1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TNPT - Giáo án - Chủ đề Nguyên hàm - Tích phân

8 1,4K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp tích phân từng phần và phương pháp đổi biến số để tính tích phân.. Tính nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng

Trang 1

CHỦ ĐỀ : NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Tuần 2 : 6 tiết – Từ 04/04 đến 09/04 MỤC TIÊU

Kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

Phương pháp đổi biến số Tính nguyên hàm từng phần

2 Định nghĩa và các tính chất của tích phân Tính tích phân của hàm số liên tục, công thức Niu-tơn  Lai-bơ-nit Phương pháp tích phân từng phần và phương pháp đổi biến số để tính tích phân

3 Diện tích hình thang cong Các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân

Các dạng toán cần luyện tập

1 Tính nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm

và cách tính nguyên hàm từng phần

2 Sử dụng phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm

3 Tính tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần

4 Sử dụng phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính tích phân

5 Tính diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối tròn xoay nhận trục hoành làm trục nhờ tích phân

CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Chuẩn bị hệ thống bài tập ôn tại lớp và bài tập rèn luyện ở nhà cho học sinh Hoc sinh : Xem lại bài củ và giải các bài tập giáo viên đã giao trước

TIẾN TRÌNH ÔN TẬP

Hoạt động 1 : Ôn tập hệ thống lý thuyết

Hoạt động 2 : Rèn luyện các dạng toán cần luyên tập

Bài 1 : Tìm nguyên hàm F x( ) của các hàm số sau :

x

( ) sin 2 os3 3tan

Em hiểu thế nào về yêu

cầu của bài toán ?

Khi f x( ) có nguyên

hàm thì nó có vô số

nguyên hàm và các

nguyên hàm này sai

Tìm F x ( ) f x dx( )

Tìm C trong F x( ) thỏa điều kiện bài toán

Hai học sinh lên bảng thực hiện hai bài tập

a Ta có :

2 3

1

2

ln 4

x

x

Do F(1) 1  C4e

Vậy nguyên hàm cần tìm là :

Trang 2

khác nhau bởi một hằng

số Với yêu cầu của bài

toán ta phải chỉ ra đúng

một nguyên hàm thỏa

điều kiện bài toán , tức

là phải đi tìm hằng số C

3

F xxxee

( ) sin 2 os3 3tan

Do F  ( ) 0  C = 3 2

5

 

Vậy nguyên hàm cần tìm là :

cos5 cos 3tan 3 3

Bài 2 : Tìm các nguyên hàm sau :

a (1 2 )  x dx3 b sin cos2x xdx c (1 x) cosxdx d (1 2 x x e dx 2) 3x

e 2

4

dx

dx

x 

1

x

dx

3

2

x dx

x 

Hãy phân chia theo từng

cách giải của các bài nguyên

hàm trên

Giáo viên gọi 3 học sinh

giải bài a, e, g

Gọi 2 học sinh giải bài e , g

Gọi 2 học sinh giải bài : c , d

Học sinh thảo luận và đưa ra kết luận

+ Biến đổi thông thường Bài a , e , g

+ Đổi biến số : bài b , f +Nguyên hàm từng phần : bài c và d

Học sinh nhận xét

Bài giải các bài tập trên

Bài 3 : Tính tích phân bằng phương pháp đưa về các nguyên hàm cơ bản

Tính các tích phân sau :

a

2 2

3 1

2

dx

x dx

3

ln 2 0

1

x x

e dx

e dx

2 2

sin 2 sin 7x xdx

1 1

2 ( 2)( 3)

dx

  

Các tích phân được giải

bằng phương pháp nào ? Biến đổi hàm số thành tổng của các hàm số cơ a

Trang 3

Trình bày cách biến đổi

các hàm số trên thành

tổng của những hàm số

có trong bảng nguyên

hàm ?

Gọi học sinh thực hiện

bài tập

bản có trong bảng nguyên hàm

Học sinh trả lời

1

ln 1

ln 2 2

      

b ln 2 3

0

1

x x

e dx

e dx

0 0

1

2

1 1

c

2 2

sin 2 sin 7x xdx

2 2

1 (cos5 cos9 )

2 2

sin 5 sin 9

45

d

1 1

2

dx

dx

x x

Bài 4 : Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

a

2

1

2

xdx

1 2 1

2 1 1

x

dx

 

1

2 7 0

( 2)

0

sin

x

e

1

2 2

0( 4)

x

dx

x 

0

sin (1 cos )

x dx x

ln 2

e x dx x

1

3 2 0

4

Em hãy nêu những dạng biểu

thức đướ dấu tích phân như

thế nào thì ta chọn phương

pháp đổi biến số để tính tích

phân ?

Dạng tổng quát là :

( ) ( ) '( )

f xg u x u x

Cụ thể :

'( ) ( )

( )

g x

f x

g x

( ) ( ) '( )

f x u xu x

a Đặt ux2

2 2

2

dx udu

Đổi cận

Trang 4

Hãy nhận dạng các tích phân

đã cho và đề xuất cách đổi

biến

1 ( ) (ln )

x

 ( ) '( ) ( )

f xu x u x ……

2 2

2 3 3

1

ux  x

c Đặt : u x  2

d Đặt : u cosx

e Đặt : u x 24

f Đặt : u  1 cosx

g Đặt : u lnx 2

h Đặt : ux24

Bài 5 : Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần

a

1

0

(x1)e dx x

0

(x 1) cosxdx

3 1

(2x5) lnxdx

0

sin

Hãy nêu lại các dạng biểu

thức dưới dấu tích phân

như thế nào thì ta chọn

phương pháp tích phân

từng phần để tính tích

phân đó

Nêu cách chọn u và v’

Dạng thường gặp :

sin( ) cos( ) ( ) ( )

ln( )

ax b

ax b

ax b

e

ax b

Học sinh thực hiện

a

1

1 0

(x1)e dx x

1 1

0 0

xe  e dx

=

1 1

0 0

( 1) x x

xeee

vxvx

2 0

(x 1) cosxdx

0

1 sin

2 0

sin xdx



0

( 1) cos

2

x

2

vx  v x  x

3 1

(2x5) lnxdx

Trang 5

=  

3 3 2

1 1

5

5 ln

x

=

3 2

1

24ln 3 5ln

2

x

x

0

sin

2 0

1

cos 2

  

0 0

cos 2

2 xdx 2 x xdx

 

2 0

1

2 xdx

2 2 0

4

x

16

Đặt u x  du dx

1

2

2 0

1 cos 2

2 2 0 0

sin 2 sin 2

2 0

1 cos 2

Bài 6 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :

a y x 42x23;y0;x1;x3

b y x 2 2;y3x2

c y x 212x36;y6x x 2

d y x 3 2x và tiếp tuyến của nó tại điểm có hoành độ bằng 1

Nêu các dạng hình phẳng

đã học ?

Thông thường mỗi hình

phẳng được xác định bởi

mấy đường ?

Học sinh phải nêu được 2 dạng

Mỗi hình phẳng được xác định bởi 4 đường

Khi giả thiết cho không đúng với mẫu của hình phẳng đã học ta phải tìm cách đưa về dạng mẫu bằng cách tìm thêm

a Diện tích hình phẳng cần tìm là :

3

4 2 1

3 5

3

1

3

x

b Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là :

Trang 6

đường còn thiếu hoặc phân chia hình phẳng đã cho thành tổng hoặc hiệu của những hình phẳng mẫu

2 2

1 4

x x

  

  

Diện tích hình phẳng cần tìm là :

1 2 4

( 2) ( 3 2)

1 3

2

4

3

3 2

x

c Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là :

2

12 36 6

2 7

x x

  

Diện tích cần tìm là :

7

2

S xx  x x dx

7 2 2 7 2 2

(2 18 36)

=

7

3 2

2

2

3xxx  

d Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(1; 1) là d: y x 2

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là :

2

x

x



Diện tích cần tìm là :

2 3 1

27

3 2

4

Bài 7 : Tính vật thể tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :

a y x (4 x y); 0

b sin ; 0; 0;

x

yyxx c yln ;x y0;y e

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Nêu lại công thức tính thể

tích vật thể tròn xoay đã

học ?

2( )

b

a

V f x dx a Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục Ox:

0 (4 ) 0

4

x

x

    

Thể tích cần tìm là :

4

2 0

(4 )

V xx dx

4

4 3 2 0

4 5

4 3

0

8 16

2

x

b Thể tích cần tìm là :

2

x

0

sin

2 2

  

   

c Ta có : lnx  0 x 1

Thể tích cần tìm là :

2 1

ln

e

V  xdx

Đặt

2 2ln ln

' 1

x

x

1

=

1

2 ln

e

e  xdx

x

' 1

v   v x

1

1

ln ( ln )

1

e

e x

Vậy thể tích cần tìm là :

( 2)

v e

Trang 8

Các bài tập Rèn luyện

1.Tính các tích phân sau :

Biến đổi thành tổng của các hàm

1

2 2

0

1

dx x

2

1

2

0 4

dx

x 

3

4

2

0

xxdx

0

sin xdx

5

0

sin cos3x xdx

6 2

0

sin

4 x dx

7

2

2

4

(cot x 2)dx

8 2

0

(cos 4 cos3x x sin 4 sin 3 )x x dx

9

4 2

1

3 1

dx

x x

10

1

3

2 2

0

(2 3x xx dx)

1

1

3 4 0

(1 )

xx dx

2

4 2 3

2 1 2

x dx

 

3

1

2 2 0

5 4

x

x 

0

sin cosx xdx

5

1

3 2 0

1

xx dx

6

1

ln 3

e x dx x

7

1

2 5 3 0

(x 1) x dx

8

1

2 0

1 x dx

9

1

3

0 2

x

x

e dx

e 

0

sin xdx

1

ln

e

2

1

2 1 0

x

x edx

0

(x 1) cosxdx

4 2

0

(x 3)sin 2xdx

0

( 1) os

2

x

6

1

ln( 1)

e

x xdx

7 4

2 0

2 1 os

x dx

8

3

2 2 0

( 1) x

xe dx

9

0

( x cos )

1

ln

e x dx x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới các đường sau :

a y x 3 3x 2 và trục hoành

b y ln ,x x 1,x e

e

1

x

x

 

d y x 31 và tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có tung độ bằng -2

e y2 ;x y2;x0

3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :

x

c y2x2 x Ox x4; ; 1;x2 d 2 ; 0; 0; 1

2

x

Ngày đăng: 04/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w