1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề, đáp thi HSG Toán

3 821 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề, đáp thi HSG Toán
Trường học Phòng Giáo Dục Bình Xuyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Bình Xuyên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia AD lấy điểm E sao cho AD = DE.. b, Gọi M là chân đờng phân giác dựng từ đỉnh A của tam giác ABC.

Trang 1

Phòng giáo dục Bình xuyên

Kỳ thi học sinh giỏi THCS

Vòng 1 năm học 2006-2007

-đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

-Câu 1:

a, Cho 3 số hữu tỉ a, b, c thoả mãn: ab + ac + bc = 1

Chứng minh rằng: (a2 + 1)(b2 +1)(c2+1) là bình phơng của một số hữu tỉ

b, Cho x, y là các số thực sao cho x + y = 2

Chứng minh: x4 + y4 ≥ 2

Câu 2: Với n là số nguyên dơng, chứng minh: n2+11n+39 không chia hết cho

49

Câu 3: Tìm các số x, y, z thoả mãn phơng trình:

x + y + z + 4 = 2 x− 2 + 4 y− 3 + 6 z− 5

Câu 4: Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

x2 + xy + y2 = x2y2

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB > AC, D là trung điểm của BC Trên tia AD

lấy điểm E sao cho AD = DE

a, So sánh các góc CAE; AEC; DAB

b, Gọi M là chân đờng phân giác dựng từ đỉnh A của tam giác ABC

Chứng minh M nằm giữa C và D

Phòng giáo dục Bình xuyên

vòng 1 năm học 2006-2007

Trang 2

Vòng 1 năm học 2006-2007

Câu 1: (2,25 điểm).

a, Ta có: (a2 + 1)(b2 +1)(c2+1) =

= (a2 + ab + ac + bc)( b2 + ab + ac + bc)( c2+ ab + ac + bc) (0,5 đ)

= [(a+b)(a+c)][(a+b)(b+c)][(c+a)(b+c)] = [(a+b)(a+c)(b+c)] 2

Do a, b, c là số hữu tỉ nên (a2 + 1)(b2 +1)(c2+1) là số hữu tỉ

(0,5 đ)

b, Đặt x = 1 + k, khi đó từ x + y = 2 ta có y = 1- k

(0,25 đ)

x4 + y4 = (1 + k)4 + (1 - k )4 = 2k4 + 12k2 + 2 = 2(k4 + 6k2) + 2

(0,5 đ)

Vì k4 + 6k2 ≥ 0 nên 2(k4 + 6k2) + 2 ≥ 2 tức là x4 + y4 ≥ 2

(0,25 đ)

Dấu đẳng thức xảy ra khi k4 + 6k2 = 0 hay k = 0, hay x = y = 1

(0,25 đ)

Câu 2: (1,25 điểm).

Ta có n2 + 11n + 39 = (n2 + 11n + 18) + 21 = (n + 9)(n + 2) + 21

(0,5 đ)

Vì hiệu của (n + 9) và (n + 2) là 7 nên chúng cùng chia hết cho 7 hoặc

(0,25 đ)

- Nếu (n + 9) và (n + 2) cùng chia hết cho 7 thì (n + 9)(n + 2) chia hết cho 49 nhng 21 không chia hết cho 49 nên n2 + 11n + 39 không chia hết cho

49 (0,25 đ)

- Nếu (n + 9) và (n + 2) cùng không chia hết cho 7 thì (n + 9)(n + 2) không chia hết cho 7 , nhng 21 chia hết cho 7 nên n2 + 11n + 39 không chia hết cho 49

(0,

25 đ)

Câu 3: Từ x + y + z + 4 = 2 x− 2 + 4 y− 3 + 6 z− 5 (1)

Ta có: x + y + z + 4 - 2 x− 2 - 4 y− 3 - 6 z− 5 = 0

(0,25 đ)

⇔ [( x− 2 ) 2 − 2 x− 2 + 1] + [( y− 3 ) 2 − 2 ( y− 3 ) 2 + 4]+

[( z− 5 ) 2 − 2 ( z− 5 ) 3 + 9] = 0

(0,5 đ)

) 2

3 −

y + ( z− 5 − 3 ) 2 = 0

Trang 3

V× mçi sè h¹ng cña tæng kh«ng ©m nªn vÕ tr¸i kh«ng ©m V× vËy:

(0,25 ®)

x− 2 − 1 = 0 x = 3

y− 3 − 2 = 0 ⇔ y = 7

z− 5 − 3 = 0 z = 14

(0,25 ®)

VËy c¸c sè cÇn t×m lµ x = 3; y = 7; z = 14. (0,25 ®)

C©u 4:

Tõ x2 + xy + y2 = x2y2 (1)

⇔ x2 + 2xy + y2 = x2y2 + xy

⇔ (x+y)2 = xy(xy+1)

(0,5 ®)

V× xy vµ xy + 1 lµ 2 sè nguyªn liªn tiÕp cã tÝch lµ mét sè chÝnh ph¬ng nªn tån t¹i mét sè b»ng 0 (0,5 ®)

+ NÕu xy = 0 , thay vµo (1) cã x2 + y2 =0 ⇒ x = y = 0

(0,5 ®)

+ NÕu x + y + 1 = 0 ⇒ xy = 1 th×

x = 1 y= -1

x = -1 y= 1 Thö vµo (1) tho¶ m·n VËy (x ; y) = (0 ; 0) (1 ; -1) (-1 ; 1)

(0,25 ®)

C©u 5:

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w