1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học năm 2017 môn Toán

22 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của tứ diện ABCD... Hàm số có cực đại và không có cực tiểu.. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.. Gọi số tiền cần tăng

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 – KỲ THI THPT QUỐC GIA

Môn: Toán (ngày thi 13/2/2017)

Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 126

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm

Câu 2: Người ta cần lợp tôn cho một mái nhà như hình vẽ Biết mái

trước, mái sau là các hình thang cân ABCD , ABEF; hai đầu

nối là hai tam giác cân ADF , BCE tại AB; I là hình

chiếu của A trên CDFE; AB6 ,m CDEF 12 ,m

1, 73

AIm, FDCE6m Tính tổng diện tích S của mái

nhà (tổng diện tích của mái trước, sau và hai đầu hồi)

Câu 5: Cho tứ diện ABCDAD vuông góc với mặt phẳng ABC Biết đáy ABC là tam giác

vuông tại BAD 5, AB 5, BC 12 Tính thể tích V của tứ diện ABCD

1

8 3 8 1 8

Trang 2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

A  , B3; 0; 2 đồng thời cắt các tia đối của tia Oy, Oz lần lượt tại M , N (không

trùng với góc tọa độ O ) sao cho OM 3ON

A  P : 2x    y z 5 0 B  P :x2y   z 4 0

C  P : 5 x2y6z  3 0 D  P : 3x    y z 1 0

Câu 11: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2myx2, 1 2

,2

mxym 0 Tìm giá trị của m để S 3

e

21.2

e

21.4

Câu 14: Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình

thang ABCD quanh trục OO, biết OO 80, O D 24,

Câu 15: Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá 30.000 đồng một chiếc và mỗi

tháng cơ sở bán được trung bình 3000 chiếc khăn Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhận tốt hơn Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 30.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 100 chiếc Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là 18.000 Hỏi cơ sở sản xuất phải bán với giá mới

là bao nhiêu để đạt lợi nhuận lớn nhất

A 42.000 đồng B 40.000 đồng C 43.000 đồng D 39.000 đồng

O B

A

O C

D

Trang 3

Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Câu 17: Cho hàm số yx44x2 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? 2

A Hàm số không có cực trị B Hàm số có cực đại và không có cực tiểu

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 D Hàm số có cực đại và cực tiểu

Câu 18: Đồ thị hàm số yx39x224x có điểm cực tiểu và cực đại lần lượt là 4 A x y và  1; 1

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang cân, AB 4, BCCDDA2 Mặt bên SAB

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính bán kính R của mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình xlnxm2x có 2 nghiệm phân

biệt thuộc khoảng 2; 3

A 2; 6 3ln 3  B 6 3ln 3; e  C 4 2 ln 2; e  D 4 2 ln 2; 6 3ln 3   

Câu 22: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 4 và  P : 2x2y  z 1 0 Viết

phương trình mặt cầu  S tâm I tiếp xúc với mặt phẳng  P

Câu 23: Ngày 01 tháng 6 năm 2016 ông An đem một tỉ đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 0.5% một

tháng Từ đó, cứ tròn mỗi tháng ông đến ngân hàng rút 4 triệu để chi tiêu cho gia đình Hỏi đến ngày 01 tháng 6 năm 2017, sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất trong suốt thời gian ông An gửi không thay đổi

A 200 1.005 12800 (triệu đồng) B 1000 1.005 1248 (triệu đồng)

C 200 1.005 11800 (triệu đồng) D 1000 1.005 1148 (triệu đồng)

Câu 24: Cho hàm số a b c, , là ba số thực dương, khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A loga  bloga b B loga blogb c.logc a

Trang 4

Câu 25: Cho hàm số ymx33mx23x Tìm tập hợp tất cả các số thực 1 m để hàm số nghịch biến

A Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác

C Ba khối tứ diện D Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Câu 33: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox một Elip có phương

Trang 5

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đường cao SA, đáy ABC là tam giác vuông tạiA Biết

1

1 2

x y

x y x

2 3.2

x y x

ymxmx  Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số có ba điểm cực

trị trong đó có đúng 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại?

y x

, trục hoành, đường thẳng

Trang 6

Câu 44: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A  2; 2; 3; B1; 1; 3 ; C3; 1; 1  và

mặt phẳng  P :x2z 8 0 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng  P sao cho giá trị của biểu thức T 2MA2MB23MC2 nhỏ nhất Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng

10 D 0

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có SASBSC  , 3 AC  ; ABC là tam giác vuông cân tại 2 B

Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Trang 7

Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P :y  3 0 nên nhận j 0;1;0

Câu 2: Người ta cần lợp tôn cho một mái nhà như hình vẽ Biết mái trước, mái sau là các hình thang

cân ABCD , ABEF; hai đầu nối là hai tam giác cân ADF , BCE tại AB; I là hình chiếu của A trên CDFE; AB6 ,m CDEF 12 ,m AI 1, 73m, FDCE6m Tính tổng diện tích S của mái nhà (diện tích của hai mái trước, sau và hai đầu hồi)

A S 83,12m2 B S62, 4m2 C S72m2 D S 93,5m2

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi S là diện tích của hai mái trước, 1 S là diện tích của hai đầu hồi 2

32

Trang 8

Có AB 1;3; 5 

; n  P 1;1; 2



Vậy n  AB n, P11; 7; 2  

  

Vậy phương trình mặt phẳng   : 11 x7y2z21 0.

Câu 5: Cho tứ diện ABCDAD vuông góc với mặt phẳng ABC Biết đáy ABC là tam giác

vuông tại BAD 5, AB 5, BC 12 Tính thể tích V của tứ diện ABCD

16

V 

Hướng dẫn giải Chọn B

1

8 3 8 1 8

Ta có  

2 2 1

3 3 3

1 2 1

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn A

Với m  , ta có 2 y 1    nên hàm số đạt cực đại tại 3 0 x  1

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

A  2 m2 B  2 m0 C m 2 D 0m2

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có xba3; 6;3 

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P đi qua hai điểm

1; 2; 1

A  , B3; 0; 2 đồng thời cắt các tia đối của tia Oy, Oz lần lượt tại M , N (không

trùng với góc tọa độ O ) sao cho OM 3ON

A  P : 2x    y z 5 0 B  P :x2y   z 4 0

C  P : 5 x2y6z  3 0 D  P : 3x    y z 1 0

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 10

Giả sử M0; 3 ; 0 m  với m  Vì 0 OM 3ON nên N0; 0;m

e

21.2

e

21.4

Trang 12

Công thức tính thể tích khối nón cụt  2 2 

1 2 1 2

13

Câu 15: Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá 30.000 đồng một chiếc và mỗi

tháng cơ sở bán được trung bình 3000 chiếc khăn Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhận tốt hơn Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 30.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 100 chiếc Biết

vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là 18.000 Hỏi cơ sở sản xuất phải bán với giá mới

là bao nhiêu để đạt lợi nhuận lớn nhất

A 42.000 đồng B 40.000 đồng C 43.000 đồng D 39.000 đồng

Hướ ng dẫn giả i Cho ̣ n D

Gọi số tiền cần tăng giá mỗi chiếc khăn là x (nghìn đồng)

Vì cứ tăng giá thêm 1 (nghìn đồng) thì số khăn bán ra giảm 100 chiếc nên tăng x (nghìn đồng)

thì số xe khăn bán ra giảm 100x chiếc Do đó tổng số khăn bán ra mỗi tháng là: 3000 100x

chiếc

Lúc đầu bán với giá 30 (nghìn đồng), mỗi chiếc khăn có lãi 12 (nghìn đồng) Sau khi tăng giá, mỗi chiếc khăn thu được số lãi là: 12x (nghìn đồng) Do đó tổng số lợi nhuận một tháng thu được sau khi tăng giá là: f x   3000 100 x12x (nghìn đồng)

Xét hàm số f x   3000 100 x12x trên 0; 

100 1800 36000 100 9 44100 44100

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 9

Như vậy, để thu được lợi nhuận cao nhất thì cơ sở sản xuất cần tăng giá bán mỗi chiếc khăn là 9.000 đồng, tức là mỗi chiếc khăn bán với giá mới là39.000 đồng

Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Áp dụng lý thuyết a đồng biến trên tập xác định khi chỉ khi x a 1

Trang 13

Câu 17: Cho hàm số yx44x2 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? 2

A Hàm số không có cực trị B Hàm số có cực đại và không có cực tiểu

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 D Hàm số có cực đại và cực tiểu

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có y 4x38xy0x 0

Lập bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Câu 18: Đồ thị hàm số yx39x224x có điểm cực tiểu và cực đại lần lượt là 4 A x y và  1; 1

 2; 2

B x y Giá trị y1y2 bằng:

A y1y2 2 B y1y2 4 C y1y2  0 D y1y2 44

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang cân, AB 4, BCCDDA2 Mặt bên SAB

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính bán kính R của mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Trang 14

Gọi H là trung điểm AB SHAB Dễ thấy HAHBHCHD2 H là tâm

đường tròn ngoại tiếp ABCDSH là trục của tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD

Mặt khác tam giác SAB là tam giác đều nên trọng tâm I của tam giác ABC cách đều A và B

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình xlnxm2x có 2 nghiệm phân

biệt thuộc khoảng 2; 3

A 2; 6 3ln 3  B 6 3ln 3; e 

C 4 2 ln 2; e  D 4 2 ln 2; 6 3ln 3   

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có PT m2xxlnxf x , ( ) f x( ) 1 ln  xf x( )0xe

Ta có f(2) 4 2 ln 2, f(3) 6 3ln 3, f e( ) e

Để PT có hai nghiệm phân biệt thuộc 2; 3 thì đường thẳng ym cắt đồ thị yf x tại 2 ( )điểm phân biệt có hoành độ thuộc 2; 3m6 3ln 3; e

Câu 22: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 4 và  P : 2x2y  z 1 0 Viết

phương trình mặt cầu  S tâm I tiếp xúc với mặt phẳng  P

A x12y22z42 9 B x12y22z42 3

C x12y22z42 9 D x12y22z42 4

Hướng dẫn giải Chọn A

Do ( )P tiếp xúc ( ) S nên bán kính Rd I P ;  3

 

 S : x12y22z42 9

Câu 23: Ngày 01 tháng 6 năm 2016 ông An đem một tỉ đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 0.5% một

tháng Từ đó, cứ tròn mỗi tháng ông đến ngân hàng rút 4 triệu để chi tiêu cho gia đình Hỏi đến ngày 01 tháng 6 năm 2017, sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất trong suốt thời gian ông An gửi không thay đổi

A 200 1.005 12800 (triệu đồng) B 1000 1.005 1248 (triệu đồng)

C 200 1.005 11800 (triệu đồng) D 1000 1.005 1148 (triệu đồng)

Hướng dẫn giải Chọn B

Số tiền gửi ban đầu là 1000 (triệu đồng)

Số tiền tiết kiệm của ông An sau tháng thứ n là: 1000 1 0.005  n(triệu đồng)

Kể từ ngày gửi cứ tròn mỗi tháng ông đến ngân hàng rút 4 triệu, vậy số tiền của ông An sau 12 tháng là 1000 1.005 1248(triệu đồng)

Câu 24: Cho hàm số a b c, , là ba số thực dương, khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 15

loga b loga b loga a loga b 3.

Ta có y 3mx26mx3

Hàm số nghịch biến trên  y0,    x

Với m  , ta có 0 y   3 0,  x nên m  thì hàm số nghịch biến trên 0 

Câu 26: Tìm x để hàm số y x 4x2 đạt giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn A

Phương trình đã cho tương đương với 2 2 1 2

Trang 16

Câu 28: Cho a b c là các số thực dương ( ,, , a b  ) và log1 a b 7, logb c 5 Tính giá trị của biểu thức

A ( ) : 3P y z 0 B ( ) :P y2z0 C ( ) : 2P y z 0 D ( ) :P y2z 1 0

Hướng dẫn giải Chọn B

Do mặt phẳng  P chứa Ox nên loại đáp án D

là vectơ pháp tuyến của  P , suy ra  P :bycz0

Do  P đi qua tâm I1;2; 1  nên 2b c 0c 2 b Chọn b   1 c 2

Từ đó ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và 2;

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa dộ Oxyz cho mặt phẳng  P : 2xy3z 2 0 Tìm một véc tơ

Trang 17

Hướng dẫn giải Chọn B

Một VTPT của  P là: 2; 1; 3 Suy ra n    4; 2; 6

Câu 32: Cắt khối lăng trụ MNP M N P    bởi các mặt phẳng MN P  và MNPta được những khối đa

diện nào?

A Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác

C Ba khối tứ diện D Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Hướng dẫn giải Chọn C

P

M'

P' N'

Cắt khối lăng trụ MNP M N P    bởi các mặt phẳng MN P và MNPta được ba khối tứ diện

Trang 18

 trong các đồ thị hàm số dưới đây:

Trang 19

C D

Hướng dẫn giải Chọn B

Tiệm cận đứng là x  và tiệm cận ngang là 1 y  1

Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh bởi khi quay quanh

trục AC , biết AB  , 6 BC 10?

A V 120 B V 96 C V 200 D V 128

Hướng dẫn giải Chọn B

1

1 2

x y

x y x

2 3.2

x y x

 

Hướng dẫn giải Chọn C

ymxmx  Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số có ba điểm cực

trị trong đó có đúng 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại?

Hướng dẫn giải Chọn A

m m

C

Trang 20

y x

, trục hoành, đường thẳng

Diện tích hình phẳng cần tính là:

 

4

2 0

1d1

0

11

45

Bất phương trình tương đương với 1 0

x x

Điều kiện: x  2 1 0 x 1

Câu 44: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A  2; 2; 3; B1; 1; 3 ; C3; 1; 1  và

mặt phẳng  P :x2z 8 0 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng  P sao cho giá trị của biểu thức T 2MA2MB23MC2 nhỏ nhất Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng

Gọi M  P có dạng M8 2 ; ; a b a.Khi đó, ta có:

 2  2  2 2

Trang 21

 2  2  22

 2  2  2 2

Ta có:

2

2 1

10 D 0

Hướng dẫn giải

Trang 22

4 4

0 0

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có SASBSC  , 3 AC  ; ABC là tam giác vuông cân tại 2 B

Tính thể tích V của khối chóp S ABC

H

C B

Ngày đăng: 25/03/2017, 18:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử đại học năm 2017 môn Toán
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Bảng biến thiên - Đề thi thử đại học năm 2017 môn Toán
Bảng bi ến thiên (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w