1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án DE+DAP THI HSG TOAN 9 (CAU GIAY)

3 933 62
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi HSG Toán 9 (Câu giấy)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm Cho đa thức fín nguyên dương.. a Phân tích đa thức f{n thành nhân tử.. b Chứng minh rằng đa thức trên chia hết cho 120 với mọi giá trị nguyên dương của n... Gọi M, N lần lượt là t

Trang 1

Câu 1 (4 điểm)

x+\x2~4x _x~\x2~4x

x-x?-4x x+x?-4x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có

nghĩa

b) Rút gọn A

©) Tìm x để A < V5

Câu 2 (3 điểm)

Cho đa thức fín)

nguyên dương

a) Phân tích đa thức f{n) thành nhân tử

b) Chứng minh rằng đa thức trên chia hết

cho 120 với mọi giá trị nguyên dương của n

Câu 3 (3 điểm) Giải phương trình sau :

V7 =x +x +4 = x? -6x +13

Cho A=

— 5n? + 4n véin

Câu 4 (2 điểm) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

8bŠ~aŠ 5c3—bŠ 5a°-c® +— <a+b+c

Câu 5 (4 điểm) Cho hinh thoi ABCD 6 A = 120° Tia Ax tạo với tia AB góc BAx bằng 15° va cắt cạnh BC tại M, cắt đường thẳng DC tại N

Chứng mình : 2 12+ 2 ra Câu 6 (4 điểm) Giả sử tứ giác ABCD có đường tròn đường kính AB tiếp xúc với

đường thẳng CD Chứng minh rằng nếu

AD II CB thì đường tròn đường kính CD tiếp

xúc với đường thẳng AB

ca+3a

Trang 2

Câu 1

xen 4x _x-VXỔ s4

x-Ýx?-4x x+Ýx?~4x

a) Tập xác định của A: x < 0 hoặc x > 4

b) Rút gọn : A = Vx2 -4x

©) Yx2 -4x < V5 e x2 - 4x<5

œ-1<x<5

Kết hợp với tập xác định ta có :

~1<x< 0 hoặc 4 < x < 5

Câu 2 Cho đa thức fín) = nŠ — 5n + 4n

với n nguyên dương

a) f(n) = nín ~ 1)(n + 1)(n ~ 2)(n + 2)

b) f(n) là tích của 5 số nguyên liên tiếp

Trong 5 số đó chắc chắn có một số chia

hết cho 3 vâ một số chia hết cho 5 ;

Trong 5 số đó có ít nhất hai số chấn liên

tiếp, một số chia hết cho 2 còn số kia chia

hết cho 4 nên tích của hai số này chia hết

cho 8

Vay f(n) chia hết cho 120 = 3 x 5 x 8 vì

3, 5, 8 đôi một nguyên tố cùng nhau

Câu 3

X?~x+\x+1- x?~6x +13

Tập xác định : -1 < x < 7

Ta c6 (a + b)2 < 2(a? + b2) với mọi a, b suy

ra (|?~x + Jx+1)2 <2(7~x+x+1)— 16

=7-x+\jx+1<4;

Mặt khác x” - 6x+ 13 (x-3)?+4 >4

'Vậy phương trình (1) tương đương với

V?~x+Ýx+1= x2~6x+13= 4 es x3

Vì 3 =[ 1; 7] nên x = 3 là nghiệm duy

nhất của phương trình (1)

A

@)

Câu 4 Vì a, b dương nên ta luôn có :

(a+ b)(a - b)?>0

«©>a3+ b3~ a?b ~ ab2 >0

© 5b3 ~ a3 < 6b3 ~ a?b — ab?

© 5b3 ~ a3 < (ab + 3b2)(2b - a)

SbŠ ~aŠ

<2b-a (1)

ab + 3b"

Tương tự ta có :

3_ p3

Sc 5_<2e~b; (2)

be +3c'

Sa3 —c8

ca+3a2

Cộng theo từng vế 3 bất đẳng thức (1),

(2) (3) ta có bất đẳng thức cần chứng minh

Câu 5 Trên cạnh DC lấy điểm E sao

cho DÄE =159, suy ra NÄE =90%

=> ADAE = ABAM (g.c.g) => AE = AM

A B

N

DEH C x Xét tam giác EAN vuông tại A, đường cao AH, ta có Tà 1s 2

AE“ AN* AH

Xét tam giác đầu ADC, đường cao AH,

ta có AHÊ = 9 AD? = 9 AB? @)

, Suy ra

Từ (1) và (2) suy ra

AM? AN? 3AB?

Trang 3

Câu 6 Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của AB, CD Kẻ NH, MK lần lượt vuông

góc với AB, CD

B

M

RK,

EY

Nếu AB// CD thì ABCD là hình thang có

MN là đường trung bình, MN /! AB /! CD

c

Suy 18 Swap = Swap: Syec = Šngc

= Syaa = Sasco~ Swan ~ Swac

= Sasco~ Suan ~ Sac = Saco

1 1

1 aB-nH =1.cD-MK

Mặt khác, đường tròn đường kính AB tiếp xúc với CD nên MA = MB = MK = 7:48 suyra NH = 3.CD = ND= NC

= H thuộc đường tròn đường kính CD

Ta lại có NH vuông góc với AB nên A8 tiếp xúc với đường tròn đường kính CD

Ngày đăng: 25/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nếu AB// CD thì ABCD là hình thang có MN  là  đường  trung  bình,  MN  //  AB  1/  CD - Gián án DE+DAP THI HSG TOAN 9 (CAU GIAY)
u AB// CD thì ABCD là hình thang có MN là đường trung bình, MN // AB 1/ CD (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w