Chương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộChương 3Rủi ro và Kiểm soát trong AISPhần 1 – Kiểm soát nội bộ
Trang 1Chương 3 Rủi ro và Kiểm soát trong AIS Phần 1 – Kiểm soát nội bộ
1
Trang 2• Tìm hiểu sự cần thiết của kiểm soát
• Làm rõ khái niệm của hệ thống kiểm soát nội bộ (KSNB)
• Tìm hiểu các thành phần của hệ thống KSNB
• Phân loại rủi ro và đánh giá rủi ro
• Phân loại các thủ tục kiểm soát
• Các thủ tục kiểm soát nghiệp vụ
Mục tiêu
Trang 4• KIỂM SOÁT là 1 trong những chức năng của nhà quản trị nhằm đảm bảo cho 1 tổ chức đạt được mục tiêu đề ra
Kiểm soát gắn liền với mục tiêu đề ra
• RỦI RO luôn có thể phát sinh trong quá trình hoạt động của 1 tổ chức, 1 hệ thống
Hạn chế các rủi ro phát sinh
Tại sao cần KIỂM SOÁT?
Trang 5• Mối đe dọa khách quan bên ngoài: mất điện, cháy
hỏng, lỗi thời…
15% từ gian lận (Romney, AIS, 2004)
5
CÁC MỐI ĐE DỌA ĐỐI VỚI HTTTKT
Trang 6Các nhân viên khác
Họat động hữu hiệu và hiệu
Trang 7• COSO là chữ viêt tắt của The Committee of Sponsoring Organization of Treadway Commision Thành lập 1992
• Treadway Commission – Hội đồng quốc gia Hoa Kỳ về chống gian lận khi lập báo cáo tài chính
• Sponsoring Organizations : Bao gồm 5 tổ chức
– Hiệp hội ké tóan công chứng Mỹ (AICPA)
– Hội kế tóan Mỹ (American Accounting Association – AAA)
– Hiệp hội quản trị viên tài chính ( the Finalcial Excutives Institute - FEI)
– Hiệp hội kế tóan viên quản trị ( Institute of management Accountants – IMA)
– Hiệp hội kiểm tóan viên nội bộ ( the Institute of Internal Auditors – IIA)
7
Trang 8KIỂM SOÁT NỘI BỘ
• Khái niệm:
cung cấp một sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu:
• Hoạt động hữu hiệu và hiệu quả
• Thông tin đáng tin cậy
• Sự tuân thủ các luật lệ và quy định
Trang 9KIỂM SOÁT NỘI BỘ
• Các nội dung quan trọng liên quan đến khái niệm KSNB
9
Trang 10KIỂM SỐT NỘI BỘ
Môi trường kiểm soát
Đánh giá rủi ro
Hoạt động kiểm soátGiám sát
Các bộ phận hợp thành của KSNB
Th ôn
g t in & T
Trang 12Mức Thiệt hại Xác suất rủi
ro
Rủi ro xuất hiện do nhiều nguyên nhân
VD: hoạt động, HT KSNB yếu
kém, thay đổi môi trường KS,
Kthuật…
Các hoạt động kiểm sĩat
Ước tính chi phí hiệu quả KS đề nghị
Quyết định áp dụng hay khơng áp dụng
Trang 13Việc thiết lập các thủ tục kiểm soát phụ thuộc vào mối quan hệ lợi ích - chi phí
Lợi ích của thủ tục kiểm soát = mức giảm trọng yếu của rủi ro từ thủ tục kiểm soát mang lại
Trang 14Đánh giá rủi ro
Phân loại rủi ro
Liên quan đến:
+ Phát triển + Sử dụng + Bảo quản
Trang 15Rủi ro thực hiện hoạt động
trùng lắp)
– Mất mát tài sản, thiếu hụt tài sản
15
Trang 16Đánh giá rủi ro hoạt động
• Nhận dạng các hoạt động/ sự kiện được thực hiện theo các chu trình kinh doanh
• Nhận dạng các đối tượng, nguồn lực liên quan đến các hoạt động trên
• Nhận dạng các rủi ro cho từng hoạt động trên Loại trừ các rủi ro không trọng yếu
• Xác định các nguyên nhân của các rủi ro trên
Trang 17Ví dụ: Cafe Sinh viên
• Nghiệp vụ, hoạt động không được xét duyệt
• NVụ đã xét duyệt nhưng không được thực
hiện, hoặc nhiều lần
• Sai đối tượng (KH, NCC)
• Sai sót loại SP liên quan
• Sai sót về SL, chất lượng, giá cả của SP
• Mất mát tài sản, thiếu tài sản
• Bán hàng cho bạn bè, không thu tiền
• Quên bán hàng cho khách hàng hoặc phục vụ nhiều lần
• Phục vụ sai khách hàng
• Bán sai loại nước yêu cầu
• Bán sai số lượng, tính giá sai, chất lượng kém
• Không thu tiền KH, thu thiếu, mất tiển
• Mất, thiếu NVL pha chế
17
Trang 18Rủi ro quá trình xử lý thông tin
• Quá trình ghi chép, nhập liệu
– Thiếu hoặc không ghi chép, nhập liệu nghiệp vụ hoặc trùng lắp
– Ghi sai nguồn lực (loại, SL, giá cả)
– Ghi sai các đối tượng liên quan
Trang 19Rủi ro quá trình xử lý thông tin
• Quá trình xử lý, cập nhật và cung cấp
– Không cập nhật hoặc cập nhật nhiều lần
– Cập nhật không đúng thời điểm
– Cập nhật sai đối tượng, nguồn lực liên quan,
– Cung cấp thông tin sai đối tượng, thời điểm…
• Đánh giá rủi ro
– Xác định các sự kiện có hoạt động cập nhật
– Xác định đối tượng, nguồn lực liên quan đến cập nhật
– Xác định các rủi ro và nguyên nhân
19
Trang 20Rủi ro hệ thống
• Quá trình phát triển
• Quá trình sử dụng
• Quá trình bảo quản
Trang 21Các hoạt động kiểm soát
• Phân loại theo các rủi ro:
– Rủi ro thực hiện hoạt động Kiểm soát nghiệp vụ
– Rủi ro xử lý thông tin Kiểm soát ứng dụng
– Rủi ro hệ thống Kiểm soát chung
• Phân loại theo tính chất sử dụng:
– Kiểm soát dự phòng (ngăn ngừa)
– Kiểm soát phát hiện
– Kiểm soát sửa sai
21
Trang 22Kiểm soát nghiệp vụ
1 Ủy quyền và xét duyệt
.Tránh lạm quyền, hạn chế nghiệp vụ không hợp lệ
.Giao quyền xét duyệt đi kèm với trách nhiệm
.Các loại ủy quyền:
Trang 23Kiểm soát nghiệp vụ
2 Phân chia trách nhiệm giữa các chức năng khi thực hiện 1 hoạt động:
Chức năng xét duyệt nghiệp vụ: Xét duyệt và ra quyết định thực hiện
Chức năng thực hiện: thực hiện nghiệp vụ
Chức năng ghi chép: Ghi chép nội dung liên quan
Chức năng bảo vệ tài sản: bảo quản tiền bạc, tài sản… liên quan
23
Trang 24Ngăn ngừa việc ghi nhận không
không hợp lệ để tham ô tài sản
Xét duyệt
Bảo vệ tài sản Ghi chép
Ngăn ngừa việc ghi nhận sai để che
dấu tài sản mất mát
Trang 25Kiểm soát nghiệp vụ
3 Dùng thông tin về các sự kiện có trước để kiểm soát sự kiện phát sinh sau:
Thông tin từ các chứng từ VD: Dùng thông tin về các đơn đặt hàng để kiểm soát hoạt động
phát hành hóa đơn
Thông tin, dữ liệu từ các tập tin máy tính VD: Danh sách KH có sẵn, giá bán được duyệt để
kiểm soát nghiệp vụ bán hàng
4 Quy định trình tự diễn ra của các nghiệp vụ
25
Trang 26Kiểm soát nghiệp vụ
5 Đánh số trước các chứng từ để hạn chế mất mát và tránh trùng lắp
6 Ghi nhận các cá nhân liên quan đến quá trình thực hiện nghiệp vụ để xem
xét trách nhiệm
7 Hạn chế sự xâm nhập và truy cập vào tài sản và dữ liệu, thông tin
8 Kiểm tra đối chiếu 2 nguồn độc lập về nghiệp vụ VD Đối chiếu giữa số thực
tế và số ghi chép sổ sách
Trang 27Thông tin, truyền thông
• Thông tin
tin
• Truyền thông:
cấp trên và trao đổi giữa các phòng ban với nhau
27
Trang 28Theo dõi, giám sát
• Đánh giá tính hữu hiệu và hiệu quả của hệ thống KSNB và tiến hành
các thay đổi cho KSNB khi cần thiết
• Hoạt động giám sát phải độc lập
Trang 29Bài tập 1
Hãy chỉ ra các cặp công việc nào sau đây vi phạm quy tắc bất kiêm nhiệm trong việc thực hiện KSNB trong DN:
29
Trang 30Bài tập 2
DN thương mại ABC có 04 nhân viên quản lý được phân công như sau:
1. Cô Hồng quản lý nhân sự chấm công và phát lương
2. Anh Nam thu tiền hàng hóa của KH và quản lý sổ sách, ghi chép, theo dõi về nợ phải thu
3. Cô Cúc tiến hành giao dịch thanh toán cho nhà cung cấp, theo dõi các khoản phải trả, quản lý tiền
mặt tại quỹ và ngân hàng, tổng hợp số liệu kế toán
4. Anh Vũ làm thủ kho đồng thời tiến hành việc mua và nhận hàng hóa
Theo Anh/ chị, việc phân công đã hợp lý chưa? Anh/ chị có đề xuất nào thay đổi để hoàn thiện hay
không?