a)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của chương trình năm học b)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài toán. Thông qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao. Hiểu và áp dụng được lý thuyết vào giải các bài tập vào giải bài tập. Nắm được các công thức tính đạo hàm cơ bản. Tính được đạo hàm cấp hai, vi phân của một hàm số
Trang 1Ngày so n: ạ 21 / 04 / 2018 Ngày giảng: 25 / 04 / 2018 Dạy lớp: 11 C
Ngày giảng: 25 / 04 / 2018 Dạy lớp: 11 D Ngày giảng: 25 / 04 / 2018 Dạy lớp: 11 I
Tiết 15 Ôn tập cuối năm 1.Mục tiêu:
Qua chủ đề này HS cần:
a)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của chương trình năm học b)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài toán Thông qua việc rèn luyện
giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao
- Hiểu và áp dụng được lý thuyết vào giải các bài tập vào giải bài tập
- Nắm được các công thức tính đạo hàm cơ bản
- Tính được đạo hàm cấp hai, vi phân của một hàm số
c)Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
2.Chuẩn bị củaGV và HS:
a Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ
Ngoài giáo án, ph n, b ng còn có: Các nhi m v h c t p c ng c ki n th c cho h c sinh.ấ ả ệ ụ ọ ậ ủ ố ế ứ ọ
b Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ
Đ dùng h c t p, ki n th c cũ liên quan t i bài h c.ồ ọ ậ ế ứ ớ ọ
3 Tiến trình bài dạy:
-Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm
a Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm
+Ôn tập kiến thức:
Ôn tập kiến thức cũ
b Dạy nội dung bai mới:
Hoạt động 1: Ôn tập
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 5 phút HĐ1:
GV nhắc lại các dạng
Phương trình tiếp tuyến
GV nêu phương giải dạng 1
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức
Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị hàm số
( )
y = f x
, biết rằng tiếp tuyến
đó có hệ số góc là k
Phương pháp:
B1: Tính đạo hàm của hàm số
( )
y = f x
B2: Gọi
( ; ( ))
M x f x
là hoành độ tiếp điểm Giải phương trình 0
( )
f x = k
để tìm hoành độ tiếp điểm 0
x
Trang 2B3: Viết phương trình tiếp tuyến (dạng 3.1)
Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 20 phút HĐ2:
GV nêu bài tập áp dụng
Bài tập áp dụng:
Cho Hs thảo luận và gọi HS
đại diện lên bảng trình bày
lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét, chỉnh sửa và
bổ sung
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức
HS thảo luận theo nhóm
để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung
và sửa chữa ghi chép
Bài 1: Cho hàm số (C):
Viết phương trình
tiếp với (C):
a) Song song với đường thẳng:
4x – 2y + 5 = 0
b) Vuông góc với đường thẳng: x + 4y = 0 c) Vuông góc với đường phân giác thứ nhất của góc hợp bởi các trục tọa độ.
Giải
Y’ = 2x - 2
a) Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng:
4x – 2y + 5 = 0⇔ 2y = 4x + 5⇔ y = 2x +
5 nên hệ số góc của tiếp tuyến là 2.
⇒ f’(x) = 2 ⇔ 2x - 2 = 2 ⇔ x = 2
⇒ y = 3
Vậy phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng:4x – 2y + 5 = 0 là :
Y - 3 = 2(x - 2) ⇔ y = 2x - 1.
b) Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng:
x + 4y = 0 nên (- )f’(x) = - 1
⇒ f’(x) = 4 ⇔ 2x - 2 = 4 ⇔ x = 3
⇒ y = 6
Vậy phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0 là :
Y - 6 = 4(x - 3) ⇔ y = 4x - 6.
Bài 2: Cho hàm số (C).
Viết phương trình ttiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 1
Ho t đ ng 3: C ng c d ng bài t p ạ ộ ủ ố ạ ậ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 15 phút HĐ2:
GV nêu bài tập áp dụng HS chú ý theo dõi trên
bảng để lĩnh hội kiến thức
Bài 3: Cho hàm số (C):
Viết phương trình
2
y f(x) x = = − 2x 3 +
2
2 x x
y f(x)
x 1
− +
= =
−
2
y f(x) x = = − 2x 3 +
Trang 3Bài tập áp dụng:
Cho Hs thảo luận và gọi HS
đại diện lên bảng trình bày
lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét, chỉnh sửa và
bổ sung
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và
cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung
và sửa chữa ghi chép
tiếp với (C):
a) Song song với đường thẳng:
4x – 2y + 5 = 0
b) Vuông góc với đường thẳng: x + 4y = 0 c) Vuông góc với đường phân giác thứ nhất của góc hợp bởi các trục tọa độ.
Giải
Y’ = 2x - 2
a) Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng:
4x – 2y + 5 = 0⇔ 2y = 4x + 5⇔ y = 2x +
5 nên hệ số góc của tiếp tuyến là 2.
⇒ f’(x) = 2 ⇔ 2x - 2 = 2 ⇔ x = 2
⇒ y = 3
Vậy phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng:4x – 2y + 5 = 0 là :
Y - 3 = 2(x - 2) ⇔ y = 2x - 1.
b) Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng:
x + 4y = 0 nên (- )f’(x) = - 1
⇒ f’(x) = 4 ⇔ 2x - 2 = 4 ⇔ x = 3
⇒ y = 6
Vậy phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0 là :
Y - 6 = 4(x - 3) ⇔ y = 4x - 6.
c C ng c , luy n t p ủ ố ệ ậ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ghi b ng ộ ả Thời gian hoàn thành hoạt động này là 3 phút
H th ng d ng bài t p đ c p đ nệ ố ạ ậ ề ậ ế
trong ti t h c.ế ọ
Đánh giá l i phạ ương pháp, ph m viạ
ng d ng
Ghi nh n ki n th c.ậ ế ứ
T ng bừ ước v n d ng vào gi iậ ụ ả toán liên quan
d H ướ ng d n h c sinh t h c nhà(2’) ẫ ọ ự ọ ở
V nhà các em c n h c nh m hi u và thu c các ki n th c trong bài, sau đó bài t p ề ầ ọ ằ ể ộ ế ứ ậ
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
+ Nội dung:……….………
+ Phương pháp………….………
+ Thời gian…….……….…
Ngày kiểm tra:……/… /…… Xếp loại:………
Người kiểm tra: (Họ tên và ký)
……….………
Trang 4Ngày so n: ạ 21 / 04 / 2018 Ngày giảng: 02 / 05 / 2018 Dạy lớp: 11 C
Ngày giảng: 25 / 04 / 2018 Dạy lớp: 11 D Ngày giảng: 27 / 04 / 2018 Dạy lớp: 11 I
Tiết 16 Ôn tập cuối năm 1.Mục tiêu:
Qua chủ đề này HS cần:
a)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của chương trình năm học b)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài toán Thông qua việc rèn luyện
giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao
- Hiểu và áp dụng được lý thuyết vào giải các bài tập vào giải bài tập
- Nắm được các công thức tính đạo hàm cơ bản
- Tính được đạo hàm cấp hai, vi phân của một hàm số
c)Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
2.Chuẩn bị củaGV và HS:
a Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ
Ngoài giáo án, ph n, b ng còn có: Các nhi m v h c t p c ng c ki n th c cho h c sinh.ấ ả ệ ụ ọ ậ ủ ố ế ứ ọ
b Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ
Đ dùng h c t p, ki n th c cũ liên quan t i bài h c.ồ ọ ậ ế ứ ớ ọ
3 Tiến trình bài dạy:
-Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm
a Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm
+Ôn tập kiến thức:
Ôn tập kiến thức cũ
b Dạy nội dung bai mới:
Hoạt động 1
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 10 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Phát vấn học sinh kiến thức
liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán
Cùng học sinh sinh thực hiện
lời giải bài toán
Phát vấn học sinh phương pháp
giải bài toán
Chính xác phương pháp giải
Giao bài tập tương tự về nhà
Nghe, hiểu nhiệm vụ và thực hiện yêu cầu của giáo viên
Hồi tưởng kiến thức liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán từ các dấu hiệu, tính chất, điều kiện liên quan tới bài toán
Cùng giáo viên thực hiện lời giải và sử lý các tính huống phát sinh liên quan tới bài toán
Xác định các bước giải bài toán
Hình thành phương pháp giải dạng toán tương tự
Ghi nhận kiến thức
Ở bảng bên dưới
Giải bất phương trình
Giải
Trang 5Hoạt động 2
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 10 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Phát vấn học sinh kiến thức
liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán
Cùng học sinh sinh thực hiện
lời giải bài toán
Phát vấn học sinh phương pháp
giải bài toán
Chính xác phương pháp giải
Giao bài tập tương tự về nhà
Nghe, hiểu nhiệm vụ và thực hiện yêu cầu của giáo viên
Hồi tưởng kiến thức liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán từ các dấu hiệu, tính chất, điều kiện liên quan tới bài toán
Cùng giáo viên thực hiện lời giải và sử lý các tính huống phát sinh liên quan tới bài toán
Xác định các bước giải bài toán
Hình thành phương pháp giải dạng toán tương tự
Ghi nhận kiến thức
Ở bảng dưới
Giải phương trình f’(x) = 0 biết rằng:
f(x) = 3x+
60
64 x
−
+5; b) f(x) =
sin 3x 3
+cosx-3
cos3x sin x
3
Giải:
f’(x) = 3
2
60
x
−
+
2 6
64.3x x
= 3
2
60 x
−
+
4
64.3 x
= 3
2 4
20 64 1
f’(x) = 0 ⇔ 2 4
20 64 1
= 0⇔
x4-20x2+64 = 0 (x ≠
0) ⇔ …
{± ±2; 4}
Hoạt động 3
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 10 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Phát vấn học sinh kiến thức
liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán
Cùng học sinh sinh thực hiện
lời giải bài toán
Phát vấn học sinh phương pháp
giải bài toán
Chính xác phương pháp giải
Giao bài tập tương tự về nhà
Nghe, hiểu nhiệm vụ và thực hiện yêu cầu của giáo viên
Hồi tưởng kiến thức liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán từ các dấu hiệu, tính chất, điều kiện liên quan tới bài toán
Cùng giáo viên thực hiện lời giải và sử lý các tính huống phát sinh liên quan tới bài toán
Xác định các bước giải bài toán
Hình thành phương pháp giải dạng toán tương tự
Ghi nhận kiến thức
Ở bảng bên dưới
: :Chứng minh rằng hàm số y = f(x) =
2
(x 1) ,
,
2
không có đạo hàm tại x0 = 0, nhưng liên tục tại đó
HD:a) f(0) = (0-1)2 = 1;
x 0
y lim x
+
∆ →
∆
∆
= -2;
x 0
y lim x
−
∆ →
∆
∆
= 2⇒ x 0
y lim x
+
∆ →
∆
∆ ≠ x 0
y lim x
−
∆ →
∆
hàm số không
có đạo hàm tại x0 = 0
b) Vì
x 0
∆ →
=1;
x 0
∆ →
=1; f(0) = 1 ⇒ lim f (x)x 0+
∆ →
=
x 0
∆ →
= f(0) = 1
Trang 6hàm số liên tục tại x0 = 0
Hoạt động 4
Thời gian hoàn thành hoạt động này là 10 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Phát vấn học sinh kiến thức
liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán
Cùng học sinh sinh thực hiện
lời giải bài toán
Phát vấn học sinh phương pháp
giải bài toán
Chính xác phương pháp giải
Giao bài tập tương tự về nhà
Nghe, hiểu nhiệm vụ và thực hiện yêu cầu của giáo viên
Hồi tưởng kiến thức liên quan tới yêu cầu bài toán
Xác định hướng giải bài toán từ các dấu hiệu, tính chất, điều kiện liên quan tới bài toán
Cùng giáo viên thực hiện lời giải và sử lý các tính huống phát sinh liên quan tới bài toán
Xác định các bước giải bài toán
Hình thành phương pháp giải dạng toán tương tự
Ghi nhận kiến thức
Ở bảng dưới
: Cho hàm số y = f(x) =
cos x, sin x
Neáu x 0 Neáu x<0
≥
−
a) Chứng minh rằng hàm số không có đạo hàm tại x = 0
b) Tính đạo hàm của f(x) tại x =4
π
HD:a) Vì x 0
lim f (x)+
→
=x 0
→
=1 và x 0
lim f (x)−
→
=x 0
→ −
= 0; f(0) = cos0 = 1 ⇒xlim f (x)0+
xlim f (x)0−
→
⇒
hàm số không liên tục tại x0 = 0 (hàm số gián đoạn tại x0 = 0)
Bài 7: Tính đạo hàm các hàm số sau:
1 y = (
2
x
-3x+3)(
2
x +2x-1); Đs: y’ = 4x3-3x2 – 8x+ 9
2 y = (
3
x
-3x+2)(
4
x +
2
x -1); Đs: y’ =
3 Tìm đạo hàm của hàm số: y =
2
x
Giải: y’ =
2
x
+
2
x
=
2
2
x
=
3x
+
=
2
2
x
+
x x +2 x
c C ng c , luy n t p ủ ố ệ ậ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ghi b ng ộ ả Thời gian hoàn thành hoạt động này là 3 phút
H th ng d ng bài t p đ c p đ nệ ố ạ ậ ề ậ ế
trong ti t h c.ế ọ
Đánh giá l i phạ ương pháp, ph m viạ
ng d ng
Ghi nh n ki n th c.ậ ế ứ
T ng bừ ước v n d ng vào gi iậ ụ ả toán liên quan
d H ướ ng d n h c sinh t h c nhà(2’) ẫ ọ ự ọ ở
Trang 7V nhà các em c n h c nh m hi u và thu c các ki n th c trong bài, sau đó bài t p ề ầ ọ ằ ể ộ ế ứ ậ
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
+ Nội dung:……….………
+ Phương pháp………….………
+ Thời gian…….……….…
Ngày kiểm tra:……/… /…… Xếp loại:………
Người kiểm tra: (Họ tên và ký)
……….……… Ngày so n: ạ 23 / 04 / 2018 Ngày giảng: 03 / 05 / 2018 Dạy lớp: 11 C
Ngày giảng: 27 / 04 / 2018 Dạy lớp: 11 D Ngày giảng: 02 / 05 / 2018 Dạy lớp: 11 I
Tiết 17 Ôn tập cuối năm 1.Mục tiêu:
Qua chủ đề này HS cần:
a)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của chương trình năm học b)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài toán Thông qua việc rèn luyện
giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao
- Hiểu và áp dụng được lý thuyết vào giải các bài tập vào giải bài tập
- Nắm được các công thức tính đạo hàm cơ bản
- Tính được đạo hàm cấp hai, vi phân của một hàm số
c)Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
2.Chuẩn bị củaGV và HS:
a Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ
Ngoài giáo án, ph n, b ng còn có: Các nhi m v h c t p c ng c ki n th c cho h c sinh.ấ ả ệ ụ ọ ậ ủ ố ế ứ ọ
b Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ
Đ dùng h c t p, ki n th c cũ liên quan t i bài h c.ồ ọ ậ ế ứ ớ ọ
3 Tiến trình bài dạy:
-Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm
a Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm
+Ôn tập kiến thức:
Ôn tập kiến thức cũ
b Dạy nội dung bai mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho Hs thảo luận và gọi HS đại
diện lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét, chỉnh sửa và bổ sung
H1 Xác định góc giữa đt và mp ?
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
3 Cho hình chóp SABCD có
đáy ABCD là hình vuông cạnh
a SA ⊥ (ABCD) và SA = a 6 Tính góc giữa:
a) SC và (ABCD) b) SC và (SAB) c) AC và (SBC) Giải
Đ1
a)
SCA=
Trang 8b)
tan
7
CSB=
c) Vẽ AH ⊥SB ⇒AH ⊥ (SBC)
sin
7
ACH=
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 2: Luyện tập xác định góc giữa hai mặt phẳng
Cho Hs thảo luận và gọi HS đại
diện lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét, chỉnh sửa và bổ sung
H1 Nêu các cách xác định góc
giữa hai mặt phẳng ?
H2 Nêu cách xác định góc giữa hai
mặt phẳng ?
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
Đ2
a) SB ⊥ BC, AB ⊥ BC
⇒
· ((SBC),(ABC))
=·SBA
=600
b) SO ⊥ BD, AO ⊥ BD
⇒
· ((SBD),(ABD))
= ·SOA
·
c)
DSA=
1 Cho tứ diện ABCD có
∆ABC vuông ở B Chứng minh rằng ·ABD
là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC)
Đ1 AB ⊥ BC, DB ⊥ BC
⇒ ·ABD
=
· ((ABC DBC),( ))
2 Cho hình chóp SABCD có
đáy ABCD là hình vuông cạnh
a, SA ⊥ (ABCD) và SA = a 3
Tính góc giữa các cặp mặt phẳng sau:
a) (SBC) và (ABC)
b) (SBD) và (ABD)
c) (SAB) và (SCD)
Hoạt động 3: Luyện tập chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Cho Hs thảo luận và gọi HS đại
diện lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét, chỉnh sửa và bổ sung
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
3 Cho hình chóp SABCD có
đáy ABCD là hình thoi cạnh a
và có SA = SB = SC = a CMR a) (ABCD) ⊥ (SBD)
b) ∆SBD vuông
Trang 9H1 Nêu cách chứng minh hai mặt
phẳng vuông góc?
Cho Hs thảo luận và gọi HS đại
diện lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét, chỉnh sửa và bổ sung
H2 Nêu cách chứng minh hai mặt
phẳng vuông góc?
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
Đ1
a) AC ⊥ BD, AC ⊥ SO
⇒ AC ⊥ (SBD)
⇒ (ABCD) ⊥ (SBD) b) OS = OB = OD
⇒∆SBD vuông
4 Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A′B′C′D′ có AB = a,
BC = b, CC′ = c
a) CMR (ADC′B′) ⊥ (ABB′A′) b) Tính độ dài đường chéo AC′ theo a, b, c
Đ2
a) AD ⊥ AB, AD ⊥ AA′
⇒ AD ⊥ (ABB′A′)
⇒ (ADC′B′) ⊥ (ABB′A′) b)
AC =AB +BC +CC
= a2 + b2 + c2
c C ng c , luy n t p ủ ố ệ ậ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ghi b ng ả ộ
H th ng d ng bài t p đ c p đ nệ ố ạ ậ ề ậ ế
trong ti t h c.ế ọ
• Nhấn mạnh:
– Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông
góc
Đánh giá l i phạ ương pháp, ph m viạ
ng d ng
Ghi nh n ki n th c.ậ ế ứ
T ng bừ ước v n d ng vào gi i toánậ ụ ả liên quan
d H ướ ng d n h c sinh t h c nhà(2’) ẫ ọ ự ọ ở
V nhà các em c n h c nh m hi u và thu c các ki n th c trong bài, sau đó bài t p ề ầ ọ ằ ể ộ ế ứ ậ
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
+ Nội dung:……….………
+ Phương pháp………….………
+ Thời gian…….……….…
Ngày kiểm tra:……/… /…… Xếp loại:………
Người kiểm tra: (Họ tên và ký)
……….………