Mục tiêu: Kiến thức : Học sinh hiểu tác dụng của các tính chất giao hoán , kết hợp , biết áp dụng hợp lý trong giải bài tập Kỹ năng : Phân biệt đợc sự khác nhau giữa abc vàabc, thực hiệ
Trang 1Ngày soạn: 11/8/2008 Ngày giảng: 18/8/2008
Chơng I
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1 Tập hợp – phần tử của tập hợp
III Ph ơng pháp dạy học: quan sát trực quan, tập thực hành
VI Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1:
Giới thiệu khái niệm tập hợp (7 phút)
Giáo viên cho học sinh quan sát h1
giới thiệu các đồ vật để trên bàn và vài
ví dụ về tập hợp
?Em hãy lấy ví dụ về tập hợp
1) Các ví dụ :
-Tập hợp các học sinhcủa lớp 6A-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4-Tập hợp các chữ cái a, b, c
Hoạt động 2
Cách viết - các kí hiệu (20 phút)Giáo viên giới thiệu cách 1
Trong đó1∈A
5∉A
*Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử trong tập hợp đó A={x N x∈ / < 4}
Chú ý:
- Dùng chữ cái in hoa để ghi tên 1 tập hợp
- Các phần tử của 1 tập hợp đợc viết trong 2 dấu ngoặc nhọn { } , cách nhau bởi dấu ";" nếu các phần
tử là số hoặc dấu “,” nếu các phần tử là chữ
- Mỗi phần tử đợc liệt kê 1 lần , thứ tự tuỳ ý
Trang 2Trang 3
Ngày soạn: 11/8/2008 Ngày giảng: 18/8/2008
Tiết 2
Tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên , nắm đợc các quy ớc về thứ tự
trong N Biểu diễn đợc 1 số tự nhiên trên tia số , nắm đợc điểm bên trái biểu diễn số nhỏ hơn
* Kỹ năng : Phân biệt tập hợp N và N*
* Thái độ : Dùng ký hiệu chính xác cho tập hợp , phần tử của tập hợp
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Thớc kẻ có chia vạch
Học sinh : Thớc kẻ có chia vạch, ôn lại khái niệm số tự nhiên , cách biểu diễn số tự
nhiên trên tia số
III Ph ơng pháp dạy học : Quan sát trực quan , thực hành theo mẫu
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Giáo viên giới thiệu tên tập hợp N
Điền dấu ∈ ∉ , vào
3 N 3
4 N Chú ý các đơn vị trên tia số phải bằng
Trang 4? Lấy hai điểm bất kì trên trục số, điểm
phía bên trái biểu diễn số tự nhiên nhỏ
? Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên
Nếu điểm a ở bên trái điểm b trên tia số
• Ký hiệu a≤ b để chỉ a < b hoặc a = b
b) Tính chất bắc cầu
a < b và b< c thì a < c c) Mỗi số tự nhiên có
- 1 số liền trớc duy nhất
- 1 số liền sau duy nhất hơn kém số tự nhiên đó 1
đơn vịd) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
e) Tập hợp N có vô số phần tử
Hoạt động 4
Củng cố- hớng dẫn: ( phút)Củng cố- hớng dẫn: Dặn dò ôn tập để chuẩn bị khảo sát đầu năm học
HS 1 : ? T 7 SGK
HS 2 BT 6 T 28 SGK
Ngày soạn: 12/8/2008 Ngày giảng: 19/8/2008
Tiết 3
Trang 5Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh hiểu nh thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ
thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của 1 chữ số thay đổi theo vị trí của nó trong số
Kỹ năng : Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
Thái độ :
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : bảng phụ các số La Mã từ 1 đến 30
Học sinh :
III Ph ơng pháp dạy học : Quan sát , thực hành qua ví dụ mẫu
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ ( phút)
HS 1 : Viết tập hợp N vàN*+ Bài tập 8 trang 4 SBT
HS2:Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x ∉N* và bài tập 10 T8 SGK
Hoạt động 3
Hệ thập phân ( phút)
Giáo viên: mỗi chữ số ở một vị trí khác
nhau có giá trị khác nhau (ví dụ bên)
2)Hệ thập phân
– Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trớc nó
Trang 6C ách viết đó gọi là viết một số dới dạng1
Giáo viên giải thích cách viết 1 số không
viết lặp lại quá ba lần
Trang 7số phần tử của một tập hợp tập hợp –
con
I Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh hiểu 1 tập hợp có thể có 1,2 hay nhiều phần tử
- Có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào , hiểu đợc khái niệm tập hợp con , khái niệm hai tập hợp bằng nhau
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp , kiểm tra 1 tập hợp là tập hợp con hay
không
Thái độ : Ký hiệu đúng các ký hiệu ⊂∅∈ , ,
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : sách giáo khoa
Học sịnh : Sách giáo khoa , dụng cụ vẽ hình
III Ph ơng pháp dạy học :
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Hs1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
Hs2 : BTập 5 T 10
Hoạt động 2
Số phần tử của một tập hợp (12 phút)
Giáo viên ghi các tập hợp và hỏi
? Mỗi tập hợp này có bao nhiêu phần tử
F
.c.d
Trang 8? Tìm mối quan hệ bao hàm giữa A và B
Giáo viên giới thiệu đó là 2 tập hợp
{ }
, , , ,
hoặc B chứa trong A
Hoạt động 4
Củng cố - luyện tập (10 phút)HS1 : ?3M ={ }1;5 ;A={1;3;5 ;} B ={5;1;3}
Ta có M ⊂ A ; A ⊂ B ; B ⊂ A ; M ⊂ B ; A = B
HS 2: BTập 16 T 13
Hoạt động 5
Hớng dẫn BTVN (4 phút)BTVN : 17,18,19,20 T 13SGK
35,36,40,41 T8 SBT
Ngày soạn: 19/8/2008 Ngày giảng:26/8/2008
Tiết 5
Luyện tập
Trang 9I Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố các mối quan hệ giữa các tập hợp , phần tử và tập hợp
Luyện tập cách dùng dấu ∈⊂ ,
Kỹ năng : Biết tính toán đợc số phần tử của 1 tập hợp
Vẽ minh hoạ đợc mối quan hệ giữa 2 tập hợp
Thái độ : Phân biệt đợc mối quan hệ giữa các tập hợp , phần tử và tập hợp
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Học thuộc lý thuyết + chuẩn bị bài tập về nhà
III Ph ơng pháp dạy học :
Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
BT 22 T 14
b) L ={11;13;15;17;19}c) A={18; 20; 22}
d) B ={25; 27; 29;31}
Giáo viên giảng lại cách tính số phần tử của
tập hợp D theo mẫu Học sinh áp dụng làm
bài tập tơng tự với các phần tử cách đều nhau
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3( hoặc 4 , , n đơn vị )
Số phần tử = ( số cuối – số đầu) : 3 +1
( đơn vị )
? Quan sát các phần tử của 2 tập hợp Tập
hợp nào là con của tập hợp còn lại
Vẽ minh hoạ bằng sơ đồ Ven
Giáo viên chốt lại : Dấu ∈ để chỉ 1 phần tử
thuộc 1 tập hợp
Dấu ⊂ để chỉ 1 tập hợp là con của tập hợp
kia
? Viết các phần tử của tập hợp
? Theo công thức đã giới thiệu ở đầu giờ tính
xem A có bao nhiêu phần tử
Ngày soạn:1/9/2008 Ngày giảng:8/9/2008
Tiết 6
.c d
.a b
Trang 11Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh hiểu tác dụng của các tính chất giao hoán , kết hợp , biết áp dụng
hợp lý trong giải bài tập
Kỹ năng : Phân biệt đợc sự khác nhau giữa abc vàabc, thực hiện linh hoạt phép tính nhờcác tính chất đã học trên
Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân đã học ở tiểu học
III Ph ơng pháp dạy học :
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 1: Phát biểu t/c của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
• Quy ớc : Trong 1 tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có 1 thừa số bằng số ta không cần viết dấu nhân giữa các thừa số
Hoạt động 3
Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 phút)
? Từ phần kiểm tra điền vào bảng kẻ sẵn
Số 0 còn gọi là phần tử trung hoà của phép
2) Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Trang 12Số 1 gọi là phần tử trung hoà của phép
nhân
? Nhìn vào bảng ghi tổng quát em hãy
phát biểu thành lời các tính chất trên
Phép tínhT/ c Cộng Nhân Giao hoán a + b = b + a ab = baKết hợp (a + b ) + c= a + ( b + c ) ( ab)c = a(bc )Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a= a
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a ( b + c ) = ab + ac ( b + c ) = ba + caPhát biểu thành lời các tính chất trên : SGK T 16
BTVN : 28,29,30,31,32 T 17 SGK
Ngày soạn:3/9/2008 Ngày giảng:10/9/2008
Tiết 7
Luyện tập
Trang 13I Mục tiêu:
Kiến thức : Hớng dẫn học sinh tính theo Gauxơ , tính trong trờng hợp lẻ cập số
Kỹ năng : áp dụng linh hoạt tính chất giao hoán , kết hợp trong tính toán
Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : ôn tập các tính chất + bài tập về nhà
III Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: Phát biểu t/c của phép cộng , viết tổng quát + BT 30 T17
HS 2 : Phát biểu t/c của phép nhân , viết tổng quát + BT 31 T 17
? Tất cả có bao nhiêu số hạng trong dãy
? Mỗi số hạng cách nhau bao nhiêu đơn vị
? Có bao nhiêu cặp số
Trong trờng hợp lẻ cặp có thể nhẩm số chính
giữa = (số đầu + số cuối ) : 2
Cũng có thể lấy số đầu hoặc số cuối làm số
Luyện tập : cách tính theo Gau - Xơ
= (100 + 200) 50 + 150
= 15 000 + 150
Trang 14Ngày soạn:6/7/2007 Ngày giảng:13/9/2009
Tiết 8
Luyện Tập (T 2 ) căn bậc hai
I Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố , khắc sâu các tính chất đã học
Trang 15Kỹ năng : Học sinh áp dụng linh hoạt định lý t/c giao hoán kết hợp , phân phối của phép
nhân với phép cộng trong dãy tính cộng , trừ , nhân , chia
Thái độ : Tính toán hợp lý , quan sát nhận dạng dãy tính trớc khi làm
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : ôn tập các tính chất + bài tập về nhà
III Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: BT 35 + t/c giao hoán , kết hợp bằng lời
HS 2 : BT 36 + t/c giao hoán , phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Chữa BT 36 T 19 SGK
a) 15 4 = 15 2 2 = 30 2 = 60
25 2 = 25 4 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 8 2 = 1 000 2 = 2 000b) 25 2 = 25 ( 10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300
34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 = 340 + 34 = 374
? Làm thế nào biến đổi phép nhân về tổng
(hiệu) có chứa số tròn chục , tròn trăm
Tính ab , cd, abcd ?
M có bao nhiêu phần tử ?
BT 37 T 20
16 19 = 16 ( 20 – 1 ) = 16 20 – 16 = 320 – 16 = 304
Trang 16Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiến thức Học sinh nắm đợc định nghĩa phép trừ , cách minh hoạ phép trừ trên tia số
Nắm đợc công thức minh hoạ 1 số dới dạng phép chia có d , chia hết
Kỹ năng : Viết một số a dới dạng a bq r= + hoặc a = bq
Trang 17Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : thớc thẳng có chia vạch
Học sịnh : thớc thẳng có chia vạch
III Ph ơng pháp dạy học : Miêu tả trực quan để phát hiện vấn đề
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
x = 5 – 2
x = 3
Ví dụ 2 : 6 + x = 5
x = 5 - 6 ( không thực hiện đợc trên N )Không có số tự nhiên nào để 6 + x = 5
b) Kết luận : SGK T21 c) Tìm hiệu trên tia số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
7
4 3
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
5
4 6
Trang 18Hoạt động 3
Phép chia hết và phép chia có d (15 phút)
? Thực hiện ? 2
? So sánh số d và số chia , giáo viên giới
thiệu ký hiệu tổng quát
Số bị chia = số chia thơng
* Kết luận : ĐK để có phép chia hết
c) Phép chia có d
14 : 2 = 4 d 2Viết : 14 = 3 4 + 2
I Mục tiêu:
Kiến thức : Rèn luyện cho học sinh phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn
Kỹ năng : áp dụng t/c chia có d để giải bài toán , linh hoạt khi áp dụng bài tập.
Trang 19Thái độ : Tính toán cẩn thận
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : học thuộc bảng ghi nhớ giờ trớc , ôn lại phép toán ngợc tìm số cha biết ở cấp
1
III Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: Đọc thuộc bảng ghi nhớ giờ trớc biểu diễn số tự nhiên a theo số chia ( b ) , thơng ( q)
và số d (r ) trong trờng hợp phép chia hết , phép chia có d
HS 2 : BT 44 T24 + ĐN phép chia hết
Hoạt động 2
LUyện giải bài tập (35 phút)
Giáo viên chữa BT 4 4 a, b, c của học
x = 1 428 : 14
x = 102c) 4x : 17 = 0 4x = 0
x = 0
d ) 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721
x = 103 e) 8( x – 3 ) = 0
x -3 = 0
x = 3
g ) 0 : x = 0 => mọi x ∈N* đều thoả mãn
Trang 20? Làm thế nào để biết Mai mua đợc
bao nhiêu bút mỗi loại
= 12
BT 68 SBT
a) 2 500 : 2 000 = 12 d 1 000Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1b) 25 000 : 1 500 = 16 d 1 000
Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2c) 25 000 : 3 500 = 7 d 500
Mai mua đợc nhiều nhất 7 bút loại 1 , 7 bút loại 2 còn d 500
* Kiến thức : áp dụng 1 số t/c của phép chia trong giải toán
* Kỹ năng : Bớc đầu giới thiệu phép biến đổi tơng đơng
* Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị của gv và hs:
Trang 21Giáo viên : Hệ thống bài tập
Học sinh : Học thuộc lý thuyết + bài tập về nhà
III Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , Luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: viết t/c của phép cộng dới dạng tổng quát + BT 52 a
HS 2 : Viết số tự nhiên a theo thơng , số chia , d trong trờng hợp phép chia hết + BT 54 T 11 SBT
Hoạt động 2
Luyện tập (35 phút)
Luyện tập Chữa Bt 52 T 25
a) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2 ) = 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4 ) ( 25 4 ) = 4 100 = 400b) 2 100 : 50 = ( 2 100 2 ) : ( 50 2 )
= 4 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 1 400 4 ) : ( 25 4 ) = 5 600 : 100 = 56
b ) Cho 9 142 – 2 451 = D Vậy D + 2 451 = 9 142 – 2451 + 2 451 = 9 142
Trang 22* Kiến thức : Học sinh nắm đợc cách viết 1 tích các thừa số bằng nhau thành 1 luỹ
thừa , nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số
* Kỹ năng : Thực hành đợc các bài toán cơ bản
* Thái độ : Hiểu đợc cách viết luỹ thừa có tác dụng gì
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên :
Trang 23Học sịnh :
III Ph ơng pháp dạy học : Phân tích qua ví dụ cụ thể , khái quát hoá công thức
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Trang 24* Kiến thức : củng cố các công thức về luỹ thừa đã học.
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số, viết 1 số đơn giản dới
dạng 2 luỹ thừa
* Thái độ : Quan sát để tính toán hợp lý trong dãy tính
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Học thuộc các công thức về kuỹ thừa , làm bài tập về nhà đủ
Trang 25III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: ĐN luỹ thừa bậc n của a + BT 61
HS 2 : Quy tắc nhân 2 luỹ thừa có cùng có số + BT 64
BT 90 T 13 SBT
10 000 = 10 4
9 9
Trang 26? Đổi 26 thành 1 luỹ thừa với cơ số khác nh
thế nào
? Trái đất chúng ta đang sống có khối lợng
khoảng bao nhiêu Em hãy tính kết quả của
phép tính này để đợc câu trả lời
Có 26 =2 23 2 =8.8 8= 2Vậy 26 =82
Hoạt động 3
Hớng dẫn BTVN (3 phút)BTVN 65,66T29 SGK , BT 85, 86, 87 , 93, 95 SBT
Ngày soạn:20/9/2008 Ngày giảng:27/9/2008
- Học sinh biết chia 2 luỹ thừa có cùng cơ số
* Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh tình chín xác cẩn thận khi vân dụng t/c cộng , trừ ,
nhân , chia có chứa luỹ thừa
*Thái độ : Chú ý điều kiện tồn tại phép tính chia
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên :
Học sinh :
III) Ph ơng pháp dạy học : Từ ví dụ cụ thể , phát hiện và khái quát công thức
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Trang 27Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 1: Công thức nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số Phát biểu công thức thành lời
Trang 28Ngày soạn:27/9/2008 Ngày giảng:4/10/2008
Tiết 15
Thứ tự Thực hiện phép tính
căn bậc hai
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính
- Học sinh biết vận dụng các quy ớc nói trên để tính đúng giá trị biểu thức
* Kỹ năng : Rèn kuyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán
* Thái độ : Nhớ lại thứ tự thực hiện phép tính của tiểu học cộng thêm phép tính mới về
luỹ thừa thực hiện cho đúng dãy tính
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Bài tập
Học sinh : Ôn lại thứ tự thực hiện dãy tính ở tiểu học
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Trang 29G viên giới thiệu biểu thức đại số
? Thế nào là 1 biểu thức đại số
2) Thứ tự thực hiện các phép tính trong ngoặc
a) Đối với biểu thức không có ngoặc
Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia , luỹ thừa
ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trớc rồi
Trang 30Hoạt động 4
Củng cố - luyện tập (5 phút)Thứ tự thực hiện phép tính: Luỹ thừa →( ) →[ ]→{ } →nhân chia → cộng trừ
? Thực hiện ?1 , ? 2
Hoạt động 5
Hớng dẫn BTVN (3 phút)BTVN : Học thuộc bảng ghi nhớ T 32 , mang MTBT
* Kiến thức : Học sinh biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức đó để tính đúng giá trị biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán
*Kỹ năng: thực hiện phép tính thành thạo , đúng thứ tự
* Thái độ :
II Chuẩn bị của gv và hs:
* Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
* Học sinh : Học thuộc công thức , chuẩn bị đủ bài tập về nhà
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Trang 31Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (10 phút)
HS 1: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc + BT 74 T 32 (a,c)
HS 2 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc + Bt 78 T 33
? Nhận xét bài kiểm tra phần a,c
? Tơng tự thực hiện phần c , d theo quy
)1 1
a b c
++ +
Trang 32Quy t¾c nh©n , chia hai luü thõa cã cïng cã sè
Ngµy so¹n:4/10/2008 Ngµy
II ChuÈn bÞ cña gv vµ hs:
* Gi¸o viªn : ChuÈn bÞ hÖ thèng bµi tËp
* Häc sinh : ¤n l¹i kiÕn thøc cò , chuÈn bÞ tèt bµi tËp vÒ nhµ
III Ph ¬ng ph¸p d¹y häc : ¤n kiÕn thøc , luyÖn kü n¨ng.
Trang 33VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết ( xen kẽ hỏi vấn đáp trong giờ )
I ) Câu hỏi ôn tập
1) Cho ví dụ về tập hợp , các cách để viết 1 tập hợp ? Ví dụ minh hoạ
2) Viết số tự nhiên abcd trong hệ thập phân dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
3) Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Ôn Bt 23 T14
4) Các t/c của phép cộng và phép nhân ( phát biểu thành lời + công thức tổng quát )
5) Viết công thức tổng quát viết số tự nhiên a theo thơng só chia , d trong phép chia hết , chia
Số phần tử của tập hợp B là:
( 98 – 10 ) :2 +1 = 45 (phần tử) c) C ={35,37,39, 105}
x – 36 = 12 18
x -36 = 216
Trang 34x = 216 + 36
x = 251c) 2x = 16 d) x50 = x
2x = 24 => x = 0 hoặc x = 1 => x = 4
Trong khi tính nhanh phải nhóm đợc những tổng riêng , tích riêng tròn chục , tròn trăm
* Dặn dò : Ôn tập lý thuyết + bài tập giờ sau kiểm tra 1 tiết
Hoạt động 4
Hớng dẫn BTVN (2 phút)BTVN : 100, 101, 102 SBT
Ngày soạn:6/10/2008 Ngày
1 0,25
Trang 358 Cần bao nhiờu chữ số (kể cả lặp lại) để viết cỏc số từ 1 đến 120 ?
iV.đáp án – biểu điểm:
I) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: (2đ)
Mỗi cõu đỳng cho 0,25 điểm
II BÀI TẬP TỰ LUẬN :
= 120 – 71
Trang 36căn bậc hai
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng , 1 hiệu
- Học sinh biết nhận ra 1 tổng của 2 hay nhiều số , 1 hiệu của 2 hay nhiều số có hay không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó
* Kỹ năng : Có kỹ năng nhận biết 1 tổng có chia hết cho 1 số hay không mà không cần tính
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Trang 37Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b ≠ 0) ? cho ví dụ
HS 2 : Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ( b ≠ 0) ? cho ví dụ
Hoạt động 2
Nhắc lại về phép chia hết (5 phút)
Giáo viên giữ lại công thức phần kiểm
tra và giới thiệu ký hiệu M , M
17 4
(17 16) 4
16 4
+
M
MM
Trang 38? Viết tổng quát qua 2 ví dụ trên
M
MM
?3 Giáo viên hỏi vấn đáp với học sinh và kèm giải thích
I Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh hiểu đợc cơ sở lý luận của dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 dựa vào các
kiến thức đã học ở lớp 5.
* Kỹ năng : HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một
số, một tổng hay một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5.
* Thái độ : Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về
tìm số d, ghép số…
II Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên :
Học sinh : Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 ở lớp 5
III Ph ơng pháp dạy học : Phân tích , chứng minh để đợc kết luận tổng quát
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 39-ĐVĐ: Muốn biết 246 có 6 phải đặt phép chia Trong nhiều trờng hợp không cần làm phép chia
mà vẫn nhận biết đợc một số có hay không cho một số khác Bài này ta xét dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5.
Hoạt động 2 Nhận xét mở đầu (3 phút)
Hoạt động 2 :
Có trờng hợp đặc biệt các số tròn chục
không cần đặt phép tính chia cũng biết số
đó có chia hết cho 2 hay 5 không
? Em hãy giải thích vì sao
1) Nhận xét mở đầu:
-VD:
20 = 2.10 = 2.2.5 2,5
210 = 21.10 = 21.2.5 2,5 3130=313.10=313.2.5 2, 5
* NX: SGK
Hoạt động 3 Dấu hiệu chia hết cho 2 (13 phút)
? Thay * bởi chữ số nào thì n không chia
hết cho 2?
? Vậy số thế nào thì 2?
Giáo viên : đó chính là kết luận 1
? Còn thay * bởi những số thế nào thì đợc
n 2 ⇔ *2 Vậy nếu thay * bởi 1 trong các chữ số 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì n chia hết cho 2
? Em hãy phát biểu kết luận 1 về dấu
Hoạt động 4 Dấu hiệu chia hết cho 5 (10 phút)
Thay* bởi 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 thì n / 5
c)Kết luận 2: SGK Dấu hiệu chia hết cho 5: SGK
37* Thay *là 0,5 Đợc 370 ; 375 5 Hoạt động 5
Củng cố - luyện tập (11 phút)
Củng cố hớng dẫn 4) Luyện tập:
BT 91/38 SGK
652, 850, 1546 2
Trang 40-Hãy cho biết cách làm BT này?
-Hãy nhắc lại các t/c liên quan đến bài
BT127/18 SBT
a)650,560,506 b)650, 560,605
④BT 93/38 SGK
a)2, / 5 c)2, / 5 b)5, / 2 d)5, 2
5.Kết luận:
n tận cùng 0,2,4,6,8 ⇔ n2
n tận cùng 0 hoặc5 ⇔ n5
Hoạt động 6 Hớng dẫn BTVN (3 phút) Hớng dẫn về nhà (3 ph).
* Kiến thức : HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
* Kỹ năng : HS có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
* Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ, áp dụng vào các bài
toán mang tính thực tế
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Bảng phụ, thớc thẳng.
HS: Bảng con
III Ph ơng pháp dạy học: Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?
2 HS lên bảng trả lời và làm bài tập theo sự chỉ định của GV
Cả lớp theo dõi rồi nhận xét