KHÁI QUÁT ĐỀ TÀI Hệ thống tập trung vào việc quản lý quy trình bán hàng của quán Bar với nhiều tính năng mang tính đặc thù của lĩnh vực kinh doanh này.: Quản lý đặt món và hóa đơn lập đ
Trang 1GVHD: PHAN HIỀN SVTH: TRẦN TRÍ DŨNG MSSV: 108208301
Lớp: TH02-THQL-K34
TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2012
Trang 2SVTH: Trần Trí Dũng -2- TH02_K34
LỜI CẢM ƠN
Bốn năm học tập tại trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh là quãng thời gian rất quan trọng trong cuộc đời của tôi Với những kiến thức được thầy cô truyền đạt và những kinh nghiệm của các anh chị đi trước, tôi tin đó là hành trang cần thiết giúp tôi hòa nhập vào môi trường làm việc thực tế sau này, trở thành người có ích cho xã hội Để đạt được kết quả như ngày hôm nay tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ gia đình, thầy cô và bạn bè
Con xin chân thành cảm ơn ba mẹ, anh chị những người luôn luôn tin
tưởng vào con cho dù con có vấp ngã hay mắc sai lầm Cảm ơn ba mẹ đã dõi
theo và dìu dắt con vượt qua khó khăn gian khổ
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa Tin Hoc Quản Lý,
trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh đã cung cấp cho em những kiến thức nền tảng về lĩnh vực Tin Học – Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Đây là những kiến thức vô cùng hữu ích cho em trong công việc sau này
Em đặc biệt cảm ơn tới thầy Phan Hiền, giáo viên hướng dẫn của em
Thầy đã luôn sát cánh, theo dõi và chỉ dẫn em từ lúc mới bắt đầu cho tới khi kết thúc đề tài Đề tài thành công là nhờ vào sự hướng dẫn tận tâm của thầy
Một lần nữa em xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới tất cả mọi người, những người đã giúp em hoàn thành tốt đề tài này
Chân thành cám ơn
Trang 3SVTH: Trần Trí Dũng -3- TH02_K34
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
Trang 4
SVTH: Trần Trí Dũng -4- TH02_K34
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 6
I ĐẶTVẤNĐỀ 7
II KHÁIQUÁTĐỀTÀI 8
III ĐẶCTẢ 8
IV MỤCTIÊU 10
V CÁCCHỨCNĂNGCHÍNH 10
CHƯƠNG 2 :PHÂN TÍCH YÊU CẦU 12
I SƠĐỒPHÂNRÃCHỨCNĂNG 13
1 Lập biểu đồ phân rã chức năng 13
2 Mô tả chi tiết các chức năng 15
II LẬPMATRẬNTHỰCTHỂCHỨCNĂNG 17
1 Hồ sơ dữ liệu 17
2 Nghiệp vụ chức năng 17
3 Mô hình ma trận thực thể chức năng 19
III SƠĐỒCHỨCNĂNGCHÉO 20
1 Quản lý bán hàng 20
2 Quản lý xuất kho 22
3 Quản lý nhập kho 23
IV BIỂUĐỒLUỒNGDỮLIỆU 24
1 Mức ngữ cảnh 24
2 Mức 0 25
3 Mức 1 26
CHƯƠNG 3:THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 28
Trang 5SVTH: Trần Trí Dũng -5- TH02_K34
B OOKMARK NOT DEFINED
1 Mức logic Error! Bookmark not defined.
2 Mức vật lý Error! Bookmark not defined.
3 Cơ sở dữ liệu Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 36
Trang 6SVTH: Trần Trí Dũng -6- TH02_K34
CHƯƠNG 1:
KHẢO SÁT VÀ XÁC
ĐỊNH YÊU CẦU
Trang 7SVTH: Trần Trí Dũng -7- TH02_K34
I ĐẶT VẤN ĐỀ
Cùng với sự phát triển của xã hội thì nhu cầu về các dịch vụ du lịch và giải trí và thư giãn của con người ngày cũng càng cao hơn Nắm bắt được điều đó nên các nhà kinh doanh đã bắt đầu đầu tư vào các lĩnh vực du lịch và giải trí nhiều hơn
mà đặc biệt là mô hình kinh doanh quán Bar Đây là một lĩnh vực mang lại lợi nhuận kinh doanh rất cao Tuy nhiên để có thể tối ưu hóa lợi nhuận thì những
nhà quản trị phải tối ưu hóa được hiệu suất làm việc Và để làm được việc đó thì đầu tiên phải giải quyết được tình trạng làm việc còn thiên nhiều về mặt thủ
công như hiện nay Chính vì vậy nên em đã quyết định chọn đề tài “Hệ thống
quản lý quán Bar” nhưng vì thời gian có hạn nên đề tài này chỉ chủ yếu tập
trung vào quy trình bán hàng nhằm mục đích hỗ trợ quy trình bán hàng, việc
xuất nhập kho cho nhà quản lý để có thể mang đến một cách thức quản lý mới nhằm đạt được năng suất làm việc cao nhất với độ chính xác cao nhất Từ đó sẽ giải quyết được những vấn đề thời gian phục vụ, những sai sót trong khâu ghi nhận yêu cầu của khách hàng cũng như khâu thanh toán có thể gây nên nhưng bất tiện cho khách hàng cũng như nhân viên và các nhà quản lý Bên cạnh đó
phần mềm này cũng hỗ trợ cho nhà quản trị các báo cáo kinh doanh giúp họ có được cái nhìn chính xác nhất về hoạt động kinh doanh của mình đồng thời cũng
có thể biết được doanh thu, lãi lỗ để có thể điều chỉnh kế hoạch kinh doanh sao cho tốt nhất
Trang 8SVTH: Trần Trí Dũng -8- TH02_K34
II KHÁI QUÁT ĐỀ TÀI
Hệ thống tập trung vào việc quản lý quy trình bán hàng của quán Bar với nhiều tính năng mang tính đặc thù của lĩnh vực kinh doanh này.: Quản lý đặt món và hóa đơn (lập đơn hàng, lập hóa đơn….), quản lý dịch vụ chi tiết (số lượng, giá
cả, khuyến mãi…), của từng bàn, quản lý việc đặt bàn, tạo bàn mới và thanh
toán, quản lý lượng hàng tồn kho, quản lý việc xuất - nhập kho, quản lý cá báo cáo kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận, tồn kho)
III ĐẶC TẢ
Khi sử dụng hệ thống người sử dụng sẽ đăng nhập bằng username và password,
hệ thống sẽ hiển thị màn hình dịch vụ với các chức năng tương ứng với
username và password mà người đó đăng nhập
QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Có thể thiết lập thông tin món, cập nhật Hệ thống sẽ tự động lưu lại Nhân viên quản lý tùy theo yêu cầu của khách hàng sẽ dựa trên thông tin món tạo đơn hàng cho từng khách hàng cụ thể Khi khách có nhu cầu tính tiền, nhân viên quản lý
sẽ yêu cầu hệ thống lập phiếu thanh toán trên từng đơn hàng Hệ thống sẽ tự
Trang 9SVTH: Trần Trí Dũng -9- TH02_K34
động lưu mọi thông tin trên Có thể thiết kế mô hình bàn cũng như là thay đổi trạng thái bàn khi có khách vào hay đặt bàn
QUẢN LÝ NHẬP KHO
Nhân viên quản lý cập nhật thông tin về hàng hóa trong kho, nhập thông tin
hàng hóa mua về nhập kho (tên, loại, số lượng) Hệ thống sẽ lưu các thông tin trên và lập danh sách thông tin hàng hóa cho nhân viên quản lý như tình trạng hàng hóa, giá, thời gian nhập…
QUẢN LÝ XUẤT KHO
Nhân viên quản lý cập nhật thông tin hàng hóa trong kho, cập nhật thông tin
hàng hóa xuất (tên, số lượng, giá) Sau đó hệ thống sẽ tự động cập nhật lái số
lượng tồn kho
QUẢN LÝ BÁO CÁO
Nhân viên quản lý có thể xem các báo cáo để có thể nắm được tình hình kinh
doanh của mình một cách tốt nhất
QUẢN LÝ DANH MỤC
Ngoài ra nhân viên quản lý còn có thể quản lý các danh muc hàng hóa, đối tác, người dùng và khách hàng Nhân viên quản lý có thể thay đổi cũng như chỉnh sửa các danh mục nói trên
Trang 10SVTH: Trần Trí Dũng -10- TH02_K34
IV MỤC TIÊU
Quản lý thống nhất dữ liệu về hoạt động của hệ thống
Quản lý được quy trình bán hàng (mục tiêu chính)
Quản lý các danh mục
Quản lý quy trình xuất – nhập kho và cập nhật số liệu tồn kho
V CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH
1 Quản lý danh mục
Kiểm tra thông tin các danh mục
Thêm, sửa thông tin các danh mục
Xem thông tin các danh mục
Phân quyền đối với danh mục người dùng
Trang 11
SVTH: Trần Trí Dũng -11- TH02_K34
2 Quản lý bán hàng
Quản lý đặt món và hóa đơn
Lập đơn hàng
Kiểm tra thông tin đơn hàng (tình trạng món)
Xử lý thông tin đơn hàng
Lập hóa đơn thanh toán
Quản lý xuất kho và cập nhật số lượng xuất trong ngày
Theo dõi số lượng hàng hóa tồn kho
Quản lý các chứng từ xuất kho
Cập nhật tồn kho
Trang 12
SVTH: Trần Trí Dũng -12- TH02_K34
CHƯƠNG 2
PHÂN TÍCH YÊU CẦU
Trang 13SVTH: Trần Trí Dũng -13- TH02_K34
I Sơ đồ phân rã chức năng
1 Lập biểu đồ phân rã chức năng
Trang 14Đặt bàn
Quản lý gọi món
Lấy T.T món Nhập số lượng
Quản lý hóa đơn bán
Cập nhật T.T khách hàng
Kiểm tra T.T khách hàng
Nhận T.T khách hàng
Quản lý người dùng
Cập nhật T.T người dùng
Kiểm tra T.T người dùng Nhận T.T người dùng
Phân quyền
Quản lý đối tác
Cập nhật T.T đối tác Kiểm tra T.T đối tác
Nhận T.T đối tác
Quản lý kho
Quản lý nhập kho
Cập nhật T.T nhập kho
Kiểm tra T.T nhập kho Nhận T.T nhập kho
Quản lý xuất kho
Trang 15SVTH: Trần Trí Dũng -15- TH02_K34
2 Mô tả chi tiết các chức năng
Quản lý danh mục người dùng
- Nhận thông tin người dùng: ghi nhận những thông tin của người dùng
khi thêm mới, thay đổi thông tin, hay đổi password…
- Kiểm tra thông tin người dùng: kiểm tra thông tin nhập liệu, kiểm tra tồn
tại trong cơ sở dữ liệu trước khi thêm mới hay cập nhật người dùng
- Cập nhật thông tin người dùng: lưu lại những thay đổi của người dùng
sau khi đã kiểm tra thông tin
- Phân quyền: thiết lập quyền của người dùng khi đăng nhập sử dụng hệ
thống, bao gồm các quyền Quản lý, nhân viên
Quản lý kho
- Nhận thông tin nhập/xuất kho: ghi nhận thông tin bao gồm danh sách
hàng hóa, người dùng, đối tác, khách hàng
- Kiểm tra thông tin nhập/xuất kho: kiểm tra kiểu dữ liệu, mã chính, đầy
đủ thông tin, tồn kho … trước khi chấp nhận nhập hay xuất kho
- Cập nhật thông tin nhập/xuất kho: Lưu các chứng từ liên quan, danh
sách hàng hóa nhập, xuất lưu tồn kho trong cơ sơ dữ liệu, tăng lên hoặc
giảm xuống
Quản lý bán hàng
- Quản lý bàn: chức năng giúp thiết kế mô hình bàn một cách trực quan,
phù hợp với quán, có thể di chuyển, thêm 1 bàn mới, sửa tên bàn…Chức năng này phục vụ nhu cầu thay đổi vị trí bàn của quán Bar, phù hợp với
thuộc tính không cố định của các bàn trong quán
Trang 16SVTH: Trần Trí Dũng -16- TH02_K34
- Quản lý hóa đơn bán hàng: tạo mới, cập nhật thay đổi thông tin của hóa đơn bán hàng khi thanh toán hoàn tất
- Quản lý Gọi món: phục vụ việc gọi món mới, thêm món đã gọi…sau khi
đã kiểm tra tồn kho, cũng như update lại hàng tồn khi xuất bán
Trang 176 Kiểm tra số liệu
7 Tạo hóa đơn
Trang 19SVTH: Trần Trí Dũng -19- TH02_K34
3 Mô hình ma trận thực thể chức năng
Bán hàng
Bàn
Kho
Khách hàng
Đối tác
Hàng hóa
Người dùng
Lập mô hình bàn C,R,U
Tạo bàn C
Đặt bàn U
Lấy T.T món R R R
Nhập số lượng U U
Kiểm tra số liệu R R,U
Tạo hóa đơn C R R R Xử lý hóa đơn R
Lưu hóa đơn U
Nhận T.T Nhận kho C
Kiểm tra T.T nhập kho R
Cập nhật T.T nhập kho U
Nhận T.T xuất kho C
Kiểm tra T.T xuất kho R
Cập nhật T.T xuất kho U
Nhận T.T khách hàng C
Kiểm tra T.T khách hàng R
Cập nhật T.T khách hàng U
Nhận T.T đối tác C
Kiểm tra T.T đối tác R
Cập nhật T.T đối tác U
Nhận T.T hàng/nhóm hàng C
Kiểm tra T.T hàng/nhóm hàng R
Cập nhật T.T hàng/nhóm hàng U
Nhận T.T người dùng C Kiểm tra T.T người dùng R,U Gửi T.T đăng nhập R Phân quyền R,U
Trang 20SVTH: Trần Trí Dũng -20- TH02_K34
III Sơ đồ chức năng chéo
1 Quản lý bán hàng
Trang 21SVTH: Trần Trí Dũng -21- TH02_K34
Quản lý bán hàng
Hệ thống Nhân viên Quản lý
Thông báo đã có
Đã có
Cập nhật món gọi Còn
Dữ liệu bán hàng Danh sách món đã
gọi
Cập nhật
số lượng
Lấy ds món có số lượng
Kiểm tra số lượng
Thông báo
Không đủ số lượng
Thông báo thiếu hàng Không đủ số lượng
Lưu lại Vẫn đủ
Trang 22SVTH: Trần Trí Dũng -22- TH02_K34
2 Quản lý xuất kho
Quản lý xuất kho
Hệ thống Nhân viên
Thông báo hết
xuất kho còn
Thông báo xuất
thành công
Trang 23SVTH: Trần Trí Dũng -23- TH02_K34
3 Quản lý nhập kho
Quản lý nhập kho
Hệ thống Nhân viên
Cập nhật thông tin
Thông báo hoàn tất
Trang 24Chứng từ nhập kho
Yêu cầu báo cáo Báo cáo
Phân quyền
Trang 25SVTH: Trần Trí Dũng -25- TH02_K34
2 Mức 0
Quản lý bán hàng 1.0
Quản lý kho
2.0
Quản lý danh mục 3.0
Báo cáo 4.0 Nhân viên Order
Quản lý
DL Bán hàng
Hóa đơn Hóa đơn
Thông báo hết hàng
Thông báo hết hàng
Trang 26SVTH: Trần Trí Dũng -26- TH02_K34
3 Mức 1
a Biểu đồ luồng dữ liệu bán hàng
Quản lý gọi món 1.1
Quản lý bàn 1.2
Quản lý hóa đơn bán hàng 1.3
Lấy thông tin
1.2.3
Tạo hóa đơn 1.3.1
Xử lý hóa đơn 1.3.2
Lưu hóa đơn 1.3.3
Lấy DL
Lấy DL
Trang 27SVTH: Trần Trí Dũng -27- TH02_K34
b Biểu đồ luồng dữ liệu kho
Quản lý nhập kho
2.1
Quản lý xuất kho 2.2
Nhận T.T xuất kho 2.2.1
Cập nhật T.T xuất kho 2.2.3
Kiểm tra T.T xuất kho
Chứng từ xuất kho
Gửi T.T Kiểm tra
Xác nhận
DL Hàng hóa
Lấy DL Lấy DL
Yêu cầu xuất kho
Lấy DL
Lấy DL
Lưu DL
Trang 28SVTH: Trần Trí Dũng -28- TH02_K34
CHƯƠNG 3
THIẾT KẾ
CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 29SVTH: Trần Trí Dũng -29- TH02_K34
Sơ đồ thực thể kết hợp
Bill
PK,FK6 SoCT PK,FK1 MaBan PK,FK5 MaKH PK,FK4 Username
NgayLapCT ThanhTien
Ban
TenBan TrangThai X Y
DangNhap
Pass TenNV Menu ChucVu
KhachHang
TenKH NgayDK ChietKhau
Nhom
TenNhom Loai
Username NgayLapCT ThanhTien
DoiTac
PK MaDoiTac
TenDoiTac DiaChi Email SDT
Trang 30SVTH: Trần Trí Dũng -30- TH02_K34
Phần B: Thiết kế hệ thống ở mức vật lý
1 Mô tả dữ liệu:
1.1 Table Bill :
Lưu thông tin của một bàn
Tên cột Kiểu dữ liệu Diễn giải
TenBan nvarchar(50) Tên bàn
NgayLapCT datetime Ngày lập chứng từ
ThanhTien numeric(18,0) Thành tiền
ThanhToan bit Đã thanh toán hay chưa
NhanVien nvarchar(50) Tên nhân viên
MaCTGoiMon int Mã chi tiết gọi món
DonGia numeric(18,0) đơn giá
ThanhTien numeric(18,0) thành tiền
GhiChu nvarchar(50) Ghi chú
Trang 31DonGia numeric(18,0) đơn giá
1.4 Table Nhap:
Lưu thông tin chứng từ nhập
NgayLapCT datetime Ngày lập chứng từ
MaDoiTac int mã đối tác
NhanVien nvarchar(50) nhân viên
GhiChu nvarchar(50) Ghi chú
Trang 32SVTH: Trần Trí Dũng -32- TH02_K34
1.5 Table DangNhap
Lưu tất cả thông tin của người sử dụng, được hay không được phép sử dụng các chức năng của hệ thống
Username nvarchar(50) Tên người dùng
Pass nvarchar(50) Mật khẩu
ChucVu nvarchar(50) chức vụ
GhiChu nvarchar(50) Ghi chú
Menu Text Bật/tắt các button trên thanh menu
GhiChu nvarchar(50) Ghi chú
Trang 33SVTH: Trần Trí Dũng -33- TH02_K34
1.7 Table DoiTac
Lưu trữ thông tin chi tiết của nhà cung cấp, các đối tác liên quan
MaDoiTac int Mã đối tác
TenDoiTac nvarchar(50) tên đối tác
DienThoai nvarchar(50) điện thoại
DiaChi nvarchar(50) địa chỉ
Email nvarchar(50) email
1.8 Table DonVi
Lưu thông tin cơ bản về đơn vị tính của hàng hóa
TenDonVi nvarchar(50) tên đơn vị
Trang 34TenKH nvarchar(50) tên khách hàng
NgayDangKy datetime ngày đăng ký
ChietKhau Nvarchar(4) Chiết khấu
1.11 Table NhomHang
Thông tin nhóm hàng hóa
TenNhom nvarchar(50) tên nhóm
Trang 35SVTH: Trần Trí Dũng -35- TH02_K34
Mô hình qua hệ
CTGoiMon
MaC TGoiMon MaHang DonV i SoC T SoLuong DonGia ThanhTien GhiC hu
DangNhap *
Username Pass TenNV GhiC hu
C hucV u Menu
DatBan
MaDatBan Ngay Gio MaKH SoNguoi GhiC hu
HangHoa
MaHang TenHang MaNhom
Q uy C ach GiaBan
C hietKhau GhiC hu
Trang 36SVTH: Trần Trí Dũng -36- TH02_K34
CHƯƠNG 4
THIẾT KẾ GIAO DIỆN
Trang 37SVTH: Trần Trí Dũng -37- TH02_K34
1 Form Đăng nhập
2 MainForm
Trang 38SVTH: Trần Trí Dũng -38- TH02_K34 3.Form Danh Mục
Trang 39SVTH: Trần Trí Dũng -39- TH02_K34 4.Form Kho
5.Form Chi tiết nhập
Trang 40SVTH: Trần Trí Dũng -40- TH02_K34 6.Form Khách hàng
Trang 41SVTH: Trần Trí Dũng -41- TH02_K34 7.Form Đối tác
Trang 42SVTH: Trần Trí Dũng -42- TH02_K34 8.Form Người dùng
Trang 43SVTH: Trần Trí Dũng -43- TH02_K34 9.Form báo cáo
10 Mẫu báo cáo doanh thu