Một số tính chất của lũy thừa - Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa: - Chú ý: °Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên.. Biết rằng nếu ng
Trang 1TỰ HỌC ĐIỂM 9 MÔN TOÁN
CHƯƠNG II: LŨY THỪA – MŨ VÀ LOGARIT
BÀI 1 LŨY THỪA
1 KIẾN THỨC CƠ BẢN
a Định nghĩa lũy thừa và căn
- Cho số thực b và số nguyên dương n (n≥2) Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n
a = b
- Chú ý: °Với n lẻ và b∈ : Có duy nhất một căn bậc n của b , kí hiệu là n b
b<0 : Không tồn tại căn bậc n của b
°Với n chẵn: b=0 :Có một căn bậc n của b là số 0
0 :
b> Có hai căn bậc n của a là hai số đối nhau, căn có giá trị dương
ký hiệu là n b, căn có giá trị âm kí hiệu là −n b
b Một số tính chất của lũy thừa
- Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:
- Chú ý: °Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên
°Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
° Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
Trang 2n n
1
a a
Trang 3Ví dụ 5: Một người gửi số tiền M triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,7% / tháng Biết
rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Sau ba năm, người đó muốn lãnh được
số tiền là 5 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không
đổi, thì người đó cần gửi số tiền M là:
n n
T M
r
đồng
Trang 41 6
Trang 5Ví dụ 7 Chon∈N n; ≥ khẳng định nào sau đây 2 đúng?
A
1
n n
1
n n
a = a,∀ > a 0
C
1
n n
1
n n
a = a , a∀ ∈
Hướng dẫn giải
Đáp án B đúng Đáp án A, C, D sai vì điều kiện của a
Ví dụ 8 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Trang 6BÀI 2 HÀM SỐ LŨY THỪA
D với α không nguyên
3 Đạo hàm: Hàm số y=xα, (α∈ ) có đạo hàm với mọi x>0 và (xα)′ =α.xα−1
4 Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng (0;+∞) (khảo sát hàm lũy thừa)
Trang 7D Đồ thị:
Đồ thị của hàm số lũy thừa y x= α luôn đi qua điểm (1;1).I
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta
phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng
Khi α nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x xác định
Khi α nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi ( ) 0f x ≠
Khi α không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi ( ) 0f x >
Trang 8x y
e
x y x
x
x ⇔ ∈ −∞ − ∪x ( ; 1) (4;+∞ )
2.1 Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
D a ̣ng 1: Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
a) Phương pháp giải
- Dựa vào công thức đạo hàm
Trang 9D a ̣ng 2: Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm
a) Phương pháp giải
+ Tính đạo hàm của hàm số tại x∈D
Trang 10D a ̣ng 3: Tính đạo hàm cấp cao của hàm số lũy thừa
a) Phương pháp giải:
+ Dựa vào định nghĩa đạo hàm cấp cao ( ) ( ( 1) )'
Trang 112.2 Max - min của hàm số luỹ thừa
a) Phương pháp giải
- T ự luâ ̣n thuần túy:
Nếu hàm số đơn điệu trên một đoạn thì GTLN, GTNN đạt được tại các đầu mút của đoạn Nếu hàm số không đơn điệu thì tiến hành việc tìm GTLN, GTNN theo quy tắc
1 Tìm các điểm x1, x2, …, xn trên các khoảng (a;b), tại đó f’(x) bằng 0 hoặc f’
2 Tính f(a), f(x1), f(x2),…, f(xn), f(b)
3 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên Ta có
)(min),
(max
]
; [ ]
Trang 123 D ẠNG 3: TÍNH CHẤT, ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA a) Phương pháp giải
Lưu ý: Trong dạng bài toán này lưu ý những đặc điểm sau của đồ thị hàm số y x= α:
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
Khi α > 0 hàm số luôn đồng biến, khi α < 0 hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị hàm số không có tiệm cận khi α > 0 khi α < 0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy
Trang 13V ı́ dụ 2: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?
A
1 2
Nhận thấy đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên loại đáp án C và D
Nhận thấy đồ thị hàm số đi qua điểm (4; 2)nên loại đáp án A
V ı́ dụ 3: Cho là các số thức Đồ thị các hàm số trên khoảng được cho hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 14BÀI 3: LOGARIT
1 Đi ̣nh nghı̃a:
Cho hai số dương ,a b với a≠1 Số α thỏa mãn đẳng thức aα =b được go ̣i là lôgarit cơ số
a c ủa b và kı́ hiê ̣u là log a b Ta viết: α =loga b⇔aα =b
2 C ác tı́nh chất: Cho a b, >0,a≠1, ta có:
3 Lôgarit c ủa mô ̣t tı́ch: Cho 3 số dương a b b v, 1, 2 ới a ≠1, ta có
• log ( )a b b1 2 =loga b1+loga b 2
4 Lôgarit c ủa mô ̣t thương: Cho 3 số dương a b b v, 1, 2 ới a≠1, ta có
Lôgarit th â ̣p phân và Lôgarit tự nhiên
Lôgarit thâ ̣p phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10b=logb=lgb
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : log e b=lnb
Trang 15DẠNG 1 TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC LOGARIT
≥
⇔ − ≠ ⇔ ≠ Vậy tập xác định của hàm số là D=[0;+∞) { }\ 2
Ví dụ 2: Với giá trị nào của x thì biểu thức B=log (22 x− xác định? 1)
4−x > ⇔ − < <0 2 x 2 Chọn A
Ví dụ 4: Với giá trị nào của x thì biểu thức 1
2
1log3
x A
x x
x x
Trang 17D ẠNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC a) Phương pháp giải:
Vận dụng các tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số
Trang 18I P=logb a+logb a2+ + logb a n
Ví dụ 6: Kết quả rút gọn của biểu thức C= loga b+logb a+2 log( a b−logab b) loga b là:
loga b Hướng dẫn giải
Trang 19D ẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC a) Phương pháp giải:
Vận dụng các tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số
A= −log 73 +2 log 73 +2 log 73 =3log 73 Chọn A
V ı́ dụ 3: Biểu thức log2 2 sin log2 cos
b b
21
ab b
a b
Trang 21216
Trang 22D ẠNG 4: CÁC MỆNH ĐỀ LIÊN QUAN LÔGARIT
Ví dụ 1 Cho a là số thực dương, a≠ Khẳng định nào sau đây sai? 1
B sai vı̀ với a>1 thı̀ a x >0 với mọi x dương
C đúng vı̀ với a<1 ax < v1 ới mọi x dương
Ví dụ 3 Cho các số thực dương a, b với a≠1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 23Ví dụ 5 Cho các số thực a b, thỏa mãn a> >b 1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định
log ab =log − ab = −1.log ab < → D đúng Chọn A 0
Ví dụ 6 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 24Ví dụ 9 Cho là các số thực dương thoả mãn 2 2
= B 2 log2(a b+ )= +4 log2a+log2b
C 2 log4(a b+ )= +4 log4a+log4b D 2 log log log
2 log a b+ =log a b+ =log 16ab = +2 log a+log b vậy C sai
6
12log 3 5
log 45
1log 6 log 3.2 1 log 2 1
b
ab b a
log 1350=log 30.3 5 = +1 2 log 3 log 5 1 2a b+ = + + Chọn C
Ví dụ 3 Đặt alog 15,3 blog 10.3 Hãy biểu diễn log 1503 theo a và b
A log 1503 ab B log 1503 C.a b log 1503 a b D log 1503 a
b
,
a b
Trang 25Hướng dẫn giải
Ta có : log 1503 log 153 log 103 Cha b ọn C
Ví dụ 4 Cho log 153 = Tính a A=log 1525 theo a
A
2 1
a A
a
=
21
a A a
=
a A
a
=
a A a
1
a b a
+
=+ C log 2115
1
a b a
−
=+ D log 2115 a b
ab b
−
=+
+ Chọn D
Trang 26Khi thì hàm số đồng biến trên Khi thì hàm số nghịch biến
Dạng đồ thị: Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Trang 28dương của tham số m ?
Hướng dẫn giải
có tập xác định
Ta có
Suy ra Vậy có 5 giá trị nguyên dương của m Chọn B
2 Dạng 2: Tính đạo hàm các cấp của hàm số mũ và hàm số logarit; Tìm min, max của hàm số
mũ và hàm số logarit
a) Phương pháp giải:
* Đối với bài toán tính đạo hàm hoặc chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm
- Dùng các công thức tính đạo hàm đã học
- Thay vào các đẳng thức chứa đạo hàm ta thu được kết quả
* Đối với bài toán tìm min, max
- Tìm đạo hàm của hàm số
- Tìm các nghiệm thuộc khoảng đang xét
- Tính giá trị của hàm số tại các điểm đầu mút và các điểm vừa tìm được
e
Trang 29f x
− +
1
=+
1 ln
11
x y
y x
′ =
21
y x
′ =
21
x y
Trang 30Sử dụng tính chất: Hàm số đồng biến trên R khi Chọn A
Ví dụ 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
y x
Trang 31Sử dụng tính chất: Hàm số đồng biến trên TXĐ khi nên
để hàm số nghịch biến trên TXĐ là S thì giá trị của S sẽ là:
- Suy ra cực đại, cực tiểu của hàm số
* Đối với bài toán nhiều biến
- Tìm cách biến đổi về biểu thức liên hệ giữa các biến
- Khéo léo xét hàm số để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
x
e y x
=+0
Trang 32Ví dụ 2 : Tìm điểm cực tiểu của hàm số
Hướng dẫn giải
Tập xác định
Ta có
Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương nên hàm số đạt cực tiểu tại Chọn B
Ví dụ 3: Tìm điểm cực tiểu của hàm số
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đa ̣t cực tiểu ta ̣i Chọn B
min
9 11 199
min
18 11 2921
min
2 11 33
Trang 34DẠNG 5: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ MŨ, LOGARIT a) Phương pháp giải
• Tập xác định: D = R
• Tập giá trị: T = (0; +∞)
• Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
• Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Ví dụ 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hai hàm số và có cùng tình đơn điệu trên TXĐ
B Đồ thị hàm số luôn nằm trên trục hoành
C Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung
Hướng dẫn giải
Căn cứ vào tính chất của đồ thị hàm mũ ta rút ra kết quả là đáp án D
Trang 35+ nên đồ thị luon nằm trên Ox
+ có có TXĐ nên đồ thị luôn nằm bên phải trục tung
dưới đây là đồ thị của hàm số Tìm đồ thị đó
Hướng dẫn giải
Ta có nên đồ thị của nó là hàm đồng biến, đi qua điểm Chọn D
trục hoành, đồ thị hàm số và lần lượt tại và Biết rằng
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 36Suy ra hàm số cần tìm là Chọn C
thời đồ thị của hai hàm số này đối xứng nhau qua đường thẳng
Vì đối xứng nhau qua
điểm thuộc đồ thị hàm số
Lấy đối xứng đồ thị hàm số qua là được đồ thị hàm số
Theo giả thiết, ta có đồ thị hai hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng
nên suy ra đồ thị của hai hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng
Theo lý thuyết (SGK) thì đồ thị của hai hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng
Trang 37DẠNG 6: BÀI TOÁN LÃI SUẤT; BÀI TOÁN THỰC TẾ, LIÊN MÔN
- Tự luận thuần túy: Một vài công thức cần nhớ
Bài toán 1: Gởi vào ngân hàng số tiền là A đồng, với lãi suất hàng tháng là trên một kì hạn Sau kì hạn, số tiền cả vốn lẫn lãi là: ( kì hạn có thể là 1 năm; 1 tháng hoặc k tháng)
Bài toán 2: Một người, hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền là đồng (Gởi đầu tháng)
Biết lãi suất hàng tháng là Tổng tiền sau tháng là:
Bài toán 3: (Vay tra góp) Một người vay vốn A đồng, lãi suất trên tháng, hàng tháng trả đồng (Trả cuối tháng) Số tiền nợ còn lại sau tháng là:
hàng với lãi suất /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau năm số tiền người ấy
nhận về là bao nhiêu? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng?
Ví dụ 2: (Đề thi thử Sở Thanh Hóa) Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất là
0,7%/tháng theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hàng
tháng như thế cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng
Hướng dẫn giải
Theo công thức ở bài toán 3, ta có
Sau tháng thứ n trả hết nợ nên
Trang 38Vậy sau tháng thứ 22 thì người đó trả hết nợ Chọn B
Ví dụ 3: Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = logA – logA0, với A
là biên độ rung chấn tối đa và A0là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất
ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là
A 2,075 độ Richter B 33.2 độ Richter C 8.9 độ Richter D 11 độ Richter
Hướng dẫn giải
Cường độ trận động đất ở San Francisco là
Trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ là
Ví dụ 4: Hiện tại bạn sinh viên A đang có một khoản tiền, sau 1 năm nữa sau khi ra trường bạn A
mới cần dùng đến số tiền đó để mua xe Hiện tại ngân hàng Vietinbank đang có các loại hình gửi tiết kiệm như sau:
+) Kỳ hạn 1 tháng, lãi suất 12% một năm
+) Kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 12% một năm
+) Kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 12% một năm
+) Kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 12% một năm
Hỏi bạn A nên gửi tiền theo hình thức nào
Ví dụ 5: Thầy Hùng dự định mua một chiếc xe Lexus RX 350 với trị giá khoảng 3 tỷ đồng Thầy
quyết định gửi ngân hàng Techcombank 2 tỷ đồng trong vòng 3 năm để tiết kiệm tiền mua
xe với mức lãi suất như sau:
- Lãi suất 1,0%/1 tháng trong 12 tháng đầu tiên
n n
T =A +6% /
T = A +12% /
Trang 39- Lãi suất 1,1%/1 tháng trong 18 tháng tiếp theo
- Lãi suất 1,2%/1 tháng trong 6 tháng cuối cùng
Biết rằng Ngân hàng Techcombank tính lãi gộp theo quý Tổng số tiền cả gốc lẫn lãi mà Thầy Hùng ĐZ nhận được sau 3 năm gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
Hướng dẫn giải
Ta có:
- 12 tháng đầu: lãi suất tháng suy ra quý và
Do đó sau 12 tháng đầu tiên số tiền cả gốc lẫn lãi là:
- 18 tháng tiếp theo: lãi suất tháng suy ra quý và
Do đó sau 18 tháng tiếp theo số tiền cả gốc lẫn lãi là:
- 6 tháng cuối cùng: lãi suất tháng suy ra quý và
Trang 40B ÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
PHẦN 1 – PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A - Lũy thừa:
1 Định nghĩa lũy thừa và căn
• Cho số thực b và số nguyên dương n n( ≥2) Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n
a = b
• Chú ý: Với n lẻ và b∈ : Có duy nhất một căn bậc n của b, ký hiệu n
b
b>0 : Không tồn tại căn bậc n của b
Với n chẵn: b=0 : Có một căn bậc n của b là 0
b>0 : Có hai bậc n của a là hai số đối nhau, căn có giá
Chú ý: - Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên
- Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số α phải khác 0
- Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số α phải dương
3 Một số tính chất của căn bậc n
a b∈ n∈ , ta có:
Trang 41n n
n n
+ +
y=a nghịch biến, khi đó ta luôn có: a f x( ) >a g x( )⇔ f x( )<g x( )
u u
Trang 42x x
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là (−3;11) Chọn B
Ví dụ 4 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2
3 2
1
x x e
Trang 43• Dạng : max + nbx + pcx = q (a, b, c là bội của nhau)
2x+2x+ =3x+3x+ là:
2
3log4
3
2log3
x=
Hướng dẫn giải
3 2
Trang 44+ + = có nghiệm là:
1
2
x x
x x
1 3
x
x
= Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
B Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn giải
Trang 45Đặt (a + √b )x = t Dạng : ma2x + naxbx + b2x = 0 Chia 2 vế cho b2xvà đặt �ab�x= t (t > 0)
Trang 4611
Trang 48Vì 3>log 183 nên x1=log 183 =log3( )2.9 =log 2 log 93 + 3 =log 2 23 + , x2 = 3
Thay vào thỏa đáp án A
2 x+ >0 nên để phương trình có nghiệm thì x>0
Lấy logarit cơ số 2 của hai vế phương trình, ta được log5(x+3)=log2 x
Đây là phương trình hoành
độ giao điểm của đường y= (hàm hằng) và đồ thị hàm số 1 3 1 2
nghiệm duy nhất Nhận thấy t=1 thỏa mãn phương trình Với
Ví dụ 3 Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2
3 2x x =1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 49 Lấy logarit cơ số 1
5 hai vế của ( )* , ta được ( 2)
x x
x x
Trang 50( ) 3 2 ( )
3 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=2
Trang 51Xét hàm đặc trưng f(t) = a t + t Chứng minh u = v => Nghiệm phương trình
Ví dụ 1 Tìm số nghiệm của phương trình 21x+2 x = 3
H ướng dẫn giải
Đk: x>0
Xét 0< <x 1⇒
11
x x
x x
2016x− + x −1 2017x =1 1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Phương trình ( )1 có nghiệm duy nhất
B Phương trình ( )1 vô nghiệm
Trang 52Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x=1 Chọn A
Ví dụ 6 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình sin 2 cos 2
2017 x−2017 x =cos 2x trên đoạn [ ]0;π
Trang 54DẠNG 7: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ Trong phương trình có chứa tham số, Tìm điều kiện của tham số để thỏa mãn yêu cầu bài toán
Ví dụ 1 Với giá trị nào của tham số thì phương trình (2+ 3) (x+ 2− 3)x =m có hai nghiệm
Dựa vào bảng biến thiên:
+ nếu m<2 thì phương trình (1’) vô nghiệm => pt (1) vô nghiệm
+ nếu m=2 thì phương trình (1’) có đúng một nghiệm t= =>1 pt(1)có đúng một