1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra 1 tiet chuong 2 hinh hoc 10

9 466 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 293,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?. Số đo của gócBAC nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây.. Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông câ

Trang 1

CHỦ ĐỀ: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

(Chương II: HÌNH HỌC 10)

Họ, tên giáo viên soạn: VŨ THỊ THANH HUYỀN

Đơn vị công tác: THPT Lưu Đình Chất

I MA TRẬN ĐỀ

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

1 Giá trị lượng giác của góc từ

0 0

đến

0

180

2 0,8

3 1,2

5 2,0

2 Tích vô hướng của hai vecto 3

1,2

2 0,8

4 1,6

1 0,4

10 4,0

3 Hệ thức lượng trong tam giác 2

0,8

3 1,2

3 1,2

2 0,8

10 4,0

2,8

8 3,2

7 2,8

3 1,2

25 10,0

II ĐỀ (theo chủ đề)

* Nhận biết

Câu 1 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

Câu 2 Cho tam giác đều ABC với trọng tâm G Cosin của góc giữa hai vectơ GAGB

A

1

2

B

3 2

C

1 2

D

3 2

Câu 3 Cho a

r

và b

r

ar =3

;

b =2 r

và góc

0 (a, b)r r =60

Khi đó a.b

r r

là kết quả nào sau đây?

A

3

B −3

C 3 D

3

Câu 4 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng ?

A a.b = a.b

C a2 =a

D aa

Câu 5 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

Trang 2

A uuur uuurAB AC a. = 2 B uuur uuurAC CB = −a2 C uuur uuurAB CD a = 2 D uuur uuurAB AD =0

Câu 6 Gọi

2 2 2

S m= +m +m

là tổng bình phương độ dài ba đường trung tuyến của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

3

4

S = a + +b c

B

2 2 2

S a= + +b c

C S =3(a2+ +b2 c2)

D

3 2

S = a + +b c

Câu 7 Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng R Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau?

A

2

sin

a

R

A=

B

sin sin

a B b

A

=

C

2 sin( )

c= R A B+

D b R= sinA

* Thông hiểu

Câu 8: Cho biết 3

2 cosα =−

Tính ?

A

5

4

B

5 2

C

5 2

D

5 2

Câu 9 Biết sina + cos a = 2 Hỏi giá trị của sin4a+cos4a bằng bao nhiêu ?

A 2

3

B 2

1

C - 1 D 0 Câu 10 Cho Tìm m để

Câu 11: Cho a

r = ( 1;-2) Tìm y để b

r

= ( -3; y ) vuông góc với a

r :

A 6 B

3 2

Câu 12 Cho các điểm A(1; 1), B(2; 4), C(10; -2) Khi đó tích vô hướng BA CBuuuruuur.

bằng:

Câu 13 Cho tam giác ABC

10, 16

b= c=

và góc

0 60

A=

Độ dài cạnh BC là bao nhiêu ?

Câu 14 Cho tam giác ABC có a = 4, b= 6, c = 8 Khi đó diện tích tam giác ABC là?

2 15 3

Trang 3

Câu 15 Cho tam giác ABC

5, 3

a= b=

c=5

Số đo của gócBAC nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

A

0

45

B

0 30

C

0 60

A>

D

0 60

* Vận dụng thấp

Câu 16 Cho tam giác ABC có Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Xác định tọa độ điểm H.

A

;

24 6

H − 

B

5 1

;

24 6

H− 

C

;

2 2

H − 

D

35 7

;

16 4

H − 

Câu 17 Cho tam giác ABC đều cạnh AB = 10 Biết rằng ur uuur=AB+3uuurBC

Tính

ur

Câu 18 Cho điểm A(2;4), B(1;1) Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B.

A C(0;4) và C(2; -2) B C(16; -4) C C(-1;5) và C(5;3) D C(4;0) và C(-2;2)

Câu 19 Cho tam giác ABC vuông tại A

, A , AD

AB c= C b=

là phân giác trong của góc A Độ dài của AD bằng :

A

bc

b c+

B

2

bc

b c+

C

b c bc

+

D

2

b c bc

+

Câu 20 Tam giác ABC có các cạnh thỏa hệ thức

(a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab

Khi đó số đo của góc C

là :

A

0

120

B

0 30

C

0 90

D

0 60

Câu 21 Cho 2 vecto

,

a br r với

ar = br

Tìm góc giữa chúng biết rằng

pq

ur r biết

p a= + b q= ab

A

0

60

B

0 30

C

0 120

D

0 0

Câu 22. Tính

µC

của ∆ABC

có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức b b( 2−a2) (=c a2−c2)

A

0

60

B

0 30

C

0 120

D Đáp án khác

Trang 4

Câu 23 Cho tam giác ABC có AB = 2, BC = 4, CA = 3 Tính GA GB GB GC GC GAuuuruuur uuur uuur uuur uuur. + . + .

A

29

6

B

29 3

C

29 6

D

29 3

Câu 24 Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo vuông góc

với cạnh bên Tính độ dài đường cao của hình thang

Câu 25 Cho tam giác ABC cân tạiA nội tiếp đường tròn

(O R; ), AB = x

Tìm x để diện tích tam giác

ABC

lớn nhất

A

3

R

Hướng dẫn giải

Câu 16 Cho tam giác ABC có Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Xác định tọa độ điểm H.

A

;

24 6

H − 

B

5 1

;

24 6

H− 

C

;

2 2

H − 

D

35 7

;

16 4

H − 

HD: Gọi H(x;y) ⇒ AH x( −1;y−3),BH x( −5;y+4)

Ta có

( 8; 2), ( 4; 5)

BCAC − −

uuur uuur

Do

AH BC

BH AC

=



uuur uuur uuur uuur

x= y= − H − 

Phương án nhiễu

B Giải nhầm hệ

C Nhầm trực tâm với trọng tâm

D Tính nhầm tọa độ BC

uuur

Câu 17 Cho tam giác ABC đều cạnh AB = 10 Biết rằng ur uuur=AB+3uuurBC

Tính

ur

Trang 5

HD: uuur uuurAB BC. = −50

2

ur

= 700 ⇒

ur

= Phương án nhiễu

B Tính sai uuur uuurAB BC. =50

C Tính sai

2

ur

D Tính nhầm

ur

Câu 18 Cho điểm A(2;4), B(1;1) Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B.

A C(0;4) và C(2; -2) B C(16; -4) C C(-1;5) và C(5;3) D C(4;0) và C(-2;2)

HD: Gọi C(x;y), ta có

(1;3), ( 1; 1)

BA BC xy

uuur uuur

Tam giác ABC vuông cân tại B ⇔

2, 2

BA BC

BA BC

uuuruuur

⇒ C(4;0) và C(-2;2)

Phương án nhiễu

A Nhầm hoành độ với tung độ

B Tính sai BC =

C Nhầm sang điều kiện tam giác ABC vuông cân tại A

Câu 19 Cho tam giác ABC vuông tại A

, A , AD

AB c= C b=

là phân giác trong của góc A Độ dài của AD bằng :

A

bc

b c+

B

2

bc

b c+

C

b c bc

+

D

2

b c bc

+

HD: Trong ∆ABD có

sinB AC b

BC BC

2bBD 2bc AD

BC b c

+

Trang 6

Phương án nhiễu

A Tính nhầm AD BD= sinB

C Tính nhầm sin

BD AD

B

=

D Nhầm kết quả

Câu 20 Tam giác ABC có các cạnh thỏa hệ thức

(a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab

Khi đó số đo của góc C

là :

A

0

120

B

0 30

C

0 90

D

0 60

HD:

(a b c a b c+ + ) ( + − =) 3ab

µ

2 2 2

0 1

a

a b c b

+

Phương án nhiễu

A Biến đổi nhầm thành

B Tính nhầm góc C

C Tính sai

2 2 2

ab

c

C= + − =

và nhớ sai giá trị lượng giác của góc

0 90

Câu 21 Cho 2 vecto

,

a br r với

ar = br

Tìm góc giữa chúng biết rằng

pq

ur r biết

p a= + b q= ab

A

0

60

B

0 30

C

0 120

D

0 0

HD:

pq

ur r

p q= ⇔

ar+ br ar− br = − ar + abrr=

2

a br r = ⇔ a br r =

Phương án nhiễu

B Tính nhầm giá trị lượng giác

C Tính nhầm thành

cos ;

2

a br r = −

Trang 7

D Tính nhầm thành

2

a =ab

Câu 22. Tính

µC

của ∆ABC

có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức b b( 2−a2) (=c a2−c2)

A

0

60

B

0 30

C

0 120

D Đáp án khác

HD Biến đổi

2

b ba =c acb + −c a =bcC= ⇒ =C

Phương án nhiễu

B Tính nhầm giá trị lượng giác

C Tính nhầm thành

cos ;

2

a br r = −

D Nhầm lẫn trong quá trình tính toán

* Vận dụng cao

Câu 23 Cho tam giác ABC có AB = 2, BC = 4, CA = 3 Tính GA GB GB GC GC GAuuuruuur uuur uuur uuur uuur. + . + .

A

29

6

B

29 3

C

29 6

D

29 3

HD: Sử dụng công thức trung tuyến, tính được

GA= GB= GC =

0= GA GB GCuuuruuuur uuur+ + =GA +GB +GC +2 GA GB GB GC GC GAuuuruuur uuur uuur uuur uuur + +

GA GB GB GC GC GA. + . + .

uuuruuur uuur uuur uuur uuur

=

29 6

Phương án nhiễu

B Quên không chia cho 2

Trang 8

C Nhầm dấu.

D Nhầm dấu và quên chia cho 2

Câu 24 Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo vuông góc

với cạnh bên Tính độ dài đường cao của hình thang

D

HD: Ta có

Mà x + 2y = 10 ⇒ ⇒

Phương án nhiễu

A Nhầm x với y

B Tính sai CD = x + y

C Nhầm lẫn đáp án

Câu 25 Cho tam giác ABC cân tạiA nội tiếp đường tròn

(O R; ), AB = x

Tìm x để diện tích tam giác

ABC

lớn nhất

A

3

R

HD: Trong ∆ ABO có

cos

sin 2

A = O = A⇒ = R

2 2

R

Khi đó diện tích ∆ ABC là:

3

2 2

3 2 2 2

4

x

R x

x R x

Do

2

16 3 3

2

3 3 4

R

S

Dấu bằng xảy ra khi

Phương án nhiễu

R

x

R O

A

x

y

H

Trang 9

B Cho điều kiện dấu bằng xảy ra sai (x =

2 2

4Rx

)

C Cho điều kiện dấu bằng xảy ra sai (x =

2 2

4Rx

D Nhầm lẫn trong đánh gía biểu thức S

Ngày đăng: 07/04/2017, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w