1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 4

19 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tuần 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới TIẾT I * Giới thiệu bài - GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học.. bố mẹ, ba má - GV yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa

Trang 1

TUẦN 4:

Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2007

Học vần

Âm: n – m

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc và viết được n, m, nơ, me.

- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng tranh SGK bài 13

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết bê, cá(cả lớp).

- 3 em đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới

TIẾT I

* Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học.

- GV kết luận, giới thiệu âm mới là n, m và ghi bảng.

- GV đọc, HS đọc theo.

* Dạy chữ ghi âm

Âm n

a Nhận diện:

- GV đưa chữ n gắn lên bảng, yêu cầu HS nhận xét

- Học sinh tìm âm n trong bộ thực hành giơ lên

- GV nhận xét, chỉnh sửa

b Phát âm, đánh vần tiếng:

- Phát âm

- GV yêu cầu một HS khá phát âm n (nờ).

GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)

GV giúp đỡ hs yếu

-Đánh vần và đọc

GV yêu cầu HS ghép tiếng nơ và đánh vần.

+ Học sinh thực hành ghép tiếng nơ và đọc trơn.

+ HS phân tích tiếng nơ(n + ơ)

+ Một hs khá đánh vần ( nờ - ơ – nơ) GV nhận xét chỉnh sửa

+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

GV chỉnh sửa và lưu ý giúp đỡ HS yếu đọc

Trang 2

c Viết:

Viết chữ n

+ Giáo viên viết chữ n vừa viết vừa hướng dẫn quy trình Học sinh theo

dõi và viết trên không trung

+ HS viết vào bảng con (GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu)

Viết chữ nơ

GV hướng dẫn HS lưu ý viết liền nét từ n sang ơ

- Âm m Quy trình dạy tương tự n

Lưu ý:

- Nhận diện: GV yêu cầu HS so sánh m với n.

-Phát âm: mờ

Yêu cầu ghép – đánh vần - đọc trơn ( mờ - e – me/me)

-Viết: HS viết vào bảng con, GV nhắc viết liền nét từ m sang e.

GV nhận xét chỉnh sửa

- HS đọc lại cả bài( cá nhân, đồng thanh)

d Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên ghi bảng các từ ứng dụng, đồng thời yêu cầu hs đọc thầm trong SGK

- Yêu cầu một hs khá đọc trơn, GV kết hợp giải nghĩa một số tiếng

- Học sinh đọc (cá nhân, nhóm, lớp),GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giúp đỡ HS yếu

- HS tìm âm vừa học có trong các tiếng đó

- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài

Tiết 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Đọc bài tiết 1

+ Học sinh đọc bài trên bảng lớp và SGK(cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV nhận xét và giúp đỡ HS yếu

- Đọc câu ứng dụng:

+GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK và rút ra nội dung câu đọc:

Bò bê có cỏ, bò bê, no nê.

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ HS đọc câu ứng dụng( cá nhân, lớp)

HS yếu đánh vần và đọc trơn

+ HS tìm tiếng có chứa âm n hay m vừa học trong câu và phân tích tiếng

đó

b Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS trình bày vào vở tập viết,HS viết đúng theo yêu cầu

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu viết bài

- GV thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

c Luyện nói:

- Yêu cầu học sinh đọc tên chủ đề luyện nói:

Trang 3

bố mẹ, ba má

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi dựa vào câu hỏi gợi ý của GV

+ Học sinh luyện nói trong nhóm nhóm đôi GV giúp đỡ nhóm yếu

+Học sinh trình bày trước lớp

- GV cùng lớp nhận xét

* Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học

- Về nhà đọc bài ở nhà

Đạo đức

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu: Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Học sinh biết: Giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Vở bài tập đạo đức, lược chải đầu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Học sinh làm bài 3

Mục đích: Học sinh biết được cách giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh thảo luận theo câu hỏi:

+ Bạn trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm như bạn không?

- HS thảo luận theo cặp.GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- HS trình bày trước lớp GV cùng hs nhận xét

GV kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu: Học sinh từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ

+ HS từng cặp thực hành sửa sang đầu tóc, quần áo cho nhau

+ HS nhận xét lẫn nhau

GV khen các đôi làm tốt

Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”

GV hỏi: Lớp ta có ai giống mèo không?

Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ

“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu

Học sinh đọc đồng thanh, cá nhân

Hoạt động nối tiếp: - Thực hiện đầu tóc,quần áo gọn gàng ,sạch sẽ.

-Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thủ công :

XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I MỤC TIÊU:

- Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

- Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cân đối

- Học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, lớp học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

- Vở thực hành thủ công, giấy kẻ ô,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và nhận xét

- Yêu cầu học sinh quan sát và tìm ra 1 số đồ vật xung quanh có dạng hình tròn, hình vuông

+ Học sinh nêu

Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu

a Vẽ và xé hình vuông:

- Giáo viên hướng dẫn các thao tác Yêu cầu học sinh quan sát và nêu các bước:

+ Đánh dấu, vẽ hình vuông, xé hình

- Yêu cầu học sinh lấy giấy nháp đánh dấu với 4cạnhđều bằng nhau

+ Học sinh thực hành

+ GV theo dõi và giúp đỡ những em chưa biết vẽ, xé

b Vẽ và xé hình tròn:

- Cách tiến hành tương tự( lưu ý HS phải dựa vào hình vuông để ước lượng

và vẽ hình tròn tương đối chính xác)

+ Học sinh thực hành vẽ và xé hình tròn GV theo dõi giúp đỡ hs yếu

- GV lưu ý: 2 ngón tay trỏ, cái phải xát nhau để bài xé không bị răng cưa

* Dặn dò: GV nhận xét tiết học.

Chuẩn bị bài sau để thực hành xé, dán

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007

Toán BẰNG NHAU, DẤU =

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: 3 lọ hoa và 3 bông hoa, 4 cái cốc và 4cái thìa

- HS: 3 hình tròn màu xanh và 3 hình tròn màu đỏ, vở bài tập

Trang 5

- Bảng phụ ghi nội dung bài 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu hs so sánh 5 và 4; 4 và 5; 2và 3; 3 và 2

+ Học sinh làm bảng con

- H: Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng không bằng nhau ta làm thế nào?

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

* Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3

- GV đưa trực quan 3 lọ hoa, 3 bông hoa và gọi một hs lên cắm mỗi lọ một bông hoa

Yêu cầu học sinh quan sát, so sánh số lọ hoa và số hoa và nêu: 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa

-Yêu cầu học sinh lấy 3 hình tròn xanh, 3 hình tròn đỏ rồi so sánh và nêu:

3 hình tròn xanh bằng 3 hình tròn đỏ

- Gv kết luận: “ ba bằng ba”

- GV hướng dẫn hs cách viết: 3 = 3 và giới thiệu dấu =

- HS viết bảng con: 3 = 3

- HS đọc cá nhân, đồng thanh ( ba bằng ba)

GV chỉnh sửa, giúp đỡ hs yếu

* Hướng dẫn nhận biết 4 = 4 Tương tự như trên

HS đọc, viết: 4 = 4 (bốn bằng bốn)

- Gv hỏi: Hãy so sánh 2 và 2

5 và 5

1 và 1

+ Học sinh trả lời: 2 = 2; 5 = 5; 1 = 1

- Em có nhận xét gì về những kết quả trên?

+ Mỗi số luôn bằng chính nó

GV kết luận: Mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên chúng bằng nhau Yêu cầu học sinh nhắc lại(cá nhân, lớp)

Hoạt động 2: Thực hành.

Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong vở bài tập toán

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =

+ HS viết vào vở bài tập

+ GV quan sát nhận xét

Bài 2: Viết( theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu và gợi ý, hs nhận xét và nêu cách làm

- HS tự làm bài vào vở bài tập

GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- HS nêu miệng kết quả.GV, hs nhận xét

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- GV nêu yêu cầu, hs tự làm bài

GV quan sát giúp đỡ hs yếu

Trang 6

Bài 4: Làm cho bằng nhau( theo mẫu).

- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- HS làm bài Gv quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi 1 hs lên bảng chữa bài.GV cùng hs nhận xét

* Củng cố, dặn dò:

- H: Muốn so sánh hai nhóm mẫu vật có số lượng bằng nhau ta làm thế nào?

- GV nhận xét tiết học

Học vần : Bài 14: d - đ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc và viết được d - đ – dê – đò

- Đọc được câu ứng dụng: dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh SGK bài 14

Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh đọc: ca nô, bó mạ, nơ, me( cá nhân, cả lớp)

- Cả lớp viết vào bảng con : nơ, me

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài:

- Yêu cầu hs quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn hs rút ra âm mới

- GV kết luận và giới thiệu âm mới: d – đ và ghi bảng

- GV đọc, hs đọc theo

* Dạy chữ ghi âm:

Âm d:

a.Nhận diện chữ:

- Giáo viên đưa chữ d in thường gắn lên bảng yêu cầu học sinh quan sát nhận

xét

+ Học sinh nêu các nét

- Học sinh lấy chữ d trong bộ thực hành.

b Phát âm đánh vần tiếng:

- Phát âm:

+ Một hs khá phát âm mẫu d GV chỉnh sửa lỗi phát âm

+ HS lần lượt phát âm( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

- Đánh vần:

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng dê và đánh vần

+ HS thực hành ghép dê và đọc trơn.

Trang 7

+ HS phân tích tiếng dê( d + ê)

+ HS khá đánh vần tiếng dê( dờ - ê – dê) GV chỉnh sửa.

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý giúp đỡ hs yếu

c.Hướng dẫn viết chữ:

Viết chữ d:

- GV viết mẫu chữ d đồng thời hướng dẫn qui trình viết, hs quan sát và viết

vào không trung

- Học sinh viết bảng vào con

- GV nhận xét, sửa sai

Viết chữ dê: Hướng dẫn tương tự

Lưu ý nối từ d sang ê

Âm đ:

(Qui trình dạy tương tự âm d).

Lưu ý:

- Nhận diện: HS so sánh âm d và đ.

-Phát âm: đờ

-Viết: GV lưu ý hs vị trí nét ngang và dấu huyền.

d Đọc tiếng, từ ứng dụng:

- Giáo viên viết các tiếng lên bảng lớp: da, dê, do, đa, đe, đo.

+ HS đọc( cá nhân, lớp) GV chỉnh sửa lỗi phát âm và lưu ý giúp đỡ hs yếu

+ GV kết hợp giải nghĩa một số tiếng

- GV ghi tiếp các từ: da dê, đi bộ.

+ HS lên bảng gạch chân những tiếng chứa âm mới vừa học

+ Yêu cầu hs phân tích các tiếng: da, đi GV kết hợp giải nghĩa từ + HS đánh vần tiếng mới đọc trơn từ( cá nhân, nhóm, lớp).

GV giúp đỡ hs yếu

- HS cả lớp đọc lại toàn bài

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài tiết 1

+ Học sinh đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV sửa sai và giúp đỡ hs yếu

- Đọc câu ứng dụng:

+ GV yêu cầu hs quan sát tranh SGK và rút ra câu đọc:

dì Na đi đò, mẹ và bé đi bộ

+ HS luyện đọc câu ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu + HS tìm tiếng chứa âm mới trong câu và phân tích tiếng đó

+ GV đọc mẫu, 2 hs đọc lại

b Luyện viết:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết – GV nhắc nhở quy trình viết, tư thế ngồi viết + HS viết vào vở tập viết

Trang 8

- GV theo dõi giúp đỡ học sinh khi viết bài.

- Thu một số bài chấm điểm và nhận xét

c Luyện nói:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu chủ đề luyện nói:

+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- HS luyện nói trong nhóm đôi dựa theo câu hỏi gợi ý

GV giúp đỡ nhóm yếu

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV cùng học sinh nhận xét, đánh giá

* Củng cố, dặn dò: - Thi tìm nhanh tiếng ngoài bài chứa âm d, đ.

- Buổi chiều làm vở bài tập Tiếng Việt

Mĩ thuật:

VẼ HÌNH TAM GIÁC

(Gv hoạ dạy)

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007

Toán:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

Khái niệm ban đầu về bằng nhau

So sánh các số trong phạm vi 5 với việc sử dụng dấu >, <, =

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết bài 3

Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh so sánh:

3…5 5…3 5…5

+ Học sinh làm bảng con

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố về quan hệ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn.

Bài 1: GV nêu yêu cầu: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

+ HS làm bài vào vở bài tập

- GV theo dõi, nhắc nhở học sinh làm bài và giúp đỡ hs yếu

- Gọi 2 hs lên bảng chữa bài

Trang 9

- GV nhận xét,sửa sai HS đổi chéo vở kiểm tra.

Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết( theo mẫu)

- Hướng dẫn quan sát tranh và nêu cách làm

- HS làm bài vào vở GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi hs đọc chữa bài: 4 < 5, 5> 4, 3 = 3, 5 = 5

- GV, hs nhận xét

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Làm cho bằng nhau(theo mẫu)

- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- HS làm bài vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi 1 hs lên chữa bài

- GV, hs nhận xét

Hoạt động nối tiếp:

- GV nêu: Trong các số 1, 2, 3, 4, 5

H: 5 lớn hơn những số nào? 1 bé hơn những số nào?

- GV nhận xét tiết học

Học vần:

Bài 15: t - th

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc viết được t – th; tổ - thỏ

- Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh vẽ SGK

Bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS các tiếng, từ: dê, đò, da dê, đi bộ( cá nhân, lớp).

- Yêu cầu cả lớp viết bảng con: dê, đò.

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

TIẾT 1

* Giới thiệu bài: - Yêu cầu hs quan sát tranh SGK, trả lời câu hỏi để rút ra

tiếng,âm mới

- GV kết luận rút ra âm mới t – th, GV ghi bảng

- GVđọc, hs đọc theo

* Dạy chữ ghi âm:

Âm t

a Nhận diện:

- Giáo viên đưa chữ t in thường, yêu cầu học sinh quan sát nhận xét.

- HS lấy âm t trong bộ thực hành

Trang 10

- GV nhận xét.

b Phát âm, đánh vần:

Phát âm:

- GV phát âm mẫu t (tờ)

- Học sinh phát âm (cá nhân, nhóm, lớp)

- GV chỉnh sửa, giúp đỡ hs yếu

Đánh vần:

- GV yêu cầu học sinh ghép tiếng tổ.

- HS phân tích tiếng tổ( t + ô + ?)

- Một hs đánh vần và đọc trơn( tờ -ô – tô –hỏi – tổ/ tổ)

- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa lỗi và giúp đỡ hs yếu

c Hướng dẫn viết:

Chữ t:

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết, hs quan sát và viết vào không trung

- HS viết bảng con

- GV quan sát giúp đỡ hs yếu

Chữ tổ:

- GV lưu ý hs nét nối giữa t và ô

- HS viết bảng con GV nhận xét sửa lỗi

Âm th: (Quy trình dạy tương tự)

Lưu ý:

- Nhận diện: th được ghép bởi 2 con chữ t và h.

- Phát âm: th (thờ)

thỏ (thờ - o - tho – hỏi - thỏ)

- Viết: có nét nối giữa t và h.

d Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi các từ lên bảng

to, tơ, ta, tho, thơ, tha.

ti vi , thợ mỏ.

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

+ HS khá đánh vần nhẩm rồi đọc trơn

+ HS yếu đánh vần đọc trơn, GV sửa sai

- GV giải thích sơ qua: thợ mỏ, ti vi

- HS đọc lại toàn bài

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài tiết 1(cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS quan sát tranh - rút ra câu đọc: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS tìm tiếng có âm mới trong câu, GV gạch chân tiếng đó

Trang 11

+ HS phân tích tiếng thả.

+ HS đọc bài( cá nhân, nhóm, lớp) HS yếu đánh vần đọc trơn

GV nhận xét, sửa sai

b Luyện viết:

HS viết vào vở tập viết

GV theo dõi uốn nắn

c Luyện nói:

- Giáo viên yêu cầu HS quan sát tranh, đọc tên chủ đề luyện nói: ổ - tổ

- Hs luyện nói trong cặp GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét – đánh giá

* Củng cố, dặn dò: - Đọc lại toàn bài SGK.

- Chuẩn bị bài sau

Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng nhanh, trật tự hơn giờ trước

- Học quay phải, quay trái Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh

- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu biết tham gia trò chơi ở mức

tương đối chủ động

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

Sân bãi sạch sẽ

GV bị 1 còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

1.Phần mở đầu:

Học sinh tập hợp thành 3 hàng dọc

GV phổ biến nội dung tiết học

2.Phần cơ bản:

- HS ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Học quay phải, quay trái

+ Yêu cầu hs xác định bên trái, bên phải

+ GV hô để hs quay trái, quay phải vài lần( chưa yêu cầu kĩ thuật quay)

- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

3 Phần kết thúc:

+ HS đứng vỗ tay hát

+ GV nhận xét tiết học

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w