các hệ thức giữa các tỷ số lượng giácNội dung bài : 2, Các hệ thức khác.. 3, Liên hệ giữa tỷ số lượng giác của hai góc bù nhau.
Trang 1kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc ?
Đáp án : sinα = y
cos α = x
x
y
tg α =
y x cotg α =
Trang 2các hệ thức giữa các tỷ số lượng giác
Nội dung bài :
2, Các hệ thức khác
3, Liên hệ giữa tỷ số lượng giác của hai góc bù nhau
4, áp dụng
5, Củng cố
1, Các hệ thức cơ bản
Trang 31, c¸c hÖ thøc c¬ b¶n
* §Þnh lý:
Chøng minh: XOM = α
1
2
α
= α
⇒
≠ α
α
α
= α
⇒
≠ α
α
∀
cos sin
)
cos g
cot o
sin )
b
cos
sin tg
o cos
) a
A
α A
y
x o
B
M
M1
M2
Gäi M1,M2 lµ h×nh chiÕu cña M trªn OX,OY
Ta cã : sin α = OM2 cos α = OM1.
§Þnh lý Pitago:
OM2 = MM 2 + OM 2 = sin2 α+ cos2 α= 1
Trang 4Hệ quả:
tg α cotg α = 1 ; sin2 α = 1 - cos2 α ; cos2 α= 1 - sin2 α
Ví dụ1 : Cho cosx = - Hãy tính các tỷ số lượng giác của góc x ?
4 1
Giải : áp dụng công thức : sin2x = 1 - cos2x = 1 - (- )2 =
1
16 15
VD 2: Nếu cos α ≠ o , sin α ≠ o Hãy biến đổi : 1 + tg2 α ; 1 + cotg2 α Theo sin α , cos α ?
x
cotg x = =
-x cos
x sin 15
tg x = = -
4 15
Vì sin x ≥ o ∀x Nên sin x =
Trang 52, Các hệ thức khác:
* Ví dụ : Cho tg x = m < o Tính sin x và cos x ?
* Giải : áp dụng công thức : 1 + tg2 x =
x cos 2
1
* Ta có cos2x = 1 2
1 m
+
* Định lý : + Nếu cos α ≠ o Ta có : 1 + tg2 α=
+ Nếu sin α ≠ o Ta có :1 + cotg2 α =
α
2
1 cos
α 2
1 sin
2
1 m
m
+
Vì sin x không âm nên: sin x = -
2
1
1 m
+
Vì tg x < 0 Nên cosx< o Do đó cos x =
Trang 6-3, Liên hệ giữa tỷ số lượng giác của hai góc bù nhau
* định lý : sin ( 1800 - α ) = sin α
cos (1800 - α ) = - cos α
*Chứng minh :
Lấy M’ đối xứng với M qua Oy
Khi đó :XOM’ =1800 - α.Ta thấy
điểm
M,M’ có tung độ bằng nhau
.Hoành độ thì đối nhau
Lấy M sao cho XOM = α
y
M M’
A’
B
P P’
q
α
180 0 - α
A x
0
Trang 7sin (1800 - α ) = sin α
cos (1800 - α ) = - cos α
tg (1800-α ) = - tg α cotg (1800 - α ) = - cotg α
* VÝ dô1: Cho ∆ ABC Chøng minh r»ng:
sin (A+ B ) = sin C , sin = cos
2
B
A +
2 C
4, ¸p dông :
* Gi¶i : Ta cã A+ B + C = 1800 ⇒ A + B =1800 - C
+ sin (A + B ) = sin (1800 - C ) = sin C
2
cos
) 2
90
sin(
2
=
−
=
90 2
0 C B
A
−
= +
Trang 8* Ví dụ 2:
Biết cosx = Tính P = 3 sin2 x + 4 cos2x
2
1
* Giải: Tìm sin2x ?
4
3 4
1 1
cos 1
sin2 x = − 2 x = − =
4
13 4
1
4 4
3
=
P
*Ví dụ 3:
Các đẳng thức sau,Đẳng thức nào đúng?Tại sao ? Sin 2 2x + Cos 2 2x = 2 , tg3x cotg3x = 1 Cos 2 x +Sin 2 2x =1 , tgx
x
x
=
2 cos
2 sin
Trang 9tg x = ( cos x ≠ 0 )
cotg x = (sin x ≠ 0 )
sin2x + cos2x = 1
1 + tg2x = 1 + cotg2x =
tg x cotg x = 1 ; sin2x = 1 - cos2x ; cos2x = 1 - sin2x
x cos
x sin
x sin
x cos
x cos 2
1
x sin2
1
Đặc điểm cần nhớ trong mỗi hệ thức:
các giá trị lượng giác đều của cùng một góc.
4, Củng cố :
Trang 10Bµi tËp vÒ nhµ :
Bµi häc cña chóng ta t¹m dõng ë ®©y
Bµi sè 2;3;4;5;6;7 (trang 37 )