Kĩ năng: HS biết trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng + Tìm mẫu thức chung + Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự, tổng đã cho tổng đã cho với mẫu đã được phân tích t[r]
Trang 1Tuần 01 Ngày soạn: 10/08/2013
Lớp: CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2 Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
Nêu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức và cách thu gọn một đa thức
2 Giảng kiến thức mới
GV giới thiệu chương trình đại số 8
- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môntoán
- GV giới thiệu chương I
GV: Nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng quát
A.(B C) = A.B A.C
2 Áp dụng:
Ví dụ:
(- 2x3) (x2 + 5x - 2
1)
= - 2x3 x2 + (- 2x3) 5x + (- 2x3) (-2
1)
= - 2x5 - 10x4 + x3
Trang 2GV: Lưu ý cho HS có thể bỏ bớt bước trung
gian
GV: Yêu cầu HS làm ?3
Nêu công thức tính diện tích hình thang ?
Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn
=3x3y 6xy3 + (-2
1
x2) 6xy3 + 5
1xy.6xy3
= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2.Với x = 3 m ; y = 2 m
S = 8 3 2 + 3 2 + 22 = 48 + 6 + 4
= 58 m2
3 Củng cố bài giảng
GV nhắc lại quy tắc tổng quát: A(B C) = AB AC
Bài tập củng cố
- GV đưa đề bài sau lên bảng phụ:
Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)
Trang 3Tuần 01 Ngày soạn: 10/08/2013
Lớp:
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm vững được quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Kỹ năng: HS biết cách thực hiện các phép tính nhân đa thức với đa thức theo các cách khác nhau
- Thái độ: Rèn tính cản thận, chính xác và cách trình bày khoa học
B CHUẨN BỊ :
- Gv: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Hs: Ôn lại các khái niệm : Đơn thức, đa thức
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
?Hãy nêu quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức
xy x
y x
2 Giảng kiến thức mới
Ở bài học trước, ta đã nắm được quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức Vậy,khi ta nhân một đa thức với một đa thức có tương tự như khi ta nhân một đơn thức vớimột đa thức hay không? Và làm thế nào để nhân một đa thức với một đa thức? Bài họchôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
-HS đọc ví dụ, GV gợi ý cho HS
(theo sgk)
GV: Ta nói đa thức:
2 11
Khi ta nhân một đa thức với một đa
thức thì ta được kết quả như thế
6
21012
56
1).2()5).(
2(6)
2(1.5.6
15621561562
2 3
2 2
3
2 2
2 2
x
x x
x x x
x x
x x x x x
x x x
x x x
x x
1
2x4y- x2y – 3xy –x3 +2x- 6
Trang 4-Hai HS hoạt động theo nhóm thực
hiện ?3 trong 3 phút Đại diện nhóm
trả lời
2 Áp dụng:
? 2a) (x+3)(x2+3x-5) = x3 + 6x2 +4x -15b) (xy -1)(xy+5) = x2y2 + 4xy-5
- Qua bài học này chúng ta cần nắm những vấn đề gì?
- Gọi hai HS làm bài tập 7ab (SGK), cả lớp làm ở vở
Trang 5Tuần 02 Ngày soạn: 19/08/2013
Lớp:LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với
đơn thức
2 Kỹ năng: HS biết áp dụng lý thuyết vào giải bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong phép nhân: đơn, đa thức
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
? Áp dụng tính
(4xy + z).(2y - xz) = ?
2 Giảng kiến thức mới
*Đặt vấn đề: Ở các tiết trước, chúng ta đã nắm bắt được các quy tắc nhân một đơnthức với một đa thức, nhân một đa thức với một đa thức Trong tiết học hôm nay chúng ta
sẽ củng cố các kiến thức đó và rèn kĩ năng thực hiện pháp nhân đơn thức, đa thức Chúng
ta cùng luyện tập
GV gọi hai HS lên bảng giải bài tập
, thay
x y bởi y x thì kết quả phép tính
ở các bài toán a, b như thế nào? (Đáp:
được các tổng trên, mỗi hạng tử có dấu
-Tính giá trị của biểu thức ứng với mỗi
giá trị đã cho của x
x
152
236
21
152
3105
21
2 3
2 2 3
x
x x x
x x
b) x2 2xy y2 x y
3 2 2
3
3 2 2
2 2
3
33
22
y xy y x x
y xy y x y x y x x
x x
Khi x = 0: M= - 0 – 15 = - 15
Trang 6+GV(chốt lại): Khi phải tính giá trị của
một biểu thức phức tạp nào đó, trước hết
ta nên rút gọn biểu thức đó bằng cách
thực hiện phép tính, thu gọn các hạng tử
đồng dạng Sau đó, ta tính giá trị của
biểu thức ở dạng gọn nhất
+GV:(hai HS làm việc theo nhóm) Hãy
trả lời các câu hỏi sau:
-Trong tập hợp số tự nhiên, số chẵn
được viết dưới dạng tổng quát như thế
nào? Ba số chẵn liên tiếp được viết như
Bài tập 14 (SGK)Nếu gọi số chẵn nhỏ nhất trong ba số là 2n thì
ta có:
23
192 ) 2 2 ( 2 2 2 4 2
n
Ta có: 2n = 46 2n + 2 = 48 2n + 4 = 50Đáp số: ba số chẵn liên tiếp cần tìm là 46; 48; 50
Tuần 02 Ngày soạn: 19/08/2013
Lớp:
§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững ba hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
2 Kỹ năng: HS biết áp dụng hằng đẳng thức đã học để tính nhanh, tính nhẩm
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để áp dụng
Trang 71 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.
2 Học sinh: SGK, ôn lại quy tắc “Nhân đa thức với đa thức”
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS 1 làm bài tập 15a, HS 2 làm bài tập 15b
Cả lớp cùng tập trung theo dõi để nhận xét
Đáp: Bài tập 15 Làm tính nhân:
a)
2 2
4
1 2
1
2
1
y xy x y
x y
4
1 2
1 2
1
y xy x y x y
Ở bài tập 15b, nếu ta gọi A x, B 2 y
1
thì ta có: A BA BA2 2ABB2(2)(1) và (2) được gọi là những hằng đẳng thức đáng nhớ Những hằng đẳng thức này giúp chúng ta thực hiện các phép tính được nhanh chóng, thuận lợi, tránh những sai sót…
?Với hai số bất kì, thực hiện phép tính:
? )
)(
(ab ab
?Em nào có thể diễn đạt công thức trên
bằng lời?
GV: với trường hợp a>0, b>0 công thức
được minh hoạ bởi hình 1 (SGK)
GV: với A, B là các biểu thức, em nào có
thể phát biểu bằng lời công thức (1)
HS đứng tại chổ trả lời
Lưu ý: Với câu c, ta tách 301 thành tổng
hai số sao cho cách tính bình phương của
một tổng thuận lợi, nhanh nhất và có thể
?Hãy diễn tả công thức trên bằng lời
?Hãy phát biểu đẳng thức (2) bằng lời
HS làm bài và đứng tại chổ trả lời
1.Bình phương của một tổng:
?1.
2
2 2ab b a
b a b
ABABA2 2ABB2(1)
*Áp dụng:
a) Tính a12.b) Viết biểu thức 2 6 9
x
x dưới dạng bình phương một tổng?
c) Tính nhanh: 512, 30122.Bình phương của một hiệu:
?2 Ta có:
2 2
2
2ab b a
Trang 8HS thực hiện yêu cầu ?5 trong sgk Từ đó
rút ra: a b aba b
2 2
?Em nào có thể diễn tả công thức trên
12
1 22
2 2
2
9124
33.2.22
32
y xy x
y y x x
y x
20010000
11.100.21001
3600
4 60 4 60 4 60 64
5 x xx
mà x2 10x2525 10x x2Bạn Sơn rút ra được hằng đẳng thức:
a b2 b a2
4 Củng cố bài giảng
- Nhắc lại 3 hằng đẳng thức mới học
5 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Từ các hằng đẳng thức đã học hãy diễn đạt bằng lời
- Viết các hằng đẳng thức theo chiều xuôi và chiều ngược lại
- BTVN: 16, 17, 18 (SGK)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9Tuần 03 Ngày soạn: 24/08/2013
Lớp:LUYỆN TẬP
1 Giáo viên : Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Học bài làm bài tập ở nhà
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
? Hãy phát biểu các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương bằng lời
? Ghi các hằng đẳng thức trên với A, B là hai biểu thức tuỳ ý
2 Giảng kiến thức mới
HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi, nhận
GV ghi công thức lên bảng rồi cho HS
lên bảng trình bày lời giải đã làm ở nhà
GV chốt lại cách tính nhẩm:
Bài tập 16 (tr11_Sgk)
a) x2 2x1x2 2.x.112 x12b)9x2 y2 6xy
3x 2 2.3x.yy2 3xy2c) 25a2 4b2 20ab
5a 2 2.5a.2b 2b 2 5a 2b2d)
2 2
2
14
*125 có số chục là 12 nên: 12(12+1) =12.13 =156Vậy 1252 =15625
652 = 4225
752 = 5625
Trang 10GV hướng dẫn cách chứng minh bằng hai
cách: có thể biến đổi vế trái để có vế phải
hoặc ngược lại
Bài tập 22 (SGK)
a)1012 =10201b)1992 =39601c)47.53 =(50-3)(50+3) =502-32
=2500-9 =2491
Bài tập 23 (SGK)
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2 = VT
Trang 11Tuần 03 Ngày soạn: 24/08/2013
2 Kĩ năng: HS biết áp dụng hằng đẳng thức đã học vào giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để áp dụng hằng
đẳng thức đúng đắn và hợp lý
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập, đọc trước bài mới.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
? Viết các hằng đẳng thức đã học, phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đó
2 Giảng kiến thức mới
*Đặt vấn đề:
HS thực hiện tính abab2.Sau đó GV chốt lại:
abab2 a3 3a2b3ab2 b3 hay ab3 a3 3a2b3ab2 b3 Và đây là một trong những hằng đẳng thức ta cần nhớ và nghiên cứu trong bài học hôm nay
GV giới thiệu hằng đẳng thức lập phương
B
*Áp dụng:Tínha) x13 x3 3.x2.13.x.12 13 x3 3.x2 3.x1
b) 2xy3 (2x)3 3.(2x)2.y3.2x.y2 y3 8x3 12x2y6xyy3
5.Lập phương của một hiệu:
Với A, B là các bểu thức tuỳ ý, ta có:
3
3A B AB B A
13
Trang 12thức trên c)Các khẳng định 1, 3 là đúng.
Các khẳng định 2,4 là sai Nhận xét:
2 2
A B B
Trang 13Tuần 04 Ngày soạn: 01/09/2013
1 Kiểm tra kiến thức cũ
?Viết hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu và phát biểu các hằng đẳng thức đó bằng lời
Làm bài tập 26b (SGK)
2 Giảng kiến thức mới
*Đặt vấn đề: Trong các tiết học trước, chúng ta đã nghiên cứu 5 hằng đẳng thứcđáng nhớ là: hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệucủa hai bình phương, lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
Trong tiết học hôm nay, chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức đáng nhớnữa Đó là hằng đẳng thức tổng của hai lập phương và hiệu của hai lập phương
?Các em hãy thực hiện phép tính sau:
Trang 14? Em nào có thể phát biểu bằng lời công
thức trên đây?
b) 8x3 y3 2x y 4x2 2xy y2c) 2 2 2 4 3 23 3 8
A B B
Tuần 04 Ngày soạn: 01/09/2013
Lớp:LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS củng cố các kiến thức về bảy hằng đẳng thức đã học
2 Kỹ năng: HS biết áp dụng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
Hướng dẫn học sinh cách dùng HĐT (AB)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi sử dụng các hằng đẳng thức đó
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà
Trang 152 Giảng kiến thức mới
GV đưa ra bài tập 33 câu c, e, f
2x y (2x)2 (2x).yy2
3 3 3
)2( x y x y
f) 3 2 3 9 3 33 3 27
b 2 4
b)ab3 a b3 2b3
b a b
b ab b a a b ab b a a
2 3
3 2 2
3 3 2 2
3
62
33
33
3 3x y 3xy y
x y3
Trang 16b a b
Trang 17Tuần 05 Ngày soạn: 09/09/2013
Lớp:
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG.
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
2 Kỹ năng: HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác ở mỗi học sinh
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Học bài cũ, đồ dùng học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
? Tính nhanh biểu thức sau:
GV đưa ra ví dụ 1: viết đa thức 2x2 4x
GV gợi ý: tìm nhân tử chung của hai phần
hệ số, phần biến Phân tích mỗi hạng tử
thành tích của nhân tử chung và nhân tử
chung khác Viết nhân tử chung ở ngoài
2.2.24
*Khái niệm: Phân tích đa thức thành nhân
tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Ví dụ 2: Phân tích đa thức15x3 5x2 10xthành nhân tử
Ta có: 15x3 5x2 10x
3 2
.5
2.5.53.52 2
x x x x x
2 Áp dụng:
?1.Phân tích đa thức hành nhân tử
Trang 18HS còn lại làm tại chỗ
Câu c, GV lưu ý HS cần đổi dấu:
y-x = - (x-y) để làm xuất hiện nhân tử
2 5 3 2 5 2 3.
.15)5,85,91(15)85,0.105,
D RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 19Tuần 05 Ngày soạn: 09/09/2013
Tiết PPCT: 10 Ngày dạy: Lớp: Lớp: §7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC A MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 2 Kỹ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử 3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, và cách vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức B CHUẨN BỊ : 1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu 2 Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1 Kiểm tra kiến thức cũ ?HS 1: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử? Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x x x y 2 3 2 5 5 2 b)5x(x 1) 3x(1 x) ?HS 2: Hoàn thành các hằng đẳng thức sau (GV đưa lên bảng phụ):
2 2 2 AB B A ; A2 2ABB2
3 3 B A ; A3 3A2B3AB2 B3
3 3 B A ; A3 3A2B3AB2 B3
2 2
B A
Tìm x, biết: x2 4x4= 0
2 Giảng kiến thức mới:
*Đặt vấn đề: Bạn đã viết x2 4x4 dưới dạng tích của những đa thức )
2
)(
2
(x x Như vậy, bạn đã phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
+GV đưa ra ví dụ
? Đa thức ở câu a có mấy hạng tử?Dấu
của các hạng tử? Ta nghĩ đến hằng đẳng
thức nào?
GV hướng dẫn HS làm câu a
GV gọi 2 HS lên bảng làm câu b,c
GV: cách làm như trên gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
-HS thực hiện ?1 và ?2
1 Ví dụ: phân tích đa thức thành nhân tử:
a)4x2 12x9 2x 2 2.2x.332
2 3
2
x
b) 2 2 2 ( 2)2 2 2
x
4 2 1 2 1 2
1 8
1 x x x x x
Trang 20?Hãy phân tích đa thức2n52 25
thành nhân tử
?Vì sao 4n(n+5) 4
2 Áp dụng:
Chứng minh rằng: [2n52 25]4(n)
GV: Để áp dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân
tử, trước hết phải xem đa thức có mấy hạng tử? Xét dấu của từng hạng tử, chọn hằngđẳng thức thích hợp, tìm biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai Kiểm nghiệm xem đúng chưa
?Phân tích đa thức sau thành nhân tử (4 HS thực hiện)
a)x2 2x1 b)2727x9x2 x3d)8125y3 d)
2
2 6425
Trang 21Tuần 06 Ngày soạn: 16/09/2013
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
B CHUẨN BỊ :
1 Gv: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 Hs: Học bài cũ, đồ dùng học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS 1:Viết công thức minh hoạ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Giảng kiến thức mới:
*Đặt vấn đề: Ta đã được học hai phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử (đặtnhân tử chung, dùng hằng đẳng thức) Tuy nhiên có một số đa thức ta không thể sử dụngmột trong hai phương pháp đã học để phân tích, chẳng hạn đa thức x2-3x+xy-3y, mà ta cóthể sử dụng một phương pháp khác
GV:Cách làm như trên được gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phương
Trang 22có thể phân tích tiếp được nữa.
3 Củng cố bài giảng:
- Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2+6x+9-y2
x2+6x+9-y2=(x2+6x+9)-y2=(x+3)2-y2=(x+3+y)(x+3-y)
? Có cách khác không?(Nếu HS không thực hiện được, GV đưa ra ý đồ nhóm: (x2+6)+(9-y2) để HS phân tích tiếp phân tích không được
GV (lưu ý): Nếu nhóm thích hợp thì phân tích được, nếu nhóm không thích hợp thì
sẽ không phân tích tiếp được
Trang 23Tuần 06 Ngày soạn: 16/09/2013
Lớp:LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các cách phân tích đa thức thành nhân tử.
2 Kỹ năng: Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phương pháp đã học.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B CHUẨN BỊ :
1 Gv: Giáo án, thước thẳng, phấn màu
2 Hs: Học bài cũ, đồ dùng học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ (kết hợp trong bài)
2 Giảng kiến thức mới
GV gọi HS lên bảng làm bài tập
-Cả lớp theo dõi các bạn thực hiện, GV
kiểm tra một số vở bài tập của HS
=(3x2-3xy)-(5x-5y)
=3x(x-y)-5(x-y)
=(x-y)(3x-5)Bài tập 48a)
x2+4x-y2+4
=(x2+4x+4)-y2
=(x+2)2-y2
=(x+2+y)(x+2-y)Bài tập 48b)3x2+6xy+3y2-3z2
=3[(x2+2xy+y2)-z2]
=3[(x+y)2-z2]
=3(x+y+z)(x+y-z)Bài tập 49: Tính nhanha)37,5.6,5- 7,5.3,4 -6,6.7,5 +3,5.37,5
Trang 24x-2=0 hoặc x+1=0x=2 hoặc x=-1b)5x(x-3)-x+3=05x(x-3)-(x-3)=0(x-3)(5x-1)=0x-3=0 hoặc 5x-1=0x=3 hoặc x=5
- Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Đọc trước bài 9 và thực hiện ?1
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 25Tuần 07 Ngày soạn: 24/09/2013
2 Kỹ năng : Hs giải được các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
B CHUẨN BỊ :
1 Gv: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 Hs: Học bài cũ, đồ dùng học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
? Hãy phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a, 3x2- 3xy - 5x + 5y
b, 2x4y + 8xy4
2 Giảng kiến thức mới:
*Đặt vấn đề: Ở các tiêt trước, các em đã được học các phương pháp cơ bản phântích đa thức thành nhân tử Đó là phương pháp đặt nhân tử chung, phương pháp dùnghằng đẳng thức và phương pháp nhóm hạng tử
Mỗi phương pháp trên chỉ thực hiện cho các trường hợp riêng rẽ, độc lập Trong tiết họchôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu cách phối hợp các phương pháp đó để phân tích các đa thứcthành nhân tử
=16-(x2+y2-2xy)
=42-(x-y)2
=(4-x+y)(4+x-y)
2 Áp dụng:
?2)a Tính nhanh giá trị biểu thức:
.x2+2x+1-y2 tại x=94,5 và y=4,5
Trang 26GV ghi bài của Việt lên bảng.
?Bạn đã dùng phương pháp nào để phân
tích
Thay x=94,5 và y=4,5 vào biểu thức (x+1-y)(x+1+y), ta có:
(94,5+1-4,5)(94,5+1+4,5)=91.100=9100.b)x2+4x-2xy-4y+y2
=(x2-2xy+y2)+(4x-4y)
=(x-y)2+4(x-y)
=(x-y)(x-y+4)Bạn đã sử dụng ba phương pháp:
-nhóm hạng tử-đặt nhân tử chung
Trang 27Tuần 07 Ngày soạn: 24/09/2013
Lớp:LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
2 Kỹ năng: Học sinh giải thành thạo các loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
B CHUẨN BỊ :
1 Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 Hs: Học bài cũ, làm các bài tập ở nhà.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: ( Kết hợp trong bài)
2 Giảng kiến thức mới:
Ba HS lên bảng thực hiện bài tập 54
(SGK)
HS theo dõi nhận xét- GV sửa sai, phân
tích rõ cho HS cả lớp hiểu
?Nêu phương pháp giải
HS: phân tích các đa thức vế trái thành
=(2x-2y)-(x2-2xy+y2)
=2(x-y)-(x2-2xy+y2)
=2(x-y)-(x-y)2=(x-y)(2-x+y)c)x4-2x2=x2(x2-2)=x2(x2- 22 )
=x2(x- 2)(x+ 2)Bài tập 55 (SGK): Tìm x, biết:
a)x3-4
1x=0x(x2-4
1)=0x(x-2
1)(x+2
1)=0suy ra: x=0; x=2
1
; x=-21
b)(2x-1)2-(x+3)2=0(2x-1-x-3)(2x-1+x+3)=0(x-4)(3x+2)=0
Suy ra x=4; x= 3
2
c)x2(x-3)+12-4x=0
Trang 28?Nêu phương pháp giải
HS:phân tích đa thức thành nhân tử sau
đó thay các giá trị của biến vào đa thức đã
phân tích để tính giá trị của đa thức
x2(x-3)-4(x-3)=0(x-3)(x2-4)=0(x-3)(x-2)(x+2)=0Suy ra x=3; x=2; x=-2
Bài tập 56 (SGK):Tính nhanh giá trị của đa thức
a)x2+2
1x+16
1 tại x=49,75
Ta có: x2+2
1x+16
1
= x2+2x.4
1+
24
1)2, ta được:
(49,75+4
1)2=(49,75+0,25)2=502=2500
b)x2-y2-2y-1 tại x= 93 và y=6
ta có: x2-y2-2y-1= x2-(y2+2y+1)
=x2-(y+1)2=(x-y-1)(x+y+1)Thay x=93 và y=6 vào (x-y-1)(x+y+1), ta được: (93-6-1)(93+6+1)=86.100=8600
- Bài tập 57: tách hạng tử như ở bài tập 53 (SGK)
- Bài tập 58: phân tích đa thức n3-n thành nhân tử (lưu ý: tích của 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 6)
Trang 29Tuần 08 Ngày soạn: 30/09/2013
Lớp:
§10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết : vận dụng các công thức tính lũy thừa đã học để thực
hiện phép chia đơn thức cho đơn thức
Học sinh hiểu: được cách chia đơn thức cho đơn thức, hiểu được khái niệm đơnthức A chia hết cho đơn thức B, và nắm vững khi nào thì đơn thức A chia hết chođơn thức B
2 Kỹ năng: Học sinh thực hiện được các bài toán không quá khó, đơn thức một biến
chia cho đơn thức một biến,đơn thức nhiều biến…
Học sinh thực hiện thành thạo: các phép chia đơn thức cho đơn thức, chủ yếu làphép chia hết
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác , tính nghiêm túc khoa học cho học sinh
B CHUẨN BỊ:
1 GV: Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi quy tắc.
2 HS: SGK, làm bài tập.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
- Cho HS viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
2 Giảng kiến thức mới
*Đặt vấn đề: Ở các tiết học đầu năm, chúng ta đã học về phép nhân đa thức Các tiết họctới chúng ta sẽ học phép chia đa thức cho đa thức mà bài học đầu tiên trong phần này là phép chiađơn thức cho đơn thức
GV giới thiệu khái niệm đơn thức A chia
Trang 30?Nhận xét gì khi chia đơn thức một biến
cho đơn thức một biến
5
x4
?2 Tínha)15x2y2:5xy2=3xb)12x3y:9x2=3
4xy
34
3:4
.4:3.42
.4:3.48
Trang 31Tuần 08 Ngày soạn: 30/09/2013
Lớp:
§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức, nắm
vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Học sinh hiểu: được cách chia đa thức cho đơn thức, hiểu được khái niệm đa thức A
chia hết cho đơn thức B, và nắm vững khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B
2 Kỹ năng: Học sinh thực hiện tốt quy tắc vào giải toán.bài toán chia có đa thức chia
1 Kiểm tra kiến thức cũ
-Sửa bài tập 62 SGK trang 27
.(Muốn chia một tổng cho một số ta phải làm như thế nào?)
đều chia hết cho 2x2y
?Hãy chia từng hạng tử của đa thức cho
2x2y
?Cộng các kết quả vừa tìm được
?Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn
Trang 32?Tính (5xy2 +9xy3 –x2y4): 3xy2
HS lên bảng thực hiện, HS còn lại thực
? Đa thức 16x2y4 + 4xy có chia hết cho 4xy2 không? Vì sao?
GV đưa bài tập 64, gọi 3 HS lên bảng thực hiện
Bài tập 64: (sgk)
a)-x3 +2
3
-2xb)-2x2 +4xy -6y2
c)xy + 2xy2 -4
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- BTVN: 65, 66 (sgk)
- Hướng dẫn bài tập:
Tìm x, biết: (5ax3 -3ax2): ax2 =7
-Đọc trước bài 9 và thực hiện ?1
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
Trang 33Tuần 09 Ngày soạn: 06/10/2013
Lớp:
§12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết : vận dụng các phương pháp đã học để thực hiện phép
chia đa thức một biến đã sắp xếp
Học sinh hiểu: được thế nào là phép chia hết, phép chia cĩ dư của đa thức cho đa
thức
2 Kỹ năng: Học sinh thực hiện được các bài tốn khơng quá khĩ, các phép chia hết
và phép chia cĩ dư
Học sinh thực hiện thành thạo: các bước chia đơn giản
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
B CHUẨN BỊ:
1 GV: giáo án, SGK.
2 HS: SGK, làm bài tập.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ: khơng
2 Giảng kiến thức mới:
Cho cả lớp thực hiện phép chia: 962:26
78 37182182000
Thuật tốn chia đa thức một biến đã sắp xếp tương tự như thuật tốn chia các số tự nhiên ở trên
Hoạt động 1: Phép chia hết
-Ta nhận thấy đa thức bị chia và đa thức
chia đã được sắp xếp theo cùng một thứ
tự (lũy thừa giảm dần của x)
- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức
bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia
HS : 2x4 : x2 = 2x2
- Nhân 2x2 với đa thức chia, kết quả viết
dưới đa thức bị chia, các hạng tử đồng
2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 2x4- 8x3- 6x2 2x2-5x+1
- 5x3+21x2+11x-3
- 5x3+20x2+15x
x2- 4x-3
x2- 4x-3 0
Kí duyệt của tổ chuyên mơnNgày tháng năm 2013
Trang 34
-Sau đó tiếp tục thực hiện với dư thứ
nhất như đã thực hiện với đa thức bị
chia (chia, nhân, trừ) được dư thứ hai
HS làm miệng, dưới sự hướng dẫn của
giáo viên
-Thực hiện tương tự đến khi được số dư
bằng 0
Phép chia trên có số dư bằng 0 đó là
một phép chia hết GV yêu cầu HS thực
hiện ?
-Kiểm tra lại tích:(x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x
+1) xem có bằng đa thức bị chia hay
không?
- GV hướng dẫn HS tiến hành nhân hai
đa thức đã sắp xếp
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
-Hãy nhận xét kết quả phép nhân ? (HS
Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
Bài 67a trang 31
x3 – x2 – 7x + 3 x - 3
x3 – 3x2 x2 + 2x - 1 2x2 – 7x + 3
2x2 – 6x
– x + 3– x + 3 0
Hoạt động 2:Phép chia có dư
Trang 35
-chia tương tự như trên.
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng
-GV : Như vậy đa thức dư có bậc nhỏ
hơn bậc của đa thức chia nên phép
chia kông thể tiếp tục được nữa Phép
chia này có dư là – 5x + 10
-GV : Trong phép chia có dư, đa thức bị
chia bằng gì ?
HS :Trong phép chia có dư, đa thức bị
chia bằng đa thức chia nhân thương
cộng với đa thức dư
-Để tìm đa thức dư ta phải làm gì? (phải thực hiện phép chia)
-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng trình bày
A = BQ + R
3x4 + x3 + 6x – 5= (x2 +1) (3x2 + x – 3) + 5x – 2
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
Nắm vững các bước của thuật toán chia đa thức một biến đã sắp xếp
Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng A = BQ + R
Bài tập về nhà số 67b, 68 trang 31 SGK, bài 70 Trang 32 SGK
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
-
Trang 36
Tuần 09 Ngày soạn: 06/10/2013
Lớp: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:HS biết cách chia đa thức cho đơn thức, đơn thức cho đơn thức, chia đa
thức một biến đã sắp xếp
HS hiểu được đa thức A khi nào chia hết cho đa thức B
2 Kỹ năng:HS thực hiện được chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân tích
đa thức bị chia thành nhân tử
HS thực hiện thành thạo: chia đa thức một biến đã sắp xếp, cách viết A = B.Q + R
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, làm bài.
B CHUẨN BỊ:
1 GV: giáo án, SGK.
2 HS: SGK, làm bài tập.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS1: Phát biểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức Làm bt 70 sgk/32
và đa thức dư R Nêu điều kiện của đa thức dư R và cho biết khi nào là phép chia hết?
A = B.Q + R Với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B Khi R= 0 phép chia của A cho B là phép chia hết
2 Giảng kiến thức mới
GV: cho hs đọc bài 71: không thực hiện phép
chia hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa
x2 - 3
x2 - 3 0
Bài 71/ 32
a/ A = 15x4 – 8x3 + x2
1
x
Trang 37GV: cho thêm ví dụ
A = x2y2 – 3xy + y
B = xy
HS: Đa thức A không chia hết cho đa thức B vì
có một hạng tử y không chia hết cho xy
GV: cho hs hoạt động nhóm
GV: phát phiếu học tập cho học sinh
- Từng nhóm nêu cách làm trước rồi bắt
đầu làm
- HS: phân thức đa thức bị chia thành nhân
tử rồi chia một tích cho một số
- Đại diện một nhóm trình bày Vừa trình
bày, vừa giải thích cách làm Các nhóm
Hai kết quả như nhau
hạng tử của A đều chia hết cho các hạng
tử của Bb/ A = x2 – 2x + 1
B = 1 – x
A = ( 1 – x )2 : ( 1 – x )Vậy A chia hết cho B
Bài 74
Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 +x+a chia hết cho đa thức x +2
2x3 – 3x2 +x+a x +2-( 2x3 +4x2) 2x2 – 7x + 15 -7x2 +x +a
-( - 7x2 -14x ) 15x +a
Trang 38Kí duyệt của tổ chuyên mônNgày tháng năm 2013
Tổ trưởng
Nguyễn Chí Tứ
Trang 39Tuần 10 Ngày soạn: 14/10/2013
Lớp:
ƠN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết : Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương I: Các hằng
đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức, nhân đa thức.Học sinh hiểu: được cách phân tích đa thức thành nhân tử, hằng đẳng thức…
2 Kỹ năng: Học sinh thực hiện được Hệ thống lại các kỹ năng: Phân tích đa thức thành
nhân tử, chia đa thức, tìm x, chứng minh,…
Học sinh thực hiện thành thạo: các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử…
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, óc tư duy logic ,chính xác cho học sinh.
B CHUẨN BỊ:
1 GV: Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi quy tắc.
2 HS: SGK, làm bài tập.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ
- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức vĩi đa thức, nhân đa thức với đa thức?
- Viết cơng thức minh hoạ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B Phát biểu quy tắc chia hai đơn thức?
- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?
2 Giảng kiến thức mới
HS lên bảng thực hiện bài tập 76
?Làm thế nào để tính nhanh giá trị của
=3x2y +5xy2 +x2 -6xy2 -10y3 -2xy
=3x2y –xy2 +x2 -10y3 -2xy
Bài tập 77: (sgk)Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a)M=x2 +4y2 -4xy tại x=18 và y=4
Ta cĩ: M= x2 +4y2 -4xy
=(x-2y)2Thay x=18 và y=4 vào M, ta được:
M=(18- 2.4)2 =100b)N=8x3 -12x2y +6xy2 –y3 tại x=6 và y=-8
Ta cĩ: N=8x3 -12x2y +6xy2 –y3
=(2x –y)3Thay x=6 và y=-8 vào N ta được: