Thực tiễn: Học sinh đã nắm các quy tắc tính đạo hàm của một hàm số, khái niệm vi phân và công thức tính vi phân.. Định nghĩa nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm?. Bảng nguyên hàm
Trang 13 Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logic, biết quy lạ về quen Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn: Học sinh đã nắm các quy tắc tính đạo hàm của một hàm số, khái niệm vi phân và
công thức tính vi phân
2 Phương tiện: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
3 Học sinh: Chuẩn bị trước bài mới ở nhà.
III Tiến trình tổ chức bài học:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ Định nghĩa nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm?
3 Câu hỏi và bài tập ôn tâp
trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số
Trang 2Nội dung Hoạt động thầy Hoạt động học sinh
• Nếu F x ( )
là một nguyên hàm của hàm số f x ( )
trên K thì với mọi nguyên hàm của
trên K thì F x ( ) + C, C ∈ ¡ là họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x ( )
thầy Hoạt động học sinh
3 Bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp.
∫ α ≠ − 1 2 ax+b dx=( ) 1(ax+b) 1 + C
b
α α
α
++
Trang 34 Tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( )
1 f x ( ) = − x 3 x2+ − x4 5
Giải
Trang 45 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x
x
=+
Phương án nhiễu Câu B thiếu chia 3, câu C sai hệ số , câu D thiếu cộng C
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( )2
Phương án nhiễu Câu B thiếu chia 2, câu C thiếu chia 3 , câu D lấy đạo hàm
Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 2 x + 5.
Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 3 x − 7.
6 Tìm nguyên hàm có điều kiện
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 4 x3− 3 x2+ − 2 x 2
biết F(1)=9
Trang 5Nội dung Hoạt động giáo
viên
Hoạt động học sinh
Ta có: F x ( ) = ∫ ( 4 x3− 3 x2+ 2 x − 2 ) dx x = − + −4 x3 x2 2 x C +
Vì F(0)=9⇒ 1 − + −4 1 1 2.13 2 + = ⇔ − + = ⇔ C 9 1 C 9 C=10
Vậy: F x ( ) = ∫ ( 4 x3− 3 x2+ 2 x − 2 ) dx x = − + −4 x3 x2 2 x + 10
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = sin x+x biết F(0)=19.
giáo viên
Hoạt động học sinh
giáo viên
Hoạt động học sinh
Trang 6giáo viên Hoạt động học sinh
( )
( )
1
1os2x 2
giáo viên Hoạt động học sinh
giáo viên
Hoạt động học sinh
giáo viên Hoạt động học sinh
Trang 77 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) 11
x
=+ và F ( ) 0 = 3 Tính F ( ) 2
Phương án nhiễu Câu B sai dấu trừ, câu C thế 2 vào f x ( )
, câu D đáp án tùy ý gầm giống ln3+3
12
Phương án nhiễu Câu B ngược số 6, câu C thế 3 vào f x ( )
, câu D đáp án tùy ý gầm giống số 6
F = − ÷π
Trang 8Phương án nhiễu Câu B đổi ngược đáp án, câu C thế 4
π vào f x ( )
, câu D sai dấu trừ
8 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số
viên
Hoạt động học sinh
2
2
2 2
giáo viên Hoạt động học sinh
Trang 10giáo viên Hoạt động học sinh
2 2
x ln6
Trang 1110 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x x3 2+ 1?
Trang 12A.∫ ( 2x-1 ) co d sx x 2 sin = x x − cos x C + B ∫ ( 2x-1 ) co d sx x 2 sin = x x + cos x C +
C.∫ ( 2x-1 ) co d sx x 2 cos = x x + sin x C + D.∫ ( 2x-1 ) co d sx x = x sin x + cos x C +
Trang 133 Bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp.
α
++
∫ α ≠ − 1 2 ax+b dx=( ) 1(ax+b) 1 + C
b
α α
α
++
Trang 147 7 cosxdx= sinx + C a ∫ 7 cos ax+b dx= sin ax+b + C.( ) 1 ( )
4 Tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( )
5 Tìm nguyên hàm có điều kiện
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 4 x3− 3 x2+ − 2 x 2
biết F(1)=9
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = sin x+x biết F(0)=19.
Câu 3 Tìm một nguyên hàm của hàm số ( ) 2
12sin
6 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số
∫ 12 ∫ ( x − 1 ln x ) dx.
8 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x
x
=+
Trang 15F = − ÷π
Trang 17A.∫ ( 2x-1 ) co d sx x 2 sin = x x − cos x C + B ∫ ( 2x-1 ) co d sx x 2 sin = x x + cos x C +
C.∫ ( 2x-1 ) co d sx x 2 cos = x x + sin x C + D.∫ ( 2x-1 ) co d sx x = x sin x + cos x C +
Câu 23 Biết ∫ ( 1 − x c ) osx x d = − ( 1 x a b C ) + + Tình T=a+b
A T=sinx+cosx B T=sinx-cosx C T=cosx-sinx D T=-sinx-cosx
Trang 18Câu 24 Nếu f x ( ) = cos2x − sin2x có nguyên hàm F x ( )
thỏa
14
−
Câu 25 Cho
24
m=
C
34
m= −
D
43
Trang 20∫ , hãy chọn kết quả đúng:
A.ln 2 x + + 1 C B 12ln 2x+ +1 C C −12ln 2x+ +1 C D − ln 2 x + + 1 C
Câu 40 Tính nguyên hàm
4sin cos
−+
Trang 22Câu 56 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cosx ?
2( )
Trang 23Câu 61 Cho C là hằng số Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A ∫ sinx dx = − cosx + C B ∫ sinx = − cosx C +
C ∫ sinx dx = sinx + C. D ∫ sinx dx = cosx + C.
Câu 62 Chof x g x ( ), ( ) là 2 hàm số liên tục trên K và k ¹ 0 Chọn khẳng định sai trong các khẳng