Kiến thức Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trớc.. Học sinh bi
Trang 1Ngaứy soaùn: 14/08/2010
CHệễNG I: OÂN TAÄP VAỉ BOÅ TUÙC VEÀ SOÁ Tệẽ NHIEÂN
Tieỏt: 01 Đ1 TAÄP HễẽP PHAÀN TệÛ CUÛA TAÄP HễẽP
A MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức
Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trớc
3 Thái độ: Học sinh có hứng thú và yêu thích học tập môn Toán
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Giaựo aựn, SGK
HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: ẹAậT VAÁN ẹE À(5 phuựt)
Hoaùt ủoọng 3:CAÙCH VIEÁT CAÙC KÍ HIEÄU (20 phuựt)
GV Giới thiệu cách viết tập hợp A:
A = 0;1;2;3 hoặc A = 0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của
A kí hiệu:
1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Trang 2C1 : D= 0;1; 2;3; 4;5;6
C2 : D= x N/x 7
+ 2 D 10 D
?2 TËp hỵp c¸c ch÷ c¸i trong tõ “ NHA TRANG” lµ:
Hoạt động 5: HƯỚNG ĐẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 4; 5 (SGK) và 1;2;3;4 (SBT)
Rĩt kinh nghiƯm
………
………
………
Trang 3 HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn
số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
2 Kĩ năng
Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Giaựo aựn, SGK
HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra:
Hoaùt ủoọng 2 :TAÄP HễẽP N VAỉ TAÄP HễẽP N* (10 phuựt)
GV: hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?
HS các số 0; 1; 2; 3; 4;…
GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên
GV cho biết các phần tử của số tự
nhiên
HS …
GV các số tự nhiên đợc biểu diễn trên
tia số
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ tia số và
biểu diễn vài số tự nhiên
HS vẽ tia số vào vở , 1 HS lên bảng vẽ
và biẩu diễn,
GV giới thiệu : Mỗi số tự nhiên đợc
biểu diễn bởi một điểm trên tia số …
GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên
N* = 1;2;3; hoặc N * =
x N / x 0
Trang 4§iỊn vµo « trèng c¸c kÝ hiƯu ; cho
Hoạt động3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN(15phút)
GV yêu cầu HS quan sát tia số và trả
lời câu hỏi
So sánh 2 và 4 Nhận xét vị trí điểm
2 và điểm 4 trên tia số
HS 2 < 4 , điểm 2 ở bên trái điểm 4
GV giới thiệu tổng quát theo SGK
GV giíi thiƯu kÝ hiƯu ; ; tÝnh chÊt
b¾c cÇu a < b ;
b < c th× a < c
GV t×m sè liỊn sau cđa sè 4 ? sè 4 cã
mÊy sè liỊn sau ?
HS sè liỊn sau sè 4 lµ sè 5 …
GV trong tËp híp sè tù nhiªn sè nµo
nhá nhÊt ? cã sè tù nhiªn lín nhÊt
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ(10 phút)
Gv cho hs làm bài tập 6 SGK
HS cả lớp làm bài, hai HS lên bảng
trình bày mỗi HS một câu
HS nhận xét bài làn của hai bạn
Gv cho hs làm bài tập 7 SGK
HS làm bài tập 7 theo nhóm Sau đó
đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
GV kiểm tra bài của các nhóm
Trang 5GV yeõu caàu hs laứm baứi taọp 8 SGK
HS caỷ lụựp laứm baứi, hai HS leõn baỷng
trỡnh baứy moói HS moọt caựch
C 13;14;15
Baứi 8 (SGK)
+ Taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn khoõng vửụùt quaự 5
Caựch 1: A 0;1;2;3; 4
Caựch 2: A x N/x<5
+
0 1 2 3 4
Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(3 phuựt) - Học kĩ bài theo SGK và vở ghi - Làm bài tập 9;10 (SGK) và 10;11; 12; 13 (SBT) Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Ngaứy soaùn: 17/08/2010
Tieỏt: 03 Đ3 GHI SOÁ Tệẽ NHIEÂN
A MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
2 Kĩ năng
Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
3 Phát triển t duy
Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Giáo án, SGK, bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, bài 11b
HS: SGK, dụng cụ học tập
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1 - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 11 (SBT)
HS 2 - Viết tập hợp A các số tự nhiên
không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên
không lớn hơn 6 bằng hai cách
HS cả lớp nhân xét
Trang 6GV nhận xét cho điểm.
Hoaùt ủoọng 2 :SOÁ VAỉ CHệế SOÁ (10 phuựt)
GV Cho ví dụ một số tự nhiên
GV yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK)
HS làm bài tập 11 (SGK) (câu b chuẩn bị
Chửừsoỏhaứngtraờm
Soỏchuùc
Chửừsoỏhaứngchuùc
1425 2307
14
23 43 142230 20
Hoaùt ủoọng 3 : HEÄ THAÄP PHAÂN (10 phuựt)
GV Vụựi 10 chửừ soỏ 0;1;2;3; …; 9 ta ghi
ủửụùc moùi soỏ tửù nhieõntheo nguyeõn taộc
moọt ủụn vũ cuỷa moói haứng gaỏp 10 laàn ủụn
vũ cuỷa haứng thaỏp hụn lieàn sau Cach ghi
ủoự laứ caựch ghi trong heọ thaọp phaõn
Trong heọ thaọp phaõn moói chửừ trong moọt
soỏ ụỷ nhửừng vũ trớ khaực nhau thỡ coự giaự trũ
ab = a.10 + b abc = a.100 + b.10 + c
Hoaùt ủoọng 4 : CHUÙ YÙ (10 phuựt)
GV Giới thiệu cách ghi số La mã Cách
HS Viết: XXVI ; XXVIII
GV đa bảng phụ ghi các số La Mã từ 1
đến 30 để giới thiệu và yêu cầu HS đọc
HS theo dỏi và đọc
3 Chú ý (Cách ghi số La Mã)
Hoaùt ủoọng 5 : LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ (6 phuựt)
GV cho HS làm bài tập 12;13; 14 (SGK) Bài 12 (SGK)
Trang 7Hoaùt ủoọng 5 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt)
- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi
A MUẽC TIEÂU
1 Kiến thức
Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử ,
có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào ; hiểu đợc khái niệmtập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp làtập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc , biết viếtmột vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc , biết sử dụng đúng các ký hiệu
và
2 Kĩ năng
Reứn luyeọn cho Hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu vaứ
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập các kiến thức của các bài trớc
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CU Û(7 phuựt)
Gv: neõu yeõu caàu kieồm tra:
HS1: - Vieỏt giaự trũ cuỷa soỏ abcd trong
heọ thaọp phaõn
- Laứm baứi taọp 14 SGK
HS2: - Laứm baứi taọp 14 SGK
- Haừy cho bieỏt moói taọp hụùp coự
treõn coự bao nhieõu phaàn tửỷ ?
Hoaùt ủoọng 2: 1 SOÁ PHAÀN TệÛ CUÛA MOÄT TAÄP HễẽP (12 phuựt)
GV: neõu caực vớ duù theo SGK …
Haừy cho bieỏt moói taọp hụùp treõn coự bao
Trang 8GV: Nếu goiï tập hợp H các số tự
nhiên x nà x + 5 = 2 thì tập hợp H
không có phần tử nào Ta gọi tập hợp
H là tập hợp rỗng Kí hiệu
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử ?
HS: Một tập hợp có thể có một phần
tử , có nhiều phần tử , có vô số phần
tử , cũng có thể không có phần tử nào
Bài 17 (SGK)
a A 0;1; 2;3; ;19.20 có 21 phần tử
b B = ; B không có phần tử nào
Hoạt động 3: 2 TẬP HỢP CON (15 phút)
GV: Cho hình vẽ
Hãy viết tập hợp A và B ?
HS :cả lớp viết vào vở , 1 HS lên bảng
viết
GV: Các em có nhận xét gì về các
phần tử của hai tập hợp ?
HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều
thuộc tập hợp B
GV củng cố nhận xét để giới thiệu tập
hợp con
GV: Cho HS làm ?3
HS làm ?3
GV: ta thấy A B , B A ta nói A và
B là hai tập hợp bằng nhau Kí hiệu: A
= B
GV: yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK
HS đọc chú ý trong SGK
Ký hiệu : A B hay B A
Đọc là : A là tập hợp con của B hay A được chứa trong B hay B chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Chú y ù(SGK)
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (9 phút)
GV: - Yêu cầu HS nhận xét về số
c
d x .y
B A
Trang 9phần tử của một tập hợp.
- Khi nào tập hợp A là tập hợp con
của tập hợp B
- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B
3 HS lần lượt trả lời
GV: Cho SH làm bài 16 (SGK)
HS làm bài 16 (SGK), mỗi HS lên
bảng làm một câu
GV và HS nhận xét
GV: Cho HS làm bài 16 (SGK)
Bài 16 (SGK)
a + Tập hợp A các số tự nhiên x mà
x – 8 = 12 là A 20 + Tập hợp A có 1 phần tử
b + Tập hợp B các số tự nhiên x mà
x + 7 = 7 là B 0 + Tập hợp B có 1 phần tử
c + Tập hợp C các số tự nhiên x mà
x 0 = 0 là C 0;1; 2;3;
+ Tập hợp C có vô số phần tử d.+ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 0 là D = + Tập hợp D không có phần tử nào Bài 18 (SGK) Không thể nói tập hợp A là tập hợp rỗng vì tập hợp A có 1 phần tử Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) - Học kĩ bài theo SGK và vở ghi - Làm bài tập 19; 20; 21 (SGK) Rĩt kinh nghiƯm ………
………
………
………
………
Ngày soạn: 21/08/2010 Tiết: 05 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 KiÕn thøc
HS biết tìm số phần tử của một tập hợp
2 KÜ n¨ng
Rèn kĩ năng viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chính xác các kí hiệu ; ;
Trang 103 Ph¸t triĨn t duy
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập các kiến thức của các bài trước
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ(6 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: - Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như
thế nào ?
- Làm bài tập 29 SBT
HS2: - Khi nào tập hợp A được gọi là
tập hợp con của tập hợp B ?
- Làm bài tập 32 SBT
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP ( 38 phút)
GV: Cho HS làm bài 21 (SGK)
HS làm bài 21 (SGK)
GV gợi ý
GV hướng dẫn cách tìm số phần tử của
tập hợp A theo SGK
GV gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử
của tập hợp B
1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào
vở
GV cho HS làm bài tập 23 theo nhóm ,
yêu cầu : nêu công thức tổng quát cách
tìm số phần tử của tập hợp các số chẵn ,
lẽ …
HS làm bài 23 theo nhóm sau đó đại
diện các nhóm lên bảng trình bày
GV gọi các nhón nhận xét
Kiểm tra bài làm của các nhóm khác
Tập hợp B = 10;11;12; ;99
Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
Bài 23 (SGK)
- Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ
số chẵn b đến số chẵn b có: (b – a) : 2 + 1 (phần tử)
- Tập hợp các số tự nhiên lẽ từ số
lẽ m đến số lẽ n có: (n – m) : 2 + 1
Trang 11GV cho HS laứm baứi 22
1HS ủoùc ủeà baứi sau ủoự goùi 2 HS leõn
baỷng laứm ,HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
GV cho HS laứm baứi 24 (SGK)
HS laứm baứi 24 (SGK)
GV cho HS laứm baứi 25 (SGK)
HS laứm baứi 25(SGK)
Troứ chụi: ẹeà baứi :
Cho A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieọn leừ nhoỷ
hụn 10 Vieỏt taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp A
sao cho moói taọp hụùp con ủoự coự 2 phaàn
tửỷ
GV yeõy caàu HS caỷ lụựp cuứng laứm thi
nhanh vụựi caực baùi laứm treõn baỷng
HS caỷ lụựp laứm , 4 HS leõn baỷng laứm
Baứi 22 (SGK)
a C = 0; 2; 4;6;8
b L = 11;13;15;17;19
c A = 18; 20; 22
d B = 25; 27; 29;31
Baứi 24 (SGK)
A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 10
B laứ taọp hụùp caực soỏ chaỳn
N* laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieọn khaực 0
Quan heọ giửừa caực taọp hụùp treõn vụựi
N laứ
A N ; B N ; N* N
Baứi 25 (SGK)
A = In-đô-neõ-xi-a ,
Mi-an-ma , Thaựi Lan , Vieọt Nam
B = Xin-ga-po , Bru-naõy , Cam-pu-chia
Hoaùt ủoọng 3: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 1 phuựt)
- Học thuộc công thức tính số phần tử của các tập hợp : các số tự nhiên liên
tiếp; các số tự nhiên chẵn, lẽ liên tiếp
- Làm các bài tập 34;35;36 (SBT)
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngaứy soaùn : 15 – 09 - 2006
Trang 12Ngaứy soaùn: 21/08/2010 Tieỏt: 06 Đ5 PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP NHAÂN
A MUẽC TIEÂU
Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất.
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Bảng phụ ghi tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn, ghi baứi taọp ?1
HS: OÂn tập cỏc kiến thức ủaừ hoùc ụỷ tieồu hoùc
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: GIễÙI THIEÄU VAỉO BAỉI (15 phuựt)
GV: ễÛ tieồu hoùc caực em ủaừ hoùc pheựp
coọng vaứ pheựp nhaõn caực soỏ tửù nhieõn…
Trong pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn coự moọt
soỏ tớnh chaỏt cụ baỷn laứ cụ soỷ giuựp chuựng ta
tớnh nhaóm, tớnh nha ẹoự chớnh laứ noọi
dung baứi hoùc hoõm nay
HS nghe
Hoaùt ủoọng 2: 1 TOÅNG VAỉ TÍCH CUÛA HAI SOÁ Tệẽ NHIEÂN (15 phuựt)
GV: Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch moọt saõn
hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi baống 32m vaứ
chieàu roọng baống 25m
HS: Chu vi hỡnh chửừ nhaọt: (32 + 25) 2
Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọtứ: 32 x 25 = 800m2
GV giụựi thieọu thaứnh phaàm cuỷa caự pheựt
tinh coọng , nhaõn theo SGK
GV cho HS laứm ?1(treõn baỷng phuù)
GV goùi HS ủửựng taùi choồ traỷ lụứi ủieàn vaứo
Chuự yự (SGK)
Tỡm x, bieỏt (x – 34) 15 = 0
Trang 13GV gọi tiếp HS trả lời ?2
Aùp dụng ?2b Tìm x, biết (x – 34).15 = 0
x – 34 = 0
x = 0 + 34
x = 34
Hoạt động 3: 2 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG
VÀ PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN (10 phút)
GV: Treo bảng phụ ghi t/c phép cộng và
phép nhân
Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì ?
Phát biểu các tính chất đó ?
HS nhìn vào bảng phát biểu thành lời
GV tính nhanh 46 + 17 + 54
HS thực hiện, 1 HS lên bảng làm
Phép nhân số tự nhiên có tính chất gì ?
Phát biểu các tính chất đó ?
2 HS phát biểu …
GV tính nhanh 4 37 25
HS cả lớp làm vào vở
GV: Tính chất nào liên quan đến cả
phép cộng và phén nhân ? Phát biểu tính
b 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 370
c 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 56)
= 87 100 = 8700
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (17 phút)
GV: Phép cộng và phép nhân có tính
chất gì giống nhau ?
GV: Muốn tính quảng đường Hà Nội lên
Yên Bái phải qua Vĩnh Yên và Việt Trì ,
các em hãy tính quảng đường bộ từ Hà
Nội lên Yên Bái
GV cho HS làm bài 27 (SGK) theo
b 72 + 69 + 128
= ( 72 + 128) + 69
= 200 + 69
= 269
Trang 14ủaùi dieọn caực nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa caực nhoựm
c 25 5 4 27 2 = (24 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 2700
d 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36) = 28 100
= 2800
Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt) - Laứm caực baứi taọp 28; 29; 30(b) SGK - Tieỏt sau luyeọn taọp moói HS chuaồn bũ moọt maựy tớnh boỷ tuựi - Hoùc phaàn tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn theo SGK Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Ngaứy soaùn: 30/08/2010 Tieỏt: 07 Đ5 PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP NHAÂN A MUẽC TIEÂU
Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân
Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán
nhanh chóng
Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất.
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Bảng phụ, tranh veừ maựy tớnh boỷ tuựi, maựy tớnh boỷ tuựi
HS: OÂn tập cỏc kiến thức ủaừ học, maựy tớnh boỷ tuựi
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoạt động 1: KIểM TRA BàI Củ (10 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1: - Phát biểu và viết tổng quát
tính chất giao hoán của phét cộng
- Chữa bài 28 (SGK)
HS 2: - Phát biểu và viết tổng quát
tính chất kết hợp của phét cộng
- Chữa bài tập (43 a,b - SBT)
a 81 + 243 + 19 b 168 + 79 +
132
2 HS lên bảng phát biểu làm bài tập
GV: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: LUYệN TậP (33 phút)
GV: Cho HS làm bài 31 (SGK)
a 135 + 360 + 65 + 40 Bài 31 (SGK)a 135 + 360 + 65 + 40
Trang 15HS làm dới sự gợi ý của GV
Gv: gợi ý cách nhóm
b 463 + 318 + 137 + 22
20 + 21 + 22 + + 29 + 30
Bài 32 (SGK)
GV:cho HS tự đọc phần hớng dẫn
trong SGK sau đó vận dụng cách
tính
a 996 + 45
GV: Gợi ý cách tách số 45 = 41 + 4
GV: yêu cầu HS cho biết đã vận
dụng những tính chất nào của phét
cộng để tính nhanh ?
HS: Vận dụng tính chất giao hoán
và kết hợp để tính nhanh
Bài tập 33(SGK)
Hãy tìm quy luật của dãy số
Ta có : 2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
5 = 3 + 2
8 = 5 + 3
……
Hãy viết tiếp 4 ; 6 số nữa vào dãy số 1, 1, 2, 3, 5,8 HS: ……
Dạng : Sử dụng máy tính bỏ túi: GV: Đa tranh vé máy tính bỏ túy giới thiệu các nút trên máy tính Hớng dẫn HS dùng nh SGK GV: Tổ chức cho HS trò chơi: Dùng máy tính nhanh các tổng bài 34 (c) GV: nêu luật chơi … HS : thực hiện GV: cho HS đọc phần có thể em cha biết HS đọc theo SGK GV: Cho HS làm bài tập : Tính nhanh: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ……+ 2007
= (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600 b 463 + 318+ 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275
Bài 32 (SGK) a 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235 Bài 33 (SGK) Dãy số: 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55
Bài 34(SGK) 1364 + 4578 = 5942 6453 + 1469 = 7922 5421 + 1469 = 6890 3124 + 1469 = 4593 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 Tính nhanh: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ……+ 2007
Tổng A có (2007 – 1) : 2 + 1 = 1004 (số) A = (2007 + 1) 1004:2 = 10080016 Hoaùt ủoọng 3: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(2 phuựt) - Laứm caực baứi taọp 35, 36 (SGK) va ứ44; 45; 46(SBT) - Tieỏt sau mang theo maựy tớnh boỷ tuựi Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Trang 16Ngày soạn: 31/08/2010 Tiết: 08 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Kiến thức cơ bản : - Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng
và phép nhân để giải được các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng ,phép nhân vào giải toán
Kỹ năng cơ bản : Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của
phép cộng và phép nhân
Thái độ : Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các
tính chất, Làm bài cẩn thận, chính xác
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ , tranh vẽ máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi
HS: Ôn tập các kiến thức đã học , máy tính bỏ túi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1 - Nêu các tính chất của
phép nhân các số tự nhiên
- Tính nhanh:
a 5 25 2 16 4 b
32 47 + 32 53
HS 2 Chữa bài tập 35 (SGK)
2HS lên bảng làm , HS nhận
xét
GV: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (35 phút)
GV: Yêu cầu HS tự đọc SGK
bài 36
HS đọc
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
câu a
3 HS lêm bảng lang câu a
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm
25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000
b) 25 12 = 25 (10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300
34 11 = 34 (10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374
Trang 17GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
bài 37 (SGK)
3 HS lêm bảng
Trên cơ sở đó phân tích các số
sao cho được tích của chúng
tròn trăm , tròn chục hay tròn
nghìn
GV hướng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi
HS dùng máy tính bỏ túi
GV Cho HS sử dụng máy tính
bỏ túi tính bài 39 và rút ra
nhận xét
HS dùng máy tính bỏ túi tính
và nhận xét cho kết luận
GV: Hai tuần lễ có tôngt số
ngày là bao nhiệu ?
GV: Gợi ý dùng phép viết số
để viết ab, abc thành tổng rồi
tính hoạc đặt phép tính theo
46 99 = 46 (100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554
35 98 = 35 (100 – 2) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430
b acb 3 7 11 = abc 1001 = ( 100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c +100a + 10b+c
= abcabc
Trang 18theo cột dọc.
Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Làm bài 56; 57; 58 (SBT)
- Đọc trước bài “ Phép trừ và phép chia”
Rĩt kinh nghiƯm
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 31/08/2010 Tiết: 09 § 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
A MỤC TIÊU
1 KiÕn thøc
Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên , kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
2 KÜ n¨ng
Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư
Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ , phấn màu
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (7 phút)
Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS: Làm bài tập: 3 31 12 + 4 6 42 +
8 27 3
Sau khi HS làm xong GV hỏi thêm: Em
Trang 19đã sử dụng những tính chất nào của phép
toán nào để tính nhanh Hãy phát biểu
các tính chất đó
Hoạt động 2: PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN (10 phút)
GV: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào
mà:
a 2 + x = 5 hay không ?
b 6 + x = 5 hay không ?
HS: …
GV: Ở câu a ta có phép trừ 5 – 2 = x
GV: Khái quát ghi bảng
HS: làm ?1 và trả lời miệng …
GV: Nhấn mạnh: SBT = ST Hiệu
ta có phép trừ a–b= x
Chú ý : Số bị trừ phải lớn hơn số
trừ
Hoạt động 3: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ (22 phút)
GV: xét xem có số tự nhiên nào mà :
a 3 x = 12 hay không ?
b 5 x = 12 hay không ?
HS : trả lời …
GV: Ở câu a ta có phép chia 12 : 3 = 4
sau đó GV khái quát và ghi bảng …
b và ta có phép chia hết a : b = x
Cho hai số tự nhiên a và b trong đó
b 0 , ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :
a = b q + r trong đó 0 r <
Trang 20GV: Giới thiệu phép chia hết và phép
chia có dư và nêu các thành phần của
phép chia
HS : Ghi bài
GV: Cho HS làm ?3 (SGK) (đề bài GV
chuẩn bị trên bảng phụ)
HS làm ?3 (SGK) sau đó HS lên bảng
điềm vào bảng phụ
GV: nhận xét và nhấn mạnh : Trong
phép chia số chia phải khác 0; Số dư nhỏ
hơn số chia
GV: Cho
HS làm bài tập 44 (a,d) Sau đó gọi 2 HS
lên bảng làm, mỗi HS một câu
b Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết
Nếu r 0 thì ta có phép chia có dư
Bài tập 44 (a,d) (SGK)
Tìm x ,biết:
a x : 13 = 41 b 7x – 8 = 713
x = 41 13 7x = 713 + 8
x = 533 7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
Hoạt động 4: CỦNG CỐ ( 5 phút)
GV: - Nêu cách tìm số bị chia, số bị
trừ ?
- Nêu điều kiện để thực hiện được
phép trừ trong N ?
HS: SBC = T SC + SỐ DƯ
SBT = H + ST
SBT ST
GV: Nêu điều kiện để a chia hết cho b
Nêu điều kiện của số chia, số dư
của phép chia trong N ?
HS: …
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập 41; 42; 43; 44(b,c) 45 (SGK)
Rĩt kinh nghiƯm
………
………
………
………
Trang 21Ngày soạn: 03/09/2010 Tiết: 10 § 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày sõ ràng mạch lạc
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi một số bài tập
HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1 : Cho hai số tự nhiên a và b Khi
nào ta có phép trừ : a – b = x ?
Tính : a 425 – 257 b 91 – 56
HS 2: Có phải khi nào cũng thực hiện
được phép trừ số tự nhiên a cho số tự
nhiên b không ? Cho ví dụ
2 HS lên bảng kiểm tra
HS cả lớp nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (33 phút)
Bài 47 (SGK)
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm , HS cả lớp
cùng làm để đối chiếu kết quả với các
bạn làm trên bảng
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm
một số hạng chưa biết trong một tổng ,
Trang 22số bị trừ , số trừ trong hiệu HS: …
GV: Trong mỗi câu GV sữa sai (nếu có)
củng cố lại sau khi học sinh trình bày
cách giải
GV: Cho HS tự đọc hướng dẫn của bài
48; 49 (SGK) Sau đó vận dụng để tính
nhẩm
HS: đọc (SGK)
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm , HS cả lớp
làm vào vở rồi nhận xét bài của bạn
GV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính
bỏ túi tính bài 50 (SGK)
HS: Thực hiện và trả lời kết quả
GV: Cho HS làm bài tập 51 theo nhóm
HS làm bài theo nhóm và bảng nhóm
của nhóm mình
GV: Kiểm tra kết quả của một vài
nhóm
HS : đọc đề bài 71 (SGK) và giải Sau
đó GV gọi 1 HS lên bảng trình bày bài
= 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30
= 75
Bài 49(SGK) Tính nhẩm :
321 – 96 = ( 321 + 4) – (96 + 4)
= 325 – 100 = 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
Bài 50(SGK)
425 – 257 =168 ; 91 – 56 = 35
82 – 56 = 26 ; 73 – 56 = 17
625 – 46 – 46 – 46 = 514
Trang 23HS nhận xét …
(giờ)
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (3 phút)
GV: - Trong tập hợp các số tự nhiên khi
nào thì phép trừ thực hiện được
- Nêu cách tìm các thành phần trong
phép trừ ?
HS: …
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)
- Xen lại các bài tập đã chửa và làm các bài 64; 65; 66 (SBT)
- Tiết sau luyện tập tiếp
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, máy tính bỏ túi
HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (10phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1: - Khi nào ta có số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b (b 0 ) ?
Trang 24- Làm bài tập: Tìm x , biết:
a, 6 x – 5 = 613 b, 12 (x – 1)
= 0
HS 2: - Khi nào ta nói phép chia số tự
nhiên a cho số tự nhiên b (b 0 ) là
phép chia có dư ?
- Viết dạng tổng quát của số chia hết
cho 3, chia cho 3 dư 1 , chia cho 3 dư 2
2 HS lên bảng kiểm tra
HS cả lớp theo dỏi nhận xét và chữa
bài
GV: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (28 phút)
GV: Cho HS làm bài tập 52
a Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số
này, chia thừa số kia cho cùng một số
thích hợp
Ví dụ 26 5 = (26 : 2) (5 20) = 13 10
= 130
HS theo dõi
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a
2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào
vở
GV: Tính nhẩm bằng cách nhân cả số
bị chia và số chia cho cùng một số thích
hợp
GV: hướng dẫn HS làm bài 2100 : 50
HS làm theo hướng dẫn của HS
GV: Tương tự 1 HS lên bảng làm phần
còn lại
1 HS lên bảng làm
GV: Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính
chất:
(a + b) : c = a : c + b : c ( trường hợp
chia hết)
Gọi 2 HS lên bảng làm
GV: Đọc đề bài 53 , gọi 1 HS đọc lại đề
bài và yêu cầu một HS tóm tắt lại nội
Bài 52 (SGK) Tính nhẩm :
a 14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100 = 700
16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400
b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 40) : (25 4) = 5600 : 100
= 56
c 132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 +1 =11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Bài 53 (SGK)
21000 : 2000 = 10 dư 1000
Trang 25dung bài toán.
GV: Theo các em để giải bài toán này
ta làm thế nào
HS: …
GV: Em hãy thực hiện lời giải bài toán
đó
GV: Đọc đề bài 54 , gọi 1 HS đọc lại đề
bài và yêu cầu một HS tóm tắt lại nội
dung bài toán
1 HS tóm tắt
GV: Muốn tìm được số toa ít nhất em
phải làm thế nào ?
HS : …
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp
làm vào vở và nhật xét
GV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính
đối với phép chia
GV: yêu cầu HS thực hiện một số phép
chia:
1683 : 11 ; 1530 : 34 ; 3348 : 12
HS : thực hiện và đứng tại chổ trả lời
kết quả
GV: Cho HS làm bài 55
2 HS lên bảng làm bài 55, HS cả lớp
làm vào vở
Vậy Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I
21000 : 1500 14 Vậy Tâm mua được nhiều nhất14 vở loại II
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (5 phút)
GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa phép trừ và phép cộng Phép chia
và phép nhân ?
Trang 26Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Oân lại các kiến thức phép trừ và phép nhân
- Đọc “ Câu chuyện về lịch” (SGK)
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
3 Thái độ
Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Chuẫn bị bảng bình phương, lập phươngcủa một số tự nhiên
HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ (3 phút)
GV: Đặt vấn đề: Tổng nhiều số hạng
bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách
dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số
bằng nhau ta có thể viết như sau:
3 3 3 3 = 34 a a a = a3
Ta gọi 34 ; a3 là một lũy thưa
Trang 27Hoạt động 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (20 phút)
GV: Hướng dẫn HS đọc các lũy thừa và
chỉ õ cơ số , số mũ của các lũy thưa
GV: Cho HS đọc các lũy thừa: b4 ; a3;
GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lũy thừa
GV: Cho HS làm ?1 (đề bài trên bảng
phụ)
HS đọc kết quả điền vào ô trống GV:
Nhắc nhở HS tránh sai lầm 23 = 2.3
GV: Cho HS làn bài 56 (a, c)
2 HS lên bảng làm
GV: Cho HS làn bài 57 (a, c)
2 HS lên bảng làm
a
a
a ; (n
0)
?1
Chú ý: (SGK) Quy ước : a0 = 1
Hoạt động 3: NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (10 phút)
GV: Viết tích của hai lũy thừa thành
3 22 = (2 2 2) (2 2) =
25
an
Lũy thừa Số mũ
Cơ số
Lũythừa Cơsố mũSố Giá trịcủa
3
23
4
49881
Trang 28a 23 22 = b a4 a3 =
GV: gợi ý làm bài tập trên
HS: Làm , 2 HS lên bảng làm
GV: Qua ví dụ trên em nào có thể cho
biết muốn nhân hai lũy thưa cùng cơ số
ta làm thế nào ?
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
?2 Viết tích của hai lũy thừa thànhmột lũy thưa:
x5 x4 = x5 + 4 = x9
a4 a = a4 +1 = a5
Hoạt động 4: CỦNG CỐÁ (5 phút)
GV: - Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n
của a
- Tìm số tự nhiên a, biết
a2 = 25 a3 = 27
HS: …
GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
ta làm thế nào ?
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n cảu a, Viết công thức tổng quát
- Năm được cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Làm các bài tập: 56(b,d) 57(b,d) 58, 59, 60 (SGK)
A MỤC TIÊU
Trang 29 Rèn kĩ năngthực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bài soạn, SGK
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)
Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc
n của a ? Viết công thức tổng quát
Aùp dụng tính: 102 = ? ; 53 = ?
HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát
Aùp dụng : Viết kết quả phép tịnh dưới
dạng một lũy thưa : 33 34 = ? ; 52
57 = ? ; 73 7 = ?
Hai HS lần lượt lên bảng kiểm tra
GV: Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài
của hai bạn trên bảng
HS: Nhận xét
GV: Đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (8 phút)
GV: Cho HS làm bài 61 SGK
HS : làm bài 61
GV: Yêu cầu HS viết tất cả các cách
nếu có
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm , mỗi HS 1
câu.2 HS lên bảng làm
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa:
Trang 30GV: Em có nhận xét gì về số mũ của
lũy thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá
trị của lũy thưa ?
HS: …
GV: đề bài chuẫn bị trên bảng phụ
GV: Nhắc lại công thức nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
HS: am an = am+n
GV: Gọi HS đứng tại chổ trả lời
HS : …
GV: Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực
hiện bố phép tính:
4 HS lên bảng làm
GV: Hướng dẫn HS hoạt động theo
nhóm sau đó đại diện các nhóm lên
bảng làm
Để so sánh hai lũy thừa khác cơ số ta
phải tính giá trị của chúng rồi so sánh
HS : nhận xét
GV: Nhận xét cho điểm
GV: Cho HS đọc kĩ đề bài
HS: đọc kĩ đề bài và dự đoán 11112 = ?
GV: Gọi HS trả lời và cho HS dùng
máy tính kiểm tra lại kết quảbạn vừa
0 00
Bài 66 (SGK)
11112 = 1234321
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (5 phút)
Gv: Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n
của a ?
HS: …
GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
ta làm thế nào ?
HS: …
a) 23 22 = 26 xb) 23 22 =
c) 54 5 =
Trang 31 Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bài soạn, SGK
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (8 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1: - Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng
quát
- Chữa bài 93 (SBT)
1HS lên bảng kiển tra
GV: Gọi một HS đứng tại chổ trả lời
kết quả phép tính: 10 : 2 và nếu a10 : a2
thì kết quả là bao nhiêu ?
Đó là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 2: 1 VÍ DỤ (7 phút)
GV: Cho HS đọc và làm ví dụ SGK ?1 Ta có: 53 54 = 57
Trang 32HS : Lên bảng làm và giải thích.
GV: Yêu cầu so sánh số mũ của số bị
chia , số mũ với số mũ của thương
HS: …
GV: Để thực hiện phép chia a9 : a5 và a9
: a4 ta cần điều kiện gì không ? Vì sao ?
HS: a0 vì số chia không bao giờ bằng
0
Do đó 57 : 54 = 53 (= 57 – 4 )
57 : 53 = 54 (= 57 – 3 )
Hoạt động 3: 2 TỔNG QUÁT (10 phút)
GV: Nếu am : an với m > n thì ta sẻ có
kết quả như thế nào?
HS : am : an = am + n ( a0)
GV: Em hãy tính a10 : a2
HS: …
GV: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số
khác 0 ta làm thế nào ?
HS: …
GV: Cho HS làm bài 67 SGK
HS cả lớp làm bài, Sau đó GV gọi 3 HS
lên bảng làmmỗi em một câu
3HS lên bảng làm
GV: Ta đã xét am : an với m > n Nếu
hai số mũ bằng nhau thì sao ?
Các em hãy tính kết quả:
Vậy ta có quy ước : a0 = 1 ( a0)
Vậy am: an = am – n ( a0) đúng cả trong
trường hợp m > n và m = n
HS nhắc lại tổng quát
Trang 33Hoạt động 4: 3 CHÚ Ý (10 phút)
GV: Hướng dẫn HS viếtsố 2475 dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10
HS: Làm theo hướng dẫn của GV
GV: Lưu ý 2 103 là tổng 103+ 103 = 2
103
…
GV: GV: Cho HS hoạt động nhóm
làm ?3
HS hoạt động nhóm làm ?3
Đại diện một nhón lên bảng trình bày,
cả lớp nhận xét
Mọi số tự nhiên đề viết được dưới dạng tổng các lũy thưà của
10
Ví dụ :
2745 = 2.1000 + 7.100 + 4.10 + 5 = 2 103 + 7 102 + 4 101 + 5 100
?3 abcd = a.1000 + b 100 + c 10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100
Hoạt động 5: CỦNG CỐ (8 phút)
GV: Cho HS làm bài 69 (SGK)
Đề bài trên bảng phụ
HS làm bài 69
GV: Gọi HS trả lời…
GV: Cho HS làm bài 71 (SGK)
HS: Cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng làm
Bài 69 (SGK)
Bài 71(SGK)
a cn = 1 c = 1 vì 1n =1
cn = 0 c = 0 vì 1n =1 ( n N *)
Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học thuộc tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
A MỤC TIÊU
Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán
Trang 34B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bài soạn, SGK
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (5 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
Chữa bài tập 70 (SGK)
1 HS lên bảng kiểm tra
HS : Nhận xét và chữa bài
GV: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: 1 NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC (5 phút)
GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các
biểu thức, em nào có thể lấy thêm ví dụ
về biểu thức ?
HS: …
GV: Mỗi số cũng được coi là một biểu
thức Ví dụ : Số 5
Gv: Trong biểu thức có thể có các dấu
ngoạc để chỉ thứ tự thực hiện các phép
GV: Ở tiểu học …
Em nào nhắc lại được cho thầy thứ tự
thực hiện phép tính ?
HS: …
GV: Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức cũng như vậy Ta xét
các trường hợp sau
GV: Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoăïc
nhân, chia ta làm thế nào ?
HS: …
GV: Hãy thực hiện phép tính sau (ví dụ)
2 HS lên bảng thực hiện
GV: Nếu có phép cộng, trừ , nhân, chia
và nâng lũy thừa ta làm thế nào ?
HS: …
a Biểu thức không có dấu ngoặc
- Chỉ có phép tính cộng và trừ hoặc nhân và chia :
Thực hiện : Từ trái sang phải
Ví dụ: Tính
a, 15 + 8 – 13 = 23 – 13 = 10
b, 24 : 6 5 = 4 5 = 20
- Nếu có phép cộng, trừ , nhân, chia
và nâng lũy thừa:
Trang 35GV: Đối với biểu thức có chứa dấu
ngoặc ta làm thế nào ?
HS: …
GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ
HS : làm theo hướng dẫn của GV
GV: Cho HS làm ?1 (SGK)
HS làm ?1 (SGK), 2 HS lên bảng làm,
HS cả lớp làm vào vở
GV: Cho HS làm ?2 (SGK)
HS làm ?2 (SGK), 2 HS lên bảng làm,
HS cả lớp làm vào vở
GV: Nhận xét
= 38 – 3 + 15 = 35 + 15 = 50
b Biểu thức có dấu ngoặc Thực hiện : ( ) [ ] { }
Ví dụ : Tính
100 :{2 [52 – ( 35 – 8 )]} = 100 : { 2 [ 52 – 27 ] } = 100 : { 2 25 }
= 100 : 50 = 2
Hoạt động 4: CỦNG CỐ (10 phút)
GV: Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép
HS: Đọc kĩ đề bài sau đó GV hướng
dẫn câu thứ nhất
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học thuộc phần đóng khung SGK
- Làm bài tập 73; 74; 77 (SGK)
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 36Ngày soạn: 18/09/2010 Tiết: 16 LUYỆN TẬP
Rèn kĩ năng cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn
Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ (10 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: - Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức không có ngoặc
- Chưa bài 74 a,c (SGK)
HS2 : - Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức có ngoặc
- Chữa bài 73 d (SGK)
GV: Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (30 phút)
GV: Cho HS làm bài 77 (SGK)
Cho HS làm bài 77 (SGK), 2 HS lên
bảng làm , mỗi HS làm một câu
HS: Nhận xét chữa bài
Bài 77 (SGK)
a 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25 ) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550
b 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]} = 12 : {390 : [ 500 – ( 125 + 245)]}
= 12 : {390 : [ 500 – 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
Trang 37GV: Cho HS làm bài 78 (SGK)
HS: Cả lớp làm bài 78 , 1 HS lên bảng
trình bày
GV: Cho HS đọc đề bài 79 Sau đó gọi
một HS đứng tại chổ trả lời
HS: …
Gv: Qua kết quả bài 78 giá một phong
bì là bao nhiêu ?
HS: giá một gói phong bì 2400 đồng
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm
bài 80 (SGK)
HS: Làm thi theo tèng nhóm
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm
GV: Treo tranh vẽ đã chuẫn bị và
hướng dẫn HS sử dụng các nút của máy
= 12 000 – (3000 + 5400 + 1200) = 12 000 – 9600
= 2400
Bài 79 (SGK)
An mua hai bút bi giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá
1800 đồng một quyển, mua một
quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền muahai quyển vở ,tổngsố tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá một gói phong bì
Trang 38cuỷa bieồu thửực 34 -33 baống nhieàu caựch keồ
caỷ maựy tớnh boỷ tuựi
HS: tớnh…
Coọng ủoàng caực daõn toọc Vieọt Nam coự
54 daõn toọc
Hoạt động 3 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phỳt)
- Laứm baứi taọp 106; 107; 108 (SBT)
- Laứm caực caõu : 1; 2; 3; 4 phaàn oõn taọp chửụng I
- Tieõt sau luyeọn taọp tieỏp
A MUẽC TIEÂU
Kiểm tra khản năng lĩnh hội cỏc kiến thức trong chương của HS
Reứn khản năng tư duy
Reứn kú naờng tớnh toaựn , chớnh xaực, hợp lý.
Bieỏt trỡnh baứy roừ raứng, maùch laùc
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
3 5
1 1
a Hãy viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc
Trang 39b Hãy viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để đợc số lớn
đ-ợc
Câu 2 (2 điểm): Hãy điền Đ nếu đúng, S nếu sai vào ô trống sau các phép
Câu 4 (3 điểm): Một đoàn tàu hoả cần chở 772 hành khách tham quan Mỗi toa
có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Hỏi cần bao nhiêu toa tàu để có thểchở hết số hành khách trên ?
Câu 5 (1 điểm): So sánh hai luỹ thừa: 438 với 275
Trang 40
Đề b Câu 1 (2 điểm): Cho số 9741
a Hãy viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc
b Hãy viết thêm chữ số 3 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để đợc số lớn
đ-ợc
Câu 2 (2 điểm): Hãy điền Đ nếu đúng, S nếu sai vào ô trống sau các phép
Câu 4 (3 điểm): Một đoàn tàu hoả cần chở 756 hành khách tham quan Mỗi toa
có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Hỏi cần bao nhiêu toa tàu để có thểchở hết số hành khách trên ?
Câu 5 (1 điểm): So sánh hai luỹ thừa: 438 với 275