10 Vieỏt taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp A

sao cho moói taọp hụùp con ủoự coự 2 phaàn

tửỷ

GV yeõy caàu HS caỷ lụựp cuứng laứm thi

nhanh vụựi caực baùi laứm treõn baỷng

HS caỷ lụựp laứm , 4 HS leõn baỷng laứm

Baứi 22 (SGK)

a C = 0; 2; 4;6;8

b L = 11;13;15;17;19

c A = 18; 20; 22

d B = 25; 27; 29;31

Baứi 24 (SGK)

A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 10

B laứ taọp hụùp caực soỏ chaỳn

N* laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieọn khaực 0

Quan heọ giửừa caực taọp hụùp treõn vụựi

N laứ

A  N ; B  N ; N*  N

Baứi 25 (SGK)

A =  In-đô-neõ-xi-a ,

Mi-an-ma , Thaựi Lan , Vieọt Nam 

B =  Xin-ga-po , Bru-naõy , Cam-pu-chia 

Hoaùt ủoọng 3: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 1 phuựt)

- Học thuộc công thức tính số phần tử của các tập hợp : các số tự nhiên liên

tiếp; các số tự nhiên chẵn, lẽ liên tiếp

- Làm các bài tập 34;35;36 (SBT)

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn : 15 – 09 - 2006

Trang 12

Ngaứy soaùn: 21/08/2010 Tieỏt: 06 Đ5 PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP NHAÂN

A MUẽC TIEÂU

 Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

 Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

 Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

 Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

 Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất.

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: Bảng phụ ghi tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn, ghi baứi taọp ?1

 HS: OÂn tập cỏc kiến thức ủaừ hoùc ụỷ tieồu hoùc

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: GIễÙI THIEÄU VAỉO BAỉI (15 phuựt)

GV: ễÛ tieồu hoùc caực em ủaừ hoùc pheựp

coọng vaứ pheựp nhaõn caực soỏ tửù nhieõn…

Trong pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn coự moọt

soỏ tớnh chaỏt cụ baỷn laứ cụ soỷ giuựp chuựng ta

tớnh nhaóm, tớnh nha ẹoự chớnh laứ noọi

dung baứi hoùc hoõm nay

HS nghe

Hoaùt ủoọng 2: 1 TOÅNG VAỉ TÍCH CUÛA HAI SOÁ Tệẽ NHIEÂN (15 phuựt)

GV: Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch moọt saõn

hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi baống 32m vaứ

chieàu roọng baống 25m

HS: Chu vi hỡnh chửừ nhaọt: (32 + 25) 2

Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọtứ: 32 x 25 = 800m2

GV giụựi thieọu thaứnh phaàm cuỷa caự pheựt

tinh coọng , nhaõn theo SGK

GV cho HS laứm ?1(treõn baỷng phuù)

GV goùi HS ủửựng taùi choồ traỷ lụứi ủieàn vaứo

Chuự yự (SGK)

Tỡm x, bieỏt (x – 34) 15 = 0

Trang 13

GV gọi tiếp HS trả lời ?2

Aùp dụng ?2b Tìm x, biết (x – 34).15 = 0

x – 34 = 0

x = 0 + 34

x = 34

Hoạt động 3: 2 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG

VÀ PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN (10 phút)

GV: Treo bảng phụ ghi t/c phép cộng và

phép nhân

Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì ?

Phát biểu các tính chất đó ?

HS nhìn vào bảng phát biểu thành lời

GV tính nhanh 46 + 17 + 54

HS thực hiện, 1 HS lên bảng làm

Phép nhân số tự nhiên có tính chất gì ?

Phát biểu các tính chất đó ?

2 HS phát biểu …

GV tính nhanh 4 37 25

HS cả lớp làm vào vở

GV: Tính chất nào liên quan đến cả

phép cộng và phén nhân ? Phát biểu tính

b 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 370

c 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 56)

= 87 100 = 8700

Hoạt động 4: CỦNG CỐ (17 phút)

GV: Phép cộng và phép nhân có tính

chất gì giống nhau ?

GV: Muốn tính quảng đường Hà Nội lên

Yên Bái phải qua Vĩnh Yên và Việt Trì ,

các em hãy tính quảng đường bộ từ Hà

Nội lên Yên Bái

GV cho HS làm bài 27 (SGK) theo

b 72 + 69 + 128

= ( 72 + 128) + 69

= 200 + 69

= 269

Trang 14

ủaùi dieọn caực nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy

GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa caực nhoựm

c 25 5 4 27 2 = (24 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 2700

d 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36) = 28 100

= 2800

Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt) - Laứm caực baứi taọp 28; 29; 30(b) SGK - Tieỏt sau luyeọn taọp moói HS chuaồn bũ moọt maựy tớnh boỷ tuựi - Hoùc phaàn tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn theo SGK Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn: 30/08/2010 Tieỏt: 07 Đ5 PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP NHAÂN A MUẽC TIEÂU

Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán

nhanh chóng

Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất.

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: Bảng phụ, tranh veừ maựy tớnh boỷ tuựi, maựy tớnh boỷ tuựi

 HS: OÂn tập cỏc kiến thức ủaừ học, maựy tớnh boỷ tuựi

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoạt động 1: KIểM TRA BàI Củ (10 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1: - Phát biểu và viết tổng quát

tính chất giao hoán của phét cộng

- Chữa bài 28 (SGK)

HS 2: - Phát biểu và viết tổng quát

tính chất kết hợp của phét cộng

- Chữa bài tập (43 a,b - SBT)

a 81 + 243 + 19 b 168 + 79 +

132

2 HS lên bảng phát biểu làm bài tập

GV: Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYệN TậP (33 phút)

GV: Cho HS làm bài 31 (SGK)

a 135 + 360 + 65 + 40 Bài 31 (SGK)a 135 + 360 + 65 + 40

Trang 15

HS làm dới sự gợi ý của GV

Gv: gợi ý cách nhóm

b 463 + 318 + 137 + 22

20 + 21 + 22 + + 29 + 30

Bài 32 (SGK)

GV:cho HS tự đọc phần hớng dẫn

trong SGK sau đó vận dụng cách

tính

a 996 + 45

GV: Gợi ý cách tách số 45 = 41 + 4

GV: yêu cầu HS cho biết đã vận

dụng những tính chất nào của phét

cộng để tính nhanh ?

HS: Vận dụng tính chất giao hoán

và kết hợp để tính nhanh

Bài tập 33(SGK)

Hãy tìm quy luật của dãy số

Ta có : 2 = 1 + 1

3 = 2 + 1

5 = 3 + 2

8 = 5 + 3

……

Hãy viết tiếp 4 ; 6 số nữa vào dãy số 1, 1, 2, 3, 5,8 HS: ……

Dạng : Sử dụng máy tính bỏ túi: GV: Đa tranh vé máy tính bỏ túy giới thiệu các nút trên máy tính Hớng dẫn HS dùng nh SGK GV: Tổ chức cho HS trò chơi: Dùng máy tính nhanh các tổng bài 34 (c) GV: nêu luật chơi … HS : thực hiện GV: cho HS đọc phần có thể em cha biết HS đọc theo SGK GV: Cho HS làm bài tập : Tính nhanh: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ……+ 2007

= (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600 b 463 + 318+ 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

Bài 32 (SGK) a 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b 37 + 198 = (35 + 2) + 198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235 Bài 33 (SGK) Dãy số: 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55

Bài 34(SGK) 1364 + 4578 = 5942 6453 + 1469 = 7922 5421 + 1469 = 6890 3124 + 1469 = 4593 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 Tính nhanh: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ……+ 2007

Tổng A có (2007 – 1) : 2 + 1 = 1004 (số) A = (2007 + 1) 1004:2 = 10080016 Hoaùt ủoọng 3: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(2 phuựt) - Laứm caực baứi taọp 35, 36 (SGK) va ứ44; 45; 46(SBT) - Tieỏt sau mang theo maựy tớnh boỷ tuựi Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Trang 16

Ngày soạn: 31/08/2010 Tiết: 08 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Kiến thức cơ bản : - Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng

và phép nhân để giải được các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng ,phép nhân vào giải toán

Kỹ năng cơ bản : Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của

phép cộng và phép nhân

Thái độ : Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các

tính chất, Làm bài cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ , tranh vẽ máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học , máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1 - Nêu các tính chất của

phép nhân các số tự nhiên

- Tính nhanh:

a 5 25 2 16 4 b

32 47 + 32 53

HS 2 Chữa bài tập 35 (SGK)

2HS lên bảng làm , HS nhận

xét

GV: Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (35 phút)

GV: Yêu cầu HS tự đọc SGK

bài 36

HS đọc

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm

câu a

3 HS lêm bảng lang câu a

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm

25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300

125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000

b) 25 12 = 25 (10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 (10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374

Trang 17

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm

bài 37 (SGK)

3 HS lêm bảng

Trên cơ sở đó phân tích các số

sao cho được tích của chúng

tròn trăm , tròn chục hay tròn

nghìn

GV hướng dẫn sử dụng máy

tính bỏ túi

HS dùng máy tính bỏ túi

GV Cho HS sử dụng máy tính

bỏ túi tính bài 39 và rút ra

nhận xét

HS dùng máy tính bỏ túi tính

và nhận xét cho kết luận

GV: Hai tuần lễ có tôngt số

ngày là bao nhiệu ?

GV: Gợi ý dùng phép viết số

để viết ab, abc thành tổng rồi

tính hoạc đặt phép tính theo

46 99 = 46 (100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554

35 98 = 35 (100 – 2) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430

b acb 3 7 11 = abc 1001 = ( 100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c +100a + 10b+c

= abcabc

Trang 18

theo cột dọc.

Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Làm bài 56; 57; 58 (SBT)

- Đọc trước bài “ Phép trừ và phép chia”

Rĩt kinh nghiƯm

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 31/08/2010 Tiết: 09 § 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

A MỤC TIÊU

1 KiÕn thøc

 Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên , kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

2 KÜ n¨ng

 Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư

 Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ , phấn màu

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (7 phút)

Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS: Làm bài tập: 3 31 12 + 4 6 42 +

8 27 3

Sau khi HS làm xong GV hỏi thêm: Em

Trang 19

đã sử dụng những tính chất nào của phép

toán nào để tính nhanh Hãy phát biểu

các tính chất đó

Hoạt động 2: PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN (10 phút)

GV: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào

mà:

a 2 + x = 5 hay không ?

b 6 + x = 5 hay không ?

HS: …

GV: Ở câu a ta có phép trừ 5 – 2 = x

GV: Khái quát ghi bảng

HS: làm ?1 và trả lời miệng …

GV: Nhấn mạnh: SBT = ST  Hiệu

ta có phép trừ a–b= x

Chú ý : Số bị trừ phải lớn hơn số

trừ

Hoạt động 3: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ (22 phút)

GV: xét xem có số tự nhiên nào mà :

a 3 x = 12 hay không ?

b 5 x = 12 hay không ?

HS : trả lời …

GV: Ở câu a ta có phép chia 12 : 3 = 4

sau đó GV khái quát và ghi bảng …

b và ta có phép chia hết a : b = x

Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b  0 , ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :

a = b q + r trong đó 0  r <

Trang 20

GV: Giới thiệu phép chia hết và phép

chia có dư và nêu các thành phần của

phép chia

HS : Ghi bài

GV: Cho HS làm ?3 (SGK) (đề bài GV

chuẩn bị trên bảng phụ)

HS làm ?3 (SGK) sau đó HS lên bảng

điềm vào bảng phụ

GV: nhận xét và nhấn mạnh : Trong

phép chia số chia phải khác 0; Số dư nhỏ

hơn số chia

GV: Cho

HS làm bài tập 44 (a,d) Sau đó gọi 2 HS

lên bảng làm, mỗi HS một câu

b Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

Nếu r  0 thì ta có phép chia có dư

Bài tập 44 (a,d) (SGK)

Tìm x ,biết:

a x : 13 = 41 b 7x – 8 = 713

x = 41 13 7x = 713 + 8

x = 533 7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

Hoạt động 4: CỦNG CỐ ( 5 phút)

GV: - Nêu cách tìm số bị chia, số bị

trừ ?

- Nêu điều kiện để thực hiện được

phép trừ trong N ?

HS: SBC = T SC + SỐ DƯ

SBT = H + ST

SBT  ST

GV: Nêu điều kiện để a chia hết cho b

Nêu điều kiện của số chia, số dư

của phép chia trong N ?

HS: …

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập 41; 42; 43; 44(b,c) 45 (SGK)

Rĩt kinh nghiƯm

………

………

………

………

Trang 21

Ngày soạn: 03/09/2010 Tiết: 10 § 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

 Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày sõ ràng mạch lạc

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi một số bài tập

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1 : Cho hai số tự nhiên a và b Khi

nào ta có phép trừ : a – b = x ?

Tính : a 425 – 257 b 91 – 56

HS 2: Có phải khi nào cũng thực hiện

được phép trừ số tự nhiên a cho số tự

nhiên b không ? Cho ví dụ

2 HS lên bảng kiểm tra

HS cả lớp nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (33 phút)

Bài 47 (SGK)

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm , HS cả lớp

cùng làm để đối chiếu kết quả với các

bạn làm trên bảng

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm

một số hạng chưa biết trong một tổng ,

Trang 22

số bị trừ , số trừ trong hiệu HS: …

GV: Trong mỗi câu GV sữa sai (nếu có)

củng cố lại sau khi học sinh trình bày

cách giải

GV: Cho HS tự đọc hướng dẫn của bài

48; 49 (SGK) Sau đó vận dụng để tính

nhẩm

HS: đọc (SGK)

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm , HS cả lớp

làm vào vở rồi nhận xét bài của bạn

GV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính

bỏ túi tính bài 50 (SGK)

HS: Thực hiện và trả lời kết quả

GV: Cho HS làm bài tập 51 theo nhóm

HS làm bài theo nhóm và bảng nhóm

của nhóm mình

GV: Kiểm tra kết quả của một vài

nhóm

HS : đọc đề bài 71 (SGK) và giải Sau

đó GV gọi 1 HS lên bảng trình bày bài

= 133

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30

= 75

Bài 49(SGK) Tính nhẩm :

321 – 96 = ( 321 + 4) – (96 + 4)

= 325 – 100 = 225

1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)

= 1357 – 1000 = 357

Bài 50(SGK)

425 – 257 =168 ; 91 – 56 = 35

82 – 56 = 26 ; 73 – 56 = 17

625 – 46 – 46 – 46 = 514

Trang 23

HS nhận xét …

(giờ)

Hoạt động 3: CỦNG CỐ (3 phút)

GV: - Trong tập hợp các số tự nhiên khi

nào thì phép trừ thực hiện được

- Nêu cách tìm các thành phần trong

phép trừ ?

HS: …

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)

- Xen lại các bài tập đã chửa và làm các bài 64; 65; 66 (SBT)

- Tiết sau luyện tập tiếp

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, máy tính bỏ túi

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (10phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1: - Khi nào ta có số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b (b 0  ) ?

Trang 24

- Làm bài tập: Tìm x , biết:

a, 6 x – 5 = 613 b, 12 (x – 1)

= 0

HS 2: - Khi nào ta nói phép chia số tự

nhiên a cho số tự nhiên b (b 0  ) là

phép chia có dư ?

- Viết dạng tổng quát của số chia hết

cho 3, chia cho 3 dư 1 , chia cho 3 dư 2

2 HS lên bảng kiểm tra

HS cả lớp theo dỏi nhận xét và chữa

bài

GV: Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (28 phút)

GV: Cho HS làm bài tập 52

a Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số

này, chia thừa số kia cho cùng một số

thích hợp

Ví dụ 26 5 = (26 : 2) (5 20) = 13 10

= 130

HS theo dõi

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a

2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào

vở

GV: Tính nhẩm bằng cách nhân cả số

bị chia và số chia cho cùng một số thích

hợp

GV: hướng dẫn HS làm bài 2100 : 50

HS làm theo hướng dẫn của HS

GV: Tương tự 1 HS lên bảng làm phần

còn lại

1 HS lên bảng làm

GV: Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính

chất:

(a + b) : c = a : c + b : c ( trường hợp

chia hết)

Gọi 2 HS lên bảng làm

GV: Đọc đề bài 53 , gọi 1 HS đọc lại đề

bài và yêu cầu một HS tóm tắt lại nội

Bài 52 (SGK) Tính nhẩm :

a 14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100 = 700

16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400

b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 40) : (25 4) = 5600 : 100

= 56

c 132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 +1 =11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Bài 53 (SGK)

21000 : 2000 = 10 dư 1000

Trang 25

dung bài toán.

GV: Theo các em để giải bài toán này

ta làm thế nào

HS: …

GV: Em hãy thực hiện lời giải bài toán

đó

GV: Đọc đề bài 54 , gọi 1 HS đọc lại đề

bài và yêu cầu một HS tóm tắt lại nội

dung bài toán

1 HS tóm tắt

GV: Muốn tìm được số toa ít nhất em

phải làm thế nào ?

HS : …

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp

làm vào vở và nhật xét

GV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính

đối với phép chia

GV: yêu cầu HS thực hiện một số phép

chia:

1683 : 11 ; 1530 : 34 ; 3348 : 12

HS : thực hiện và đứng tại chổ trả lời

kết quả

GV: Cho HS làm bài 55

2 HS lên bảng làm bài 55, HS cả lớp

làm vào vở

Vậy Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I

21000 : 1500 14 Vậy Tâm mua được nhiều nhất14 vở loại II

Hoạt động 3: CỦNG CỐ (5 phút)

GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa phép trừ và phép cộng Phép chia

và phép nhân ?

Trang 26

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Oân lại các kiến thức phép trừ và phép nhân

- Đọc “ Câu chuyện về lịch” (SGK)

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

3 Thái độ

 Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Chuẫn bị bảng bình phương, lập phươngcủa một số tự nhiên

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ (3 phút)

GV: Đặt vấn đề: Tổng nhiều số hạng

bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách

dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số

bằng nhau ta có thể viết như sau:

3 3 3 3 = 34 a a a = a3

Ta gọi 34 ; a3 là một lũy thưa

Trang 27

Hoạt động 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (20 phút)

GV: Hướng dẫn HS đọc các lũy thừa và

chỉ õ cơ số , số mũ của các lũy thưa

GV: Cho HS đọc các lũy thừa: b4 ; a3;

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lũy thừa

GV: Cho HS làm ?1 (đề bài trên bảng

phụ)

HS đọc kết quả điền vào ô trống GV:

Nhắc nhở HS tránh sai lầm 23 = 2.3

GV: Cho HS làn bài 56 (a, c)

2 HS lên bảng làm

GV: Cho HS làn bài 57 (a, c)

2 HS lên bảng làm

a

a

a ; (n 

0)

?1

Chú ý: (SGK) Quy ước : a0 = 1

Hoạt động 3: NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (10 phút)

GV: Viết tích của hai lũy thừa thành

3 22 = (2 2 2) (2 2) =

25

an

Lũy thừa Số mũ

Cơ số

Lũythừa Cơsố mũSố Giá trịcủa

3

23

4

49881

Trang 28

a 23 22 = b a4 a3 =

GV: gợi ý làm bài tập trên

HS: Làm , 2 HS lên bảng làm

GV: Qua ví dụ trên em nào có thể cho

biết muốn nhân hai lũy thưa cùng cơ số

ta làm thế nào ?

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ,

ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

?2 Viết tích của hai lũy thừa thànhmột lũy thưa:

x5 x4 = x5 + 4 = x9

a4 a = a4 +1 = a5

Hoạt động 4: CỦNG CỐÁ (5 phút)

GV: - Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n

của a

- Tìm số tự nhiên a, biết

a2 = 25 a3 = 27

HS: …

GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta làm thế nào ?

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n cảu a, Viết công thức tổng quát

- Năm được cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập: 56(b,d) 57(b,d) 58, 59, 60 (SGK)

A MỤC TIÊU

Trang 29

 Rèn kĩ năngthực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bài soạn, SGK

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)

Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc

n của a ? Viết công thức tổng quát

Aùp dụng tính: 102 = ? ; 53 = ?

HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát

Aùp dụng : Viết kết quả phép tịnh dưới

dạng một lũy thưa : 33 34 = ? ; 52

57 = ? ; 73 7 = ?

Hai HS lần lượt lên bảng kiểm tra

GV: Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài

của hai bạn trên bảng

HS: Nhận xét

GV: Đánh giá cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (8 phút)

GV: Cho HS làm bài 61 SGK

HS : làm bài 61

GV: Yêu cầu HS viết tất cả các cách

nếu có

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm , mỗi HS 1

câu.2 HS lên bảng làm

Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa:

Trang 30

GV: Em có nhận xét gì về số mũ của

lũy thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá

trị của lũy thưa ?

HS: …

GV: đề bài chuẫn bị trên bảng phụ

GV: Nhắc lại công thức nhân hai lũy

thừa cùng cơ số

HS: am an = am+n

GV: Gọi HS đứng tại chổ trả lời

HS : …

GV: Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực

hiện bố phép tính:

4 HS lên bảng làm

GV: Hướng dẫn HS hoạt động theo

nhóm sau đó đại diện các nhóm lên

bảng làm

Để so sánh hai lũy thừa khác cơ số ta

phải tính giá trị của chúng rồi so sánh

HS : nhận xét

GV: Nhận xét cho điểm

GV: Cho HS đọc kĩ đề bài

HS: đọc kĩ đề bài và dự đoán 11112 = ?

GV: Gọi HS trả lời và cho HS dùng

máy tính kiểm tra lại kết quảbạn vừa

0 00

Bài 66 (SGK)

11112 = 1234321

Hoạt động 3: CỦNG CỐ (5 phút)

Gv: Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n

của a ?

HS: …

GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta làm thế nào ?

HS: …

a) 23 22 = 26 xb) 23 22 =

c) 54 5 =

Trang 31

 Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

 Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bài soạn, SGK

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1: - Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng

quát

- Chữa bài 93 (SBT)

1HS lên bảng kiển tra

GV: Gọi một HS đứng tại chổ trả lời

kết quả phép tính: 10 : 2 và nếu a10 : a2

thì kết quả là bao nhiêu ?

Đó là nội dung bài học hôm nay

Hoạt động 2: 1 VÍ DỤ (7 phút)

GV: Cho HS đọc và làm ví dụ SGK ?1 Ta có: 53 54 = 57

Trang 32

HS : Lên bảng làm và giải thích.

GV: Yêu cầu so sánh số mũ của số bị

chia , số mũ với số mũ của thương

HS: …

GV: Để thực hiện phép chia a9 : a5 và a9

: a4 ta cần điều kiện gì không ? Vì sao ?

HS: a0 vì số chia không bao giờ bằng

0

Do đó 57 : 54 = 53 (= 57 – 4 )

57 : 53 = 54 (= 57 – 3 )

Hoạt động 3: 2 TỔNG QUÁT (10 phút)

GV: Nếu am : an với m > n thì ta sẻ có

kết quả như thế nào?

HS : am : an = am + n ( a0)

GV: Em hãy tính a10 : a2

HS: …

GV: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số

khác 0 ta làm thế nào ?

HS: …

GV: Cho HS làm bài 67 SGK

HS cả lớp làm bài, Sau đó GV gọi 3 HS

lên bảng làmmỗi em một câu

3HS lên bảng làm

GV: Ta đã xét am : an với m > n Nếu

hai số mũ bằng nhau thì sao ?

Các em hãy tính kết quả:

Vậy ta có quy ước : a0 = 1 ( a0)

Vậy am: an = am – n ( a0) đúng cả trong

trường hợp m > n và m = n

HS nhắc lại tổng quát

Trang 33

Hoạt động 4: 3 CHÚ Ý (10 phút)

GV: Hướng dẫn HS viếtsố 2475 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10

HS: Làm theo hướng dẫn của GV

GV: Lưu ý 2 103 là tổng 103+ 103 = 2

103

GV: GV: Cho HS hoạt động nhóm

làm ?3

HS hoạt động nhóm làm ?3

Đại diện một nhón lên bảng trình bày,

cả lớp nhận xét

Mọi số tự nhiên đề viết được dưới dạng tổng các lũy thưà của

10

Ví dụ :

2745 = 2.1000 + 7.100 + 4.10 + 5 = 2 103 + 7 102 + 4 101 + 5 100

?3 abcd = a.1000 + b 100 + c 10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

Hoạt động 5: CỦNG CỐ (8 phút)

GV: Cho HS làm bài 69 (SGK)

Đề bài trên bảng phụ

HS làm bài 69

GV: Gọi HS trả lời…

GV: Cho HS làm bài 71 (SGK)

HS: Cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng làm

Bài 69 (SGK)

Bài 71(SGK)

a cn = 1  c = 1 vì 1n =1

cn = 0  c = 0 vì 1n =1 ( n  N *)

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Học thuộc tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

A MỤC TIÊU

 Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

 Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán

Trang 34

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bài soạn, SGK

 HS: Ôn tập các kiến thức đã học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (5 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Chữa bài tập 70 (SGK)

1 HS lên bảng kiểm tra

HS : Nhận xét và chữa bài

GV: Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: 1 NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC (5 phút)

GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các

biểu thức, em nào có thể lấy thêm ví dụ

về biểu thức ?

HS: …

GV: Mỗi số cũng được coi là một biểu

thức Ví dụ : Số 5

Gv: Trong biểu thức có thể có các dấu

ngoạc để chỉ thứ tự thực hiện các phép

GV: Ở tiểu học …

Em nào nhắc lại được cho thầy thứ tự

thực hiện phép tính ?

HS: …

GV: Thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức cũng như vậy Ta xét

các trường hợp sau

GV: Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoăïc

nhân, chia ta làm thế nào ?

HS: …

GV: Hãy thực hiện phép tính sau (ví dụ)

2 HS lên bảng thực hiện

GV: Nếu có phép cộng, trừ , nhân, chia

và nâng lũy thừa ta làm thế nào ?

HS: …

a Biểu thức không có dấu ngoặc

- Chỉ có phép tính cộng và trừ hoặc nhân và chia :

Thực hiện : Từ trái sang phải

Ví dụ: Tính

a, 15 + 8 – 13 = 23 – 13 = 10

b, 24 : 6 5 = 4 5 = 20

- Nếu có phép cộng, trừ , nhân, chia

và nâng lũy thừa:

Trang 35

GV: Đối với biểu thức có chứa dấu

ngoặc ta làm thế nào ?

HS: …

GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ

HS : làm theo hướng dẫn của GV

GV: Cho HS làm ?1 (SGK)

HS làm ?1 (SGK), 2 HS lên bảng làm,

HS cả lớp làm vào vở

GV: Cho HS làm ?2 (SGK)

HS làm ?2 (SGK), 2 HS lên bảng làm,

HS cả lớp làm vào vở

GV: Nhận xét

= 38 – 3 + 15 = 35 + 15 = 50

b Biểu thức có dấu ngoặc Thực hiện : ( )  [ ]  { }

Ví dụ : Tính

100 :{2 [52 – ( 35 – 8 )]} = 100 : { 2 [ 52 – 27 ] } = 100 : { 2 25 }

= 100 : 50 = 2

Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 phút)

GV: Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép

HS: Đọc kĩ đề bài sau đó GV hướng

dẫn câu thứ nhất

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Học thuộc phần đóng khung SGK

- Làm bài tập 73; 74; 77 (SGK)

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 36

Ngày soạn: 18/09/2010 Tiết: 16 LUYỆN TẬP

 Rèn kĩ năng cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính bỏ túi

 HS: Máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (10 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: - Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức không có ngoặc

- Chưa bài 74 a,c (SGK)

HS2 : - Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức có ngoặc

- Chữa bài 73 d (SGK)

GV: Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (30 phút)

GV: Cho HS làm bài 77 (SGK)

Cho HS làm bài 77 (SGK), 2 HS lên

bảng làm , mỗi HS làm một câu

HS: Nhận xét chữa bài

Bài 77 (SGK)

a 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25 ) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550

b 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]} = 12 : {390 : [ 500 – ( 125 + 245)]}

= 12 : {390 : [ 500 – 370]}

= 12 : {390 : 130}

= 12 : 3 = 4

Trang 37

GV: Cho HS làm bài 78 (SGK)

HS: Cả lớp làm bài 78 , 1 HS lên bảng

trình bày

GV: Cho HS đọc đề bài 79 Sau đó gọi

một HS đứng tại chổ trả lời

HS: …

Gv: Qua kết quả bài 78 giá một phong

bì là bao nhiêu ?

HS: giá một gói phong bì 2400 đồng

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm

bài 80 (SGK)

HS: Làm thi theo tèng nhóm

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm

GV: Treo tranh vẽ đã chuẫn bị và

hướng dẫn HS sử dụng các nút của máy

= 12 000 – (3000 + 5400 + 1200) = 12 000 – 9600

= 2400

Bài 79 (SGK)

An mua hai bút bi giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá

1800 đồng một quyển, mua một

quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền muahai quyển vở ,tổngsố tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá một gói phong bì

Trang 38

cuỷa bieồu thửực 34 -33 baống nhieàu caựch keồ

caỷ maựy tớnh boỷ tuựi

HS: tớnh…

Coọng ủoàng caực daõn toọc Vieọt Nam coự

54 daõn toọc

Hoạt động 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phỳt)

- Laứm baứi taọp 106; 107; 108 (SBT)

- Laứm caực caõu : 1; 2; 3; 4 phaàn oõn taọp chửụng I

- Tieõt sau luyeọn taọp tieỏp

A MUẽC TIEÂU

 Kiểm tra khản năng lĩnh hội cỏc kiến thức trong chương của HS

 Reứn khản năng tư duy

Reứn kú naờng tớnh toaựn , chớnh xaực, hợp lý.

 Bieỏt trỡnh baứy roừ raứng, maùch laùc

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

3 5

1 1

a Hãy viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

Trang 39

b Hãy viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để đợc số lớn

đ-ợc

Câu 2 (2 điểm): Hãy điền Đ nếu đúng, S nếu sai vào ô trống sau các phép

Câu 4 (3 điểm): Một đoàn tàu hoả cần chở 772 hành khách tham quan Mỗi toa

có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Hỏi cần bao nhiêu toa tàu để có thểchở hết số hành khách trên ?

Câu 5 (1 điểm): So sánh hai luỹ thừa: 438 với 275

Trang 40

Đề b Câu 1 (2 điểm): Cho số 9741

a Hãy viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

b Hãy viết thêm chữ số 3 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để đợc số lớn

đ-ợc

Câu 2 (2 điểm): Hãy điền Đ nếu đúng, S nếu sai vào ô trống sau các phép

Câu 4 (3 điểm): Một đoàn tàu hoả cần chở 756 hành khách tham quan Mỗi toa

có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Hỏi cần bao nhiêu toa tàu để có thểchở hết số hành khách trên ?

Câu 5 (1 điểm): So sánh hai luỹ thừa: 438 với 275

Ngày đăng: 11/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm một câu. - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm một câu (Trang 9)
Bảng làm ,HS cả lớp làm vào vở. - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm ,HS cả lớp làm vào vở (Trang 11)
Hình chữ nhật có chiều dài bằng 32m và - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Hình ch ữ nhật có chiều dài bằng 32m và (Trang 12)
Bảng làm. - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm (Trang 30)
Bảng làm , mỗi HS làm một câu. - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm , mỗi HS làm một câu (Trang 36)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (Trang 57)
Bảng phụ ghi các số từ 2 đế 99. - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng ph ụ ghi các số từ 2 đế 99 (Trang 59)
Bảng làm - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm (Trang 73)
Bảng làm. - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm (Trang 78)
Bảng làm tiếp, HS làm vào vở và nhận - SO HOC 6 CA NAM(2 COT SAN IN)
Bảng l àm tiếp, HS làm vào vở và nhận (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w