8 Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 1ễN TẬP CHƯƠNG 2 Câu1: Tính: K =
4 0,75
3
+
Câu2: Tính: K =
3 1 3 4
0
3 2
2 2 5 5
10 :10 0,25
+
( )
3 3
3 0
1
2 : 4 3
9 1
5 25 0, 7
2
−
−
−
+ ữ
, ta đợc : A 33
8
5
2 3
Câu4: Tính: K = ( ) 1,5 ( ) 2
3
Câu5: Tính: K = 8 : 897 27 − 3 365 45, ta đợc : A 2 B 3 C -1 D 4
Câu6: Cho a là một số dơng, biểu thức a23 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A a76 B
5 6
6 5
11 6
a
Câu7: Biểu thức a43: a3 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: A
5 3
a B
2 3
5 8
7 3
a
Câu8: Biểu thức x x x3 6 5 (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:A x73 B
5 2
x C
2 3
5 3
x
Câu9: Cho f(x) = 3 x x6 Khi đó f(0,09) bằng: A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
Câu10: Cho f(x) =
6
x x
x Khi đó f
13 10
ữ
11
13
Câu11: Cho f(x) = 3x x x4 12 5 Khi đó f(2,7) bằng: A 2,7 B 3,7 C 4,7 D 5,7
Câu12: Tính: K = 43 + 2.21 − 2 : 24 + 2, ta đợc: A 5 B 6 C 7 D 8
Câu13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?
A x16 + 1 = 0 B x 4 5 0 − + = C x15 + − ( x 1 )16 = 0 D x14 − = 1 0
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3− 2 < 3− 2 5 B ( ) (6 )
11− 2 > 11− 2 7
4− 2 < −4 2
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 4− 3 > 4− 2 B 3 3 < 31,7 C
<
e
π
<
ữ ữ
Câu16: Cho πα > πβ Kết luận nào sau đây là đúng?
A α < β B α > β C α + β = 0 D α.β = 1
Câu17: Cho K =
1 2
1 1
−
− − + ữ
Câu18: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta đợc: A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác Câu19: Rút gọn biểu thức: 4 8( )4
x x 1+ , ta đợc:
x x 1 + D x x 1 ( + ) Câu20: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1116, ta đợc: A 4 x B 6 x C 8x D x
Câu21: Biểu thức K = 3 2 2 23
3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
5 18
2
3
ữ
1 12
2 3
ữ
1 8
2 3
ữ
1 6
2 3
ữ
Trang 2Câu22: Rút gọn biểu thức K = ( x −4x 1 + )( x +4 x 1 x + )( − x 1 + ) ta đợc:
A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1
Câu23: Nếu 1 ( )
2
Câu24: Cho 3α < 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A -3 < α < 3 B α > 3 C α < 3 D α∈ R
Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13
5− 2 ta đợc:
A 325 310 34
3 + + B 35 +3 2 C 375 +315 +3 4 D 35 +3 4
Câu26: Rút gọn biểu thức
2 1
a a
−
ữ
(a > 0), ta đợc: A a B 2a C 3a D 4a
Câu27: Rút gọn biểu thức ( )2
b − : b− (b > 0), ta đợc:A b B b2 C b3 D b4
Câu28: Rút gọn biểu thức xπ4 x : x2 4π (x > 0), ta đợc:A 4 x B 3 x C x D x2
π
Câu29: Cho biểu thức A = ( ) (1 ) 1
a 1 + − + + b 1 − Nếu a = ( ) 1
2 + 3 − và b = ( ) 1
2 − 3 − thì giá trị của A là:
HÀM SỐ LŨY THỪA Câu1: Hàm số y = 31 x − 2 có tập xác định là:
A [-1; 1] B (-∞; -1] ∪ [1; +∞) C R\{-1; 1} D R
Câu2: Hàm số y = ( 2 ) 4
4x − 1 − có tập xác định là:
;
2 2
D
1 1
;
2 2
Câu3: Hàm số y = ( )3
2 5
4 x − có tập xác định là:
A [-2; 2] B (-∞: 2] ∪ [2; +∞) C R D R\{-1; 1}
Câu4: Hàm số y = ( 2 )e
xπ+ x − 1 có tập xác định là: A R B (1; +∞) C (-1; 1) D R\{-1; 1} Câu5: Hàm số y = ( 2 )2
3 x +1 có đạo hàm là:
A y’ = 3 4x2
3 x +1 B y’ = ( 2 )2
3
4x
3 x +1 C y’ = 2x x3 2+ 1 D y’ = ( 2 )2
3
4x x + 1
Câu6: Hàm số y = 3 2
2x − + x 1 có đạo hàm f’(0) là:A 1
3
Câu7: Cho hàm số y = 4 2x x − 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A R B (0; 2) C (-∞;0) ∪ (2; +∞) D R\{0; 2}
Câu8: Hàm số y = 3 a bx + 3 có đạo hàm là:
A y’ = 3 bx 3
2 2 3 3
bx
a bx + C y’ = 3bx 3 a bx + 3 D y’ =
2
3bx
2 a bx +
Câu9: Cho f(x) = 3 2
Câu10: Cho f(x) = 3 x 2
x 1
− + Đạo hàm f’(0) bằng: A 1 B 3
1
Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A y = x-4 B y =x−34 C y = x4D y = 3 x