Dạy học bài mới TIẾT I * Giới thiệu bài - GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học.. bố mẹ, ba má - GV yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa
Trang 1TUẦN 4:
Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2007
Học vần
Âm: n – m
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh đọc và viết được n, m, nơ, me.
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh SGK bài 13
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc, viết bê, cá(cả lớp).
- 3 em đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới
TIẾT I
* Giới thiệu bài
- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học.
- GV kết luận, giới thiệu âm mới là n, m và ghi bảng.
- GV đọc, HS đọc theo.
* Dạy chữ ghi âm
Âm n
a Nhận diện:
- GV đưa chữ n gắn lên bảng, yêu cầu HS nhận xét
- Học sinh tìm âm n trong bộ thực hành giơ lên
- GV nhận xét, chỉnh sửa
b Phát âm, đánh vần tiếng:
- Phát âm
- GV yêu cầu một HS khá phát âm n (nờ).
GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
GV giúp đỡ hs yếu
-Đánh vần và đọc
GV yêu cầu HS ghép tiếng nơ và đánh vần.
+ Học sinh thực hành ghép tiếng nơ và đọc trơn.
+ HS phân tích tiếng nơ(n + ơ)
+ Một hs khá đánh vần ( nờ - ơ – nơ) GV nhận xét chỉnh sửa
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
GV chỉnh sửa và lưu ý giúp đỡ HS yếu đọc
Trang 2c Viết:
Viết chữ n
+ Giáo viên viết chữ n vừa viết vừa hướng dẫn quy trình Học sinh theo
dõi và viết trên không trung
+ HS viết vào bảng con (GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu)
Viết chữ nơ
GV hướng dẫn HS lưu ý viết liền nét từ n sang ơ
- Âm m Quy trình dạy tương tự n
Lưu ý:
- Nhận diện: GV yêu cầu HS so sánh m với n.
-Phát âm: mờ
Yêu cầu ghép – đánh vần - đọc trơn ( mờ - e – me/me)
-Viết: HS viết vào bảng con, GV nhắc viết liền nét từ m sang e.
GV nhận xét chỉnh sửa
- HS đọc lại cả bài( cá nhân, đồng thanh)
d Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên ghi bảng các từ ứng dụng, đồng thời yêu cầu hs đọc thầm trong SGK
- Yêu cầu một hs khá đọc trơn, GV kết hợp giải nghĩa một số tiếng
- Học sinh đọc (cá nhân, nhóm, lớp),GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giúp đỡ HS yếu
- HS tìm âm vừa học có trong các tiếng đó
- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài
Tiết 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
+ Học sinh đọc bài trên bảng lớp và SGK(cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét và giúp đỡ HS yếu
- Đọc câu ứng dụng:
+GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK và rút ra nội dung câu đọc:
Bò bê có cỏ, bò bê, no nê.
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ HS đọc câu ứng dụng( cá nhân, lớp)
HS yếu đánh vần và đọc trơn
+ HS tìm tiếng có chứa âm n hay m vừa học trong câu và phân tích tiếng
đó
b Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS trình bày vào vở tập viết,HS viết đúng theo yêu cầu
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu viết bài
- GV thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
c Luyện nói:
- Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói:
Trang 3bố mẹ, ba má
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi ý của GV
+ Học sinh luyện nói trong nhóm nhóm đôi GV giúp đỡ nhóm yếu
+Học sinh trình bày trước lớp
- GV cùng lớp nhận xét
* Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học
- Về nhà đọc bài ở nhà
Đạo đức
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu: Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Học sinh biết: Giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập đạo đức, lược chải đầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Học sinh làm bài 3
Mục đích: Học sinh biết được cách giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh thảo luận theo câu hỏi:
+ Bạn trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
+ Em có muốn làm như bạn không?
- HS thảo luận theo cặp.GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu
- HS trình bày trước lớp GV cùng hs nhận xét
GV kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8
Hoạt động 2: Thực hành
Yêu cầu: Học sinh từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ
+ HS từng cặp thực hành sửa sang đầu tóc, quần áo cho nhau
+ HS nhận xét lẫn nhau
GV khen các đôi làm tốt
Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”
GV hỏi: Lớp ta có ai giống mèo không?
Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ
“ Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu
Học sinh đọc đồng thanh, cá nhân
Hoạt động nối tiếp: - Thực hiện đầu tóc,quần áo gọn gàng ,sạch sẽ.
-Chuẩn bị bài sau
Trang 4Thủ công :
XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU:
- Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
- Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cân đối
- Học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, lớp học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn
- Vở thực hành thủ công, giấy kẻ ô,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và nhận xét
- Yêu cầu học sinh quan sát và tìm ra 1 số đồ vật xung quanh có dạng hình tròn, hình vuông
+ Học sinh nêu
Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu
a Vẽ và xé hình vuông:
- Giáo viên hướng dẫn các thao tác Yêu cầu học sinh quan sát và nêu các bước:
+ Đánh dấu, vẽ hình vuông, xé hình
- Yêu cầu học sinh lấy giấy nháp đánh dấu với 4cạnhđều bằng nhau
+ Học sinh thực hành
+ GV theo dõi và giúp đỡ những em chưa biết vẽ, xé
b Vẽ và xé hình tròn:
- Cách tiến hành tương tự( lưu ý HS phải dựa vào hình vuông để ước lượng
và vẽ hình tròn tương đối chính xác)
+ Học sinh thực hành vẽ và xé hình tròn GV theo dõi giúp đỡ hs yếu
- GV lưu ý: 2 ngón tay trỏ, cái phải xát nhau để bài xé không bị răng cưa
* Dặn dò: GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau để thực hành xé, dán
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007
Toán BẰNG NHAU, DẤU =
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: 3 lọ hoa và 3 bông hoa, 4 cái cốc và 4cái thìa
- HS: 3 hình tròn màu xanh và 3 hình tròn màu đỏ, vở bài tập
Trang 5- Bảng phụ ghi nội dung bài 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs so sánh 5 và 4; 4 và 5; 2và 3; 3 và 2
+ Học sinh làm bảng con
- H: Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng không bằng nhau ta làm thế nào?
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
* Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3
- GV đưa trực quan 3 lọ hoa, 3 bông hoa và gọi một hs lên cắm mỗi lọ một bông hoa
Yêu cầu học sinh quan sát, so sánh số lọ hoa và số hoa và nêu: 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa
-Yêu cầu học sinh lấy 3 hình tròn xanh, 3 hình tròn đỏ rồi so sánh và nêu:
3 hình tròn xanh bằng 3 hình tròn đỏ
- Gv kết luận: “ ba bằng ba”
- GV hướng dẫn hs cách viết: 3 = 3 và giới thiệu dấu =
- HS viết bảng con: 3 = 3
- HS đọc cá nhân, đồng thanh ( ba bằng ba)
GV chỉnh sửa, giúp đỡ hs yếu
* Hướng dẫn nhận biết 4 = 4 Tương tự như trên
HS đọc, viết: 4 = 4 (bốn bằng bốn)
- Gv hỏi: Hãy so sánh 2 và 2
5 và 5
1 và 1
+ Học sinh trả lời: 2 = 2; 5 = 5; 1 = 1
- Em có nhận xét gì về những kết quả trên?
+ Mỗi số luôn bằng chính nó
GV kết luận: Mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên chúng bằng nhau Yêu cầu học sinh nhắc lại(cá nhân, lớp)
Hoạt động 2: Thực hành.
Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong vở bài tập toán
Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =
+ HS viết vào vở bài tập
+ GV quan sát nhận xét
Bài 2: Viết( theo mẫu)
- GV nêu yêu cầu và gợi ý, hs nhận xét và nêu cách làm
- HS tự làm bài vào vở bài tập
GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- HS nêu miệng kết quả.GV, hs nhận xét
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- GV nêu yêu cầu, hs tự làm bài
GV quan sát giúp đỡ hs yếu
Trang 6Bài 4: Làm cho bằng nhau( theo mẫu).
- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn hs quan sát mẫu và nêu cách làm
- HS làm bài Gv quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 1 hs lên bảng chữa bài.GV cùng hs nhận xét
* Củng cố, dặn dò:
- H: Muốn so sánh hai nhóm mẫu vật có số lượng bằng nhau ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học
Học vần : Bài 14: d - đ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh đọc và viết được d - đ – dê – đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK bài 14
Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc: ca nô, bó mạ, nơ, me( cá nhân, cả lớp)
- Cả lớp viết vào bảng con : nơ, me
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Yêu cầu hs quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn hs rút ra âm mới
- GV kết luận và giới thiệu âm mới: d – đ và ghi bảng
- GV đọc, hs đọc theo
* Dạy chữ ghi âm:
Âm d:
a.Nhận diện chữ:
- Giáo viên đưa chữ d in thường gắn lên bảng yêu cầu học sinh quan sát nhận
xét
+ Học sinh nêu các nét
- Học sinh lấy chữ d trong bộ thực hành.
b Phát âm đánh vần tiếng:
- Phát âm:
+ Một hs khá phát âm mẫu d GV chỉnh sửa lỗi phát âm
+ HS lần lượt phát âm( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu
- Đánh vần:
- Yêu cầu học sinh ghép tiếng dê và đánh vần
+ HS thực hành ghép dê và đọc trơn.
Trang 7+ HS phân tích tiếng dê( d + ê)
+ HS khá đánh vần tiếng dê( dờ - ê – dê) GV chỉnh sửa.
+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý giúp đỡ hs yếu
c.Hướng dẫn viết chữ:
Viết chữ d:
- GV viết mẫu chữ d đồng thời hướng dẫn qui trình viết, hs quan sát và viết
vào không trung
- Học sinh viết bảng vào con
- GV nhận xét, sửa sai
Viết chữ dê: Hướng dẫn tương tự
Lưu ý nối từ d sang ê
Âm đ:
(Qui trình dạy tương tự âm d).
Lưu ý:
- Nhận diện: HS so sánh âm d và đ.
-Phát âm: đờ
-Viết: GV lưu ý hs vị trí nét ngang và dấu huyền.
d Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- Giáo viên viết các tiếng lên bảng lớp: da, dê, do, đa, đe, đo.
+ HS đọc( cá nhân, lớp) GV chỉnh sửa lỗi phát âm và lưu ý giúp đỡ hs yếu
+ GV kết hợp giải nghĩa một số tiếng
- GV ghi tiếp các từ: da dê, đi bộ.
+ HS lên bảng gạch chân những tiếng chứa âm mới vừa học
+ Yêu cầu hs phân tích các tiếng: da, đi GV kết hợp giải nghĩa từ + HS đánh vần tiếng mới đọc trơn từ( cá nhân, nhóm, lớp).
GV giúp đỡ hs yếu
- HS cả lớp đọc lại toàn bài
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài tiết 1
+ Học sinh đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV sửa sai và giúp đỡ hs yếu
- Đọc câu ứng dụng:
+ GV yêu cầu hs quan sát tranh SGK và rút ra câu đọc:
dì Na đi đò, mẹ và bé đi bộ
+ HS luyện đọc câu ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu + HS tìm tiếng chứa âm mới trong câu và phân tích tiếng đó
+ GV đọc mẫu, 2 hs đọc lại
b Luyện viết:
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết – GV nhắc nhở quy trình viết, tư thế ngồi viết + HS viết vào vở tập viết
Trang 8- GV theo dõi giúp đỡ học sinh khi viết bài.
- Thu một số bài chấm điểm và nhận xét
c Luyện nói:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu chủ đề luyện nói:
+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- HS luyện nói trong nhóm đôi dựa theo câu hỏi gợi ý
GV giúp đỡ nhóm yếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV cùng học sinh nhận xét, đánh giá
* Củng cố, dặn dò: - Thi tìm nhanh tiếng ngoài bài chứa âm d, đ.
- Buổi chiều làm vở bài tập Tiếng Việt
Mĩ thuật:
VẼ HÌNH TAM GIÁC
(Gv hoạ dạy)
Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007
Toán:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
Khái niệm ban đầu về bằng nhau
So sánh các số trong phạm vi 5 với việc sử dụng dấu >, <, =
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết bài 3
Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh so sánh:
3…5 5…3 5…5
+ Học sinh làm bảng con
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố về quan hệ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn.
Bài 1: GV nêu yêu cầu: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
+ HS làm bài vào vở bài tập
- GV theo dõi, nhắc nhở học sinh làm bài và giúp đỡ hs yếu
- Gọi 2 hs lên bảng chữa bài
Trang 9- GV nhận xét,sửa sai HS đổi chéo vở kiểm tra.
Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết( theo mẫu)
- Hướng dẫn quan sát tranh và nêu cách làm
- HS làm bài vào vở GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs đọc chữa bài: 4 < 5, 5> 4, 3 = 3, 5 = 5
- GV, hs nhận xét
Bài 3: GV nêu yêu cầu: Làm cho bằng nhau(theo mẫu)
- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách làm
- HS làm bài vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 1 hs lên chữa bài
- GV, hs nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
- GV nêu: Trong các số 1, 2, 3, 4, 5
H: 5 lớn hơn những số nào? 1 bé hơn những số nào?
- GV nhận xét tiết học
Học vần:
Bài 15: t - th
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh đọc viết được t – th; tổ - thỏ
- Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh vẽ SGK
Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS các tiếng, từ: dê, đò, da dê, đi bộ( cá nhân, lớp).
- Yêu cầu cả lớp viết bảng con: dê, đò.
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: - Yêu cầu hs quan sát tranh SGK, trả lời câu hỏi để rút ra
tiếng,âm mới
- GV kết luận rút ra âm mới t – th, GV ghi bảng
- GVđọc, hs đọc theo
* Dạy chữ ghi âm:
Âm t
a Nhận diện:
- Giáo viên đưa chữ t in thường, yêu cầu học sinh quan sát nhận xét.
- HS lấy âm t trong bộ thực hành
Trang 10- GV nhận xét.
b Phát âm, đánh vần:
Phát âm:
- GV phát âm mẫu t (tờ)
- Học sinh phát âm (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV chỉnh sửa, giúp đỡ hs yếu
Đánh vần:
- GV yêu cầu học sinh ghép tiếng tổ.
- HS phân tích tiếng tổ( t + ô + ?)
- Một hs đánh vần và đọc trơn( tờ -ô – tô –hỏi – tổ/ tổ)
- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa lỗi và giúp đỡ hs yếu
c Hướng dẫn viết:
Chữ t:
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết, hs quan sát và viết vào không trung
- HS viết bảng con
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
Chữ tổ:
- GV lưu ý hs nét nối giữa t và ô
- HS viết bảng con GV nhận xét sửa lỗi
Âm th: (Quy trình dạy tương tự)
Lưu ý:
- Nhận diện: th được ghép bởi 2 con chữ t và h.
- Phát âm: th (thờ)
thỏ (thờ - o - tho – hỏi - thỏ)
- Viết: có nét nối giữa t và h.
d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi các từ lên bảng
to, tơ, ta, tho, thơ, tha.
ti vi , thợ mỏ.
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+ HS khá đánh vần nhẩm rồi đọc trơn
+ HS yếu đánh vần đọc trơn, GV sửa sai
- GV giải thích sơ qua: thợ mỏ, ti vi
- HS đọc lại toàn bài
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài tiết 1(cá nhân, nhóm, lớp)
- Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS quan sát tranh - rút ra câu đọc: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS tìm tiếng có âm mới trong câu, GV gạch chân tiếng đó
Trang 11+ HS phân tích tiếng thả.
+ HS đọc bài( cá nhân, nhóm, lớp) HS yếu đánh vần đọc trơn
GV nhận xét, sửa sai
b Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết
GV theo dõi uốn nắn
c Luyện nói:
- Giáo viên yêu cầu HS quan sát tranh, đọc tên chủ đề luyện nói: ổ - tổ
- Hs luyện nói trong cặp GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV cùng cả lớp nhận xét – đánh giá
* Củng cố, dặn dò: - Đọc lại toàn bài SGK.
- Chuẩn bị bài sau
Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I MỤC TIÊU:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng nhanh, trật tự hơn giờ trước
- Học quay phải, quay trái Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh
- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu biết tham gia trò chơi ở mức
tương đối chủ động
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
Sân bãi sạch sẽ
GV bị 1 còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1.Phần mở đầu:
Học sinh tập hợp thành 3 hàng dọc
GV phổ biến nội dung tiết học
2.Phần cơ bản:
- HS ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Học quay phải, quay trái
+ Yêu cầu hs xác định bên trái, bên phải
+ GV hô để hs quay trái, quay phải vài lần( chưa yêu cầu kĩ thuật quay)
- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
3 Phần kết thúc:
+ HS đứng vỗ tay hát
+ GV nhận xét tiết học