Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng Giả sử hai số cần tỡm cú tổng bằng S và tớch bằng P.. Cỏc nghiệm này chớnh là hai số cần tỡm... Tổng quát: SGK2... Tổng quát: SGK2.. Vậy không có
Trang 2Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải phương trình: 2x2 - 5x + 3 = 0
Trang 3Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et Nếu pt bậc hai ax 2 + bx + c = 0
có nghiệm thì ta có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
Hãy tính x 1 + x 2 , x 1 x 2
?1
-b +Δ + (-b) - Δ -2b -b
x
a
b -Δ b - (b - 4ac) 4ac
c
x x
a
Giải
=
1 2
a
×
1 2
a
Phrăng-xoa Vi-et (1540-1603) nhà Toán học nổi tiếng người Pháp đã phát hiện ra mối liên
hệ giữa các nghiệm và các hệ
số của phương trình bậc hai vào đầu thế kỉ XVII, ngày nay
nó được phát biểu thành một định lí mang tên ông.
F.Viète
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lí Vi- et
Trang 4Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Bài 25 (SGK) : Đối với mỗi pt sau, kí hiệu x 1 và x 2 là hai nghiệm (nếu có) Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (…)
b) Áp dụng
∆ =
x 1 + x 2 = , x 1 x 2 =
a ) 2x 2 - 17x + 1 = 0
(-17)2 – 4.2.1 = 281 > 0
1 2
17
…
…
NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) th×
a) Định lí Vi- et
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a
∆ =
x 1 + x 2 = , x 1 x 2 =
c ) 8x 2 - x + 1 = 0
(-1)2 – 4.8.1 = -31 < 0
…
…
…
∆ =
x 1 + x 2 = , x 1 x 2 =
Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
Trang 5Hoạt Động nhóm
Cho ph ơng trình 2x 2 - 5x + 3 = 0 a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a+b+c b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của ph
ơng trình.
c) Dùng định lý Vi- ét để tìm x2.
Cho ph ơng trình 3x 2 + 7x + 4 = 0.
a) Chỉ rõ các hệ số a, b, c của ph ơng trình v tính a – b + c à
b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của
ph ơng trình.
c) Tìm nghiệm x2.
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lớ Vi- et
b) Áp dụng
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
Trang 6NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) th×
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et Phương trình 2x 2 -5x + 3 = 0
a) a = 2 ; b = -5 ; c = 3
a + b + c = 2 + (-5) + 3 = 0 b) Thay x = 1 vào phương trình ta được 2.1 2 + (-5).1 + 3 = 2 + (-5) + 3 = 0
Vậy x1 = 1 là một nghiệm của ph/trình c) Ta có 1 2 2
?2
Tæng qu¸t 1: NÕu pt ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) cã a + b + c = 0 th× pt cã một
x
a
=
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Ho¹t §éng nhãm
Trang 7Ho¹t §éng nhãm
NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) th×
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et Phương trình 3x 2 + 7x + 4 = 0
a) a = 3 ; b = 7 ; c = 4
a - b + c = 3 - 7 + 4 = 0 b) Thay x = -1vào phương trình ta được 3.(-1) 2 + 7.(-1) + 4 = 3 - 7 + 4 = 0
Vậy x1 = -1 là một nghiệm của ph/trình c) Ta có 1 2 2
?3
Tæng qu¸t 1: NÕu pt ax 2 + bx + c = 0 (a
≠ 0) cã a + b + c = 0 th× pt cã một
x
a
=
2
c x
a
= −
Tæng qu¸t 2: NÕu pt ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) cã a - b + c = 0 th× pt cã một
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Trang 8NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) th×
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et ?4 Tính nhẩm nghiệm của các pt:
a) -5x 2 + 3x + 2 = 0 b) 2004x 2 + 2005x +1 = 0
b ) 2004x 2 + 2005x + 1 = 0
cã a = 2004 , b = 2005 , c = 1
⇒ a – b + c = 2004 – 2005 +1 =
2004
VËy x1= -1,
a) -5x 2 + 3x + 2 = 0 cã a = -5, b =3, c = 2
⇒ a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0 VËy x1 = 1 , 2 2 2
x
−
−
Gi¶i
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Tæng qu¸t 1: NÕu pt ax 2 + bx + c = 0 (a
≠ 0) cã a + b + c = 0 th× pt cã một
x
a
=
2
c x
a
= −
Tæng qu¸t 2: NÕu pt ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) cã a - b + c = 0 th× pt cã một
Trang 9Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lớ Vi- et
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Tổng quát 1: Nếu pt ax 2 + bx + c = 0 (a
≠ 0) có a + b + c = 0 thì pt có một
x
a
=
2
c x
a
= −
Tổng quát 2: Nếu pt ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì pt có một
Tổng quát: (SGK)
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Giả sử hai số cần tỡm cú tổng bằng S và tớch bằng P Gọi một
số là x thỡ số kia là S - x
Theo giả thiết ta cú phương trỡnh:
x (S – x) = P
hay x2 – Sx + P = 0 (1)
Nếu ∆ = S2 – 4P ≥ 0 thỡ phương trỡnh (1) cú nghiệm Cỏc nghiệm này chớnh là hai số cần tỡm
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm
của ph ơng trình x2 – Sx + P = 0
ĐiềukiệnđểcóhaisốđólàS2 - 4P ≥ 0
Trang 10Tổng quát: (SGK)
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lớ vi- et
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm
của ph ơng trình x2 – Sx + P = 0
Điềukiệnđểcóhaisốđólà
S2 - 4P 0≥
áp dụng
Ví dụ 1: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180
Giải:
Hai số cần tìm là hai nghiệm của
ph ơng trình: x2 _ 27x + 180 = 0
= = = =
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
2
∆ = − = > ⇒ ∆ =
Ta cú:
Trang 11Tổng quát: (SGK)
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lớ vi- et
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm
của ph ơng trình x2 – Sx + P = 0
Điềukiệnđểcó haisốđólà
S2- 4P ≥ 0
áp dụng
Tìm hai sốbiết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
Giải
Hai số cần tìm là nghiệm của
ph ơng trình : x2- x + 5 = 0
Ta cú Δ= (-1)2 - 4.1.5 = -19 < 0
⇒ Ph ơng trình vô nghiệm
Vậy không có hai số nào có tổng bằng 1 và tích bằng 5
?5
Trang 12Tổng quát: (SGK)
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lớ vi- et
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm
của ph ơng trình x2 – Sx + P = 0
Điềukiệnđểcó haisốđólà
S2- 4P ≥ 0
áp dụng
ph ơng trình x2 - 5x + 6 = 0
Giải
Vì 2 + 3 =5 ; 2.3 = 6 nên x1= 2, x2= 3
là hai nghiệm của ph ơng trình
đã cho
Trang 13Tổng quát: (SGK)
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lớ vi- et
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm
của ph ơng trình x2 – Sx + P = 0
Điềukiệnđểcó haisốđólà
S2- 4P ≥ 0
để tính nhẩm các nghiệm của ph
ơng trình x2 – 7x + 12 = 0
Giải
Δ = (7)2 - 4.1.12 = 49 - 48 = 1> 0
Vì 3 + 4 = 7 và 3 4 = 12 nên x1=3, x2= 4 là hai nghiệm của ph ơng trình đã cho
áp dụng
Trang 14Tổng quát: (SGK)
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
pt ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lớ vi- et
=
x + x -b
a
ì
1 2
x x = c
a
b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm
của ph ơng trình x2 – Sx + P = 0
Điềukiệnđểcó haisốđólà
S2- 4P ≥ 0
Hai soỏ u vaứ v laứ hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x2 – 32x + 231 = 0
∆'=(-16)2–1.231=25>0⇒ =5
x1 =16 + 5 = 21, x2 =16 – 5=11 Vaọy u = 21, v = 11
ho c u = 11,v = 21ặ
'
∆
Baứi 28a (SGK)
Tỡm hai soỏ u vaứ v bieỏt:
u + v = 32 , u.v = 231 Giải
áp dụng
Trang 155x2 - 9x + 4 = 0 ⇒ x1 = ; x2 =
1
2
3
4
5
Ph ¬ng tr×nh v« nghiƯm
-1
3 2
− 1
2
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
4 5
1
x1 = ; x2 = .
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 16BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng:
B
A
C
D
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 2x – 5 = 0
x2 - 7x + 10 = 0
x2 + 7x + 10 = 0
sai
úng
Đ
Sai
Hai số 2 và 5 là nghiệm của phương trình nào ?
Trang 17HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
HD Bài 30b: Tìm giá trị của m để pt cĩ nghiệm rồi tính tổng và
- Tính Δ theo m rồi tìm điều kiện để pt cĩ nghiệm (Δ ≥ 0)
- Áp dụng hệ thức Vi-et để tính tổng và tích các nghiệm theo m
- Học thuộc định lí Vi-ét và cách tìm hai số biết tổng và tích
- Nắm vững cách nhẩm nghiệm khi a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 và khi tổng và tích của hai nghiệm (S và P) là những số nguyên
cĩ giá trị tuyệt đối khơng quá lớn
* BTVN: 25bd, 26, 28bc, 30 (SGK) 38, 41 (SBT)
Trang 18Chuyên đề Tổ Toán