- HS: Hoạt động theo nhóm, thực hiện thí nghiệm theo hớng dẫn của GV và ghi kết - GV: Yêu cầu HS tìm ví dụ trong thực tế về chuyển động đều và chuyển động không đều, chuyển động nào dễ t
Trang 1A Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt xác định trạng tháicủa vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng, chuyển
động cong, chuyển động tròn
b ph ơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
c Chuẩn bị:
- GV: Giáo án bài giảng, tranh vẽ
- HS: Sgk, vỡ ghi, tìm hiểu bài học trớc ở nhà
D tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
-GV dẫn dắt HS vào bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xác định vật chuyển động hay đứng yên ( 15’ )
- GV: Tổ chức cho HS thảo luận, yêu
cầu HS lấy ví dụ về vật chuyển động và
vật đứng yên Tại sao nói vật đó chuyển
động hay đứng yên?
- HS: Thực hiện theo hớng dẫn và yêu
cầu của GV đa ra ví dụ
- C1: Muốn nhận biết 1 vật CĐ hay đứng yên phải
dựa vào vị trí của vật đó so với vật đợc chọn làm mốc ( vật mốc).
- Thờng chọn Trái Đất và những vật gắn với Trái Đấtlàm vật mốc
- Kết luận: Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi
theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học ( chuyển động ).
- C2: Ví dụ vật chuyển động
- C3: Vị trí của vật so với vật mốc không thay đổi
theo thời gian thì vật vật đó đợc coi là đứng yên
* VD: Ngời ngồi trên thuyền thả trôi theo dòng nớc,vì vị trí của ngời ở trên thuyền không đổi nên so vớithuyền thì ngời ở trạng thái đứng yên
Hoạt động2: Tìm hiểu về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên (10’)
- GV: Cho HS quan sát H1.2(SGK) Yêu
cầu HS quan sát và trả lời C4,C5 &C6
Chú ý: Yêu cầu HS chỉ rõ vật chuyển động
hay đứng yên so với vật mốc nào?
- HS: Quan sát H1.2, thảo luận và trả lời
câu hỏi C4, C5
- GV: Gọi HS điền từ thích hợp hoàn thành
câu hỏi C6
- HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Tiến hành cho HS thực hiện tả lời
câu hỏi C7
- HS: Tìm ví dụ minh hoạ của C7 và rút ra
nhận xét
II Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên.
- C4: So với nhà ga thì hành khách đang chuyển
động, vì vị trí của ngời này thay đổi so với nhà ga
- C5: So với toa tàu thi hành khách đứng yên vì vịtrí của hành khách đối với toa tàu không đổi
- Điền từ thích hợp vào C6:
(1) chuyển động đối với vật này
(2) đứng yên
- C7: Ví dụ nh hành khách chuyển động so với nhà
ga nhng đứng yên so với tàu
* Nhận xét: Trạng thái đứng yên hay chuyển độngcủa vật có tính chất tơng đối
- C8: Mặt trời thay đổi vị trí so với một điểm mốcgắn với Trái Đất Vì vậy coi Mặt Trời chuyển động
Trang 2- GV: Nhận xét và thống nhất, kềt luận.
- HS: Ghi nhớ
- GV: Lu ý cho HS khi không nêu vật mốc
nghĩa là phải hiểu đã chọn vật mốc là vật
gắn với Trái Đất
- HS: Tiến hành trả lời câu hỏi đầu bài
- GV: Giải thích thêm về Trái Đất và Mặt
Trời trong thái dơng hệ
khi lấy mốc là Trái Đất
( Mặt trời nằm gần tâm của thái dơng hệ và cókhối lợng rất lớn nên coi Mặt trời là đứng yên )
Hoạt động 3: Giới thiệu một số chuyển động thờng gặp ( 5’)
- GV: Dùng tranh vẽ hình ảnh các vật
chuyển động (H1.3-SGK) hoặc làm thí
nghiệm về vật rơi, vật bị ném ngang,
chuyển động của con lắc đơn, chuyển động
của kim đồng hồ qua đó HS quan sát và trả
lời câu hỏi C9
- HS: Quan sát, tìm hiểu và trả lời câu hỏi
C9
III Một số chuyển động thờng gặp.
- Quỹ đạo chuyển động là đờng mà vật chuyển
làm mốc, tính tơng đối của chuyển động
- GV: Hớng dẫn HS trả lời và thảo luận câu
- C11: Nói nh vậy không phải lúc nào cũng đúng
Có trờng hợp sai, ví dụ: chuyển động tròn quanhvật mốc
IV Củng cố ( 3’ )
- HS: Trả lời các câu hỏi GV yêu cầu:
+ Thế nào gọi là chuyển động cơ học?
+ Giữa CĐ và đứng yên có tính chất gì?
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- So sánh quãng đờng chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra cáchnhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động (vận tốc)
- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển động
B ph ơng pháp : - Nêu và giải quyết vấn đè, thảo luận.
II Kiểm tra bài cũ ( 5’)
+ HS1: Thế nào là c/động cơ học? Khi nào một vật đợc coi là đứng yên? Chữa bài tập 1.1 (SBT)+ HS2: Chữa bài tập 1.2 &1.6 (SBT)
III Bài mới GV: Dẫn dắt HS vào bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về vận tốc ( 20’)-GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trên bảng
2.1
I Vận tốc là gì ?.
- Thảo luận nhóm để trả lời C1, C2 và điền vàocột 4, cột 5 trong bảng 2.1
Trang 3+ Cùng một quãng đờng chuyển động, bạn
nào chạy mất ít thời gian hơn sẽ chuyển
động nhanh hơn
+ So sánh độ dài qđ chạy đợc của mỗi bạn
trong cùng một đơn vị thời gian) Từ đó rút
ra khái niệm vận tốc
- HS: Trả lời câu hỏi C3
- GV: Thống nhất câu trả lời của HS
- GV: Thông báo công thức tính vận tốc và
các đại lơng liên quan
- HS: Quan sát, ghi nhớ
- GV: Phát vấn HS
? Đơn vị vận tốc phụ thuộc yếu tố nào?
- HS: Tìm hiểu, thảo luận và trả lời
- GV: Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4
- HS: Trả lời câu hỏi C4 vào bảng 2.2
- GV: Thông báo đơn vị vận tốc (chú ý
cách đổi đơn vị vận tốc)
- HS: Quan sát, tìm hiểu và ghi nhớ
- GV: Giới thiệu về tốc kế qua hình vẽ Khi
xe máy, ô tô chuyển động, kim của tốc kế
cho biết vận tốc của xe máy, ô tô
C1: Cùng chạy một quãng đờng 60m nh nhau, bạnnào mất ít thời gian sẽ chạy nhanh hơn
C2: HS ghi kết quả vào cột 5
- Khái niệm: Quãng dờng chạy dợc trong một
giây gọi là vận tốc.
- C3: Độ lớn vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của
chuyển động và đợc tính bằng độ dài quãng đờng
đi đợc trong một đơn vị thời gian
+ s là quãng đờng đi đợc
+ t là thời gian đi hết quảng đơng đó
* Tốc kế: dụng cụ đo độ lớn của vận tốc
- GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắt câu hỏi
C6 và hớng dẫn HS tìm hiểu đại lợng nào
đã biết, cha biết? Đơn vị đã thống nhất
ch-a ? áp dụng công thức nào?
- HS: Thực hiện theo hớng dẫn và yêu cầu
của GV
- HS: Lên bảng thực hiện, yêu cầu HS dới
lớp theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
- GV: Bổ sung, thống nhất
- GV: Gọi 2 HS lên bảng tóm tắt và làm
câu hỏi C7 & C8 Yêu cầu HS dới lớp tự
giải
- HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Cho HS so sánh, nhận xét kết quả bài
+ a) Mỗi giờ ô tô đi đợc 36 km, xe đạp đi đợc 10,8
km, mỗi giây tàu hỏa đi đợc 10 m
+ b) Đổi về đơn vị m/s hoặc km/h Tàu hoả, ô tô chuyển động nhanh nh nhau, xe đạp chuyển động chậm nhất
Chú ý: Chỉ so sánh số đo vận tốc của tàu khi quy
Trang 4s = v.t = 4.
2
1
= 2 (km) Đ/s: 2 km
IV Củng cố
- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để hệ thống lại kiến thức
- Độ lớn vận tốc cho biết điều gì?
A Mục tiêu: Giúp học sinh
- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều - Nêu đợc ví
dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp
Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
- Mô tả thí nghiệm hình 3.1 (SGK) để trả lời những câu hỏi trong bài
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi: + HS1: Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Viết công thức tính vận tốc Chữa bài tập 2.3 (SBT)
+ HS2: Chữa bài tập 2.1 & 2.5 (SBT)
III Bài mới.
GV: Dẫn dắt HS vào bài mới: Vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động Thực
tế khi em đạp xe có phải luôn nhanh hoặc luôn chậm nh nhau?
Hoạt động 1: Tìm hiểu về chuyển động đều và không đều ( 15’ )
- GV: Hớng dẫn HS lắp thí nghiệm và tiến
trình làm thí nghiệm, kết quả cần đạt đợc
- HS: Hoạt động theo nhóm, thực hiện thí
nghiệm theo hớng dẫn của GV và ghi kết
- GV: Yêu cầu HS tìm ví dụ trong thực tế
về chuyển động đều và chuyển động không
đều, chuyển động nào dễ tìm hơn?
- HS: Tìm hiểu trả lời
- GV: Nhận xét, thống nhất
I Định nghĩa.
- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc
có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
VD:Chuyển động của đầu kim đồng hồ,
- Chuyển động không đều là chuyển động mà
vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
VD: Chuyển động của ô tô, xe máy,
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vận tốc trung bình của chuyển động không đều ( 10’ )
- GV: Yêu cầu HS đọc thông tin để nắm và
tính đợc vận tốc trung bình của trục bánh
xe trên mỗi quãng đờng từ A-D
- HS: Dựa vào kết quả thí nghiệm ở bảng
II Vận tốc trung bình của chuyển động không
đều.
- Trung bình mỗi giây bánh xe lăn đợc bao nhiêu
mét thì ta nói vận tốc trung bình của trục bánh xe
Trang 5Hoạt động 3: Vận dụng ( 10’ )
- GV: Yêu cầu HS phân tích hiện tợng
chuyển động của ô tô và rút ra ý nghĩa của
- HS: Tìm hiểu, trả lời theo hớng dẫn và
yêu cầu của GV
? Vận tốc trung bình của xe trên cả quãng
- C4: Chuyển động của ô tô là chuyển động không
đều, v= 50km/h là vận tốc trung bình của ô tô
vtb =
2 1
2 1
t t
s s
=
24 30
60 120
= 3,3(m/s) Đ/s: v1 = 4 m/s; v2 = 2,5m/s; vtb = 3,3m/s
IV Củng cố ( 3’ )
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ và tìm hiểu phần ‘Có thể em cha biết’.
V Dặn dò ( 1’ )
- Học và làm bài tập 3.1- 3.7 (SBT)
- Đọc trớc bài 4: Biểu diễn lực
- Đọc lại bài: Lực-Hai lực cân bằng (Bài 6- SGK Vật lý 6)
Tuần – Tiết 1 Tiết 4
Ns: / / 2009
Nd: / / 2009
Biểu diễn lực
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết đợc lực là một đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực
- Rèn kĩ năng biểu diễn lực
B ph ơng pháp:
Trang 6- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
c Chuẩn bị:
- GV: Giáo án bài giảng, sgk, tài liệu, 1giá thí nghiệm, 1 xe lăn, 1 miếng sắt, 1 nam châm thẳng
- HS: Gsk, vỡ ghi, tìm hiểu bài trớc ở nhà
d tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức ( 1’ ) - Kiểm tra sĩ số.
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
HS1: Một ngời đi bộ đều trên đoạn đờng đầu dài 3km với vận tốc 2m/s ở đoạn đờng sau dài 1,95
km ngời đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng
III Bài mới GV: Dẫn dắt HS vào bài mới: Một đầu tàu kéo các toa với một lực 106 N chạy theohớng Bắc -Nam Làm thế nào để biểu diễn đợc lực kéo trên?
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mối quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận tốc ( 8’)
- GV: Tiến hành làm thí nghiệm và hớng
dẫn HS quan sát, tìm hiểu
- HS: Quan sát thí nghiệm hình 4.1 và quan
sát trạng thái của xe lăn khi buông tay
- GV: Hớng dẫn HS làm việc theo nhóm,
trả lời câu hỏi C1
- HS: Thảo luận, trả lời
- GV: Tác dụng của lực, ngoài phụ thuộc
vào độ lớn còn phụ thuộc vào yếu tố nào?
- HS: Tìm hiểu, trả lời
I Ôn lại khái niệm lực.
- Lực có thể làm biến dạng, thay đổi chuyển động( nghĩa là thay đổi vận tốc ) của vật
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực bằng véc tơ ( 15 )’
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại các yếu tố của
- GV: Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng của
lực phụ thuộc vào 3 yếu tố này
- GV: Thông báo cách biểu diễn véc tơ lực
( phải thể hiện đủ 3 yếu tố: độ lớn, phơng
và chiều )
- HS: Quan sát, tìm hiểu và ghi nhớ
- GV: Hớng dẫn cho HS biểu diễn lực
- HS: Tiến hành biểu diễn lực theo yêu cầu
- Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có phơng và
chiều là một đại lợng vectơ.
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực
a) Biểu diễn véc tơ lực bằng một mũi tên có:
+ Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (điểm đặtcủa lực)
+ Phơng và chiều là phơng và chiều của lực
+ Độ dài biểu diễn cờng độ của lực theo một tỉ lệxích cho trớc
b) Vectơ lực đợc kí hiệu bằng chữ F có mũi tên ởtrên: F
+ Cờng độ của lực đợc kí hiệu bằng chữ F không
có mũi tên ở trên: F
* VD: A F
Hoạt động 3: Vận dụng ( 10’ )
- GV: Gọi 2 HS lên bảng biểu diễn 2 lực
trong câu C2 HS dới lớp biểu diễn vào vở
- GV: H/dẫn và yêu cầu HS trả lời câu C3
- HS: Tiến hành trả lời câu hỏi C3
- GV: Gọi HS lên bảng trả lời
- HS: Lên bảng trả lời, thảo luận, thống
nhất chung đẻ đa ra kết luận
b) F2: Có điểm đặt tại B, phơng nằm ngang, chiều
từ trái sang phải, cờng độ lực F2 = 30N
c) F3: Có điểm đặt tại C, phơng nghiêng một góc
300 so với phơng nằm ngang, chiều hớng lên, ờng độ lực F3 = 30N
c-IV Củng cố ( 3’ )
- HS trả lời các câu hỏi: + Lực là đại lợng vô hớng hay có hớng? Vì sao?
Trang 7+ Lực đợc biểu diễn nh thế nào?
V Dặn dò ( 1’ )
- Học thuộc phần ghi nhớ - Làm bài tập 4.1- 4.5 (SBT)
- Đọc lại bài 6: Lực - Hai lực cân bằng (SGK Vật lý 6)
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng Nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng vàbiểu thị bằng vectơ lực
- Nêu một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
- Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và hợp tác trong thí nghiệm
B Ph ơng pháp :
- Nêu và giải quyết vấn đề, thí nghiệm, luyện tập
c Chuẩn bị :
- GV: Giáo án bài giảng, dụng cụ làm thí nghiệm vẽ ở các hình 5.3, 5.4 (SGK)
- HS: Sgk, vở ghi, tìm hiểu bài học ở nhà
d Tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức ( 1’ ): - Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài củ ( 5’ )
Biểu diễn lực sau đây: Trọng lực của một vật có khối lợng 15 kg ( tỉi xích 0,5 cm ứng với 15 N )
III Bài mới.
GV: Dẫn dắt HS vào bài mới: Một vật đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽtiếp tục đứng yên Vâỵ, nếu một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng, vật
sẽ nh thế nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu về lực cân bằng ( 15’ )
- GV: Tổ chức cho HS quan sát, tìm hiểu,
thảo luận, trả lời
+ Vậy khi vật đang chuyển động mà chỉ
chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ
thế nào? (tiếp tục chuyển động nh cũ hay
đứng yên, hay chuyển động bị thay đổi?)
- HS: Tìm hiểu, dự đoán theo hớng dẫn của
- GV: Gọi HS trả lời các câu hỏi
- HS: Tìm hiểu trả lời, thảo luận, nhận xét
- GV: Bổ sung, thống nhất, kết luận
b) Thí nghiệm kiểm tra
C2: Quả cân A chịu tác dụng của hai lực: Trọnglực PA, sức căng T của dây, hai lực này cân bằng(do T = PB mà PB = PA nên T cân bằng với PA).C3: Đặt thêm vật nặng A' lên A, lúc này PA + PA'
lớn hơn T nên vật AA' chuyển động nhanh dần đixuống, B chuyển động đi lên
C4: Quả cân A chuyển động qua lỗ K thì A' bị giữlại Khi đó tác dụng lên A chỉ còn hai lực, PA và Tlại cân bằng với nhau nhng vật A vẫn tiếp tụcchuyển động Thí nghiệm cho biết kết quả chuyển
động của A là thẳng đều
C5: Bảng 5.1 sgk
* Kết luận: Một vật đang chuyển động, nếu chịu
Trang 8- HS: Ghi nhớ kết luận tác dụng của các lực cân bằng thì sẽ tiếp tục
chuyển động thẳng đều.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về quán tính ( 10’ )
- GV: Tổ chức tình huống học tập và giúp
HS phát hiện quán tính
- HS: Tìm hiểu, suy nghĩ và ghi nhớ dấu
hiệu của quán tính
- GV: Đa ra một số hiện tợng về quán tính
- GV: Yêu cầu HS trả lời C6, C7, C8
- HS: Tìm hiểu trả lời các câu hỏi theo yêu
cầu của GV
- GV: Tổ chức cho HS trả lời, thảo luận
- HS: Trả lời, thảo luân, kết luận
III.Vận dụng.
- C6: Búp bê ngả về phía sau, tại do quán tính
- C7: Búp bê ngả về phía trớc, tại do quán tính
- C8: Nguyên nhân do quán tính nên vật vẫn cònchuyển động hoặc vẫn còn đứng yên
IV Củng cố ( 3’ ): - Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức đọc phần có thể em cha biết.
của một vật tạo bởi gơng phẳng
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Luyện tập vẽ ảnh của một vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng
- Tập xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
B Ph ơng pháp : - Hớng dẫn thí nghiệm, luyện tập thực hành
c Chuẩn bị :
- GV: Giáo án bài giảng, dụng cụ thí nghiệm: 1 gơng phẳng, 1 cái bút chì, 1 thớc chia độ
- HS: Sgk, vở ghi, mẫu báo cáo thực hành, tìm hiểu bài học ở nhà
D tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ ): - Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài củ ( 5’ )
Câu hỏi: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng có những tính chất gì ?
III Bài mới.
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )
- GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài
- C3: Thí nghiệm hình 6.3
+ Xác định điểm nhìn thấy?
+ Giải thích tại sao ?
II Mẫu báo cáo thực hành.
- Mẫu báo cáo trang 19 sgk
Trang 9- Bảng báo cáo trang 19 sgk.
IV Củng cố ( 3’ ): - GV: Đánh giá quá trình thực hiện của HS.
- HS: Nộp báo cáo, thu dọn dụng cụ thí nghiệm
V Dặn dò ( 1’ ):Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài và làm lại bài thực hành ở nhà
- Đọc trớc bài 7: Gơng cầu lồi.
Tuần – Tiết 1 Tiết 7
Ns: / / 2009
Nd: / / 2009
áp suất
A Mục tiêu
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn
vị các đại lợng có trong công thức Vận dụng đợc công thức áp suất để giải các bài tập đơn giản về
áp lực, áp suất Nêu các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó để giảithích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
- Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất vào hai yếu tố: diện tích và áp lực
- Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác nhóm khi làm thí nghiệm
II Kiểm tra
HS1: Có những loại lực ma sát nào? Chúng xuất hiện khi nào? Chữa bài tập 6.4 (SBT)
- Tại sao khi lặn sâu ngời thợ lặn phải mặc
bộ áo lặn chịu đợc áp suất lớn?
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm áp lực
(10ph)
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I và trả lời
câu hỏi: áp lực là gì? Cho ví dụ?
- Yêu cầu HS nêu thêm một số ví dụ về áp
Hoạt động 3: Nghiên cứu về áp suất (20ph)
- GVgợi ý: Kết quả tác dụng của áp lực là
- HS trả lời C1, thảo luận chung cả lớp để thốngnhất câu trả lời
a) Lực của máy kéo t/d lên mặt đờngb) Lực của ngón tay t/d lên đầu đinh Lực của mũi đing tác dụng lên gỗ
- Trọng lợng P không vuông góc với diện tích bị
ép thì không gọi là áp lực
II áp suất
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trang 10- Gọi đại diện nhóm đọc kết quả.
- Kết quả tác dụng của áp lực phu thuộc
nh thế nào và độ lớn áp lực và S bị ép?
- Muốn làm tăng tác dụng của áp lực phải
làm nh thế nào? (ngợc lại)
- GV: Để xác định tác dụng của áp lực lên
mặt bị ép đa ra khái niệm áp suất
- Yêu cầu HS đọc thông tin và rút ra đợc áp
suất là gì?
- GV giới thiệu công thức tính áp suất
- Đơn vị áp suất là gì?
Hoạt động4: Vận dụng (7ph)
- Hớng dẫn HS thảo luận nguyên tắc làm
tăng, giảm áp suất và tìm ví dụ
- HS thảo luận để thống nhất kết luận
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực
càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
2 Công thức tính áp suất
- HS đọc thông tin và phát biểu khái niệm áp suất:
áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Công thức: p =
S F
Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tác dụng lên mặt
IV Củng cố
- áp lực là gì? áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất? Đơn vị áp suất?
- GV giới thiệu phần: Có thể em cha biết
Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng
- Rèn kỹ năng quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
- Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn học
B Chuẩn bị
Trang 11- Mỗi nhóm: 1 bình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt màng cao su mỏng, 1 bình trụ có
đĩa D tách rời làm đáy, 1 bình thông nhau, 1 cốc thuỷ tinh
- Cả lớp: H8.6, H8.8 & H8.9 (SGK)
C Tổ chức hoạt động dạy học
I Tổ chức
II Kiểm tra
HS1: áp suất là gì? Công thức tính và đơn vị của áp suất? Chữa bài tập 7.5 (SBT)
HS2: Nêu nguyên tắc tăng, giảm áp suất? Chữa bài tập 7.4 (SBT)
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
(3ph)
- Tại sao khi lặn sâu ngời thợ lặn phải mặc
bộ áo lặn chịu đợc áp suất lớn?
Hoạt động 2: Nghiên cứu sự tồn tại của áp
suất trong lòng chất lỏng (15ph)
- Khi đổ chất lỏng vào trong bình thì chất
lỏng có gây áp suất lên bình? Nếu có thì có
giống áp suất của chất rắn?
- GV giới thiệu dụng cụ thí nghiệm,nêu rõ
mục đích của thí nghiệm Yêu cầu HS dự
đoán hiện tợng, kiểm tra dự đoán bằng thí
nghiệm và trả lời câu C1, C2
- Các vật đặt trong chất lỏng có chịu áp
suất do chất lỏng gây ra không?
- GV giới thiệu dụng cụ,cách tiến hành thí
nghiệm, cho HS dự đoán hiện tợng xảy ra
- Đĩa D không rời khỏi đáy hình trụ điều
- Yêu cầu HS dựa vào công thức tính áp
suất ở bài trớc để tính áp suất chất lỏng
thế nào (C5)? Yêu cầu HS làm thí nghiệm
(với HSG: yêu cầu giải thích)
- Yêu cầu HS rút ra kết luận từ kết quả thí
nghiệm
Hoạt động 5: Vận dụng (8ph)
- Yêu cầu HS trả lời C6
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài C7.Gọi 2
C2: Chất lỏng gây áp suất lên mọi phơng
b Thí nghiệm 2
- HS nhận dụng cụ, nắm đợc cách tiến hành và dự
đoán kết quả thí nghiệm
- HS tiến hành thí nghiệm theo sự hớng dẫn của
GV và trả lời C3: Chất lỏng gây ra áp suất theomọi phơng lên các vật ở trong lòng nó
c Kết luận: Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất
lên đáy bình mà lên cả thành bình và các vật ở trong lòng nó.
=
S
h S
d .
= d.hVậy: p = d.h
Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chất lỏngd: trọng lợng riêng của chất lỏng (N/m2)h: chiều cao của cột chất lỏng từ điểm cần tính ápsuất lên mặt thoáng (m2)
- Đơn vị: Pa
- Chú ý: Trong một chất lỏng đứng yên áp suất tạinhững điểm có cùng độ sâu có độ lớn nh nhau
3 Bình thông nhau
- HS thảo luận nhóm để dự đoán kết quả
- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm và rút ra kếtluận (Chọn từ thích hợp điền vào kết luận)
Kết luận: Trong bình thông nhau chứa cùng
một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.
4 Vận dụng
- HS trả lời C6 & C7C7: Tóm tắt Giải
h =1,2m áp suất của nớc lên đáy
Trang 12- GV hớng dẫn HS trả lời C8: ấm và vòi
hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- Yêu cầu HS quan sát H8.8 và giải thích
hoạt động của thiết bị này
chất lỏng mà ta nhìn thấy ở phần trong suốt (ống
- Đọc trớc bài 9: áp suất khí quyển
Tuần – Tiết 1 Tiết 9
- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại của áp suấtkhí quyển và xác định đợc áp suất khí quyển
- Thái độ: Yêu thích và nghiêm túc trong học tập
II Kiểm tra
HS1: Viết công thức tính áp suất chất lỏng,giải thích các đại lợng có trong công thức Nêu đặc
điểm của áp suất chất lỏng và bình thông nhau
HS2: Chữa bài tập 8.4 (SBT)
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống học tập
- GV làm thí nghiệm : Lộn ngợc một cốc
n-ớc đầy đợc đậy kín bằng một tờ giấy không
thấm nớc thì nớc có chảy ra ngoài không?
Vì sao lại có hiện tợng đó?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự tồn tại của
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm 1 (H9.2), thí
nghiệm 2 (H9.3), quan sát hiện tợng thảo
luận về kết quả và trả lời các câu C1, C2 &
C3
- GV mô tả thí nghiệm 3 và yêu cầu HS
- HS quan sát thí nghiệm, theo dõi hiện tợng xảy
ra và trả lời câu hỏi của GV
- HS đa ra dự đoán về nguyên nhân của hiện tợngxảy ra
- Ghi đầu bài
1 Sự tồn tại của áp suất khí quyển
- HS nghe và giải thích đợc sự tồn tại của áp suấtkhí quyển
+ Khí quyển là lớp không khí dày hành ngàn
km bao bọc quanh trái đất.
+ Không khí có trọng lợng nên trái đất và mọi vật trên trái đất chịu áp suất của lớp khí quyển này gọi là áp suất khí quyển.
- HS làm thí nghiệm 1 và 2, thảo luận kết quả thínghiệm để trả lời các câu hỏi
C1: áp suất trong hộp nhỏ hơn áp suất khí quyểnbên ngoài nên hộp bị méo đi
C2: áp lực của khí quyển lớn hơn trọng lợng củacột nớc nên nớc không chảy ra khỏi ống
C3: áp suất không khí trong ống + áp suất cộtchất lỏng lớn hơn áp suất khí quyển nên nớc chảy
ra ngoài
C4: áp suất không khí trong quả cầu bằng 0, vỏquả cầu chịu áp suất khí quyển từ mọi phía làm
Trang 13giải thích hiện tợng (trả lời câu C4)
Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn của áp
suất khí quyển (18ph)
- GV nói rõ cho HS vì sao không thể dùng
cách tính độ lớn áp suất chất lỏng để tính
áp suất khí quyển
- GV mô tả thí nghiệm Tôrixenli (Lu ý HS
thấy rằng phía trên cột Hg cao76 cm là
chân không
- Yêu cầu HS dựa vào thí nghiệm để tính
độ lớn của áp suất khí quyển bằng cách trả
lời các câu C5, C6, C7
- Nói áp suất khí quyển 76cm Hg có nghĩa
là thế nào? (C10)
Hoạt động 4: Vận dụng (7ph)
- Yêu cầu trả lời các câu C8, C9, C11
- Tổ chức thảo luận theo nhóm để thống
nhất câu trả lời
hai bán cầu ép chặt với nhau
2 Độ lớn của áp suất khí quyển
C12: Vì độ cao của lớp khí quyển không xác định
đợc chính xác và trọng lợng riêng của không khíthay đổi theo độ cao
a Thí nghiệm Tôrixenli
- HS nắm đợc cách tiến hành TN
b Độ lớn của áp suất khí quyểnC5: áp suất tại A và B bằng nhau vì hai điểm nàycùng ở trên mặt phẳng nằm ngang trong chấtlỏng
C6: áp suất tác dụng lên A là áp suất khí quyển,
áp suất tác dụng lên B là áp suất gây ra bởi trọnglợng của cột thuỷ ngân cao 76 cm
C7: áp suất tại B là:
pB = d.h =136 000.0,76 = 103 360 N/ m2
Vậy độ lớn của áp suất khí quyển là 103 360 N/
m2
C10: áp suất khí quyển có độ lớn bằng áp suất ở
đáy cột thuỷ ngân cao 76cm
3 Vận dụng
- HS trả lời và thảo luận theo nhóm các câu C8,C9, C11
C9: Bẻ một đầu ống thuốc tiêm, thuốc không chảy
ra đợc, bẻ cả hai đầu ống thuốc chảy ra dễ dàng, C11: p = d.h h =
IV Củng cố
- Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển?
- áp suất khí quyển đợc xác định nh thế nào?
- GV giới thiệu nội dung phần: Có thể em cha biết
- Vận dụng thành thạo các kiến thức và công thức để giải một số bài tập
- Rèn kỹ năng t duy lôgic, tổng hợp và thái độ nghiêm túc trong học tập
Hoạt động 1: Tổ chức thảo luận hệ thống câu hỏi GV đ a ra
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì? Vật nh thế nào đợc gọi là đứng yên? Giữa chuyển động và
đứng yên có tính chất gì? Ngời ta thờng chọn những vật nào làm vật mốc?
Câu 2 : Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?
Câu 3: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều? Vận tốc trung bình của chuyển
động không đều đợc tính theo công thức nào? Giải thích các đại lợng có trong công thức và đơn vịcủa từng đại lợng?
Câu 4: Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ lực? Biểu diễn véc tơ lực sau: Trọng lực của một vật là1500N và lực kéo tác dụng lên xà lan với cờng độ 2000N theo phơng nằm ngang, chiều từ tráisang phải Tỉ lệ xích 1cm ứng với 500N
Câu 5: Hai lực cân bằng là gì? Quả cầu có khối lợng 0,2 kg đợc treo vào một sợi dây cố định.Hãy biểu diễn các véc tơ lực tác dụng lên quả cầu với tỉ lệ xích 1cm ứng với 1N
Trang 14Câu 6 : Quán tính là gì? Quán tính phụ thuộc nh thế nào vào vật? Giải thích hiện tợng: Tại sao khinhảy từ bậc cao xuống chân ta bị gập lại? Tại sao xe ôtô đột ngột rẽ phải, ng ời ngồi trên xe lại bịnghiêng về bên trái?
Câu 7: Có mấy loại lực ma sát? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Lực ma sát có lợi hay có hại? Lấy
ví dụ minh hoạ?
Câu 8: áp lực là gì? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất? Giải thích các đại lợng có trongcông thức và đơn vị của chúng?
Câu 9: Đặc điểm của áp suất chất lỏng? Viết công thức tính? Giải thích các đại lợng có trongcông thức và đơn vị của chúng?
Câu 10: Bình thông nhau có đặc điểm gì? Viết công thức của máy dùng chất lỏng?
Câu 11: Độ lớn áp suất khí quyển đợc tính nh thế nào?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
vtb=
2 1
2 1
t t
S S
V Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại các kiến thức đã học va giải lại các bài tập trong sách bài tập
- Về nhà ôn tập tiếp để giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngày giảng: …… …… / /07Tiết 11: Kiểm tra
B Mục tiêu
GiảiXét 2 điểm A,B trong 2 nhánh nằm trong cùng một mắtphẳng nằm ngang trùng với mặt phân các giữa xăng và nớcbiển
h
1
h
1
Trang 15- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức kĩ năng và vận dụng.
- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiệm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng và vận dụng về: chuyển động, đứng yên, chuyển
động đều, chuyển động không đều, vận tốc của chuyển động đều và chuyển động không đều, biểudiễn lực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát, áp suất gây ra bởi chất rắn, chất lỏng và áp suấtkhí quyển
I Hãy chọn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng
1 Một ô tô chở khách đang chạy trên đờng Câu mô tả nào sau đây là sai?
A Ô tô đang đứng yên so với hành khách trên xe
B Ô tô đang chuyển động so với mặt đờng
C Hành khách1 đang đứng yên so hành khách 2
D Hành khách đang chuyển động so với ngời lái xe
2 Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn
B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D Cho biết cả quãng đờng, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động
3 Chuyển động nào dới đây là chuyển động đều?
A Chuyển động của ô tô khi khởi hành
B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
C Chuyển động của một điểm ở đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định
D Chuyển động của tàu hoả khi vào ga
4 72 km/ h tơng ứng với bao nhiêu m/s ?
C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trái
7 Trong các phơng án sau, phơng án nào có thể làm giảm lực ma sát ?
A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc D Tăng diện tích mặt tiếp xúc
8 Một vật nặng đợc đợc trên mặt sàn nằm ngang áp suất do vật gây ra trên mặt sàn phụthuộc vào yếu tố nào?
A Độ nhám của bề mặt tiếp xúc B Thể tích của vật
C Chất liệu làm nên vật D Trọng lợng của vật
II Hãy viết câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau
9 Đờng bay Hà Nội – Tp HCM dài 1400 km Một máy bay bay hết 1h 45 phút Hỏi vậntốc của máy bay là bao nhiêu km/ h?
10 Một viên bi sắt đợc treo bằng một sợi dây không giãn (Hvẽ)
Hãy biểu diễn các lực tác dụnglên viên bi Biết trọng lợng của viên
Trang 16bi là 1 N Nhận xét gì về các lực đó ?
11 Một tàu ngầm đang di chuyển dới biển áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp
suất 2 060 000 N/ m2 Một lúc sau áp kế chỉ 824 N/ m2 Tính độ sâu của tàu ở hai thời điểm trên.Biết tọng lợng riêng của nớc biển là 10 300 N/ m3
12 Nói áp suất khí quyển bằng 76 cm Hg có nghĩa là thế nào?
E Đáp án và biểu điểm
I Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph ơng án trả lời đúng : 4 điểm
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
1.D 2.B 3.C 4.B 5.A 6.A 7.C 8.D
II Hãy viết câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau : 6 điểm
9 Tóm tắt: 0,5 điểm Vận tốc của máy bay là:
1400
= 800 km/ h 1 điểm
t = 1h45 = 7/4 h
v =? Km/ h Đáp số: 800 km/ h 0,5 điểm
10 1 điểm: Vẽ đúng (0,5 điểm) ; nhận xét đúng (0,5 điểm)
11 Tóm tắt: 0,5 điểm Độ sâu của tàu ở thời điểm đầu và thời điểm sau là:
A Mục tiêu
- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimét, chỉ rõ các đặc điểm của lực này.Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimét, nêu tên các đại lợng và đơn vị của các đại l-ợng có trong công thức Vận dụng giải thích các hiện tợng đơn giản thờng gặp và giải các bài tập
- Làm thí nghiệm để xác định đợc độ lớn của lực đẩy Acsimét
- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, chính xác trong làm thí nghiệm
B Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm, 1 lực kế, 1 cốc thuỷ tinh, 1 vật nặng
- GV: 1 giá thí nghiệm, 1 lực kế, 2 cốc thuỷ tinh, 1 vật nặng, 1 bình tràn
C Tổ chức hoạt động dạy học
I Tổ chức
Trang 17Lớp: 8A 8B 8C 8D
Sĩ số : ……… …………
II Kiểm tra
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống học tập
- Khi kéo nớc từ dới giếng lên, có nhận xét
gì khi gàu còn gập trong nớc và khi lên
khỏi mặt nớc?
Tại sao lại có hiện tợng đó ?
Hoạt động 2:Tìm hiểu tác dụng của chất
lỏng lên vật nhúng chìm trong nó (15’)
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo câu
C1 và phát dụng cụ cho HS
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm theo nhóm
rồi lần lợt trả lời các câu C1, C2
- GV giới thiệu về lực đẩy Acsimét
Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn của lực
đẩy Acimét (15ph)
- GV kể cho HS nghe truyền thuyết về
Acimét và nói thật rõ là Acsimét đã dự
đoán độ lớn lực đẩy Acsimét bằng trọng
l-ợng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
- GV tiến hành thí nghiệm kiểm tra, yêu
cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS chứng minh rằng thí nghiệm
đã chứng tỏ dự đoán về độ lớn của lực đẩy
- Hớng dẫn HS vận dụng các kiến thức vừa
thu thập đợc giải thích các hiện tợng ở câu
C4, C5, C6
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất
câu trả lời
- Yêu cầu HS đề ra phơng án TN dùng cân
kiểm tra dự đoán (H10.4)
- HS trả lời câu hỏi của GV và dự đoán (giải thích
đợc theo suy nghĩ chủ quan của mình)
- Ghi đầu bài
1 Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó
- HS nhận dụng cụ và tiến hành thí nghiệm theonhóm
- Trả lời câu C1, C2 Thảo luận để thống nhất câutrả lời và rút ra kết luận
Kết luận: Một vật nhúng trong chất lỏng bị chấtlỏng tác dụng một lực đẩy hớng từ dới lên theophơng thẳng đứng gọi là lực đẩy Acsimét
2 Độ lớn của lực đẩy Acimét
a Dự đoán
- HS nghe truyền thuyết về Acimétvà tìm hiểu dự
đoán của ông
b Thí nghiệm kiểm tra
- Cá nhân HS tìm hiểu thí nghiệm và quan sát thínghiệm kiểm chứng độ lớn lực đẩy Acsimét
- Từ thí nghiệm HS, HS trả lời câu C3Khi nhúng vật chìm trong bình tràn, thể tích nớctràn ra bằng thể tích của vật Vật bị nớc tác dụnglực đẩy từ đới lên số chỉ của lực kế là: P2= P1-
Trang 18IV Củng cố
- Chất lỏng tác dụng lên vật nhúng chìm trong nó một lực có phơng, chiều
nh thế nào?
- Công thức tính lực đẩy Acimét? Đơn vị? Lực đẩy Acimét phụ thuộc gì?
- GV thông báo: Lực đẩy của chất lỏng còn đợc áp dụng cả với chất khí
Nghiệm lại lực đẩy Acsimet
A Mục tiêu
- Viết đợc công thức tính tính độ lớn lực đẩy Acsimet: F = P chất lỏng mà vật chiếm chỗ; FA= d.V.Nêu đợc tên và đơn vị đo các đại lợng có trong công thức
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở những dụng cụ đã có
- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ, để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn lực đẩy Acsimet
- Thái độ nghiêm túc, trung thực trong thí nghiệm
B Chuẩn bị
- Mỗi nhóm HS : 1 lực kế, 1 vật nặng, 1 bình chia độ, 1 giá thí nghiệm, 1 bình nớc, 1 cốc treo
- Mỗi HS : 1 mẫu báo cáo
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Phân phối dụng cụ thí
- GV nêu rõ mục tiêu của bài thực hành
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
Hoạt động 3: Tổ chức HS trả lời câu hỏi
d : trọng lợng riêng của chất lỏng(N/m3)
V : thể tích của phần chất lỏng của bị vật chiếm chỗ(m3)
- HS nêu phơng án thí nghiệm kiểm chứng lực đẩyAcsimet (Có thể đa ra nhiều phơng án)
Trang 19- GV hớng dẫn HS thực hiện theo phơng án
chung
Hoạt động 4: Tiến hành đo (12ph)
- Yêu cầu HS sử dụng lực kế đo trọng lợng
của vật và hợp lực của trọng lợng và lực đẩy
Acsimet tác dụng lên vật khi nhúng chìm
trong nớc (đo 3 lần)
- Yêu cầu HS xác định trọng lợng phần nớc
bị vật chiếm chỗ (thực hiện đo 3 lần)
- GV theo dõi và hớng dẫn cho các nhóm HS
gặp kó khăn
Hoạt động 5: Hoàn thành báo cáo (8ph)
- Từ kết quả đo yêu cầu HS hoàn thành báo
cáo TN, rút ra nhận xét từ kết quả đo và rút
ra kết luận
Yêu cầu HS nêu đợc nguyên nhân dẫn đến
sai số và khi thao tác cần phải chú ý gì?
- HS tiến hành đo trọng lợng vật P và hợp lực củatrọng lợng và lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật F(đo 3 lần)
- Ghi kết quả đo đợc vào báo cáo thí nghiệm
- HS xác định trọng lợng phần nớc bị vật chiếm chỗ Xác định : P1 : trọng lợng cốc nhựa
P2 : trọng lợng cốc và nớc
PN = P2- P1
- Ghi kết quả vào báo cáo
- HS hoàn thành báo cáo, rút ra nhận xét về kết quả
đo và kết luận
- Rút ra đợc nguyên nhân dẫn đến sai số
và những điểm cần chú ý khi thao tác thí nghiệm
IV Củng cố
- GV thu bài báo cáo của HS, nhận xét về thái độ và chất lợng của giờ thực
hành, đặc biệt là kĩ năng làm thí nghiệm của HS
A Mục tiêu
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng Nêu đợc điều kiện nổi của vật
Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng
- Thái độ nghiêm túc trong học tập, thí nghiệm và yeu thích môn học
II Kiểm tra
- Khi vật bị nhúng chìm trong chất lỏng, nó chịu tác dụng của những lực nào? Lực đẩy Acsimetphụ thuộc vào những yếu tố nào?
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
Trang 20- GV làm thí nghiệm: Thả 1 chiếc đinh, 1
mẩu gỗ, 1 ống nghiệm đựng cát có nút đậy
kín vào cốc nớc Yêu cầu HS quan sát hiện
- Tổ chức cho HS thảo luận chung ở lớp để
thống nhất câu trả lời
Hoạt động 3: Xác định độ lớn của lực đẩy
Acsimet khi vật nổi trên mặt thoáng của
chất lỏng (10ph)
- GV làm thí nghiệm: Thả một miếng gỗ
vào cốc nớc, nhấn cho miếng gỗ chìm
xuống rồi buông tay
- Yêu cầu HS quan sát hiện tợng, trả lời câu
C34, C4, C5 Thảo luận nhóm rồi đại diện
(Có thể giải thích theo sự hiểu biết của bản thân )
1 Điều kiện để vật nổi, vật chìm
- HS trả lời câu C1, thảo luận để thống nhấtC1: Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tác dụngcủa 2 lực : trọng lực P và lực đẩy Acsimet FA ,hailực này có cùng phơng nhng ngợc chiều
- HS quan sát H12.1, trả lời câu C2, HS lên bảng
vẽ theo hớng dẫn của GV
- Thảo luận để thống nhất câu trả lời
P > FA P = FA P < FA
a) Vật sẽ chìm xuống đáy bìnhb) Vật sẽ đứng yên(lơ lửng trong chất lỏng
d là trọng lợng riêng của chất lỏng
V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗC5: B.V là thể tích của cả miếng gỗ
- Vật nổi lên mặt chất lỏng thì phải có điều kiện nào ?
- GV giới thiệu mô hình tàu ngầm
- Yêu cầu HS đọc mục: Có thể em cha biết và giải thích khi nào tàu nổi
Trang 21lên, khi nào tàu chìm xuống ?
II Kiểm tra
- Điều kiện để vật nổi, vật chìm? Chữa bài tập 12.6 (SBT)
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
- Yêu cầu HS hoàn thành C2 Nhắc lại kết
luận sau khi HS đã trả lời
Hoạt đông 3: Củng cố kiến thức về công cơ
học (8ph)
- GV lần lợt nêu câu C3, C4 Yêu cầu HS
thảo luận theo nhóm
- HS đọc phần đặt vấn đề trong SGK
1 Khi nào có công cơ học?
a) Nhận xét
- HS quan sát H13.1 và H13.2, lắng nghe thôngbáo của GV
- HS trả lời câu C1C1: Có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận tìm câu trảlời cho C3, C4 Cử đại diện nhóm trả lời Thảo
Trang 22- GV cho HS thảo luận chung cả lớp về câu
trả lời từng trờng hợp của mỗi nhóm xem
- Tại sao không có công cơ học của trọng lực
trong trờng hợp hòn bi chuyển động trên mặt
A là công của lực F
F là lực tác dụng vào vật (N)
S là quãng đờng vật dịch chuyển (m)
- Đơn vị: Jun (J) 1J = 1 N.m
- Chú ý: + Nếu vật chuyển dời không theo phơngcủa lực tác dụng (hợp 1 góc α)
A = F.S.cos αα+ αNếu vật chuyển dời theo phơng vuông góc vớicủa lực thì công của lực đó bằng 0
m = 2kg Trọng lợng của quả
h = 6 m dừa là:
A = ?J P = 10.m = 20N Công của trọng lực là:
A = P.h = 120 J ĐS: 120J
IV Củng cố
- Khi nào có công cơ học? Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Công thức tính công cơ học khi lực tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển theo phơng củalực?
A Mục tiêu
- Phát biểu đợc định luật về công dới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về
đ-ơng đi Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động (nếu có thểgiải đợc bài tập về đòn bẩy)
- Kĩ năng quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố: Lực tác dụng và quãng đờngdịch chuyển để xây dựng đợc định luật công
- Thái độ cẩn thận, nghiêm túc, chính xác
Trang 23II Kiểm tra
Đề bài: a) Khi nào có công cơ học? Công cơ học phụ thuộc yếu tố nào?
b) Ngời ta dùng cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lợng 2000kg lên độ cao 15m.Tính công thực hiện đợc trong trờng hợp này
III Bài mới.
- Yêu cầu HS xác định quãng đờng dịch
chuyển và số chỉ của lực kế trong hai trờng
hợp, ghi kết quả vào bảng kết quả TN
- GV thông báo nội dung định luật về công
HĐ4: Làm các bài tập vận dụng định luật
về công (18ph)
- GV nêu yêu cầu của câu C5, yêu cầu HS
làm việc cá nhân trả lời câu C5
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất
câu trả lời C5
- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu của câu
- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi GV đa ra(dựa vào kiến thức Vật lý 6)
- HS đa ra dự đoán về công
1 Thí nghiệm
- HS làm thí nghiệm, quan sát theo hớng dẫn củaGV
- HS xác định quãng đờng S1, S2 và số chỉ của lực
kế trong hai trờng hợp và điền vào bảng kết quảthí nghiệm14.1
- HS trả lời các câu hỏi GV đa ra dựa vào bảng kếtquả thí nghiệm
về công
2 Định luật về công
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại.
A = P.h = 500.1 = 500 (J)
- HS trả lời và thảo luận câu C6C6: Tóm tắt
Trang 24C6 và làm việc cá nhân với C6
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất
câu trả lời
- GV đánh giá và chốt lại vấn đề
P = 420N a) Kéo vật lên cao nhờ ròng
h =
2
S
= 4 (m)b) Công nâng vật lên là:
A = F.S = P.h = 420.4 = 1680 (J)
IV Củng cố
- Cho HS phát biểu lại định luật về công
- gv thông báo hiệu suất của máy cơ đơn giản: H =
A Mục tiêu
- Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây, là đại lợng đặc trng cho khả năng thựchiện công nhanh hay chậmcủa con ngời, con vật hoặc máy móc Biết lấy ví dụ minh hoạ Viết đợcbiểu thức tính công suất, đơn vị công suất, vận dụng để giải các bài tập định lợng đơn giản
- Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập và vận dụng vào thực tế
II Kiểm tra
HS1: Phát biểu định luật về công? Viết công thức tính công?
HS2: Chữa bài tập 14.2 (SBT)
III Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập(10ph)
- GV nêu bài toán trong SGK (dùng tranh
minh hoạ) Chia HS thành các nhóm và yêu
I- Ai làm việc khoẻ hơn?
- Từng nhóm HS giải bài toán theo các câu hỏi
định hớng C1, C2, C3, cử đại diện nhóm trình bày
Trang 25cầu giải bài toán.
- Điều khiển các nhóm báo cáo kết quả,
thảo luận để thống nhất lời giải
- So sánh khoảng thời gian An và Dũng để
quả giải bài toán đặt ra ở đầu bài
HĐ3: Vận dụng giải bài tập (15ph)
- GV cho HS lần lợt giải các bài tập C4, C5,
C6
- Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp thảo
luận lời giải đó
trớc lớp
- Thảo luận để thống nhất câu trả lờiC1: Công của An thực hiện đợc là:
A1= 10.P.h = 10.16.4 = 640 (J) Công của Dũng thực hiện đợc là:
A2= 15.P.h = 15.16.4 = 960 (J)C2: c; d
C3: + Để thực hiện cùng một công là 1J thì An vàDũng mất khoảng thời gian là:
II- Công suất - Đơn vị công suất
- Công suất là công thực hiện đợc trong một
đơn vị thời gian
- Công thức:
P =
t A
= F.v
IV Củng cố
- Công suất là gì? Biểu thức tính công suất, đơn vị đo các đại lợng có
biểu thức đó?
- Công suất của máy bằng 80W có nghĩa là gì?
- GV giới thiệu nội dung phần: Có thể em cha biết và giải thích.
Trang 26- Vận dụng thành thạo các kiến thức và công thức để giải một số bài tập.
- Rèn kỹ năng t duy lôgic, tỏng hợp và thái độ nghiêm túc trong học tập
Kết hợp kiểm tra trong bài mới
III Bài mới
Hoạt động 1: Tổ chức thảo luận hệ thống câu hỏi GV đ a ra
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì? Vật nh thế nào đợc gọi là đứng yên? Giữa chuyển động và
đứng yên có tính chất gì? Ngời ta thờng chọn những vật nào làm vật mốc?
Câu 2 : Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?
Câu 3: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều? Vận tốc trung bình của chuyển
động không đều đợc tính theo công thức nào? Giải thích các đại lợng có trong công thức và đơn vịcủa từng đại lợng?
Câu 4: Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ lực? Biểu diễn véc tơ lực sau: Trọng lực của một vật là1500N và lực kéo tác dụng lên xà lan với cờng độ 2000N theo phơng nằm ngang, chiều từ tráisang phải Tỉ lệ xích 1cm ứng với 500N
Câu 5: Hai lực cân bằng là gì? Quả cầu có khối lợng 0,2 kg đợc treo vào một sợi dây cố định.Hãy biểu diễn các véc tơ lực tác dụng lên quả cầu với tỉ lệ xích 1cm ứng với 1N
Câu 6 : Quán tính là gì? Quán tính phụ thuộc nh thế nào vào vật? Giải thích hiện tợng: Tại sao khinhảy từ bậc cao xuống chân ta bị gập lại? Tại sao xe ôtô đột ngột rẽ phải, ng ời ngồi trên xe lại bịnghiêng về bên trái?
Câu 7: Có mấy loại lực ma sát? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Lực ma sát có lợi hay có hại? Lấy
ví dụ minh hoạ?
Câu 8: áp lực là gì? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất? Giải thích các đại lợng có trongcông thức và đơn vị của chúng?
Câu 9: Đặc điểm của áp suất chất lỏng? Viết công thức tính? Giải thích các đại lợng có trongcông thức và đơn vị của chúng?
Câu 10: Bình thông nhau có đặc điểm gì? Viết công thức của máy dùng chất lỏng?
Câu 11: Độ lớn áp suất khí quyển đợc tính nh thế nào?
Câu 12: Viết công thức tính lực đẩy Acsimet? Giải thích các đại lợng có trong công thức và đơn
vị của chúng? Có mấy cách xác định lực đẩy Acsimet? Câu 13: Điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?
Câu 14: Khi nào có công cơ học? Viết công thức tính công? Giải thích các đại lợng có trong côngthức và đơn vị của chúng?
Câu 15: Phát biểu định luật về công?
Trang 27Câu 16: Công suất là gì? Viết biểu thức? Giải thích các đại lợng có trong biểu thức và đơn vị củachúng?
2 1
t t
S S
150
= 0,009375(m3) Trọng lợng của vật đó là:
P = dv.V = 26000.0,009375 = 243,75 (N)
Đáp số: 243,75N
IV H ớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại các kiến thức đã học va giải lại các bài tập trong sách bài tập
- Nghiên cứu lại bài: Công cơ học và bài: Công suất
- Đọc trớc bài 16: Cơ năng
Ngày giảng: …… …… / /07Tiết 18: Kiểm tra học kì I
A Yêu cầu
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng và vận dụng
- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
Trang 28Mục tiêu Các cấp độ t duyNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
2 2 1 2 1 3 6 11 10D- Thành lập câu hỏi theo ma trận
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph ơng án trả lời đúng:
1 Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào thì ôtô xem là chuyển
động? Chọn câu trả lời đúng
A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến
C Cột điện trớc bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong bến
2 72 km/h tơng ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng
A 15 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 30 m/s
3 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
A Khi có một lực tác dụng lên vật
B Khi không có lực nào tác dụng lên vật
C Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng
4 Một vật có khối lợng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây với một lực là baonhiêu để vật cân bằng ?
A F > 45 N B F = 4,5 N C F < 45 N D F = 45 N
5 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào ma sát là có hại ?
A Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã
B Giày đi mài đế bị mòn
C Khía rãnh ở mặt lốp ôtô vận tải phải có độ sâu trên 1,6cm
D Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị
6 Phơng án nào trong các phơng án sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật lên mặt sàn nằmngang?
A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép D Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
7 Một thùng cao 1,2 m đựng đầy nớc Hỏi áp suất của nớc lên đáy thùng và lên một điểm ở cách
đáy thùng 0,4 m có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
C Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trọng lợng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
II Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi sau:
9 Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m Trong 12s đầu đi đợc 30m, đoạn dốc còn lại
đi với vận tốc 18km/h Tính vận tốc trung bình trên đoạn dốc đầu và trên cả dốc
10 Một vật treo vào lực kế, lực kế chỉ 10N Nếu nhúng vật chìm trong nớc, lực kế chỉ 6N
a) Hãy xác định lực đẩy Acsimet của nớc tác dụng lên vật?
b) Nhúng chìm vật trong một chất lỏng khác thì số chỉ của lực kế là 6,8N Hỏi chất lỏng đó là chấtgì?