Gây hại cục bộ, không tích lũy mãn tính2 Flo Giống SO2, nhưng gây tác hại mãn tính và tích lũy 3 H2S Gây hại đối với sự phát triển của mầm, chồi cây 4 Cl2 Tương tự như SO2 và O3, mức độ
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM 1
Chương 3
Trang 2Chương 3: Công nghệ môi trường không khí 2
Môi trường không khí
3.1 Khái niệm về ô nhiễm môi trường không khí
3.2 Ảnh hưởng của ô nhiễm không khí đến môi
trường
3.3 Sự biến đổi của các chất ô nhiễm trong môi
trường không khí3.4 Phát tán chất ô nhiễm trong khí quyển
3.5 Ô nhiễm không khí do bụi
3.6 Ô nhiễm do tiếng ồn
3.7 Các phương pháp xử lý bụi
3.8 Các phương pháp xử lý hơi khí độc
Trang 33.1 Khái niệm về ô nhiễm môi trường không khí 3
Khái niệm
3.1.1 Không khí sạch
3.1.2 Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
3.1.3 Chất ô nhiễm môi trường không khí
3.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí
Trang 43.1.1 Không khí sạch 4
Khí quyển
photographed by the crew of the International Space Station while space
shuttle Atlantis on the STS-129 mission was docked with the station
Trang 63.1.2 Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí 6
Ô nhiễm không khí
nhiễm như bụi, khói, khí, chất bay hơi … làm thayđổi thành phần không khí sạch, có tác hại tới sứckhoẻ cộng đồng, có nguy cơ gây tác hại tới độngthực vật và vật liệu
nhiễm trong không khí có nồng độ vượt quá tiêuchuẩn cho phép
Trang 73.1.2 Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí 7
Các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí:
chất BVTV, do đốt biomass
công nghệ
hóa chất sử dụng trong nhà
Trang 83.1.3 Chất ô nhiễm môi trường không khí 8
Các chất ô nhiễm trong môi trường không khí
Bụi (có khả năng lắng, lơ lửng)
Muội than
Khói thải (COx, NOx, SOx …)
Các hơi axit (HCl, HF, HNO3, H2SO4 …)
Dung môi hữu cơ bay hơi (xăng, dầu, toluen, xylen, axeton …)
Trang 93.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 9
Nguồn gốc
Trang 103.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 10
Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí
1 Ô nhiễm do cháy rừng: khói, tro bụi, SO2, CO, NOx, hydrocarbon
không cháy…
2 Ô nhiễm do hoạt động của núi lửa: tro bụi, SO2, H2S, CH4…
3 Ô nhiễm do bão cát: ô nhiễm bụi, giảm tầm nhìn …
4 Ô nhiễm do đại dương: NaCl, MgCl2, CaCl2…
5 Ô nhiễm do thực vật: các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi; các bào tử thực
vật và nấm; phấn hoa có kích thước 10 – 50 µm.
6 Ô nhiễm do vi khuẩn - vi sinh vật: những nơi tập trung đông người.
7 Ô nhiễm do các chất phóng xạ: khi một số khoáng sản và quặng kim
loại có khả năng phóng xạ
8 Ô nhiễm có nguồn gốc từ vũ trụ: bầu khí quyển nhận hàng ngàn tấn
vật chất/ngày có kích thước từ vài cm đến vài phần mười của µm.
Trang 113.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 11
Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí
Trang 123.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 12
Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí
Trang 133.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 13
Nguồn nhân tạo gây ô nhiễm không khí
Trang 143.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 14
Nguồn nhân tạo gây ô nhiễm không khí
1 Đốt nhiên liệu: muội than, CO, SO2, hydrocarbon
2 Chế biến gỗ: bụi, VOCs, mùi
3 Gang thép: bụi, khói nâu, SO2, CO, F
4 Luyện kim màu: SO2, bụi
5 Xi măng: bụi, SO2
6 Hóa chất: axit sunfuric (SOx), axit nitric (NOx), lưu huỳnh (điện
phân muối : Cl và HCl, oxy hóa H2S: H2S và SO2)
7 Phân bón: phân đạm (NH3 và NO2), phân supephotphat (HF và SiF4)
8 Giấy: SO2, H2S, mùi (CH3HS, (CH3)2S, (CH3)2S2)
9 Đồ nhựa: VOCs, bụi
10 Lọc dầu: hydrocarbon, SO2, H2S, bụi
Trang 153.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 15
Nguồn nhân tạo gây ô nhiễm không khí
Trang 163.1.4 Nguồn ô nhiễm môi trường không khí 16
Nguồn nhân tạo gây ô nhiễm không khí
Trang 173.2 Ảnh hưởng của ô nhiễm không khí đến môi trường 17
Ảnh hưởng của ô nhiễm không khí
3.2.1 Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người
3.2.2 Ảnh hưởng đến động vật
3.2.3 Ảnh hưởng đến thực vật
3.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu
Trang 183.2.1 Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người 18
1 CO Gây thiếu oxy do CO kết hợp với Hemoglobin trong máu
2 NOx Tác động đến mắt, mũi, cổ họng, phổi
3 SO2 Co thắt cơ mềm khí quản; tiết nước nhầy, viêm tấy thành khí
quản, tăng sức cản, gây khó thở; co thắt nghiêm trọng
4 H2S Chảy nước mắt, viêm mắt, tiết nước nhầy, viêm toàn bộ tuyến
hô hấp, tê liệu cơ quan khứu giác
5 Cl2 Khó chịu, chảy nước mắt/mũi, viêm mắt/mũi; viêm cổ họng,
ho; tổn thương phổi; chết người
6 NH3 Khó chịu, cay mắt; viêm mắt, mũi, tai, họng; bỏng da, ngạt thở
7 O3 Gây viêm mắt, chảy nước nhầy đường hô hấp, khô cổ họng,
đau đầu và rối loạn nhịp thở
8 Bụi Tác động đến mắt, da, hệ tiêu hóa và hệ hô hấp
Trang 193.2.1 Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người 19
Trang 203.2.2 Ảnh hưởng đến động vật 20
1 CO Gây thiếu hụt oxy
Do CO kết hợp với Hemoglobin trong máu
2 SO2 Gây tổn thương lớp mô trên cùng của bộ máy hô hấp,
Gây bệnh phổi, khí thũng, và suy tim
3 HF Gây viêm khí quản, viêm phổi
Gây chết
4 Bụi Tác động đến mắt, da, hệ tiêu hóa và hệ hô hấp
Tác hại đối với động vật
Trang 213.2.2 Ảnh hưởng đến động vật 21
Trang 22Gây hại cục bộ, không tích lũy mãn tính
2 Flo Giống SO2, nhưng gây tác hại mãn tính và tích lũy
3 H2S Gây hại đối với sự phát triển của mầm, chồi cây
4 Cl2 Tương tự như SO2 và O3, mức độ độc hại của Cl2 cao hơn gấp
3 lần so với SO2., gây bạc trắng lá cây, giảm quang hợp
5 NH3
HCl
Gây hại cục bộ, ngưng trệ quá trình quang hợp, bệnh bạc, cháy
lá, giảm quá trình hô hấp của cây
6 O3 Là chất oxy hóa mạnh, gây tác hại ban ngày lẫn ban đêm
7 Bụi Ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp, trao đổi khí
Trang 233.2.3 Ảnh hưởng đến thực vật 23
Trang 243.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 24
Tác động toàn cầu của ô nhiễm không khí
Trang 253.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 25
Giảm chất lượng không khí
Bụi
Các chất vô cơ: SO2, NOx, CO, NH3, HCl, HF,
Các chất hữu cơ: VOCs, hydrocarbon, …
Mùi
Tiếng ồn
Trang 263.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 26
Giảm chất lượng không khí
Trang 273.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 27
Mưa acid
không khí hòa tan vào nước
5.6)
liệu, sức khỏe con người, mùa màng và rừng
Trang 283.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 28
Mưa acid
Trang 293.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 29
Suy giảm tầng ozone
Trang 303.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 30
Suy giảm tầng ozone
Trang 313.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 31
Nóng lên toàn cầu
Giúp Trái Đất duy trì ở khoảng 15oC
Nếu không, nhiệt độ Trái Đất khoảng -18 o C
Trang 323.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 32
Nóng lên toàn cầu
Trang 333.2.4 Ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu 33
Nóng lên toàn cầu
Trang 343.3 Sự biến đổi của các chất ô nhiễm không khí 34
Sự biến đổi của các chất ô nhiễm trong không khí
3.3.1 Các phản ứng hóa học
3.3.2 Quá trình sa lắng khô
3.3.3 Quá trình sa lắng ướt
Trang 353.3.1 Các phản ứng hóa học 35
Các phản ứng hóa học trong khí quyển
Trang 363.3.1 Các phản ứng hóa học 36
Các quá trình hóa học chính của khí quyển
Trang 373.3.1 Các phản ứng hóa học 37
Các quá trình quang hóa
khí nhận năng lượng bức xạ và chuyển sang trạngthái kích thích và bắt đầu thực hiện các quá trìnhkhác:
M + hν → M*
Ground state
Singlet state
Triplet state
Trang 383.3.1 Các phản ứng hóa học 38
Trang 393.3.1 Các phản ứng hóa học 39
Intramolecular energy transfer - trao đổi năng lượng nội phân tử
XY* → XY†
Spontaneous isomerization – đồng phân hóa
Photoionization – ion quang hóa
N2* → N2+ + e
Trang 413.3.1 Các phản ứng hóa học 41
Phản ứng acid-base
Do CO2 trong khí quyển
Do SO2 và NO2 trong khí quyển tạo thành acid mạnh
H2SO4 và HNO3
Ca(OH)2(s) + H2SO4(aq) → CaSO4(s) + 2H2O
NH3(aq) + HNO3(aq) → NH4NO3(aq)
NH3(aq) + H2SO4(aq) → NH4HSO4(aq)
Trang 423.3.1 Các phản ứng hóa học 42
Phản ứng của oxy
Trang 433.3.1 Các phản ứng hóa học 43
Phản ứng của nitơ (unit: teragrams)
Trang 443.3.1 Các phản ứng hóa học 44
Phản ứng của nitơ tạo thành khói quang hóa
Trang 453.3.1 Các phản ứng hóa học 45
Phản ứng của CO 2
Trang 463.3.1 Các phản ứng hóa học 46
Nước trong khí quyển
Trang 473.3.2 Quá trình sa lắng khô 47
Định nghĩa
Là quá trình loại bỏ các chất ô nhiễm ra khỏi khí quyển khi không có nước ở dạng lỏng trong không khí.
liệu, mặt nước, cây xanh,…
Các yếu tố ảnh hưởng:
Mức độ xáo trộn của khí quyển
Tính chất của khí và bụi
Tính chất bề mặt hấp thu
Trang 483.3.3 Quá trình sa lắng ướt 48
Định nghĩa
để đi xuống bề mặt đất nhờ nước ở trạng thái lỏng
và rắn (mưa, mây, sương, tuyết,…)
và lắng
Các yếu tố ảnh hưởng
Trang 493.4 Phát tán chất ô nhiễm trong khí quyển 49
Phát tán chất ô nhiễm
3.4.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát tán
3.4.2 Phương trình phát tán chất ô nhiễm
3.4.3 Ứng dụng các mô hình phát tán chất ô nhiễmkhông khí
Trang 503.4 Phát tán chất ô nhiễm trong khí quyển 50
Trang 513.4 Phát tán chất ô nhiễm trong khí quyển 51
Phát tán chất ô nhiễm
Kiểm soát ô nhiễm không khí
Tuy nhiên xử lý khí thải đạt được tiêu chuẩn không khí xung quanh
Giải pháp
Xử lý khí thải đạt tiêu chuẩn khí thải,
Trang 523.4.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát tán 52
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát tán chất ô nhiễm trong khí quyển
Trang 533.4.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát tán 53
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát tán chất ô nhiễm trong khí quyển
Trang 543.4.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát tán 54
Ảnh hưởng của các yếu tố nguồn thải đến sự phát tán
Trang 55Các yếu tố nguồn thải 55
Tải lượng chất ô nhiễm
(kg/s)
nhiễm trong khí quyển
Chất ô nhiễm thải ra khí quyển càng nhiều
Mức độ ô nhiễm càng tăng.
Trang 56Các yếu tố nguồn thải 56
Tốc độ khí thải
nguồn (m/s)
đường kính đỉnh của nguồn
Luồng khói càng cao
Phát tán chất ô nhiễm càng xa
Trang 57Các yếu tố nguồn thải 57
Nhiệt độ khí thải
Độ chênh nhiệt độ giữa khí thải và không khí bên ngoài càng lớn,
Độ chênh áp suất giữa khí thải và không khí bên ngoài càng lớn,
Thúc đẩy quá trình phát tán càng xa hơn,
Trang 58Các yếu tố nguồn thải 58
Chiều cao của nguồn,
Trang 59Các yếu tố nguồn thải 59
Đường kính đỉnh của nguồn,
trong tại đỉnh ống khói
chuyển động của khí thải trước khi ra khỏi ốngkhói
Thì tốc độ khí thải càng lớn,
Quá trình phát tán càng xa
Trang 60Các yếu tố nguồn thải 60
Bản chất của khí thải
nhiễm
trình phát tán của chất ô nhiễm trong khí quyển
Trang 61Các yếu tố khí tượng thủy văn 61
Ảnh hưởng của các yếu tố khí tượng thủy văn đến sự phát tán
Trang 62Các yếu tố khí tượng thủy văn 62
Trang 63Các yếu tố khí tượng thủy văn 63
Độ ẩm của không khí
Trang 64Các yếu tố khí tượng thủy văn 64
Nhiệt độ của không khí
không khí
Thông qua hiệu số nhiệt độ giữa khí thải và không khí trong khí quyển.
Trang 65Các yếu tố khí tượng thủy văn 65
Cường độ bức xạ mặt trời và độ che phủ của mây trên bầu trời
phát tán chất ô nhiễm
khác
Trang 66Các yếu tố địa hình 66
Ảnh hưởng của các yếu tố địa hình đến sự phát tán
Trang 673.4.2 Phương trình phát tán chất ô nhiễm 67
Phương trình phát tán
Trang 68quanh nguồn thải
kỹ thuật, môi trường
Trang 693.4.3 Ứng dụng các mô hình phát tán 69
Nồng độ chất ô nhiễm sau khi ra khỏi ống khói
𝐶 = 𝑀
𝜋𝑢𝜎𝑥𝜎𝑦 𝑒𝑥𝑝 −
𝑦22𝜎𝑦2 𝑒𝑥𝑝 −
𝑧 − 𝐻 22𝜎𝑧2 + 𝑒𝑥𝑝 −
𝑧 + 𝐻 22𝜎𝑧2
𝐶𝑚𝑎𝑥 = 0.1656𝑀
𝑢𝜎𝑦𝐻
Trang 703.4.3 Ứng dụng các mô hình phát tán 70
Nồng độ chất ô nhiễm sau khi ra khỏi ống khói
2
(tra) hoặc công thức (tính), xác định được vị trí
Trang 713.4.3 Ứng dụng các mô hình phát tán 71
Chiều cao tối thiểu của ống khói
𝐻𝑚𝑖𝑛 = 0.1656𝑀
𝑢𝜎𝑦𝐶𝑚𝑎𝑥
𝐻 = ℎ + ∆ℎ𝑣 + ∆ℎ𝑡
Trong đó
• Δhv là độ nâng cột khói do vận tốc ban đầu
• Δht là độ nâng cột khói do chênh lệch nhiệt độ
ℎ𝑚𝑖𝑛 = 𝐻𝑚𝑖𝑛 − ∆ℎ𝑣 − ∆ℎ𝑡
Trang 723.4.3 Ứng dụng các mô hình phát tán 72
Ống khói
Nồng độ chất ô nhiễm từ nguồn thải đơn trong lớp khí quyển gần mặt đất đạt giá trị cực đại trong điều kiện khí quyển thuận lợi ở điểm cách ống khói từ 12 - 20 lần
độ cao ống khói theo hướng gió.
Ống khói càng cao nồng độ cực đại càng nhỏ, nồng độ chất ô nhiễm trong lớp không khí gần mặt đất càng nhỏ.
Càng cách xa ống khói nồng độ chất ô nhiễm càng nhỏ.
Ở khoảng cách đủ xa, nồng độ chất ô nhiễm tiến đến 0.
→ Giảm nồng độ chất ô nhiễm ở khoảng cách gần nguồn thải nhưng không bảo vệ môi trường khỏi các chất ô nhiễm.
Trang 73→ khu vực xung quanh ống khói sẽ bị ô nhiễm nặng nề
Ở các vùng có hiện tượng nghịch đảo nhiệt (khí quyển không ổn định)
→ lớp nghịch nhiệt có thể triệt tiêu hoàn toàn sự phát tán chất ô nhiễm
Trang 743.5 Ô nhiễm không khí do bụi 74
Bụi
3.5.1 Khái niệm chung
3.5.2 Nguồn ô nhiễm bụi
3.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi
3.5.4 Ảnh hưởng của bụi đến môi trường
Trang 753.5 Ô nhiễm không khí do bụi 75
Khái niệm chung
Định nghĩa của EPA:
thước rất nhỏ Bụi bao gồm nhiều thành phần khác nhau như acids (nitrates, sulfates), chất hữu cơ, kim loại, đất
và các hạt cát”.
Các phần tử chất rắn thể rời rạc có thể được tạo ra trong các quá trình nghiền, ngưng kết và các phản ứng hóa học khác nhau hoặc sản phẩm của sự cháy không hoàn toàn các loại nhiên liệu khi thiếu không khí sẽ tạo thành muội Dưới tác dụng của không khí, chúng chuyển thành trạng thái lơ lửng và trong những điều kiện nhất định chúng tạo thành thứ vật chất mà người ta gọi là bụi Bụi là một hệ thống gồm 2 pha, pha khí và pha rắn rời rạc.
Trang 763.5.2 Nguồn ô nhiễm bụi 76
Trang 773.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 77
Phân loại
Bụi sơ cấp
• Phát sinh trực tiếp tại nguồn
ống khói hoặc quá trình đốt
Bụi thứ cấp
(nhà máy phát điện, công nghiệp và giao thông)
Trang 783.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 78
Phân loại
Bụi mịn: carbon black (bụi than), silver iodine (AgI), combustion nuclei (nhân quá trình đốt), sea-salt nuclei (nhân muối từ biển)
Bụi thô: cement dust (xi măng), wind-blown soil dust (bụi đất do gió), foundry dust (bụi từ lò đúc), pulverized coal (than nghiền, than cám).
Trang 793.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 79
Thành phần
tóc), bụi nhân tạo (nhựa dẻo, cao su)
kim loại (sắt, đồng, chì, kẽm, thuỷ ngân)
Trang 803.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 80
Trang 813.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 81
Trang 823.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 82
Fume: khói
Dust: bụi
Mist: sương mù
Spray: sương phun
Smog: sương khói
Cloud: mây
Fog: sương giá
Drizzle: mưa bụi
Rain: mưa
Kích thước
Trang 833.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 83
Kích thước
Trang 843.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 84
Phân bố kích thước hạt
Trang 853.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 85
)d -
(
g v
= v
2 p g
p p
0
exp 558
- 0 + 142
1 K
+ 1
= C
Trang 863.5.3 Phân loại, thành phần, tính chất của bụi 86
Đơn vị
ρp: khối lượng riêng của hạt bụi (kg/m3)
ρg: khối lượng riêng của không khí (kg/m3)
dp: đường kính hạt bụi (m)
vt: vận tốc lắng cuối (giới hạn) (m/s)
µ: độ nhớt của không khí (Pa.s)
g: gia tốc trọng trường (g= 9.806 m/s2)
Trang 873.5.4 Ảnh hưởng của bụi đến môi trường 87
Ảnh hưởng của bụi
Trang 883.5.4 Ảnh hưởng của bụi đến môi trường 88
Ảnh hưởng của bụi (tt)
d > 10 µm : giữ lại do lông mũi
2 µm < d ≤ 10 µm : giữ lại do lớp màng nhầy
1 µm < d ≤ 2 µm : giữ lại trong phổi
d < 0.5 µm : thoát ra ngoài
Trang 893.5.4 Ảnh hưởng của bụi đến môi trường 89
Ảnh hưởng của bụi (tt)
Kim loại: ăn mòn
Vật liệu xây dựng (đá, gạch, kính, sơn, …):
Vật liệu dệt, vải: đen, bẩn, bị mài mòn
Vật liệu điện, điện tử
Trang 903.5.4 Ảnh hưởng của bụi đến môi trường 90
Ảnh hưởng của bụi (tt)
Trang 913.6 Ô nhiễm do tiếng ồn 91
Tiếng ồn
3.6.1 Khái niệm chung
3.6.2 Phân loại nguồn ồn
3.6.3 Lan truyền tiếng ồn trong không khí
3.6.4 Ảnh hưởng của tiếng ồn đến môi trường
3.6.5 Các biện pháp hạn chế tiếng ồn
Trang 923.6.1 Khái niệm chung 92
Tiếng ồn
hợp với mong muốn của người nghe
cảm giác khó chịu, quấy rối điều kiện làm việc,sinh hoạt, nghỉ ngơi và thu nhận âm thanh của conngười
Trang 933.6.2 Phân loại nguồn ồn 93
Theo vị trí:
Theo nguồn gây ồn
Tiếng ồn giao thông
Trang 943.6.2 Phân loại nguồn ồn 94
Theo cách lan truyền
Trang 953.6.3 Lan truyền tiếng ồn trong không khí 95
Vận tốc âm thanh
Phản xạ, hút âm, và khuếch tán âm của vật cản
Trang 963.6.4 Ảnh hưởng của tiếng ồn 96
Nội dung
việc
Trang 973.6.4 Ảnh hưởng của tiếng ồn 97
Quấy rối giấc ngủ
Trang 983.6.4 Ảnh hưởng của tiếng ồn 98
Tác động đến thể lực, tinh thần và hiệu quả làm việc
Trang 993.6.4 Ảnh hưởng của tiếng ồn 99
Tác động đến cơ quan thính giác