1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 1 - Kiem soat

34 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn môi trường không khí 7Tiêu chuẩn môi trường không khí  Tiêu chuẩn khí thải  Tiêu chuẩn không khí xung quanh  Tiêu chuẩn không khí trong môi trường lao động  Tiêu chuẩn kh

Trang 1

Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM 1

Chương 1

Trang 2

Kỹ thuật xử lý khí thải nâng cao 2

Chương 1: Kiểm soát ô nhiễm không khí

Trang 4

1.1.1 Ô nhiễm không khí 4

Tại sao chúng ta nên quan tâm đến ô

nhiễm không khí?

 UNEP:

 Sức khỏe con người:

• 1 tỷ người bị phơi nhiễm/năm

• 1 triệu cái chết trước khi trưởng thành

và 1 triệu chết thai mỗi năm

 Chi phí (sức khỏe và tài sản):

• 2% GDP: các nước phát triển

• 5% GDP: các nước đang phát triển

Trang 5

• Phạm vi khu vực và toàn cầu

nhận

• Là 2 đối tượng khác nhau

• Người nghèo là nhóm người

bị ảnh hưởng nhiều nhất

Trang 6

1.1.1 Ô nhiễm không khí 6

Tại sao chúng ta nên quan tâm đến ô nhiễm không khí?

 Tầng khí quyển

 Là phần dễ tổn thương nhất của hệ sinh thất trên Trái Đất

 Con người có thể thay đổi thành phần khí quyển

photographed by the crew

of the International Space Station while space

shuttle Atlantis on the STS-129 mission was docked with the station

Trang 7

1.1.2 Tiêu chuẩn môi trường không khí 7

Tiêu chuẩn môi trường không khí

 Tiêu chuẩn khí thải

 Tiêu chuẩn không khí xung quanh

 Tiêu chuẩn không khí trong môi trường lao động

 Tiêu chuẩn không khí trong nhà

 Tiêu chuẩn lấy mẫu, đo đạc, và phân tích

Trang 8

1.1.2 Tiêu chuẩn môi trường không khí 8

Tiêu chuẩn khí thải

 Quy định nồng độ chất ô nhiễm tối đa cho phéptrong khí thải tại nguồn

Trang 9

1.1.2 Tiêu chuẩn môi trường không khí 9

Tiêu chuẩn không khí xung quanh

 Quy định nồng độ chất ô nhiễm tối đa cho phéptrong không khí xung quanh

Trang 10

1.1.2 Tiêu chuẩn môi trường không khí 10

Tiêu chuẩn không khí trong môi trường lao động

 Quy định nồng độ chất ô nhiễm tối đa cho phéptrong không khí vùng làm việc

Trang 11

1.1.2 Tiêu chuẩn môi trường không khí 11

Tiêu chuẩn không khí trong nhà

 Quy định chất lượng không khí trong nhà

Trang 12

1.1.2 Tiêu chuẩn môi trường không khí 12

Tiêu chuẩn lấy mẫu, đo đạc, và phân tích

 Quy định về phương pháp lấy mẫu, đo đạc và phântích

Trang 13

1.2 Các biện pháp kiểm soát 13

Chiến lược kiểm soát ô nhiễm không khí

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô

1.2.2 Kiểm soát vi mô

Trang 14

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô 14

Chiến lược kiểm soát ô nhiễm không khí

 Tầm vĩ mô (chính phủ)

 Tiêu chuẩn phát thải

 Tiêu chuẩn chất lượng không khí,

 Thuế phát thải,

 Phân tích lợi ích – chi phí,

Trang 15

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô 15

Tiêu chuẩn phát thải

 “Khí sạch nhất có thể”

 Quy định mức độ phát thải tối đa

 Nồng độ phát thải tối đa

Trang 16

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô 16

Tiêu chuẩn chất lượng không khí,

 “Thiệt hại bằng 0”,

 Đặt ra tiêu chuẩn chất lượng không khí

Trang 17

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô 17

Thuế phát thải

 Một trong các biện pháp kinh tế,

 Người phát thải có thể lựa chọn

Trang 18

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô 18

Phân tích lợi ích – chi phí,

 So sánh thiệt hại và chi phí bỏ ra để kiểm soát,

Trang 19

1.2.1 Kiểm soát vĩ mô 19

So sánh các chiến lược kiểm soát ô nhiễm không khí

Chất lượng mong

muốn

Tiêu chuẩn phát thải

Tiêu chuẩn chất lượng

Thuế phát thải

Phân tích lợi ích – chi phí

Hiệu quả về kinh tế Rất tệ Tốt Khá Rất tốt

Mức độ đơn giản Rất tốt Tệ Rất tốt Cực tệ

Khả năng thực thi Rất tốt Khá Rất tốt Không rõ

Khả năng linh hoạt Tệ Khá Không cần

thiết

Không rõ Khả năng cải tiến Khá Khá Tốt Tốt

Trang 20

1.2.2 Kiểm soát vi mô 20

Chiến lược kiểm soát ô nhiễm không khí

 Tầm vi mô (nhà máy, KCN)

 Kiểm soát tại nguồn

• Sản xuất sạch hơn: công nghệ sạch

 Pha loãng

• Cải thiện phát tán,

 Thiết bị xử lý

Trang 21

1.2.2 Kiểm soát vi mô 21

Công nghệ sạch

 Thay thế vật liệu và nhiên liệu,

 Thay đổi quy trình,

 Hiệu chỉnh thiết bị hiện tại,

 Vận hành và bảo dưỡng đúng đắn

 Giảm phương tiện giao thông cá nhân

Trang 22

Công nghệ sạch 22

Thay thế vật liệu và nhiên liệu

 Sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh và nitơthấp,

 Than đá và dầu FO → LPGs,

 Sử dụng xe lai xăng + điện

Trang 23

Công nghệ sạch 23

Thay đổi quy trình,

 Cải thiện hiệu quả đốt,

 Giảm sử dụng sơn và dung môi,

 Chuyển từ sơn gốc dầu sang sơn gốc nước,

 Giảm nhiệt độ cháy để giảm phát thải NOx

Trang 24

Công nghệ sạch 24

Hiệu chỉnh thiết bị hiện tại

 Lò đốt hở → lò đốt kín

 Cải thiện hòa trộn khí – nhiên liệu và trao đổi nhiệt

 Che chắn bể ngầm chứa xăng bằng các nắp đậydạng phao nổi

 Các lò luyện đồng và sắt thế hệ mới có thể làmgiảm lưu lượng khí thải nhưng ở nồng độ ô nhiễmcao hơn,

Trang 25

Công nghệ sạch 25

Vận hành và bảo dưỡng đúng đắn

 Đưa củi vào lò đốt đúng kỹ thuật,

 Kiểm tra ron máy móc đển tránh rò rỉ,

Trang 26

Công nghệ sạch 26

Giảm phương tiện giao thông cá nhân

 Giảm số lượng xe hơi và xe máy

 Tăng số lượng xe bus, MRT, metro, xe lửa

Trang 30

Cải thiện phát tán 30

Di dời nhà máy

 Ở giai đoạn quy hoạch đô thị

 Khu/cụm công nghiệp/chế xuất

Trang 31

độ thấm ướt, độ hút ẩm, độ dẫn điện, tính cháy nổ

Xem Phụ lục 1 (Chương 1, Kỹ thuật xử lý khí thải, ĐH)

Trang 32

1.4 Tính chất của khí và hơi 32

Tính chất của khí và hơi

 Tính acid/base

 Tính phân cực

 Áp suất hơi bão hòa

 Enthalpy, entropy, tính nhiệt động học

 Phản ứng hóa học và tính chất động học

 Giới hạn cháy nổ thấp

 Một số tính chất khác: nồng độ, độ nhớt, tínhkhuếch tán, tính tan

Xem Phụ lục 2 (Chương 7, Kỹ thuật xử lý khí thải, ĐH)

Ngày đăng: 20/03/2017, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w